1. Chọn câu đúng ngữ pháp: (1).他踢球踢得很好看。 (2).他足球的踢得很好看。 (3).他踢足球得很好看 (4).他足球得踢很好看。 Chọn một câu trả lời: a. (1).他踢球踢得很好看。Câu trả lời đúng b. (4).他足球得踢很好看。 c. (2).他足球的踢得很好看。 d. (3).他踢足球得很好看 2. Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân: 万里长城是一个有名的景区。 Chọn một câu trả lời: a. 很多人知道 Câu trả lời đúng b. 名牌 c. 有名字 d. 漂亮 3. Chọn câu đúng ngữ pháp: (1). 只有刚学习汉语,安妮才学习得很快。 (2).如果刚学习汉语,安妮就进步得很快。 (3).要是刚学习汉语,安妮就进步得很快。 (4).虽然刚学习汉语,但是安妮进步得很快。 Chọn một câu trả lời: a. (1). 只有刚学习汉语,安妮才学习得很快。 b. (2).如果刚学习汉语,安妮就进步得很快。 c. (3).要是刚学习汉语,安妮就进步得很快。 d. (4).虽然刚学习汉语,但是安妮进步得很快。 Câu trả lời đúng 4. Chọn câu đúng ngữ pháp (1). 他家比我家很远。 (2).他家比我家非常远。 (3). 他家比我家更远。 (4).他家比我家有点儿远。 Chọn một câu trả lời: a. 他家比我家更远。Câu trả lời đúng b. 他家比我家很远。 c. 他家比我家有点儿远。 d. 他家比我家非常远。
Trang 1ĐÁP ÁN TIẾNG TRUNG 4
1 Chọn câu đúng ngữ pháp:
Chọn một câu trả lời:
a (1).他踢球踢得很好看。Câu trả lời đúng
b (4).他足球得踢很好看。
c (2).他足球的踢得很好看。
d (3).他踢足球得很好看
2 Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân:
万里长城是一个有名的景区。
Chọn một câu trả lời:
a 很多人知道 Câu trả lời đúng
b 名牌
c 有名字
d 漂亮
3 Chọn câu đúng ngữ pháp:
(1) 只有刚学习汉语,安妮才学习得很快。
Chọn một câu trả lời:
a (1) 只有刚学习汉语,安妮才学习得很快。
b (2).如果刚学习汉语,安妮就进步得很快。
c (3).要是刚学习汉语,安妮就进步得很快。
Trang 2d (4).虽然刚学习汉语,但是安妮进步得很快。 Câu trả lời đúng
4 Chọn câu đúng ngữ pháp
(1) 他家比我家很远。
(3) 他家比我家更远。
Chọn một câu trả lời:
a 他家比我家更远。Câu trả lời đúng
b 他家比我家很远。
c 他家比我家有点儿远。
d 他家比我家非常远。
5 Chọn câu đúng ngữ pháp
(1) 我们明天就考完试了。
(2) 我们明天就考试完了。
(3) 我们就明天考完试了。
(4) 我盟就明天考试完了。
Chọn một câu trả lời:
a 我们明天就考完试了。 Câu trả lời đúng
b 我们明天就考试完了。
c 我盟就明天考试完了。
d 我们就明天考完试了。
6 Chọn câu đúng ngữ pháp:
(4) 你说得太快,我没听清楚。
Chọn một câu trả lời:
a (3).你说得太快,我不听得清楚
b (4) 你说得太快,我没听清楚。Câu trả lời đúng
c (2).你说快,我不听清楚
Trang 3d (1).你快得说,我听不清楚。
7 Điền từ thích hợp vào chỗ trống
八点上班,七点多他 _到公司了。
Chọn một câu trả lời:
a 就 Câu trả lời đúng
b 也
c 才
d 还
8 Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我想上网查资料,但是电脑坏了,可以打 你的电脑吗?
Chọn một câu trả lời:
a 上
b 开 Câu trả lời đúng
c 到
d 成
9 Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
马上就要考试了,但是我还没有准备好。
Chọn một câu trả lời:
a 他快要做什么? Câu trả lời đúng
b 他什么时候考试?
c 他准备得怎么样了?
d 他要准备什么?
10 Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
他下了课就去玩儿,晚上八点才回家。
Chọn một câu trả lời:
a 他什么时候回家? Câu trả lời đúng
b 晚上他做什么?
c 下了课他去哪儿?
d 去玩儿以后他去哪儿?
Trang 411 Chọn câu hỏi đúng cho phần gạch chân
留学生坐火车去上海参观的。
Chọn một câu trả lời:
a 留学生坐火车去上海是作什么的?
b 是谁坐火车去上海参观的?
c 留学生坐火车是去哪儿参观的?
d 留学生是怎么去上海参观的? Câu trả lời đúng
12 Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân
我要上网查资料、收发伊妹儿。
Chọn một câu trả lời:
a 一个妹妹
b 妹妹的名字叫伊
c 那个妹妹
13 Chọn câu hỏi đúng cho phần gạch chân
他是去年跟爸爸去的英国。
去年
Chọn một câu trả lời:
a 是谁去年跟爸爸去的英国?
b 他是去年跟爸爸去了哪儿的?
c 他去年是跟谁去的英国?
14 Chọn câu hỏi đúng cho phần gạch chân
是陈老师给我们上口语课的。
Chọn một câu trả lời:
a 我们是上谁的口语课的?
b 陈老师给我们上是什么课的?
c 是谁给我们上口语课的? Câu trả lời đúng
Trang 5d 陈老师是给谁上口语课的?
15 Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân
我这次来越南是旅游的。
Chọn một câu trả lời:
a 到一个地方参观,玩一玩。 Câu trả lời đúng
b 到一个地方吃饭
c 到一个地方学习
d 到一个地方游泳
16 Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân:
气功对失眠、高血压等慢性病挺有效果。
Chọn một câu trả lời:
a 不能睡觉 Câu trả lời đúng
b 失去眼睛
c 丢脸
d 丢了东西
17 Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
他打算毕业一年后就去留学。
Chọn một câu trả lời:
a 他上么时候去留学?
b 他哪一年大学毕业?
c 毕业后他有什么打算? Câu trả lời đúng
d 他有没有打算?
18 Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
昨天我看了四个小时电视。
Chọn một câu trả lời:
a 什么时候我看电视?
b 昨天你看了多长时间电视? Câu trả lời đúng
c 昨天谁看电视?
d 晚上我要看什么?
Trang 619 Chọn đáp án đúng:
我们学校中文系有五百 个学生。
Chọn một câu trả lời:
a 多少
b 少
c 几
d 多 Câu trả lời đúng
20 Chọn đáp án đúng:
我每天都走 去学校。
Chọn một câu trả lời:
a 过
b 着 Câu trả lời đúng
c 回
d 了
21 Chọn đáp án đúng:
我每天都睡 很晚。
Chọn một câu trả lời:
a 很
b 得 Câu trả lời đúng
c 地
d 的
22 Chọn đáp án đúng:
阮明玉的汉语很好,她发音发 _很准。
Chọn một câu trả lời:
a 很
b 地
c 得 Câu trả lời đúng
d 的
Trang 723 Chọn đáp án đúng:
我跳舞 水平很一般,没有信心上台表演。
Chọn một câu trả lời:
a 得
b 地
c 的 Câu trả lời đúng
d 很
24 Chọn đáp án đúng:
麦克太极拳 得很好。
Chọn một câu trả lời:
a 打 Câu trả lời đúng
b 抹
c 扰
d 托
25 Chọn đáp án đúng:
罗兰跳舞 _得很不错。
Chọn một câu trả lời:
a 舞
b 跳 Câu trả lời đúng
c 踢
d 桃
26 Chọn đáp án đúng:
我家每年夏天都去国外……。
Chọn một câu trả lời:
a 旅游 Câu trả lời đúng
b 旅游团
c 旅馆
d 游泳
Trang 827 Chọn đáp án đúng:
他跟旅游团一起住在三星级……里。
Chọn một câu trả lời:
a 图书馆
b 办公室
c 宿舍
d 酒店 Câu trả lời đúng
28 Chọn đáp án đúng:
中国菜很多油,总觉得……。
Chọn một câu trả lời:
a 很胖
b 很肥
c 油腻 Câu trả lời đúng
d 肥胖
29 Chọn đáp án đúng:
听说长城很……我很想去一趟。
Chọn một câu trả lời:
a 大
b 高
c 伟大 Câu trả lời đúng
d 长
30 Chọn đáp án đúng:
我……去过颐和园。
Chọn một câu trả lời:
a 已经 Câu trả lời đúng
b 一定
c 正好
d 不一定
Trang 931 Chọn đáp án đúng:
冬天北京比上海 冷。
Chọn một câu trả lời:
a 很
b 更 Câu trả lời đúng
c 也
d 只
32 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
为(1)提高(2)的水平,他每天(3)都很认真(4)学习。(自己)
Chọn một câu trả lời:
a (1)
b (2) Câu trả lời đúng
c (4)
d (3)
33 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
上次在音乐(1)晚会上,我听(2)她唱(3)了,她唱歌唱(4)非常好听。(得)
Chọn một câu trả lời:
a (1)
b (3)
c (4) Câu trả lời đúng
d (2)
34 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
她(1)学习得很(2)认真,我们(3)向她(4)学习。(应该)
Chọn một câu trả lời:
a (3) Câu trả lời đúng
b (4)
c (1)
d (2)
Trang 1035 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
麦克太极拳(1)得非常好(2),让他表演(3)很(4)合适。(打)
Chọn một câu trả lời:
a (2)
b (1) Câu trả lời đúng
c (3)
d (4)
36 Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
他们买(1)去北京(2)的飞机票(3)了(4)。(到)
Chọn một câu trả lời:
a (2)
b (4)
c (3)
d (1) Câu trả lời đúng
37 Chọn câu đúng ngữ pháp:
Chọn một câu trả lời:
a (1) 对不起,我看错时间,所以来晚了。Câu trả lời đúng
b (2).对不起,我看得错时间,所以来晚了。
c (4).对不起,我看错时间,所以来得很晚了。
d (3).对不起,我看得很错时间,所以来晚了。
38 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
今天(1)玛丽穿(2)新衣服去(3)参加(4)舞会。(着)
Chọn một câu trả lời:
a (4)
Trang 11b (3)
c (2) Câu trả lời đúng
d (1)
39 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
如果她(1)唱京剧,(2)那个节目(3)会很(4)精彩。(一定)
Chọn một câu trả lời:
a (2)
b (4)
c (3) Câu trả lời đúng
d (1)
40 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
我们(1)学(2)完(3)第 25 课的生词了(4)。(已经)
Chọn một câu trả lời:
a (3)
b (2)
c (1) Câu trả lời đúng
d (4)
41 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
我在(1)北京(2)三年了但是还没去(3)长城(4)。(过)
Chọn một câu trả lời:
a (1)
b (3) Câu trả lời đúng
c (2)
d (4)
42 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
我见(1)他面(2)可是没跟(3)他(4)聊天。(过)
Chọn một câu trả lời:
a (1) Câu trả lời đúng
b (4)
Trang 12c (3)
d (2)
43 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
我们(1)学校的女同学(2)比(3)男同学(4)努力。(更)
Chọn một câu trả lời:
a (2)
b (4) Câu trả lời đúng
c (1)
d (3)
44 Điền từ thích hợp vào chỗ trống
这家商店的衣服, _很贵, _又很便宜。
Chọn một câu trả lời:
a 还是
b 有的 Câu trả lời đúng
c 就是
d 要是
45 Điền từ thích hợp vào chỗ trống
他身体不好,每两个月都 _来医院看病。
Chọn một câu trả lời:
a 得 Câu trả lời đúng
b 看
c 到
d 租
46 Điền từ thích hợp vào chỗ trống
我是今年来中国 _大学的。
Chọn một câu trả lời:
a 学
b 去
c 读 Câu trả lời đúng
Trang 13d 讲
47 Điền từ thích hợp vào chỗ trống
小王每天下午 _都要打一个小时太极拳。
Chọn một câu trả lời:
a 所以
b 要是
c 差不多 Câu trả lời đúng
d 然后
48 Điền từ thích hợp vào chỗ trống
他在中国 _了十年了,现在不想回国了。
Chọn một câu trả lời:
a 翻译
b 生活 Câu trả lời đúng
c 毕业
d 发现
49 Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
这课的课文太长了,我还没背 _呢。
Chọn một câu trả lời:
a 熟 Câu trả lời đúng
b 对
c 到
d 错
50 Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Chọn một câu trả lời:
a 错
b 成 Câu trả lời đúng
c 到
d 对
Trang 1451 Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
昨天学校举办晚会,我们十二点半才回 _宿舍。
Chọn một câu trả lời:
a 来
b 到 Câu trả lời đúng
c 上
d 成
52 Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
三十个题,他都答 _了。
Chọn một câu trả lời:
a 对 Câu trả lời đúng
b 错
c 熟
d 来
53 Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
你做(1)事(2)后再去(3)也不迟(4)。(完)
Chọn một câu trả lời:
a (1) Câu trả lời đúng
b (3)
c (2)
d (4)
54 Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
我一(1)看(2)那么多汉字,眼(3)就花(4)了。(见)
Chọn một câu trả lời:
a (2) Câu trả lời đúng
b (1)
c (4)
d (3)
Trang 1555 Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
复习功课(1)的时候,字形(2)相似的汉字应该(3)先查(4)。(清楚)
Chọn một câu trả lời:
a (1)
b (2) Câu trả lời không đúng
c (4)
d (3) Câu trả lời không đúng
56 Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
她发音(1)发(2)得不准,“是不是” (3)常说(4) “四不四”。(成)
Chọn một câu trả lời:
a (1)
b (4) Câu trả lời đúng
c (2)
d (3)
57 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.上下午
2.都没有
3.这套房子
4.阳光
Chọn một câu trả lời:
a 3124 Câu trả lời đúng
b 3412
c 4312
d 1234
58 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.他介绍的
2.我都
3.不太满意
Trang 164 这两套房子
Chọn một câu trả lời:
a 1423 Câu trả lời đúng
b 3214
c 4123
d 4231
59 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.他
2.作业
3.只做了
4.一会儿
Chọn một câu trả lời:
a 2413
b 1342 Câu trả lời đúng
c 1243
d 4312
60 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.学了
2.三年
3.他在这儿
4.汉语
Chọn một câu trả lời:
a 4312 Câu trả lời không đúng
b 3412
c 1234
d 3124 Câu trả lời đúng
61 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.我昨天
2.两个小时
3.舞
Trang 174 跳了
Chọn một câu trả lời:
a 4123
b 3214
c 4231
d 1423 Câu trả lời đúng
1.我下了班
2.看房子
3.就
4.去
Chọn một câu trả lời:
a 2413
b 4312
c 1243
d 1342 Câu trả lời đúng
63 Chọn đáp án đúng:
他是一个……常努力学习的学生。
Chọn một câu trả lời:
a 没
b 不
c 非 Câu trả lời đúng
d 别
64.điền từ thích hợp vào chỗ trống:
上个星期的汉语考试我没有考 _,所以有点儿难过。
Chọn một câu trả lời:
a 懂
b 对
c 到
d 好 Câu trả lời đúng
Trang 1865.Chọn câu đúng ngữ pháp
(1) 星期二下午我们打篮球一个多小时。
(2) 星期二下午我们打篮球多一个小时。
(3) 星期二下午我们打多一个小时篮球。
(4) 星期二下午我们打一个多小时篮球。
Chọn một câu trả lời:
a 星期二下午我们打多一个小时篮球。
c 星期二下午我们打篮球多一个小时。
d 星期二下午我们打篮球一个多小时。
66.Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
这件毛衣(1)我穿(2)后(3)觉得(4)有点儿瘦。(上)
Chọn một câu trả lời:
a (2) Câu trả lời đúng
b (1)
c (3)
d (4)