Đáp án môn tiếng trung 3 Ehou Đại học mở Đáp án môn tiếng trung 3 Ehou Đại học mở Đáp án môn tiếng trung 3 Ehou Đại học mở Đáp án môn tiếng trung 3 Ehou Đại học mở Đáp án môn tiếng trung 3 Ehou Đại học mở Đáp án môn tiếng trung 3 Ehou Đại học mở Đáp án môn tiếng trung 3 Ehou Đại học mở Đáp án môn tiếng trung 3 Ehou Đại học mở
Trang 11 Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân: 第一课的课文比较容易。
c 第一课的课文怎么样? Câu trả lời đúng
2 Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân: 昨天他下了课就来我这儿。
a 昨天他下了课就去哪儿? Câu trả lời đúng
3. Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân: 我在洗衣服呢。
b 你在做什么呢? Câu trả lời đúng
4 Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân: 晚上我去礼堂学跳舞。
a 晚上你去礼堂做什么? Câu trả lời đúng
5. Chọn đáp án đúng:
左边 词典是我的,你的在右边。
a 的 Câu trả lời đúng
6 Chọn đáp án đúng:
从今天 ,每天我要写20个汉字。
c 起 Câu trả lời đúng
7. Chọn đáp án đúng: Từ vựng
你会不会踢 ?
a 足球 Câu trả lời đúng
8 Chọn đáp án đúng:
Trang 2a 打 Câu trả lời đúng
9. Chọn đáp án đúng:
b 兴趣 Câu trả lời đúng
10 Chọn đáp án đúng:
请问,前面……什么地方?
c 是 Câu trả lời đúng
11. Chọn đáp án đúng: ( Từ vựng) .星期马丁开始教我们游泳。
a 下 Câu trả lời đúng
12 Chọn đáp án đúng:
安妮……跳舞,她可以教我们。
c 会Câu trả lời đúng
13. Chọn đáp án đúng:
你要是不爱她,就跟她说吧。
a 你不爱她 Câu trả lời đúng
14 Chọn đáp án đúng: Từ vựng 昨天下午马丁去……足球了。
c 踢 Câu trả lời đúng
15. Chọn đáp án đúng:
我 图书馆这本词典。
Trang 3a 还 câu trả lời đúng
16 Chọn đáp án đúng:
虽然外面很冷,但是屋子里很暖和。
这句话的意思是:
b 天气很冷 Câu trả lời đúng
17 Chọn đáp án đúng:
这个问题你不……对他说。
a 要 Câu trả lời đúng
18. Chọn đáp án đúng:
c 爱好 Câu trả lời đúng
19 Chọn đáp án đúng:
从国家博物馆……人民大会堂没有公共汽车。
d 到Câu trả lời đúng
20. Chọn đáp án đúng: Từ vựng
b 考 Câu trả lời đúng
21 Chọn đáp án đúng: Từ vựng
麦克给我打电话的时候,我正在洗澡,不能……电话。
a 接 Câu trả lời đúng
22. Chọn đáp án đúng:
要是有时间,我一定去看电影。
Trang 4b 我没有时间 Câu trả lời đúng
23. Chọn đáp án đúng:
c 有 Câu trả lời đúng
24 Chọn đáp án đúng:
我家……学校只有三公里。
c 离 Câu trả lời đúng
25. Chọn đáp án đúng:
c 遍 Câu trả lời đúng
26 Chọn đáp án đúng:
A:谁啊?
B:是我。 我……进去吗?
a 可以 Câu trả lời đúng
27 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 这件羽绒服很 _,我很喜欢。
b 合适 Câu trả lời đúng
28. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 服务员,我想 _那件毛衣
b 试试 Câu trả lời đúng
29 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Trang 5a 或者 Câu trả lời đúng
30. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
这件衣服又好看又 。
a 便宜 Câu trả lời đúng
31 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
那条裙子在 ,价格很便宜。
d 打折 Câu trả lời đúng
32. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你有很多冬天的衣服了, _还要买?
a 为什么 Câu trả lời đúng
33 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
安妮A每天都B写50个汉字,我们要C她D学习。(向)
34 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
同学,A请B在C教室里D抽烟。(不要)
35. Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
36. Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
Trang 637. Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
38. Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
我跟李军一起去(A)玩儿,(B)他考托福(C)考到110分(D)。 (祝贺)
39 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
今天上午,我(A)王兰打电话,但是她(B)关机了,所以我(C)去宿舍找(D)她。 (给)
40 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
安妮A对B京剧C没有D大兴趣。(太)
41 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
我(A)爸爸妈妈刚来北京(B),我要(C)他们去(D)参观。 (陪)
42 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
我(A)给你打电话(B)的时候(C),你(D)不接? (为什么)
43 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
从A我们的宿舍B到C图书馆D300米。(只有)
44 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
Trang 71 就跟安妮
2 我有空儿
3 的时候
4 一起去博物馆
5 参观
45. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 打的是 出租汽车 。
c 坐 Câu trả lời đúng
46 Điền từ thích hợp vào chỗ trống 他下午 自行车去书店。
b 骑 Câu trả lời đúng
47. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 我给妈妈寄信,但是没有 。
48 Điền từ thích hợp vào chỗ trống 我正在听课文录音 。
d 呢 Câu trả lời đúng
49 Điền từ thích hợp vào chỗ trống 晚上我们去礼堂 舞会。 Chọn một câu trả lời:
Trang 8a 参加 Câu trả lời đúng
50 Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你怎么去 寄包裹?
c 邮局 Câu trả lời đúng
51 Điền từ thích hợp vào chỗ trống
我今天 听力课和口语课。
a 上 Câu trả lời đúng
52 Điền từ thích hợp vào chỗ trống
我朋友病了,我带她去 看病。
d 医院 Câu trả lời đúng
53 Điền từ thích hợp vào chỗ trống
你 不跟我们去跳舞?
c 怎么 Câu trả lời đúng
54 Điền từ thích hợp vào chỗ trống
我 了三天院才能回家。
c 住 Câu trả lời đúng
55 Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
他是中国体育代表团的 。
a 团长 Câu trả lời đúng
56 Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你顺便替我买一 报纸吧 。
Trang 9c 份 Câu trả lời đúng
57 Điền từ thích hợp vào chỗ trống
我 给爸爸妈妈写信呢。
c 在 Câu trả lời đúng
58. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
要是喜欢, 买一个吧 。
b 就 Câu trả lời đúng
59 Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你在听音乐 ?
b 吗 Câu trả lời đúng
60 Điền từ不用vào chỗ trống thích hợp:
(A)你(B)说了,我(C)都(D)知道了。
d.B Câu trả lời đúng
61. Điền từ先vào chỗ trống thích hợp:
(A)你(B)去(C),我(D)明天去。
b.B Câu trả lời đúng
62 Điền từ别vào chỗ trống thích hợp
d.B Câu trả lời đúng
63. Điền từ顺便vào chỗ trống thích hợp:
(A)你(B)帮我(C)买(D)两斤苹果。
b.B Câu trả lời đúng
Trang 1064. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1 一直
2 中国菜
3 喜欢
4 吃
5 我
65 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1 公司
2 马丁
3 工作
4 到
5 派
6 中国
66 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh 1.你
2.去中国
3.学汉语
4.怎么不
67 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
Trang 111 这家银行
2 介绍一下
3 你
4 我
5 向
68 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1 英汉
2 我
3 图书馆
4 一本
5 借
6 词典
69 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh 1.下课后
2.买药
3.我
4.就去
70 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1 门口
Trang 122 一家银行
3 是
4 学校
5 旁边
71 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1 上课时间
2 10分钟
3 现在
4 还有
5 离
72. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1.我们
2.了
3.现在
4.出发
5.可以
73 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1 麦克
2 一点
Trang 133 兴趣
4 对
5 没有
6 游泳
74. Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh 1.我
2.陈老师
3.认识了
4.上个月在上海
75 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh 1.中国电影
2.看
3.他们
4 在
76 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1.借书
2.我
3.去
Trang 145.要
77 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1 请
2 的
3 同学
4 后边
5 安静。
78. Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh 1.我给他
2.很多
3.好吃的菜
4.买了
79. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1 什么
2 告诉
3 时候
4 他
5 你
Trang 156 这件事
80 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh 1.退休以后
2.在家
3.我妈妈
4.做家务
81 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh 1.打电话呢
2.我
3.正在
4.给姐姐
82 Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh 1.我和他
2.学跳舞
3.周末
4.去
83 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1 就能到
Trang 162 这儿
3 从
4 往东走
5 一直
84 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1.借给我
2.你
3.书
4.能不能
5.那本
85 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1.都
2.我们
3.自行车
4.骑
5.不会
c 21543 Câu trả lời đúng
86 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1.我
2.今天晚上
Trang 174.想
5.看电影
87. Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
wèi shénme
d 为什么 Câu trả lời đúng
88 Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
héshì
b 合适 Câu trả lời đúng
89. Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
kěyǐ
d 可以 Câu trả lời đúng
90 Tìm đại từ nghi vấn để hỏi cho từ gạch chân: 商店的鞋在打八折,很便宜,我们去买吧!
c 几 Câu trả lời đúng
91. Tìm đại từ nghi vấn để hỏi cho từ gạch chân: 那件羽绒服很暖和。
d 怎么样 Câu trả lời đúng
92 Tìm đại từ nghi vấn để hỏi cho từ gạch chân:
Trang 18c 哪儿 Câu trả lời đúng
93. Tìm phiên âm đúng:
当然
94 Tìm phiên âm đúng:
羽绒服
95 Tìm phiên âm đúng:
售货员