HÀM SẢN XUẤT VỚI MỘT YẾU TỐ ĐẦU VÀO BIẾN ĐỔI Q = FL các điều kiện khác giữ nguyên Q : Tổng sản lượng L : yếu tố sx biến đổi về số lượng sử dụng a.. HÀM SẢN XUẤT VỚI 2 YẾU TỐ ĐẦU VÀO BIẾN
Trang 2Phương án tiêu dùng tối ưu và phương án sản xuất tối ưu
Người tiêu dùng Nhà sản xuất ( doanh nghiệp)
PT đường ngân sách: PT đường đẳng phí:
Phương án tiêu dùng tối ưu: Phương án SXTƯ khi
biết TC,PK,PL, Q=f(K,L)
Phương án SXTƯkhi biết
P P
=
I P Y P
X
P
MU P
MU
Y X
Y
Y X
=
TC P
L P K
P
MP P
MP
L K
L
L K
K
.
0 f K L Q
P
MP P
MP
L
L k
K
L P
P P
TC K
K
L K
Trang 34.1.1 HÀM SẢN XUẤT (Production Function)
Sản lượng (Output)
Trang 4HÀM SẢN XUẤT VỚI MỘT YẾU TỐ ĐẦU VÀO BIẾN ĐỔI
Q = F(L) (các điều kiện khác giữ nguyên)
Q : Tổng sản lượng
L : yếu tố sx biến đổi về số lượng sử dụng
a HÀM SẢN XUẤT NGẮN HẠN
Trang 5L & sẽ đạt Qmax, nếutiếp tục L Q
Số công nhânTổng sản lượng
(QL)
Trang 6HÀM SẢN XUẤT VỚI 2 YẾU TỐ ĐẦU VÀO BIẾN ĐỔI
Q = F(K,L) (các điều kiện khác giữ nguyên)
Q : Tổng sản lượng
K, L : các yếu tố sx biến đổi về số lượng sử dụng
b HÀM SẢN XUẤT DÀI HẠN
Trang 7▪ Năng suất trung bình
của 1 ytsx lao động :
Trang 10GĐ1 (MPL<APL
MPL <0)
Trang 11▪ Khái niệm:
Là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa các yếu tố sản xuất cùng tạo
ra một mức sản lượng như nhau.
4.1.4 ĐƯỜNG ĐẲNG LƯỢNG
(Equal – Product curve)
Trang 13▪ Lồi về phía gốc O
Trang 14Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của L cho K
• Tỷ lệ thay thế biên của X cho Y:
MRTSLK =K/L= - MPL / MPK .
• Ý nghĩa: Để đảm bảo tổng sản lượng (Q) không đổi thì
nhà sản xuất muốn sử dụng thêm một đơn vị ytsx L thì
Nhà sản xuất muốn sử dụng thêm một đơn vị ytsx L thì
không đổi
Trang 15Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của L cho K
( MRTSLK - Marginal Rate of Technical Substitution):
Trang 16Đường đẳng phí (Cost Line) :
• Khái niệm: Đường đẳng phí là tập hợp các phối hợp
khác nhau giữa hai ytsx mà nhà sản xuất có thể muađược cùng một mức chi phí và giá cả các ytsx đã cho
Trang 17PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ĐẲNG PHÍ :
• Trong đó:
• L, K: lần lượt là số lượng ytsx L, K được mua
• TC: CPSX của nhà sx để mua L, K
đv ytsx L phải từ bỏ mua một số lượng đv ytsx K sao cho đảm bảo TC không đổi
Trang 18TC/P K M
1
N 1 TC/P L1
N 2 TC/P L2
MN 1 dịch chuyển ra xa phía gốc
O trên trục hoành MN 2 khi P L
TC/P L3
MN 1 dịch chuyển sát phía gốc 0 trên trục hoành MN 3 khi P L
N 3
▪Khi P TC thay đổi, TC & P K k 0 đổi:
TC 3 <TC 1 <TC 2 P L2 <P L <P L3
Trang 193.2 Nguyên tắc xác định phương án sản xuất tối ưu
Trang 20Để đạt phương án sản xuất tối ưu
(tổng sản lượng tối đa), nhà sản xuất
phải lựa chọn cặp phối hợp giữa K &
L sao cho thỏa mãn điệu kiện sau
=
TC P
K P
K
P
MP P
MP
L K
L
L K
K
.
Trong đó:
- K,L :số lượng YTSX vốn &lao động cần dùng
- PK PL :giá cả của YTSX vốn &lao động
- TC : CPSX để mua cho 2 YTSX vốn & lao động
- MPK, MPL :năng suất biên của YTSX vốn & lao động
TH1: Xác định phương án sản xuất tối ưu
Trang 21Để đạt phương án sản xuất tối ưu
(CPSX tối thiểu với sản lượng cho
trước), nhà sản xuất phải lựa chọn cặp
phối hợp giữa K & L sao cho thỏa
mãn điệu kiện sau
Q
P
MP P
MP
o
L
L K
K
Trong đó:
- K, L :số lượng YTSX vốn & lao động cần dùng
- PK PL :giá cả của YTSX vốn & lao động
- Q0 : Sản lượng DN sẽ sản xuất
- MPK, MPL :năng suất biên của YTSX vốn & lao động
TH2: Xác định phương án sản xuất tối ưu
Trang 22ĐƯỜNG MỞ RỘNG KHẢ NĂNG SẢN XUẤT
Đường mở rộng khả năng sản xuất
TC P
TC P
Trang 23NĂNG SUẤT THEO QUY MÔ
Tỷ lệ tăng của sản lượng cao
hơn tỷ lệ tăng của các yếu tố
đầu vào.
Năng suất tăng dần theo quy mô
Tỷ lệ tăng của sản lượng thấp
hơn tỷ lệ tăng của các yếu tố
đầu vào.
Năng suất giảm dần theo quy mô
Tỷ lệ tăng của sản lượng bằng
tỷ lệ tăng của các yếu tố đầu
vào.
Năng suất không đổi theo quy mô
Trang 24Hàm Cobb -Douglas
▪ : là hệ số co giãn của Q theo K (Khi L ko đổi,
K thay đổi 1% thì Q thay đổii %
▪ : là hệ số co giãn của Q theo L ( Khi K ko đổi,
L thay đổi 1% thì Q thay đổi %)
•Nếu tăng gấp đôi K & L thì:
Q2 = a(2K) (2L)
Q2 = 2 + (a K L )
Q2 = 2 + Q1
Trang 25Hàm sản xuất Cobb -Douglas
+ > 1 : Năng suất tăng dần theo quy mô
(CP bình quân theo qui mô)
+ < 1 : Năng suất giảm dần theo quy mô
(CP bình quân theo qui mô)
+ = 1 : Năng suất không đổi theo quy mô
Trang 26§2 LÝ THUYẾT CHI PHÍ SẢN XUẤT
2.1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM
2.1.1 CHI PHÍ KINH TẾ VÀ CHI PHÍ KẾ TOÁN:
Chi phí kinh tế = chi phí kế toán + chi phí cơ hội Chi phí cơ hội : giá trị thu nhập dòng của phương
án tốt nhất đã bỏ qua.
Trang 272.1.2 LỢI NHUẬN KẾ TOÁN VÀ LỢI NHUẬN KINH TẾ
Quan điểm của nhà kinh tế về
doanh nghiệp
Lợi nhuận kinh tế
( Economic profit)
CP cơ hội (CP ẩn Implicit cost)
CP kế toán (CP hiện Explicit cost)
Quan điểm của nhà kế toán về doanh nghiệp
Doanh
thu
Tổng chi phí
Doanh thu
Trang 282.1.2 LỢI NHUẬN KẾ TOÁN VÀ LỢI NHUẬN KINH TẾ
Lợi nhuận
Trang 29VÍ DUÏ
•Bác nông dân MC Donald dạy đàn với giá 20$/h.mỗi ngàyông dành 10 h để trồng hạt giống trị giá 100$ trên trang trạicủa bác Tính CP cơ hội của ông? Nếu hạt gi6o1ng nảy mầm
và thu hoạch được số nông sản trị giá 200$, thì theo cách tínhlợi nhuận kế toán, ông sẽ thu đượcc bao nhiêu lợi nhuận? Ông
có lợi nhuận kinh tế không?
Trang 312.2.1 CÁC HÀM CHI PHÍ NGẮN HẠN
Tổng định phí (TFC: Total Fixed Cost):
không thay đổi khi sản lượng thay đổi
Sản lượng
Chi phí
TFC
2.2 PHÂN TÍCH CPSX NGẮN HẠN
Trang 32Tổng chi phí biến đổi (TVC -Total Variable Cost):
thay đổi theo sản lượng
Trang 34Đường chi phí cố định trung bình
(AFC- Average Fixed Cost)
Trang 35Chi phí trung bình (AC - Average Cost)
Trang 36CHI PHÍ BIÊN NGẮN HẠN (MC - Marginal Cost)
Là phần thay đổi của tổng chi phí hay tổng chi phí biến đổi khi thay đổi một đơn vị sản lượng
Trang 37Khi MC < AC (AVC) AC (AVC) giảm dần
Khi MC > AC (AVC) AC (AVC) tăng dần
Khi MC = AC (AVC) AC (AVC) tối thiểu
Trang 391500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 0
Đồ thị biểu diễn các đường chi phí tổng
Trang 40122.8 121.7
122
170
143.3 127.5
Đồ thị biểu diễn các đường chi phí đơn vị
AVCmin
Trang 422.2.4 SẢN LƯỢNG TỐI ƯU
Mức sản lượng tối ưu : là mức sản lượng tại
đó chi phí trung bình là thất nhất (ACmin)
Từ đồ thị trên ta có: ACmin = 121.7 tại Q = 60
Q = 60 là mức sản lượng tối ưu
Trang 43Đường mở rộng khả năng sản xuất
2.3 PHÂN TÍCH CPSX TRONG DÀI HẠN
▪ Đường LTC là đường có chi phí thấp nhất có thể có tương ứng ở mỗi mức sản lượng khi tất cả các ytsx đều biến đổi
▪ Đường LTC được thiết lập từ các đường mở rộng khả năng sản xuất
Trang 44q
Chiphí
2.3.2 CHI PHÍ TRUNG BÌNH DÀI HẠN
(LAC -Long Average Cost)
Trang 452.3.2 CHI PHÍ TRUNG BÌNH DÀI HẠN
(LAC -Long Average Cost)
LAC
Chi phí
▪ Đường LAC được hình thành từ các thấp nhất của các đường SAC
có thể tương ứng mỗi mức sản lượng khi DN tự do thay đổi qui
mô sx
▪ Đường LAC là đường bao của các đường SAC
▪ Đường LAC có dạng hình chữ U
Trang 46TÍNH KINH TẾ &PHI KINH TÊ THEO QUI MÔ
▪ Tính kinh tế theo qui mô (Economies of scale):
LAC sẽ dần khi Q & tại mức sản lượng tối ưu(Q*) thì LACmin thể hiện qui mô sau lớn hơn & có hiệu quả hơn so với quy mô trước.
▪ Tính phi kinh tế theo qui mô (Diseconomies of
scale) (CP theo qui mô)
LAC tăng dần khi tăng Q vượt quá mức sản lượng tối ưu kém hiệu quả trong việc mở rộng quy mô
Trang 472.3.3 CHI PHÍ BIÊN DÀI HẠN
(LMC=Long Marginal Cost)
MỐI QUAN HỆ GIỮA LMC & LAC
▪Khi LMC < LAC LAC ↓ dần
▪ Khi LMC = LAC LACmin
▪ Khi LMC > LAC LAC ↑dần
Trang 48•Tại điểm Q < hay > Q thì SAC > LAC
Trang 49QUAN HỆ GIỮA CHI PHÍ BIÊN DÀI HẠN & NGẮN HẠN (Thiết lập quy mộ phù hợp với mức sản lượng cần sx)
Trang 50Xác định mức sản lượng tối ưu