1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hóa lý 1 - Chương 4: Lý thuyết cân bằng pha - Cân bằng pha trong hệ 1 cấu tử

47 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Hóa lý 1 - Chương 4: Lý thuyết cân bằng pha - Cân bằng pha trong hệ 1 cấu tử cung cấp cho học viên những kiến thức về các khái niệm chung; cân bằng pha trong hệ 1 cấu tử; các giản đồ hệ 1 cấu tử: nước, lưu huỳnh;... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 1

Ch ươ ng IV 

LÝ THUY T CÂN B NG PHA  Ế Ằ

CÂN B NG PHA TRONG H   1 C U T Ằ Ệ Ấ Ử  

IV.1 Các khái ni m chungCác khái ni m chungệ ệ  

IV.2 Cân b ng pha trong h  1 c u t    Cân b ng pha trong h  1 c u t    ằ ằ ệ ệ ấ ử ấ ử

IV.3 Các gi n đ  h  1 c u t  : nCác gi n đ  h  1 c u t  : nả ả ồ ệ ồ ệ ấ ử ấ ử ư ớ ớc, lc, lưu hu nh u hu nh ỳ ỳ

Trang 3

IV.1. CÁC KHÁI NI M CHUNG 

Trang 4

Pha ­ s  pha   f 

Pha ­ s  pha   f 

V.1.1. Các khái ni m:

V.1.1. Các khái ni m:  pha, h p ph n, c u t , b c  t  do pha, h p ph n, c u t , b c  t  doợ ợ ầ ầ ấ ử ậ ấ ử ậ ự ự  

 Pha  là  toàn  b   ph n  đ ng  th   c a  h   n m   Pha  là  toàn  b   ph n  đ ng  th   c a  h   n m   ộ ộ ầ ầ ồ ồ ể ủ ể ủ ệ ằ ệ ằ ở ở

tr ng  thái  CB  có  các  thông  s   nhi t  đ ng  nhạ ố ệ ộ

tr ng  thái  CB  có  các  thông  s   nhi t  đ ng  nhạ ố ệ ộ ư nhau. 

 Các pha trong h  đCác pha trong h  đệ ệ ư ợ ợc phân chia b i các c phân chia b i các ở ở b  m t b  m t ề ặ ề ặ

 đá 

Trang 6

trình đ c l p ộ ậ  liên h  n ng ệ ồ

Trang 7

2 2

.

SO SO

O c

3

2 2

.

SO

SO

O c

C C

C

Trang 8

C =  (thông s  tr ng thái) – (thông s  tr ng thái) – ố ạ ố ạ (phương trình liên h ) ng trình liên h ) ệ ệ

 Thông s  thành ph n: Thông s  thành ph n: ố ố ầ ầ Ci hay xi 

 Thông s  bên ngoài: Thông s  bên ngoài: ố ố T, P, V … 

Có 2 lo i thông sạ ố

Có 2 lo i thông sạ ố

Trang 9

IV.1.2. ĐI U KI N CÂN B NG PHA VÀ QUY  Ề Ệ Ằ

IV.1.2. ĐI U KI N CÂN B NG PHA VÀ QUY  Ề Ệ Ằ

Quy lu t chung:  Các quá trình nhi t đ ng nói chung  ệ ộ

và các quá trình d  th  nói riêng s ị ể ẽ x y ra theo h ả ướ ng 

san đ u các thông s  c ề ố ườ ng đ    

T    =  T   =  T   = …   =  Tf Cân b ng cằ ơ h c: 

Cân b ng cằ ơ h c: 

Cân b ng hóa h c: ằ ọ

Cân b ng hóa h c: ằ ọ 1  =  1  =   1  =  …  =   1f 

2  =  2  =   2  =  …  =   2f 

Xét m t h  d  th  g m:   ộ ệ ị ể ồ k  c u t , phân b  trong  ấ ử ố f  pha. 

Khi h  đ t cân b ng thì s  th a  ệ ạ ằ ẽ ỏ 3 ĐI U KI N CÂN B NG PHAỀ Ệ Ằ

Trang 10

Ví d : ụ

Ví d : ụ  Trong không khí, xét áp su t riêng ph n c a h Trong không khí, xét áp su t riêng ph n c a hấấ ầầ ủủ ơi 

nướớc trên nc trên nướ ỏớ ỏc l ng và nc l ng và nướớc đá   các nhi t đ :c đá   các nhi t đ :ởở ệ ộệ ộ   

Trang 11

Nêu ra bi u th c toán đ  tính ể ứ ể b c t  doậ ự  c a các h : ủ ệ

C =  (thông s  tr ng thái) – (thông s  tr ng thái) – ố ạố ạ (phương trình liên 

Trang 13

Hai thông s  nhi t đ ng đ c l p tác đ ng lên h  là: ố ệ ộ ộ ậ ộ ệ

Hai thông s  nhi t đ ng đ c l p tác đ ng lên h  là: ố ệ ộ ộ ậ ộ ệ T, P 

Trang 14

Đ  ể

Đ  ể h  v n   tr ng thái cân b ng, h  v n   tr ng thái cân b ng, ệ ẫ ở ạệ ẫ ở ạ ằằ khi 1 thông 

s  thay đ i, thông s  còn l i s  ph i thay đ i ố ổ ố ạ ẽ ả ổ

s  thay đ i, thông s  còn l i s  ph i thay đ i ố ổ ố ạ ẽ ả ổtheo liên h :  ệ

theo liên h :  ệ T= f(P)

Trang 15

VI.1.3. GI N Đ  PHA VÀ  Ả Ồ

VI.1.3. GI N Đ  PHA VÀ  Ả Ồ

CÁC QUY T C C A GI N Đ   PHA     Ắ Ủ Ả Ồ

CÁC QUY T C C A GI N Đ   PHA     Ắ Ủ Ả Ồ

Gi n đ  phaả ồ  (gi n đ  tr ng thái ả ồ ạ

   là đ  th  mô t  s  ph  thu c gi a các thông s  ồ ị ả ự ụ ộ ữ ố

tr ng thái c a m t h  n m ạ ủ ộ ệ ằ trong cân b ng pha  

Có các d ng:  ­  Gi n đ  không gianạ ả ồ

          ­   (P­T)

            ­   (T­V)

     ­   (P­V)  

Trang 17

Gi n đ  (P­T) c a  ả ồ ủ

H2O   (P < 200atm)

Trang 18

Gi n đ  (T­V) ả ồ

c a  H 2O  

Trang 19

Gi n đ  (P­V) ả ồ

c a  H 2O  

Trang 21

Cách bi u di n các thông s  nhi t đ ng trên gi n đ  phaể ễ ố ệ ộ ả ồ

Cách bi u di n các thông s  nhi t đ ng trên gi n đ  phaể ễ ố ệ ộ ả ồ

Trang 22

H  3 c u tệ ấ ử

Trang 23

N u h   ế ệ không có s  thay đ iự ổ  v  ch t, s  pha hay d ng  ề ấ ố ạ các pha  thì   các đư ng hay các m t trên gi n đ  s   ờ ặ ả ồ ẽ liên t c.

Quy t c c a gi n đ  phaắ ủ ả ồ

Quy t c c a gi n đ  phaắ ủ ả ồ

 đi u ki n đ ng nhi t đ ng áp:

Trang 25

IV.2. CÂN B NG PHA 

IV.2. CÂN B NG PHA 

TRONG H  1 C U T   Ệ Ấ Ử

Trang 26

 Xét đ n s  cân b ng gi a các tr ng thái t p h p Xét đ n s  cân b ng gi a các tr ng thái t p h p ế ế ự ự ằ ằ ữ ữ ạ ạ ậ ậ ợ ợ

Pha r n:  có th  có nhi u tr ng thái t p h p có th  có nhi u tr ng thái t p h p ể ể ề ề ạ ạ ậ ậ ợ ợ

S  chuy n pha = s  thay đ i tr ng  thái t p ự ể ự ổ ạ ậ

S  chuy n pha = s  thay đ i tr ng  thái t p ự ể ự ổ ạ ậ

h p 

h p 

  thay đ i  đ t ng t nh ng tính ch t c a h : thay đ i  đ t ng t nh ng tính ch t c a h : ổ ổ ộ ộ ộ ộ ữ ữ ấ ủ ấ ủ ệ ệ

CP,V, hi u  ng nhi t… ,V, hi u  ng nhi t… ệ ứ ệ ứ ệ ệ

C = 1 – f + 2 = 3 – f H  1 pha: C = 2H  1 pha: C = 2ệệ

H  2 pha: C = 1ệ

H  2 pha: C = 1ệ Ý Nghĩa? 

Trang 27

IV.2.1.  nh h

IV.2.1.  nh hẢ ư ở ởng c a áp su t đ n nhi t đ  chuy n  ng c a áp su t đ n nhi t đ  chuy n ủ ủ ấ ế ấ ế ệ ộ ệ ộ ể ể

pha  Xét h  1 c u t   t n t i cân b ng 2 pha: Xét h  1 c u t   t n t i cân b ng 2 pha: ệ ệ ấ ử ồ ạ ấ ử ồ ạ ằ ằ

Trang 29

dT dP

dT dP

+  H  ngH  ngệệ ưng tụ: ít ph  thu c vào áp su t, ta có th  tính  ít ph  thu c vào áp su t, ta có th  tính ụụ ộộ ấấ ểể

g n đúng :ầ

g n đúng :ầ  

+  Quá trình hoá hơi:  hh > 0 và Vh – Vl > 0 nên        > 0      

Trang 30

RT P

λ

= 2

dP PdT RT

Trang 32

­ Xác đ nh nhi t chuy n phaị ệ ể

­ Xác đ nh nhi t chuy n phaị ệ ể

Trang 33

Phương trình liên h : ng trình liên h : ệ ệ

Trang 34

Nhi t  chuy n  pha  ph   thu c  vào  nhi t  đ   và  áp ệ ể ụ ộ ệ ộ

Nhi t  chuy n  pha  ph   thu c  vào  nhi t  đ   và  áp ệ ể ụ ộ ệ ộ

Trang 35

IV.3.  GI N Đ  TR NG THÁI GI N Đ  TR NG THÁI Ả Ả Ồ Ồ Ạ Ạ  

Trang 36

P = k.e ­ /RT

 

Trang 37

  f = 1  C = 2

IV.3.1. Gi n đ  tr ng thái c a ả ồ ạ ủ

IV.3.1. Gi n đ  tr ng thái c a ả ồ ạ ủ

Trang 38

­Đư ờ ờng CT, ATng CT, AT tuân theo 

phương trình Clausius–Clapeyron 

II, d ng hàm s  mũ:  ạ ố

II, d ng hàm s  mũ:  ạ ố

­Đư ờ ờng ng BT tuân theo phương trình Clausius–Clapeyron I, có       

 nên d c đ ng t  trái qua. nên d c đ ng t  trái qua. ốố ứứ ừừ

0,008

T P

∆ = −

P T

Trang 40

IV.3.2. Gi n đ  tr ng thái c a lả ồ ạ ủ

IV.3.2. Gi n đ  tr ng thái c a lả ồ ạ ủ ưu hu nh   u hu nh  ỳ ỳ

  

Trang 41

IV.3.3. Gi n đ  tr ng thái c a COả ồ ạ ủ

IV.3.3. Gi n đ  tr ng thái c a COả ồ ạ ủ 2    

 1 atm 

CO2 r n thăng hoa ắkhi đ t trong không ặ

khí  mấ

 1 atm 

CO2 r n thăng hoa ắkhi đ t trong không ặ

khí  mấ

Trang 44

Supercritical fluid

Trang 45

Điểm tới hạn

Ngày đăng: 20/05/2022, 09:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm