1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CHƯƠNG̀ 13 lý THUYẾT SX CHI PHI

99 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 3,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các DN sẽ sử dụng và kết hợp các yếu tố như vốn, lao động, nguyên vật liệu đầu vào của quá trình SX để chế tạo ra sản phẩm hay dịch vụ đầu ra..  Hàm sản xuất có dạng tổng quát :Q =fK,L

Trang 1

Giảng viên : T.S Lê Ngọc Uyển

Trang 2

SẢN XUẤT

Hàm sản xuất: Sản xuất là hoạt động của các doanh nghiệp

(CN, NN, DV) Các DN sẽ sử dụng và kết hợp các yếu tố như vốn, lao động, nguyên vật liệu (đầu vào) của quá trình SX để chế tạo ra sản phẩm hay dịch vụ (đầu ra)

Để đơn giản giả định có 2 đầu vào là lao động L và vốn K Đầu ra

của quá trình SX chính là sản lượng hàng hóa hay dịch vụ Q Việc kết hợp các yếu tố đầu vào để tạo thành đầu ra có thể

theo nhiều cách khác nhau gọi là qui trình công nghệ.

Quan hệ giữa đầu vào - đầu ra của quá trình SX được mô tả

qua hàm sản xuất

Trang 3

Coâng ngheä

Trang 4

Hàm sản xuất có dạng tổng quát :Q =f(K,L)

Hàm SX cho biết sản lượng tối đa có thể sản xuất ra

bằng tất cả các tổ hợp đầu vào nhất định trên cơ sở kỹ

thuật sẵn có Kỹ thuật càng hiện đại thì đầu ra càng lớn

VD: Số m3 mương có thể đào trong ngày phụ thuộc số lao

động, máy móc:

5 lao động đào bằng xẻng  5 m3/ ngày

5 lao động đào bằng len  10 m3/ ngày

5 lao động đào bằng máy  500 m3/ ngày

Trang 5

TÀI SẢN QUỐC GIA bao gồm:

2- Nguồn nhân lực 

3- Tài sản vật chất do con người tạo ra.

Trang 6

VỐN I- Phân biệt vốn sản xuất & vốn đầu tư

9 Căn cứ quân sự

Trang 7

Vốn SX là một bộ phận tài sản quốc gia,

là giá trị tài sản vật chất do con người tạo ra, liên quan trực

tiếp đến SX, tích lũy lại được theo thời gian

Trang 8

Các đường đẳng lượng (isoquant): Xem xét qui trình công

nghệ của 1 DN khi nó có thể thay đổi cả 2 yếu tố đầu vào là vốn K & lao động L

Với sự kết hợp các đầu vào khác nhau (qui trình công nghệ khác

nhau) có thể SX ra số lượng đầu ra giống nhau

Đường đẳng lượng là một đường biểu thị tất cả sự kết hợp

khác nhau của các đầu vào khác nhau sao cho sản xuất được một tổng số đầu ra như nhau.

VD: SX với 2 đầu vào là vốn K & lao động L

Bảng dưới đây cho thấy các đầu ra tối đa có thể có với

các sự kết hợp khác nhau của các đầu vào

Trang 9

VD: 2 đv K kết hợp với 4đv L tạo ra 85 đv đầu ra Các số liệu trên bảng có thể được thể hiện trên đồ thị qua các đường đẳng lượng

Trang 10

Đồ thị cho thấy cĩ 3 đường đẳng lượng

-Đường Q1 thể hiện tất cả những

sự kết hợp đầu vào để tạo ra 55 đơn

vị đầu ra

Đường Q2 thể hiện tất cả những sự kết hợp đầu vào để tạo ra 75 đơn vị đầu ra

Đường Q3 thể hiện tất cả những sự kết hợp đầu vào để tạo ra 90 đơn vị đầu ra

Một tập hợp các đường đẳng lượng hay bản đồ đẳng lượng biểu diễn hàm SX Đường Q3 phải sử dụng nhiều đầu vào hơn Q1 & Q2 để tạo lượng đầu ra lớn hơn

B

Trang 11

Chú ý vấn đề thời gian:

 Ngắn hạn là khoảng TG

trong đó một trong

nhiều yếu tố SX có thể

không thay đổi (VD:

vốn chỉ thay đổi trong

Trang 12

B Ngắn hạn hay dài hạn là tùy trường hợp: VD DN đang sử dụng 1L &

3K SX 55 đv đầu ra (tại A), Pk= 10$/đv; Pl= 30$/đv TC để SX ra

55 đvsp là (1.30)+(3.10) = 60$

Muốn tăng Q lên 90 đvsp, trong dài

hạn K & L là khả biến nên có thể

SX 90 đvsp bằng cách sử dụng thêm 1L & 2K TC= 60 + (1.30) +(2.10) = 110$

Tuy nhiên trong ngắn hạn do vốn

không khả biến, do đó cách duy nhất để SX 90 đvsp là tăng lượng lao động từ 13 (tại C) sử dụng thêm 2L

TC trong ngắn hạn= 60 + (2.30) =120

>110 CP dài hạn

Trang 13

Đặc điểm của đường đẳng lượng :

 Đường đẳng lượng càng xa gốc tọa độ càng ứng với mức

sản lượng lớn hơn

 Đường đẳng lượng có độ dốc <0 vì trượt dọc trên 1

đường đẳng lượng cho trước tăng lượng lao động sử dụng phải giảm lượng vốn

 Các đường đẳng lượng không cắt nhau vì mỗi đường

đẳng lượng ứng với 1 mức sản lượng khác nhau; nếu cắt

có nghĩa là sự kết hợp các nguồn lực giống nhau với hiệu quả như nhau cho ra 2 mức Q khác nhau

 Đường đẳng lượng thường lồi về gốc tọa độ nên trở nên

phẳng hơn khi ta di chuyển dọc theo đường đẳng lượng xuống phía dưới

Trang 14

Giá trị tuyệt đối của độ dốc đường đẳng lượng chính là

tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên MRTS :

Pk

Pl MPk

MPL: (marginal productivity of labour) năng suất biên của lao

động – số lượng sản phẩm tăng thêm do 1 lao động tăng thêm tạo ra

MPk: (marginal productivity of capital) năng suất biên của vốn –

số lượng sản phẩm tăng thêm do 1 đơn vị vốn tăng thêm tạo ra

Trang 15

Ví dụ: Pl=1500, Pk=2500 thì

Có nghĩa là nếu TC không đổi, muốn sử dụng

thêm 1 đơn vị lao động DN phải giảm 0,6 đơn vị vốn

6 ,

0 2500

MPl MRTS

Trang 16

Các đường đẳng lượng khi hai yếu tố đầu vào thay thế hoàn

 2 loại xe của công ty taxi

 Máy & nhân công trạm thu phí

Hàm sản xuất

Q = F(K,L) = 2K + 4L MRTS = const

Trang 17

K

L1 L2 L3

K3 K2 K1

Q = F(K,L) = Min(K, L)

MRTS = 0A

toàn: hàm SX theo tỷ lệ cố định

Trang 18

Các đường đẳng lượng khi hai yếu tố đầu vào bổ sung hồn

Các điểm A,B, C là kết hợp có hiệu quả cao của các đầu vào VD: nếu vốn vẫn là K1,

tăng thêm lao động sẽ không tăng thêm đầu raA

Trang 19

VD: việc SX 1 chương trình truyền hình đòi hỏi sự kết hợp các thiết bị khác nhau của vốn (camera,

thiết bị âm thanh khác ) & của lao động (người viết kịch bản, nhà SX, đạo diễn, diễn viên, thư ký, quay phim, hóa trang ) Để làm nhiều chương trình hơn, tất cả các đầu vào phải gia tăng một cách đồng bộ, hài hòa Vốn không thể thay thế cho lao động

, và ngược lại lao động không thể làm việc nếu

không có máy móc

Trang 20

So sánh đường bàng quan & đường đẳng lượng

Trang 21

Các DN liên tục đề ra quyết định trong ngắn hạn, đồng thời

hoạch định sao cho thay đổi các yếu tố đầu vào trong dài hạn

để giảm chi phí Trong VD trên DN sẽ SX 90 đvsp với 3L &

3K TC = (3.30) +(3.10) =120

Sau đó dần dần tăng K giảm L để giảm chi phí, tăng lợi nhuận

3) SX với 1 đầu vào khả biến L: Q = f(L)

a- Trường hợp K cố định, L thay đổi Bạn đang quản lý 1 DN

may có máy móc thiết bị cố định nhưng có thể thuê lao động thêm để vận hành MMTB Bạn phải thuê bao nhiêu lao động

?SX Q bao nhiêu?Muốn biết bạn phải xem Q thay đổi như thế nào khi tăng L

Trang 22

Quan hệ giữa L & AP L

Sản phẩm trung bình/lao động APL = Q/L tăng lúc đầu nhưng giảm khi L>4

Quan hệ giữa L & MP L

Sản phẩm biên/lao động MPL

=Q/L tăng lúc đầu nhưng giảm khi L>3:

Quan hệ giữa MPL &Q: MPL>0

khi Q tăng; MPL<0 khi Q giảm;MPL=0 khi Qmax

L

Q MPl

L

Q APl

 ;

Trang 23

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 L

Q

112 100

90

60 40 20 10 80

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 L

20 15 10 5

APL, MPL

b)Quan hệ L-Q; APL-MPL

APL & MPL cắt nhau tại điểm cực

đại của APL

AP L

MPL là độ dốc của đường Q

APL tại điểm nào chính là độ dốc của đường thẳng nối từ điểm đó đến góc tọa độ AP = Q/L

Trang 24

c) Qui luật lợi tức giảm dần:cho rằng

khi tăng cường sử dụng 1 đầu vào (các đầu vào khác cố định) chúng

ta sẽ có càng ít sản lượng tăng thêm Nói cách khác, sản phẩm biên của mỗi đơn vị đầu vào sẽ giảm khi lượng đầu vào đó tăng khi các đầu vào khác không đổi

Xem bảng ta thấy: K cố định, ban đầu

L tăng từ 03 MPL tăng, L từ 47 MPL giảm do K cố định, đất đai cố định, không gian chật hẹp, MMTB làm việc quá công suất

Trang 25

Qui luật năng suất biên giảm dần

TP

MPL

Back

Trang 26

Qui luật này xãy ra trong ngắn hạn khi ít nhất có 1đầu vào

bất biến Trong dài hạn, qui luật này thích ứng với một qui trình công nghệ nhất định Khi thay đổi công nghệ , năng suất & sản lượng tăng trong khi đầu vào không đổi Thay đổi công nghệ là cải tiến trong qui trình SX, cải tiến sản phẩm cũ, tạo ra sản phẩm mới.

VD: máy bay phản lực có thể chở 600-700 hành khách;

 Cáp quang trong liên lạc viễn thông

 Suốt 3 thập niên qua công nghệ máy tính luôn được cải

tiến tăng tốc độ 15%/naêm

Trang 27

Phân biệt: Đổi mới qui trình- Đổi mới sản phẩm

• Đổi mới qui trình-

kiến thức kỹ thuật mới

cải tiến kỹ thuật SX SP

hiện tại cho phép:

Đổi mới sản phẩm

SP mới hay SP mới cải tiến được đưa rá thị trường

VD: điện thoại di động , wifi

cùng một đầu ra với

ít đầu vào hơn

SX nhiều đầu ra hơn

Với mức đầu vào như cũ

Hoặc

Trang 28

d) Lợi tức theo qui mô:

Lợi tức không thay đổi theo qui mô: mức tăng đầu

ra bằng với mức tăng đầu vào: khi K, L tăng 30%, Q

Lợi tức tăng theo qui mô: mức tăng đầu ra cao hơn

mức tăng đầu vào: khi K, L tăng 30%, Q tăng >30

αF(K,L)

Lợi tức giảm theo qui mô:mức tăng đầu ra thấp hơn

mức tăng đầu vào: khi K, L tăng 30%, Q tăng <30%

αF(K,L)

Trang 29

Hàm sản xuất Cobb-Douglas

Q = A.KαLβ với A: hằng số phụ thuộc vào đơn vị đo

lường các đầu vào,đầu ra

α, β: hằng số cho biết tầm quan trọng tương đối của K,L trong quá trình sản xuất (độ co dãn của Q theo K & theo L)

Thông thường α, β <1 Tổng α + β có ý nghĩa KT đặc biệt

α + β = 1: lợi tức không đổi

α + β > 1: lợi tức tăng dần

α + β < 1: lợi tức giảm dần

Trang 30

Ví Duï 1:

Q Q

Q

L K

Q

L K

Q

L L

K ThayK

L K

Q

2 2

'

) (

100 2

2 '

) 2

( )

2 (

100 '

2

; 2

) (

100

2 , 0 8 , 0

2 , 0 8

, 0 2

, 0 8

, 0

2 , 0 8

, 0

2 , 0 8

, 0

Vậy hàm số này có lợi tức không đổi theo qui mô

Cách khác: Hàm số này có dạng Cobb-Douglas với α + β = 0,8+0,2=1: lợi tức không đổi

Trang 31

Ví Duï 2:

Q Q

Q Q

Q

L K

Q

L K

Q

L L

K ThayK

L K

Q

9 3

9 9

'

) (

100 9

9 '

) 9

( )

9 (

100 '

9

; 9

) (

100

5 , 0 2

, 0 3 , 0

2 , 0 3

, 0 2

, 0 3

, 0

2 , 0 3

, 0

2 , 0 3

, 0

Vậy hàm số này có lợi tức giảm dần theo qui mô

Cách khác: Hàm số này có dạng Cobb-Douglas với α + β = 0,3+0,2=0,5<1: lợi tức giảm dần theo qui mô

Trang 32

VD 3

Q Q

Q

L K

L K

Q

L K

Q

L L

K ThayK

KL Q

2 4

'

.

100

4

100

2 2 '

) 2

)(

2 (

100 '

2

; 2

100

Vậy hàm số này có lợi tức tăng theo qui mô

Cách khác: Hàm số này có dạng Cobb-Douglas với α + β = 1+1=2>1: lợi tức tăng theo qui mô

Trang 33

LÝ THUYẾT CHI PHÍ

I KHÁI NIỆM CHI PHÍ

1 Chi phí kế toán

2 Chi phí ẩn và chi phí hiện

Chi phí kinh tế = CHI PHÍ Kế toán ( chi phí cho các yếu tố đầu vào)+ chi phí cơ hội (vd: thu nhập

mất đi do làm việc này không làm việc khác )

= chi phí ẩn (chi phí cho các yếu tố đầu vào mà

DN không chi ra; chi phí vốn)+ chi phí hiện

Trang 34

Theo quan điểm kế toán: chi phí gồm

những khoản chi thực tế và được ghi chép trong sổ sách kế toán (các nhà kế toán có xu hướng nhìn lại tình hình TC của DN, họ phải theo dõi tại sản, công

nợ, đánh giá tình hình đã qua)

Trang 35

Theo quan điểm kinh tế: chi phí ngoài

những khoản chi thực tế còn bao gồm các chi phí ẩn hay chi phí cơ hội (các

nhà kinh tế có xu hướng nhìn về tương lai, quan tâm đến chi phí trong tương

lai, đến hạ chi phí, tăng lợi nhuận)

Trang 36

Chi phí cơ hội là chi phí gắn liền với cơ hội

bị bỏ qua, là cái mất đi khi ta bỏ qua một cơ hội nào đó

VD: thay vì đi làm lao động giản đơn với mức

lương 5 triệu/tháng # 60 triệu/năm, bạn đi

học đại học, học phí 30 triệu/năm, tiền ăn 3 triệu/tháng; thuê phòng trọ 2 triệu/tháng; tiêu vặt 1 triệu/tháng; đi lại 1 triệu/tháng Thu

nhập làm thêm 1 triệu/tháng

Tổng chi phí kế toán/chi phí kinh tế của việc đi

học đại học trong 4 năm là bao nhiêu?

Trang 37

 Chi phí kinh tế của việc học ĐH trong 4

năm= học phí 4 năm+ sinh hoạt phí 4

năm+thu nhập mất đi trong 4 năm-thu nhập làm thêm 4 năm = 30.4+(3+2+1)12.4+60.4- 1.12.4=600 triệu

Trang 38

Ngoài ra có những chi phí khác cũng là chi

phí cơ hội nhưng không tính được bằng tiền Nếu do áp lực học tập, thi cử làm

bạn lo lắng hơn là đi làm CPCH tăng; ngược lại nếu việc đi học làm bạn vui vẻ hơn đi làmCPCH giảm

Đối với một số người chi phí cơ hội của

việc đi học ĐH là quá cao

VD Tiger Woods, Tom Cruise, Nicole

Kidman…

Trang 39

Thực tế ít khi chúng ta biết chính xác chúng ta

bị mất gì vì bạn chỉ biết những gì mà mình kì vọng

Tính toán CPCH yêu cầu thời gian & thông tin,

thực tế chúng ta thường thiếu thời gian &

thông tin nên có thể mắc sai lầm khi lựa chọn VD: quyết định nghỉ làm đi đánh tennis nhưng

trời mưa; Chi phí KT của việc thuê 1 đĩa

DVD là gì?

(quốc vương Brunei )

Trang 40

Với người TD< CPCH là giá trị hàng hóa hay dịch

vụ phải từ bỏ (VD: chi phí đi học đại học)

VD: DN SX ô tô có 2 phương án SX: PA A thiết kế

loại ô tô du lịch; PA B thiết kế loại ô tô thể thao nhưng họ chỉ có đủ vốn cho 1 PA, ví dụ họ chọn

A thì chi phí của việc chọn PA A là = Chi phí thực hiện A + lợi nhuận mất đi vì không thực hiện PA B(Chi phí cơ hội)

Trang 41

• Lợi nhuận kế toán = Doanh thu – chi phí

kế toán

• Chi phí kinh tế = Chi phí hiện + chi phí

ẩn

(chi phí cơ hội)

• Lợi nhuận kinh tế = Doanh thu – chi phí

kinh tế

• Lợi nhuận kinh tế = Lợi nhuận kế toán –

chi phí ẩn

Trang 42

Các loại chi phí và lợi nhuận

42

T Ổ N G

D O A N H

T H U

Chi phí

kế toán

Lợi nhuận

kế toán

Trang 43

Trường hợp 1 – liên quan đến thời gian lao động của người chủ doanh

nghiệp

• Ví dụ: ông A có 1 xưởng sản

xuất nhỏ A có $30.000 Nếu

đem gửi ngân hàng – lãi suất là

10%/năm Nếu đi làm thuê A

kiếm được $25.000/năm.

• Tổng thu nhập của A là

$28.000/năm

• Doanh thu = 100.000 $

• Chi phí kế toán = 65.000$

• Lợi nhuận kế toán=35.000$

• Vậy điều gì đã bị bỏ qua

không được tính đến?

Doanh thu 10 0000

Các chi phí kế toán 65000 Lợi nhuận kế toán 35000

Lợi nhuận kinh tế 700 0

Bản thu nhập – các chi phí kinh tế

Trang 44

Trường hợp 2 – liên quan đến vốn tài chính được sử

dụng trong doanh nghiệp

đi làm thuê B kiếm được

$40.000/năm.tổng thu nhập 43.000$/năm

• Nếu dùng số tiền này để mở doanh nghiệp thì $3.000 được coi là chi phí ẩn của đồng vốn của B.

Trang 45

Kiểm tra nhanh:Ông nông dân A thường dạy đàn banjo với

giá 20$/giờ; một hôm ông ta dùng 100$ mua hạt giống & bỏ ra

10 giờ trồng cây

 Chi phí cô hội?= 100+10.20=300

 Chi phí kế toán 100

Nếu ông ta thu hoạch được 200$

 Lợi nhuận kế toán = 200 - 100 = 100

 Lợi nhuận kinh tế = 200 - 300 = -100

Trang 46

Báo cáo thu nhập của công ty X (1/1/2005-31/12/2005)

1- Doanh sồ 250.000 $

2- Nguyên vật liệu 50.000

3-Chi phí lao động 90.000

4-Chi phí điện nước 10.000

5- Chi phí bán hàng và quản lý 5.000

6-Thuê mặt bằng 15.000

7-Khấu hao 15.000

8-Chi phí họat động (=2+3+4+5+6+7) 185.000

9- Thu nhập ròng (=1-8) 65.000

10-Trả lãi vốn vay mua máy móc thiết bị 6.000

11- Thúê tài sanû, TVA 4.000

12- Lợi nhuận (trước thuế thu nhập) (=10- 11) 55.000

13-Thuế thu nhập 18.000

14- Thu nhập ròng sau thuế thu nhập (=13-14) 37.000

15-Trả lãi cổ tức 15.000

16-Lợi nhuận tái đầu tư (=15-16) 22.000

Trang 47

1 TỔNG CHI PHÍ, CHI PHÍ CỐ ĐỊNH VÀ CHI

PHÍ BIẾN ĐỔI

đổi theo sản lượng

khi sản lượng thay đổi

TỔNG CHI PHÍ (TC) – là chi phí thấp nhất bằng

tiền để sản xuất mỗi một mức sản lượng

Trang 48

Các chi phí ngắn hạn: một số đầu vào thay đổi, một số

khác không đổi TC=FC + VC

FC: chi phí cố định:thuê nhà máy, văn phòng, máy móc thiết

bị, quản lý (bắt buộc có dù không SX sản phẩm nào)

VC: chi phí biến đổi (nguyên vật liệu, lao động)

Trang 49

• CÁC HÀM CHI PHÍ NGẮN HẠN

• Tổng chi phí cố định (FC): không thay đổi khi

sản lượng thay đổi

•Sản lượng

•Chi phí

•TFCFC

Trang 50

• Tổng chi phí biến đổi (VC) : thay đổi theo

sản lượng

•VC

• Chi phí

•Sản lượng

Trang 51

• Tổng chi phí (TC): cùng dạng với đường VC

• Chi phí •TC

•Sản lượng

•VC

•FC

Trang 52

2 CHI PHÍ BIÊN NGẮN HẠN

Là chi phí tăng thêm để sản xuất thêm một

đơn vị sản phẩm

Trang 54

• 3 CÁC HÀM CHI PHÍ TRUNG BÌNH NGẮN HẠN

• Chi phí cố định trung bình: AFC = • FC

Trang 55

• ĐƯỜNG CHI PHÍ CỐ ĐỊNH TRUNG BÌNH

•Sản lượng

•Chi phí

•AFC

Trang 56

• Sản lượng

•Chi phí

•AVC

• ĐƯỜNG CHI PHÍ BIẾN ĐỔI TRUNG BÌNH VÀ

TỔNG CHI PHÍ TRUNG BÌNH

Trang 57

Chi phí

Sản lượng

MC

AC AVC

AFC 

Trang 59

VC Q

TC MC

Q

TC AC

Q

VC AVC

Q

FC AFC

VC FC

Trang 60

TC MC

Q

TC AC

Q

VC AVC

Q

FC AFC

VC FC

Trang 61

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 101112131415

TC

FC VC

MC

AC

Đồ thị mô tả TC, FC, VC

ở các mức đầu ra khác

Trang 62

Các yếu tố quyết định chi phí ngắn hạn: xem bảng

ta thấy VC và TC tăng cùng Q

-Giả sử một DN có K cố định, L thay đổi DN có thể

thuê bao nhiêu lao động tùy ý ở mức giá w

vậy MC phụ thuộc: giá cả lao động w và MPL

MPL tăng MC giảm và ngược lại

AVC phụ thuộc w và APL:

APL: tăng AVC giảm và ngược lại

) (

.

L

Q VìMPl

MPl

w Q

L

w Q

VC Q

TC MC

APl

w Q

wL Q

VC

Ngày đăng: 14/11/2020, 20:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN