3.2 Hàm số sơ cấp: Các hàm số sơ cấp đều là những hàm số cĩ đồ thị liên tục trên miền xác định... a Hàm số fx liên tục tại điểm x → Nếu hàm khơng liên tục tại x0, ta nĩi hàm f gián đoạn
Trang 13 HÀM SỐ LIÊN TỤC
3.1 Hàm số sơ cấp cơ bản:
Các hàm sau đây được gọi là hàm sơ cấp cơ bản :
1) Hàm số hằng f(x)=C, x R 2) Hàm số lũy thừa f(x)=x
3) Hàm số mũ: x; 0, 1
y = a a a
4) Hàm số lôgarit y=loga x, ( a )
5) Hàm số lượng giác:
f(x)=sinx, f(x)=cosx, f(x)=tanx, f(x)=cotx 6) Hàm số lượng giác ngược:
f(x)=arcsinx, f(x)=arccosx, f(x)=arctanx, f(x)=arccotx
Trang 23.2 Hàm số sơ cấp:
Các hàm số sơ cấp đều là những hàm số cĩ đồ thị liên tục trên miền xác định Khái niệm liên tục được định nghĩa như thế nào?
3
Hàm đa thức y = x + x − là hàm sơ cấp.
3
Hàm y = x + x − là hàm sơ cấp.
2 tan(3 2) 1
x y
x
−
−
Ví dụ:
Trang 33.3 Hàm số liên tục
Ví dụ: Dựa vào đồ thị hàm số, tính:
2
2
x khi x
x
1
b) lim f ( x ) ? lim f ( x ) ? f ( ) ?
3
a) lim f ( x ) ? lim f ( x ) ? f ( ) ?
x
lim f ( x ) f ( )
→ =
1
x
lim f ( x )
−
1
x
lim f ( x )
+
1
f ( ) =
Trang 41 Định nghĩa:
0
0 lim ( ) ( 0).
a) Hàm số f(x) liên tục tại điểm x
→
Nếu hàm khơng liên tục tại x0, ta nĩi hàm f gián đoạn tại x0
và x0 gọi là điểm gián đoạn của f
Hay:
0 lim ( ) lim ( ) ( )0
f(x) liên tục tại x
b) Hàm số f(x) gọi là liên tục trên (a;b)nếu nó liên tục tại x (a;b)
c) Hàm số f(x) gọi là liên tục trên [a;b]nếu nó liên tục trên (a;b)
đồng thời liên tục phải tại a, liên tục trái tại b Tức là:
và
Trang 52 Định lý
1) Mọi hàm số sơ cấp đều liên tục trên từng khoảng xác định của nó.
Trang 6Ví dụ 1:
2
a) f(x)=x -3x+1 là hàm sơ cấp nên liên tục trên toàn miền xác định R.
1
x b) f(x)= là hàm sơ cấp nên liên tục trên từng khoảng
xác định (- ,1), (1,+ ) và gián đoạn tại điểm x=1
x
−
−
c) f(x)=ln x − x liên tục trên toàn miền xác định (0;1).
1 ) sin 3 ln
2 là hàm sơ cấp nên nó liên tục trên toàn MXĐ x>-2.
x
Trang 7Ví dụ 2.
2
1
x 4x
x
x
= −
Xét tính liên tục của hàm số tại điểm x=1
1
lim ( )
x f x
→
Ta cĩ: f (1) = 2,
1
Ta thấy:
'
1
1
2x
L
x→
f liên tục tại x=1
2
1
1 lim
1
x
x→ x
−
=
−
Trang 8Ví dụ 3.
sin
( )
2 x a , 0
x
x
x
=
Tìm a để hàm số sau liên tục tại điểm x=0
0
lim ( )
x
f x
−
Ta cĩ: f (0) = a,
f liên tục tại x=0
0
lim ( )
x
f x
+
0
sin
x
x x
−
0
x
+
Trang 9Ví dụ 4 Xét tính liên tục hàm số: 𝑓(𝑥) = ቐ
sin 𝑥
𝑥 , 𝑥 ≠ 0
1, 𝑥 = 0 TXĐ: D=R.
sin 𝑥
𝑥 , 𝑥 > 0
− sin 𝑥
𝑥 , x < 0
1, 𝑥 = 0
sin
Tại x=0:
x
f x
x
Vậy f(x) liên tục tai mọi x thuộc R\{0} và gián đoạn tại x = 0.
sin
Trên (0;+ f x x là hàm sơ cấp nên f ltục trên(0;+
x
sin
trên(-x
−
sin
x
f x
x
−
Trang 10Ví dụ 5.
2
( )
, | | 1
f x
Tìm a, b để hàm liên tục trên tồn TXĐ
Tập xác định: D=R
, x 1 hoặc x 1
−
f x
Rõ ràng hàm số f(x) liên tục trên các khoảng: (− −; 1),( 1;1),(1;− +)
Để f(x) liên tục trên R thì chỉ cần nĩ liên tục tại x=1 và x=-1
Trang 11lim ( )
x
f x
+
1
x
+
→
1
lim ( )
x
f x
−
→
x
x
1
lim ( )
x
f x
+
x
x
+
→−
1
lim ( )
x
f x
−
1
x
−
→−
Ta cĩ:
(1) = 1
f
( 1)− = −1
f
YCBT f(x) liên tục tại x=1 và x=-1
lim ( ) lim ( ) f(1)
1 1
+ + =
− + + = −
1 1
=
a b
2
( )
, x 1 hoặc x 1
−
f x
Trang 123 Tính chất của hàm số liên tục trên một đoạn
Trang 131) Điểm gián đoạn loại một:
Cho x0 là điểm gián đoạn của đồ thị hàm số f(x):
2) Điểm gián đoạn loại hai (điểm gián đoạn vô cùng): không phải
là loại một
Một trong hai giới hạn (trái hoặc phải) không tồn tại hoặc tồn tại nhưng bằng vô cùng
4 Định nghĩa và phân loại điểm gián đoạn
Trang 14Tập xác định:
Ví dụ 1.
=
Tại x=1:
Suy ra f(x) gián đoạn tại điểm x=1 và điểm này là điểm gián đoạn loại hai
Rõ ràng hàm số liên tục trên các khoảng:
1
+
−
x
f x
x
+
x
x
x
Tìm và phân loại điểm gián đoạn của hàm số:
(−;1), (1;+)
lim− ( ) lim (3− x 2) 5
f x
Trang 15Tập xác định:
0
1
2
+
Xét điểm x = 0:
Vậy nên x = 0 là điểm nhảy
0
1 lim arctan
2
−
Ví dụ 2.
1 ( ) arctan
f x
x
= Tìm và phân loại điểm gián đoạn
Đây là hàm sơ cấp liên tục trên từng khoảng xác định và gián đoạn tại điểm x=0