Tính xác suất để ô vuông con kích thước 1 1 mà con tốt được đặt không có tâm nằm trên đường chéo của bàn cờ và cũng không có cạnh nào nằm trên cạnh của bàn cờ hình vuông kích thước 8 8
Trang 1Tỉnh Lào Cai
SỞ GD&ĐT LÀO CAI KỲ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH THCS
ĐỀ CHÍNH THỨC
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn Toán Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi 15/3/2023 (Đề thi gồm 6 câu) Câu 1 (4,0 điểm)
1
P
với x0,x Rút gọn P 1
b) Tính giá trị của biểu thức
2023 2022 2021
Q
3 1 2
x
Câu 2 (2,0 điểm) Trên bàn cờ vua kích thước 8 8 gồm 64ô vuông con kích thước 1 1 Đặt ngẫu
nhiên
một quân Tốt vào một ô vuông con kích thước 1 1 trên bàn cờ Tính xác suất để ô vuông con kích thước
1 1 mà con tốt được đặt không có tâm nằm trên đường chéo của bàn cờ và cũng không có cạnh nào nằm trên cạnh của bàn cờ (hình vuông kích thước 8 8 )
Câu 3 (4,0 điểm)
a) Lúc 6 giờ 30 phút sáng, anh Hùng điều khiển một xe gắn máy khởi hành từ thành phố A đến thành
phố B Khi đi được
3
4 quãng đường, xe bị hỏng nên anh Hùng dừng lại để sửa chữa Sau 30 phút sửa
xe, anh Hùng tiếp tục điều khiển xe gắn máy đó đi đến thành phố B với vận tốc nhỏ hơn vận tốc ban
đầu 10 km/h Lúc 10 giờ 24 phút sáng cùng ngày, anh Hùng đến thành phố B Biết rằng quãng đường
từ thành phố A đến thành phố B dài 160 km và vận tốc của xe trên
3
4 quãng đường đầu không đổi và vận tốc của xe trên
1
4 quãng đường sau cũng không đổi Hỏi anh Hùng dừng xe để sửa chữa lúc mấy giờ?
b) Cho phương trình x2 mx 2 0 1 (m là tham số) Tìm mđể phương trình 1
có hai nghiệm
1, 2
x x
thỏa mãn
x x x mx
Câu 4 (6,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABCkhông cân nội tiếp đường tròn O (ABAC) Tiếp tuyến
tại A của đường tròn O cắt đường thẳng BC tại E Từ E kẻ tiếp tuyến thứ hai tới đường tròn
O
tại D ( DA ); AD cắt EO tại Q ; M là trung điểm của BC
9
Học sinh giỏi
Trang 2a) Chứng minh 5 điểm A , E , D , M , O cùng thuộc một đường tròn và tứ giác BQOC nội tiếp một
đường tròn
b) Chứng minh rằng tiếp tuyến tại B , tiếp tuyến tại C của đường tròn O và đường thẳng AD
đồng quy tại một điểm
c) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC (HBC ); AD cắt BC tại K Chứng minh
và
2
2
KB AB
KC AC .
Câu 5 (2,0 điểm)
a) Cho ba số thực , ,a b c Chứng minh a b c 2 3ab bc ca
b) Cho ba số thực dương , ,a b c thỏa mãn điều kiện a b c Chứng minh 1
1
a b b c c a
Câu 6 (2,0 điểm)
a) Chứng minh biểu thức S n n 3( 2)2(n1)n3 5n1 2n1
chia hết cho 15 với mọi số nguyên
n
b) Giải phương trình nghiệm nguyên x2 x y4y3y2
HAK MAO
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI
II Hướng dẫn chấm chi tiết
Câu 1 (4,0 điểm)
1
P
với x0,x Rút gọn P 1
b) Tính giá trị của biểu thức
2023 2022 2021
Q
3 1 2
x
Lời giải:
a) Với điều kiện x0,x , ta có:1
P
2
x x x
2
x x x
2
x x x
2
x x x
2
1
x
x x
Vì
3 1
2
x x x
2
4x 4x 1 3
3 1 2
x
là nghiệm của đa thức 2x22x1.
2022 2
2021 2
Do
3 1
2
x
là nghiệm của đa thức 2.x22x 1
Trang 4nên Q 2023.
Câu 2 (2,0 điểm) Trên bàn cờ vua kích thước 8 8 gồm 64ô vuông con kích thước 1 1 Đặt ngẫu nhiên một quân Tốt vào một ô vuông con kích thước 1 1 trên bàn cờ Tính xác suất để ô vuông con kích thước
1 1 mà con Tốt được đặt không có tâm nằm trên đường chéo của bàn cờ và cũng không có cạnh nào nằm trên cạnh của bàn cờ (hình vuông kích thước 8 8 )
Lời giải:
Gọi A là biến cố “ô vuông con kích thước 1 1 mà con Tốt được đặt không có tâm nằm trên đường chéo của bàn cờ và cũng không có cạnh nào nằm trên cạnh của bàn cờ”
Vẽ hình như sau: các ô thỏa mãn là màu trắng
24
n A
Xác suất của biển cố A là:
24 3
64 8
n A
P A
n
Câu 3 (4,0 điểm).
a) Lúc 6 giờ 30 phút sáng, anh Hùng điều khiển một xe gắn máy khởi hành từ thành phố A
đến thành phố B Khi đi được
3
4 quãng đường, xe bị hỏng nên anh Hùng dừng lại để sửa chữa Sau 30 phút sửa xe, anh Hùng tiếp tục điều khiển xe gắn máy đó đi đến thành phố B với vận tốc nhỏ hơn vận tốc ban đầu 10 km/h Lúc 10 giờ 24 phút sáng cùng ngày, anh Hùng đến thành phố B Biết rằng quãng đường từ thành phố A đến thành phố B là 160 km và vận tốc của xe trên
3
4 quãng đường đầu không đổi và vận tốc của xe trên
1
4 quãng đường sau không đổi Hỏi anh Hùng dùng
xe để sửa chữa lúc mấy giờ
b) Cho phương trình x2 mx 2 0 (1)(m là tham số) Tìm m để phương trình (1) có
hai nghiệm x x thoả mãn 1, 2 x12 x22 24 x22 mx1
Lời giải:
a) Gọi vận tốc xe ban đầu là x (km/h) (x 10)
Vận tốc sau khi sửa chữa xe là: x 10 (km/h)
Quãng đường từ A đến đoạn đường bị hỏng xe là:
3 160 120
Quãng đường còn lại là: 160 120 40 (km)
Thời gian đi từ A đến đoạn đường bị hỏng xe là:
120
x (h), thời gian đi từ lúc đã sửa xe đến B là
40 10
x (h)
64
n
Trang 5Anh Hùng phải dừng lại sửa xe 30 phút = 0,5 h nên tổng thời gian đi từ A đến B là:
0,5
10
x x (h)
Vì lúc đi từ A là 6 giờ 30 phút sáng và đi đến B là 10 giờ 24 phút nên tổng thời gian đi từ A đến B (kể
cả thời gian sửa xe là 3 giờ 54 phút 3,9 (h)
Vậy ta có phương trình:
10
x x
3, 4 10
x x
120 x 10 40x 3, 4 x x 10
(1)
97 3, 4.1200 5329 73 0
nên phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt: x 1 50 (thỏa mãn), 2
120 10 17
x
(không thỏa đk) Suy ra vận tốc của xe đi từ A đến lúc bị hỏng xe là 50 km/h
Thời gian anh Hùng đi từ A đến lúc bị hỏng xe là
120
2, 4
50 (h) Vậy anh Hùng dừng xe để sửa chữa lúc: 6,5 2, 4 8,9 h 8
giờ 54phút
x mx có a1,c nên phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu2 0
b) Chú ý x12 mx1 2 0 mx1x12 2 thay vào
x x x mx
2
x x x mx x x x mx
Ta có 2 22 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2
Có x1x2 m x x; 1 2 2 x12x22 x1x22 2x x1 2 m24
Từ đó m24 2 m24 42 0
Đặt
2 2
2
6 7
Do 4 nên 6
t t
m
2
3, 4x 194x 1200 0
Trang 6Câu 4 (6,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC không cân nội tiếp đường tròn O AB AC( )
Tiếp tuyến
tại A của đường tròn O cắt đường thằng BC tại E Từ E kẻ tuyến thứ hai tới đường tròn O tại
D DA AD
cắt EO tại ;Q M là trung điểm của BC.
a) Chứng minh 5 diểm , , ,A E D M O cùng thuộc một đường tròn và tứ giác BQOC nội tiếp một đường ,
tròn
b) Chưng minh rằng tiếp tuyến tại B , tiếp tuyến tại C của đường tròn O và đường thẳng AD đổng
quy tại một điểm
c) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC H BC; AD cắt BC tại K Chứng minh HAK MAO và
2
2
KB AB
KC AC .
Lời giải:
Trang 7a) Ta có EAO EDO 9090 180
suy ra bốn điểm , , ,A E D O cùng thuộc một đường tròn
Ta có EDO EMO 90 suy ra bốn điểm , ,E D M O cùng thuộc một đường tròn,
Vậy năm điểm , , ,A E D M O,
Xét tam giác vuông EAO ta có EQ EO EA. 2 (1)
Mặt khác do tam giác ABC nội tiếp dường tròn O ta có EB EC EA 2(2)
Từ (1) và (2) ta có
EQ EC
EQ EO EB EC
EB EO
Ta có EQB ∽ EOC(vì E chung và
EQ EC
EB EO)
Từ đó suy ra EQB BCO
Vậy tứ giác BQOC nội tiếp một đường tròn.
b) Gọi F là giao điểm của hai tiếp tuyến tại B và C Ta có AD vuông góc với EO tại Q (tính chất hai
tiếp tuyến cắt nhau tại một điểm) (3)
Ta có FBO OCF 90 90 180 suy ra bốn điểm , , ,B O C F cùng thuộc một đường tròn.
Do tứ giác BQOC nội tiếp một đường tròn F (phần a) suy ra bốn điểm , , , B Q O C cùng thuộc một đường
tròn
Vậy 5 điểm , , , ,B Q O C F cùng thuộc một đường tròn đường kính OFsuy ra FQO 90 hay EO QF (4)
Từ (3) và (4) suy ra AD đi qua điểm tức là tiếp tuyến tại B , tiếp tuyến tại Ccủa đường tròn O và
đường thẳng AD đồng quy tại một điểm.
c) Ta có HAK DFM (5)
Tứ giác AOMD nội tiếp đường tròn (chứng minh tương tự phần a)
Suy ra MAOMDO (cùng chắn cung OM ) (6)
Xét tam giác vuông OBFta có
OM OF OB OM OF OD
OD OF
Suy ra OMD∽ ODF (vì DOM chung và
OM OD
OD OF )
Từ đó ta có O M D DFM 7
Từ (5), (6), (7) suy ra HAK MAO 7
Ta có
D
A
B FB
FB FAB
AB F
”
Trang 8
AD
A
FC
FC FAC
AC F
”
Từ (8) và (9) suy ra
D
BA CA C AC
D
KB BA KBA K
K DC
”
AC
B
KB KAC
KC
”
Từ (10) ,(11) suy ra
2
Câu 5 (2,0 điểm)a b c 2 3 a b bc ca
a) Cho ba số thực , ,a b c Chứng minh rằng , , a b c : (a b c )2 3ab bc ca
b) Cho ba số thực dương thỏa mãn điều kiện a b c 1 Chứng minh
1
a b b c c a
Lời giải:
a) Ta có a b c 2 a2b2c22ab2bc2ca
a b c 2 3ab bc ca
a b c b bc ca
2a 2b 2c 2ab 2bc 2ca
Dấu
2
0 , ,
" "
a b b c c a a b c
a b c
a b c b bc ca a b c
b)
18a
a
a b a b
3
a b a b b a b b
3 2
3
b ab b
b c c a
Trang 9Ta có 2 6
9
VT a b c ab bc ca a b c
a b c ab bc ca ab bc ca a b c
VT a b c ab bc ca a b c
Vậy
1
a b b c c a
Dấu "=" xảy ra khi và chi khi
1 3
a b c
Câu 6 (2 điểm)
a) Chứng minh biểu thức S=n3
¿ chia hết cho 15 với mọi số nguyên n.
b) Giải phương trình nghiệm nguyên x2
+x= y4
+y3
+y2 Lời giải:
S n n n n n
Chứng minh S 3
Thật vậy
5 3 6 3 5 4 2 6
S n n n n n n
Do n1 n n 1 3
suy ra S (1)3
Chứng minh S5
Ta có Sn5 n36n35n4 n2 6n
n 1 n n 1 n2 4 5 5n4 n3 n2 n
n 2 n 1 n n 1 n 2 5n n 1 n 1 n4 n3 n2 n
do n 2 n1 n n1 n2 : 5 nên : 5 2 S
Vì 15 3.5 mà 3;51
Từ (1) và (2) suy ra S n n 3 22n1 n3 5n1 2n1
chia hết cho 15với mọi số nguyên n b) Phương trình đã cho tương đương với
4x 4x4y 4y 4y 2x124y44y34y21
Ta có các đánh giá sau 4y44y34y2 1 2y2y2 3y2 1 0
2y2 y 2 2 4y44y34y21 5y24y 3 0
Trang 10Cách đánh giá theo hiệu trên cho ta 2y2y2 4y44y34y2 1 2y2 y 22
Do 4y44y34y2 là số chính phương1
Nên 4y44y34y2 1 2y2 y 12
Ta tìm ra y hoặc 0 y 2 TH1: Với y , ta có 0 2x 12 1 x0 hoặc x 1
TH2: Với y , ta có 2 2x 12 49 x3 hoặc x 4
Vậy phương trình có tất cả 4 nghiệm nguyên x y, là
0, 0 ; 3; 2 ; 1, 0 ; 4; 2