06 Luyện tập - Mô tả được các tỉ số lượng giác của góc nhọn, tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau- Tính được tỉ số lượng giác của góc nhọn, số đo góc - Áp dụng tính toán các bài toán thực
Trang 1TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
TỔ TOÁN – LÝ
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC: TOÁN, KHỐI LỚP: 9
NĂM HỌC 2022-2023
I Đặc điểm tình hình
1 Số lớp: ; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):………
2 Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên: ; Trình độ đào tạo (chuyên môn): Cao đẳng: Đại học: ; Trên đại học:
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: ; Khá: ; Đạt: ; Chưa đạt:
3 Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
1 Bộ thước thực hành đo
khoảng cách, đo chiều cao
ngoài trời
- Thước cuộn Thước có độ
dài tối thiểu từ 10m
- Chân cọc tiêu
- Cọc tiêu
- Giác kế
- Ống ngắm
- Quả dọi
- Cuộn dây đo
- MTCT ( 580-VNX)
03 Thực hành ngoài trời: Ứng dụng thực tế các tỉ số
lượng giác của góc nhọn
Trang 24 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/ phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
1 Sân trường- Sân TDTT 02 Thực hành đo chiều cao, xác định khoảng cách
II Kế hoạch dạy học
1 Phân phối chương trình
A Học kì I
Thứ tự tiết
Đại
số
Hình
học
1
Căn bậc hai
1 - Nhận biết được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Mô tả được định lí so sánh 2 căn bậc hai
- Tính được căn bậc hai của một số không âm
- So sánh được hai số có căn bậc hai
2 Căn thức bậc hai và
hằng đẳng thức A 2
= |A|
1 - Mô tả được hằng đẳng thức A2 = A
- Tìm được ĐKXĐ của hàm số
- Vận dụng được hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn hoặc tìm x
1 Một số hệ thức về
cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2
- Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình
- Mô tả được các hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác
- Vận dụng được các hệ thức vào tính toán và chứng minh.
2
03 Luyện tập 1 - Mô tả được ĐK đề căn thức bậc hai có nghĩa và hằng đẳng thức A2 = |A|
- Tìm được ĐKXĐ và rút gọn được biểu thức chứa căn thức bậc hai
04 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phương
1 - Nhận biết được liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Đọc được quy tắc
- Vận dụng được các quy tắc vào biến đổi các căn thức.
03 Luyện tập 2 - Mô tả được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- Vẽ hình Vận dụng được các hệ thức vào giải bài tập.
Trang 304 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Nhận biết được các giá trị sin (sine), côsin (cosine), tang (tangent), côtang (cotangent) của
góc nhọn
- Giải thích được tỉ số lượng giác của các góc nhọn đặc biệt (góc 30o, 45o, 60o) và của hai góc phụ nhau
- Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) tỉ số lượng giác của góc nhọn bằng máy tính cầm tay
05 Luyện tập 1 - Mô tả được định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
- Vận dụng các quy tắc vào giải bài tập
06 Liên hệ giữa phép chia và phép khai
phương
1 - Mô tả được định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Vận dụng các quy tắc vào tính toán và biến đổi biểu thức
05 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
2 - Nhận biết được các giá trị sin (sine), côsin (cosine), tang (tangent), côtang (cotangent) của
góc nhọn
- Giải thích được tỉ số lượng giác của các góc nhọn đặc biệt (góc 30o, 45o, 60o) và của hai góc phụ nhau
- Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) tỉ số lượng giác của góc nhọn bằng máy tính cầm tay
06 Luyện tập - Mô tả được các tỉ số lượng giác của góc nhọn, tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau- Tính được tỉ số lượng giác của góc nhọn, số đo góc
- Áp dụng tính toán các bài toán thực tế
07 Luyện tập 1 - Mô tả được định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.- Vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phương trình
08
Chủ đề: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
1 - Mô tả được các định lí về đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
07 Một số hệ thức về
cạnh và góc trong tam giác vuông
2 - Mô tả được định lí về hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
- Vận dụng được định lí vào tính cạnh và góc trong tam giác
- Giải được một số bài toán ứng dụng thực tế về tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn
08
Trang 409 Chủ đề: Biến đổi
đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
2 - Mô tả được các định lí về đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Vận dụng được các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
10
09 Luyện tập 1 - Nhận biết được bài toán giải tam giác vuông - Vận dụng các hệ thức vào giải quyết các bài toán thực tế.
10
Ứng dụng thực tế các
tỉ số lượng giác của góc nhọn Thực hành ngoài trời
1 - Biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới được
- Tính được độ dài trên thực tế
11
Chủ đề: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
1 - Mô tả được các định lí về đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
12 Rút gọn biểu thức
chứa căn thức bậc hai
1 - Mô tả được các công thức biến đổi căn bậc hai
- Vận dụng được các công thức vào rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
11
Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn Thực hành ngoài trời
1 - Biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới được
- Tính được độ dài trên thực tế
12 Ôn tập chương I (Có thực hành giải toán
trên MTCT)
1 - Mô tả được các hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Vận dụng được các hệ thức lượng vào tính cạnh và góc trong tam giác vuông, trong bài toán ứng dụng thực tế
- Chứng minh được một số bài toán đơn giản
13 Rút gọn biểu thức
chứa căn thức bậc hai
1 - Mô tả được các công thức biến đổi căn bậc hai
- Vận dụng các công thức vào rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
14 Luyện tập 1 - Biết sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số, tìm x và các bài toán liên quan.
13 Sự xác định đường 1 - Mô tả được định nghĩa đường tròn, các cách xác định một đường tròn, đường tròn ngoại
Trang 5tròn Tính chất đối xứng của đường tròn
tiếp tam giác, tam giác nội tiếp đường tròn
- Nhận biết được tâm đối xứng, trục đối xứng của đường tròn
- Vận dụng được kiến thức vào thực tế
14 Luyện tập 1 - Mô tả được định nghĩa đường tròn, các cách xác định một đường tròn - Xác định được tâm đối xứng và trục đối xứng của 1 hình.
15 Căn bậc ba 1 - Nhận biết được định nghĩa căn bậc ba Đọc được một số tính chất của căn bậc 3.- Vận dụng để tính được căn bậc ba của một số.
16
Ôn tập chương I 1 - Mô tả được các công thức về căn bậc hai, căn bậc ba
- Vận dụng các công thức để biến đổi và rút gọn các biểu thức về căn bậc hai, căn bậc ba
- Nhận biết được các bài toán sau rút gọn
15 Đường kính và dây của đường tròn
1 - Nhận biết được đường kính là dây lớn nhất trong các dây của đường tròn, nắm được hai định lý về đường kính vuông góc với dây và đường kính đi qua trung điểm của 1 dây không
đi qua tâm
- Vận dụng định lí về quan hệ vuông góc với đường kính và dây vào bài tập
16 Ôn tập giữa học kì I 1 - Nhận biết được các dạng toán: Trắc nghiệm và tự luận.- Giải quyết được một số các bài toán tổng hợp.
17
Ôn tập chương I 1 - Mô tả được các công thức về căn bậc hai, căn bậc ba
- Vận dụng các công thức để biến đổi và rút gọn các biểu thức về căn bậc hai, căn bậc ba
- Nhận biết được các bài toán sau rút gọn
18 Ôn tập giữa học kì I 1 - Nhận biết được các dạng toán: Trắc nghiệm và tự luận.- Giải quyết được một số các bài toán tổng hợp.
19
Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I 1 - Tìm được ĐKXĐ của biểu thức có căn.- Tính được giá trị của biểu thức chứa căn
- Giải được phương trình căn thức
- Rút gọn được biểu thức chứa căn thức bậc hai và thực hiện bài toán sau rút gọn
17
Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I
1 - Giải được tam giác vuông
- Mô tả được các hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Vận dụng vào trong bài toán thực tiễn, chứng minh hệ thức về cạnh, góc
20 Nhắc lại, bổ sung các
khái niệm về hàm số
1 - Nhận biết được khái niệm về "hàm số", "biến số"; hàm số có thể được cho bằng bảng, bằng công thức Đọc được tính chất của hàm số trên R
- Tính được các giá trị của hàm số khi cho trước biến số; biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng toạ độ;
Trang 6- Vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax
18
Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
1 - Nhận biết được các định lí về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây của một đường tròn
- Vận dụng các định lí trên để so sánh độ dài hai dây, so sánh các khoảng cách từ tâm đến dây
19 Luyện tập
1 - Mô tả được các định lí về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây của một đường tròn
- Vận dụng các định lí trên để so sánh độ dài hai dây, so sánh các khoảng cách từ tâm đến dây
20 Vị trí tương đối của đường thẳng và
đường tròn
1 - Nhận biết được 3 vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, các khái niệm tiếp tuyến, tiếp điểm
- Giải thích được các hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính đường tròn ứng với từng vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
- Vận dụng các kiến thức để nhận biết các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Thấy được một số hình ảnh về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn trong thực tế
21
Chủ đề: Hàm số bậc nhất
2 - Nhận biết được định nghĩa, tính chất, đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b
- Nhận biết được cách vẽ đồ thị và các vị trí tương đối của 2 đường thẳng
- Xác định được hệ số a, b, xét được tính đồng biến, nghịch biến và vẽ được đồ thị hàm số y
=ax + b Chỉ ra được các cặp đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau
- Tìm các giá trị của tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau
22
21 Luyện tập 1 - Mô tả được các định lý về quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây- Vận dụng định lí về quan hệ vuông góc với đường kính và dây vào bài tập.
22 Chủ đề: Tiếp tuyến
của đường tròn
1 - Nhận biết được định nghĩa, tính chất và các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
- Nhận biết được tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau; đường tròn nội tiếp tam giác, tam giác ngoại tiếp đường tròn; đường tròn bàng tiếp tam giác
- Vẽ được tiếp tuyến của đường tròn, vẽ một đường tròn nội tiếp 1 tam giác cho trước
- Vận dụng tính chất của tiếp tuyến và 2 tiếp tuyến cắt nhau của đường tròn vào các bài toán tính toán và chứng minh
bậc nhất 2 - Nhận biết được định nghĩa, tính chất, đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b - Nhận biết được cách vẽ đồ thị và các vị trí tương đối của 2 đường thẳng
- Xác định được hệ số a, b, xét được tính đồng biến, nghịch biến và vẽ được đồ thị hàm số y
24
Trang 7=ax + b Chỉ ra được các cặp đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau
- Tìm các giá trị của tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai 23
Chủ đề: Tiếp tuyến của đường tròn 2
- Nhận biết được định nghĩa, tính chất và các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
- Nhận biết được tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau; đường tròn nội tiếp tam giác, tam giác ngoại tiếp đường tròn; đường tròn bàng tiếp tam giác
- Vẽ được tiếp tuyến của đường tròn, vẽ một đường tròn nội tiếp 1 tam giác cho trước
- Vận dụng tính chất của tiếp tuyến và 2 tiếp tuyến cắt nhau của đường tròn vào các bài toán tính toán và chứng minh
24
25
Chủ đề: Hàm số bậc nhất
1 - Nhận biết được định nghĩa, tính chất, đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b
- Nhận biết được cách vẽ đồ thị và các vị trí tương đối của 2 đường thẳng
- Xác định được hệ số a, b, xét được tính đồng biến, nghịch biến và vẽ được đồ thị hàm số y
=ax + b Chỉ ra được các cặp đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau
- Tìm các giá trị của tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau
26 Hệ số góc của đườngthẳng y = ax + b (a
¹ 0)
1 - Nhận biết được khái niệm góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox, khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b
- Tính được góc hợp bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox trong trường hợp hệ số a > 0 theo công thức a = tan
25 Chủ đề: Tiếp tuyến
của đường tròn
1 Tiếp tục học theo chủ đề
26 Vị trí tương đối của hai đường tròn 1
- Nhận biết được 3 vị trí tương đối của hai đường tròn, tính chất của hai đường tròn tiếp xúc nhau (tiếp điểm nằm trên đường nối tâm), tính chất của hai đường tròn cắt nhau (hai giao điểm đối xứng nhau qua đường nối tâm)
- Xác định được các vị trí tương đối của 2 đường tròn
- Giải thích được hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
- Nhận biết được số tiếp tuyến chung của 2 đường tròn
1 - Mô tả được mối liên quan giữa hệ số a và góc (góc tạo bởi đường thẳng y= ax+b với trục Ox)
- Xác định hệ số góc a, hàm số y = ax + b, vẽ đồ thị hàm số y = ax + b, tính góc , tính chu
vi và diện tích tam giác trên mặt phẳng toạ độ
Trang 828 Ôn tập chương II
1 - Mô tả được các khái niệm hàm số, biến số, đồ thị của hàm số, khái niệm hàm số bậc nhất
y = ax + b, tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất
- Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất, xác định góc của đường thẳng y = ax + b và trục Ox, xác định được hàm số y = ax + b thoả mãn điều kiện của đề bài
27
Vị trí tương đối của hai đường tròn
2
- Nhận biết được 3 vị trí tương đối của hai đường tròn, tính chất của hai đường tròn tiếp xúc nhau (tiếp điểm nằm trên đường nối tâm), tính chất của hai đường tròn cắt nhau (hai giao điểm đối xứng nhau qua đường nối tâm)
- Xác định được các vị trí tương đối của 2 đường tròn
- Giải thích được hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
- Nhận biết được số tiếp tuyến chung của 2 đường tròn
28
1 - Mô tả được các khái niệm hàm số, biến số, đồ thị của hàm số, khái niệm hàm số bậc nhất
y = ax + b, tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất
- Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất, xác định góc của đường thẳng y = ax + b và trục Ox, xác định được hàm số y = ax + b thoả mãn điều kiện của đề bài
1 - Mô tả được các công thức về căn bậc hai
- Tính được giá trị của biểu thức chứa căn, giải được phương trình vô tỉ dạng đơn giản, rút gọn được biểu thức và làm được các bài toán liên quan
- Vẽ được đồ thị của hàm số y = ax + b và làm được các bài toán liên quan
29 Ôn tập chương II
1 - Mô tả được các định lí về quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây, khoảng cách từ tâm đến dây
- Mô tả được vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, của hai đường tròn
- Mô tả được tiếp tuyến của đường tròn và tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau
30 Ôn tập học kỳ I
1 - Mô tả được các hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Mô tả được các định lí về quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây, khoảng cách từ tâm đến dây
- Mô tả được vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, của hai đường tròn
- Mô tả được tiếp tuyến của đường tròn và tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau
- Giải quyết được các bài tập trắc nghiệm và tự luận
1 - Ôn tập các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, các dạng biểu thức rút gọn tổng hợp của biểu thức lấy căn
- Tính được giá trị biểu thức, biến đổi biểu thức có chứa căn bậc 2, giải phương trình chứa căn Rút gọn biểu thức và các bài toán sau rút gọn
Trang 931 Ôn tập học kỳ I
1 - Mô tả được các hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Mô tả được các định lí về quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây, khoảng cách từ tâm đến dây
- Mô tả được vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, của hai đường tròn
- Mô tả được tiếp tuyến của đường tròn và tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau
- Giải quyết được các bài tập trắc nghiệm và tự luận
32 Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ I
1 - Nhận biết ĐKXĐ, hàm số bậc nhất
- Rút gọn được căn thức bậc hai
- Giải được phương trình vô tỉ
- Viết được phương trình đường thẳng
32 Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ I 1 - Vận dụng hệ thức lượng trong tính toán.- Vận dụng được tính chất tiếp tuyến và 2 tiếp tuyến cắt nhau
- Mô tả được các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, giữa 2 đường tròn
33 Góc ở tâm Số đo cung 1 - Nhận biết được góc ở tâm và số đo cung - Giải thích được mối liên hệ giữa số đo của cung với số đo góc ở tâm
34 Liên hệ giữa cung vàdây 1 - Giải thích được mối liên hệ giữa cung và dây- So sánh được hai cung hoặc 2 dây
33 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1 - Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó Nêu được cách biểu diễn tập nghiệm của phương trình
- Tìm được công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của 1 phương trình bậc nhất hai ẩn
34 Trả bài kiểm tra
cuối học kỳ I
1 - Nhận biết được kết quả chung của cả lớp về phần trăm điểm giỏi, khá, trung bình, chưa đạt và kết quả của từng cá nhân
- Nhận biết được những ưu, khuyết điểm qua bài kiểm tra, rút kinh nghiệm cho việc học tập
về sau
35 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
1 - Nhận biết được khái niệm hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Khái niệm hai hệ phương trình tương đương
- Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
- Mô tả được tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
36 Luyện tập 1 - Mô tả được khái niệm hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Khái niệm hai hệ phương trình
tương đương
Trang 10- Mô tả được tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
35 Luyện tập 1 - Giải thích được mối liên hệ giữa cung và dây
- So sánh được hai cung hoặc 2 dây
36 Góc nội tiếp
1 - Nhận biết được góc nội tiếp
- Giải thích được mối liên hệ giữa số đo của cung với số đo góc nội tiếp
- Giải thích được mối liên hệ giữa số đo góc nội tiếp và số đo góc ở tâm cùng chắn một cung
B Học kì II
Thứ tự tiết
Đại
số Hình học
37
Chủ đề: Giải hệ hai phương trình bậc
- Nhận biết được quy tắc thế và quy tắc cộng
- Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
- Tính được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng máy tính cầm tay
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (ví dụ: các bài toán liên quan đến cân bằng phản ứng trong Hoá học, )
38
37 Luyện tập 1 - Tính được góc nội tiếp.- Chứng minh được các yếu tố hình học dựa vào góc nội tiếp (các góc bằng nhau, các cạnh
bằng nhau, … )
38 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung 1 - Nhận biết được góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung - Giải thích được mối liên hệ giữa góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung cùng
chắn một cung
39
Chủ đề: Giải hệ hai phương trình bậc
- Nhận biết được quy tắc thế và quy tắc cộng
- Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
- Tính được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng máy tính cầm tay
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (ví dụ: các bài toán liên quan đến cân bằng phản ứng trong Hoá học, )
40
39 Luyện tập 1 - Nhận biết được góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung