SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG CỤM THPT HUYỆN HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI CẤP CƠ SỞ MÔN TOÁN – LỚP 12 NĂM HỌC 2022 2023 A PHẦN TRẮC NGHIỆM (14 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,35 điểm Mã đề [121] 1 2 3[.]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG CỤM THPT HUYỆN ………
HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI CẤP CƠ SỞ
MÔN TOÁN – LỚP 12 NĂM HỌC: 2022 - 2023
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (14 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,35 điểm
Mã đề [121]
B A B C A B A A D B A D A A C C D A B B
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
D C C A C D A D D A B D D B C C D D D C
Mã đề [122]
A B A D B A B D C C B B D D A A D C C B
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
D B D A B B C A C D C C C D C A A B A C
B PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (6 điểm).
Chú ý : Dưới đây chỉ là sơ lược từng bước giải và cách cho điểm từng phần của mỗi bài Bài làm của
học sinh yêu cầu phải chi tiết, lập luận chặt chẽ Nếu học sinh giải cách khác đúng thì chấm và cho điểm từng phần tương ứng
- Với bài toán hình học nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không cho điểm phần tương ứng
Câu 1
(2.0
điểm)
Giải phương trình: x 9 x23 3 x23 3 2 x2 3 1 3 x2 3 1 6 x 18
2.0đ
Điều kiện: x 02 x 0 x 3 *
x 3 0
0.5
x 9 3 3 3 6 x 1
x 9 3 3 9 3 6 x 3
x 3 9 x23 3 x23 6 0
0,5
x 3
x 3 0
0,5
x 3
* *
x 2
x 3 1
Trang 2suy ra nghiệm phương trình là x 9,x 2 0,5
Câu 2
(3.0
điểm)
Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh bằng 4 a Biết hình chiếu
vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng ABCD là điểm M thỏa mãn AD 3MD.
Trên cạnh CD lấy các điểm I, N sao cho ABM MBI và MN BI. Biết góc giữa
đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng 60 o
a) Tính thể tích của khối chóp S AMCB. theo a. b) Tính khoảng cách từ điểm N đến mặt phẳng SBC theo a.
3.0đ
H E
I N
M
B
C
S
K
1) +) Ta có 4 ,
3 3
3
a
3
a
.tan 60
3
a
SM CM
+) Khi đó, diện tích của tứ giácAMCB là . 40 2
AMCB
1,0
Vậy thể tích của khối chóp S AMCB là . 1 160 3 30
S AMCB AMCB
a
2) +) Ta có, 4 13
3
a
13
AB
BM
Đặt DI x0 x 4a
2
, 9
a
IM x
IB 4a x 2 16 a2
Áp dụng định lý cosin trong tam giác IBM, ta có:
2 2 2 2 cos
0,5
Trang 3
20a 3x 3 x 8ax 32a
2
20 3
a x
ax a
7 3
a x
Gọi H MN BI
Xét IBMta có 4 13; 13 ; 65.
BM IB IM Tính được 2 góc MBI và
MIB là 2 góc nhọn Suy ra, điểm H nằm giữa B và I Từ đó suy ra I nằm giữa
D và N
+) Ta có, ABM HBM BH AB4 ,a
3
a
IH IB BH
Mặt khác, CBI HNI BI CI
15
HI BI a NI
CI
Do I nằm giữa D và N nên 7 13 16
3 15 5
4 5
a
5
CN CD
Suy ra, , 1 , 1 ,
d N SBC d D SBC d M SBC
+) Ta có, ABM HBM BH AB4 ,a
3
a
IH IB BH
Mặt khác, CBI HNI BI CI
15
HI BI a NI
CI
Do I nằm giữa D và N nên 7 13 16
3 15 5
4 5
a
5
CN CD
Suy ra, , 1 , 1 ,
d N SBC d D SBC d M SBC
0,5
Câu 3
(1.0
điểm)
Cho hàm số yg x thỏa mãn 2g x3 6g x2 7g x 3 2x 3 1 x Tìm
giá trị lớn nhất của biểu thức P 2g x x
Điều kiện xác định của phương trình là x 1 0,25
Ta có:
2g x 6g x 7g x 3 2x 3 1 x
0,25
Trang 4
2g x 6g x 6g x 2 g x 1 2x 2 1 x 1 x
2 g x 1 g x 1 2 1 x 1 x 1 x
2 g x 1 g x 1 2 1 x 1 x
Xét hàm số f t 2t3t Dễ thấy f t đồng biến trên
Từ và suy ra g x 1 1 x g x 1 1 x
Do đó P 2 2 1 x x
Ta có 1 1
1
P
x
;P 0 x0
0,25
HẾT.