1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Trac nghiem ky sinh trung co dap an full

89 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trac Nghiem Ky Sinh Trung Co Dap An Full
Trường học Đại Học
Chuyên ngành Y Học
Thể loại Tài Liệu
Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 395,5 KB
File đính kèm trac-nghiem-ky-sinh-trung-co-dap-an-full.rar (250 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KÝ SINH TRÙNGGIUN ĐŨA (Ascaris lumbricoides) 1. Giun hình ống (NEMATODA) là tên gọi để chỉ:Các loại giun có thân tròn và dài, ký sinh hoặc không ký sinh.2. Hệ cơ quan nào không có trong cơ thể giun hình ống.A. Tiêu hoá B. Tuần Hoàn . C. Thần kinh D. Bài tiết E. Sinh dục.3.Giun hình ống là loài: Không phân biệt được lưỡng tính hay đơn tính.4. Ý nghĩa của hiện tượng giun lạc chỗ trong ký chủ là:Giải thích được các định vị bất thường của giun trong chẩn đoán.5. Hiện tượng lạc chủ của giun nói lên mối quan hệ giữa: Người và thú. 6. Biểu hiện rối loạn tiêu hoá của các loại giun ký sinh đường ruột là yếu tố điển hình để chẩn đoán bệnh giun đường ruột.Đúng vì giun ký sinh đường ruột sẽ gây nên các kích thích làm rối loạn nhu động ruột.7. Ascaris lumbricoides là loại giun: có kích thước to, hình giống chiếc đũa ăn cơm.8. Người bị nhiễm Ascaris lumbricoides khi:Nuốt phải trứng giun đũa có ấu trùng giun có trong thức ăn, thức uống.

Trang 1

ĐẠI CƯƠNG VỀ KÝ SINH TRÙNG

2 Ăn rau sống không sạch, người có thể

nhiễm các loại KST sau trừ:

3 Bạch cầu ái toan thường không tăng

khi người nhiễm loại KST:

Trang 2

D Biến chứng nội khoa

E Tất cả các câu đều đúng

9 Anh hưởng qua lại giữa KST và vật chủ

trong quá trình ký sinh dẫn đến các kết quả

11 Người mang KST nhưng không có biểu

hiện bệnh lý được gọi là:

Trang 3

@A Kích thước to nhỏ tuỳ loại KST.

B Khoãng vài chục ? m

C Khoãng vài mét

D Khoãng vài cm

E Khoãng vài mm

17 Ký sinh trùng muốn sống, phát triển,

duy trì nòi giống nhất thiết phải có những

điều kiện cần và đủ như:

18.Trong quá trình phát triển KST luôn

thay đổi về cấu tạo, hình dạng để thích

nghi với điều kiện ký sinh

B Vật chủ chứa KST ở dạng bào nang

C Vật chủ chúa KST thực hiện sinh sản

E Tất cả các câu trên đều sai

22 Qúa trình nghiên cứu ký sinh trùng cầnchú ý một số đặc điểm sau đây ngoại trừ:

A Đặc điểm sinh học cuả ký sinh trùng

B Phương thức phát triển và đặc điểm của bệnh

@C Vị trí gây bệnh của ký sinh trùng

D Aính hưởng qua lại giữa ký sinh trùng

và vật chủ

E Kết quả tương tác qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ (tồn tại hoặc thoái triển)

23 Ký sinh trùng là một sinh vật , trong quá trình sống nhờ vào những sinh vật khác đang sống, sử dụng các chất dinh dưỡng của những sinh vật đó, sống phát triển và duy trì sự sống

Trang 4

24 Người là vật chủ chính của các loại ký

sinh trùng sau ngoại trừ:

A Sinh sản đa phôi

B Sinh sản tái sinh

C Sinh sản nẩy chồi

@D Tất cả đúng

E Tất cả sai

27 Ký sinh trùng muốn sống, phát triển và

duy trì nòi giống nhất thiết phải có các điều

@B Kiểu chu kỳ 1: Mầm bệnh từ người thải ra ngoại cảnh 1 thời gian ngắn rồi lại xâm nhập vào người

C Kiểu chu kỳ 2: Mầm bệnh từ người hoặc động vật vào vật chủ trùng gian rồi VCTG đưa mầm bệnh vào người

D Mầm bệnh ở người hoặc động vật được thải ra ngoại cảnh, sau đó xâm nhập vào vật chủ trung gian truyền bệnh (các loại giáp xác hoặc thuỷ sinh) nếu người hoặc động vật ăn phải các loại giáp xác hoặc thực vật thuỷ sinh sẽ mang bệnh

E Tất cả các câu trên đều sai

30 Yếu tố nào sau đây là đặc điểm của bệnh ký sinh trùng:

A Bệnh ký sinh trùng phổ biến theo mùa

B Bệnh thường kéo dài suốt đời sống của sinh vật

Trang 5

32 Sự tương tác qua lại giữ ký sinh trùng

và vật chủ trogn quá trình ký sinh sẽ dẫn

đến các kết quả sau ngoại trừ:

A Ký sinh trùng bị chết do thời hạn

B Ký sinh trùng bị chết do tác nhân ngoại

lai

C Vật chủ chết

@D Cùng tồn tại với vật chủ (hoại sinh)

E Cùng tồn tại với vật chủ (hợp sinh)

@E Tất cả các câu trên đều đúng

34 Đặc điểm để phân biệt KST với sinh

vật ăn thịt khác là:

A KST chiếm các chất của vật chủ và gây hại cho vật chủ

B KST chiếm các chất của vật chủ và phá huỷ tức khắc đời sống của vật chủ

@C KST chiếm các chất của cơ thể vật chủ một cách tiệm tiến

D Tất cả đúng

E Tất cả sai

35 Những KST bằng tác hại của chúng thực thụ gây các triệu chứng bệnh cho chủ là:

Trang 6

D Những sinh vật mang KST ở thể trưởng

thành

@E Những sinh vật mang KST hoặc ở

thể trưởng thành hoặc ở giai đoạn sinh

sản hữu giới

GIUN ĐŨA (Ascaris lumbricoides)

1 Giun hình ống (NEMATODA) là tên gọi

để chỉ:

A Các loại giun tròn ký sinh đường ruột

B Các loại giun ký sinh ở người

C Các loại giun ký sinh ở người và thú

@D Các loại giun có thân tròn và dài,

ký sinh hoặc không ký sinh.

E Các loại giun ký sinh hoặc không ký

A Lưỡng tính vì có cơ quan sinh dục đực

và cái riêng biệt trên mỗi cá thể

B Đơn tình vì có cơ quan sinh dục đực và

cái riêng biệt trên mỗi cá thể

C Lưỡng tính vì không có con đực và cái

riêng biệt

@D Không phân biệt được lưỡng tính

hay đơn tính.

E Có loài lưỡng tính, có loài đơn tính

4 Ý nghĩa của hiện tượng giun lạc chỗ trong ký chủ là:

A Giúp chứng minh một chu trình mới củagiun trong ký chủ

B Giúp cho chẩn đoán lâm sàng tốt hơn

@C Giải thích được các định vị bất thường của giun trong chẩn đoán.

D Giúp tìm ra một biện pháp tốt trong dự phòng

E Giúp cho xét nghiệm chọn được kỷ thuật phù hợp

5 Hiện tượng lạc chủ của giun nói lên mối quan hệ giữa

@A Người và thú.

B Người bệnh và người không bệnh

C Người lành mang mầm bệnh với người không bệnh

D Sự định vị bình thường của giun và cơ quan ký sinh bất thường

E Sự chu du của giun trong cơ thể người bệnh

6 Biểu hiện rối loạn tiêu hoá của các loại giun ký sinh đường ruột là yếu tố điển hình

để chẩn đoán bệnh giun đường ruột

@A Đúng vì giun ký sinh đường ruột sẽ gây nên các kích thích làm rối loạn nhu động ruột.

B Sai vì không phải tất cả các loại giun đường ruột đều gây rối loạn tiêu hoá

C Đúng vì giun đường ruột hấp thu các chất dinh đưỡng trong ruột sẽ làm rối loạn hấp thu của ruột

Trang 7

D Sai vì không chỉ có giun ký sinh đường

ruột mới biểu hiện lâm sàng bằng rối loạn

tiêu hoá

E Đúng nếu kết hợp với yếu tố dịch tể

7 Ascaris lumbricoides là loại giun:

A Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát

bằng mắt thường

@B có kích thước to, hình giống chiếc

đũa ăn cơm.

C Hình dáng giống cây roi của người

luyện võ

D Kích thước nhỏ như cây kim may

E Giun đực và cái thường cuộn vào nhau

như đám chỉ rối

8 Người bị nhiễm Ascaris lumbricoides

khi:

@A Nuốt phải trứng giun đũa có ấu

trùng giun có trong thức ăn, thức uống.

B Ấu trùng chui qua da vào máu đến ruột

ký sinh

C Ăn phải thịt heo có chứa ấu trùng còn

sống

D Muỗi hút máu truyền ấu trùng qua da

E Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống

@C Trứng giun phải có ấu trùng đã

phát triển hoàn chỉnh bên trong trứng.

D Trứng giun phải ở ngoại cảnh ít nhất trên 30 ngày

E Trứng giun phải ở ngoại cảnh ít nhất 20 ngày

10 Định vị lạc chổ của Ascaris lumbricoides trưởng thành có thể gặp ở các

cơ quan sau đây, ngoại trừ:

A Rối loạn tiêu hoá

B Rối loạn tuần hoàn

@C Hội chứng Loeffler.

D Hội chứng suy dinh dưỡng

E Hội chứng thiếu máu

12 Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm bệnh Ascaris lumbricoides bằng:

A Dựa vào dấu hiệu rối loạn tiêu hoá

B Biểu hiện sự tắc ruột

C Biểu hiện của hội chứng Loeffler

@D Xét nghiệm phân tìm thấy trứng giun đũa trong phân.

E Xét nghiệm máu tìm thấy bạch cầu toan tính tăng cao

Trang 8

13 Chẩn đoán xác định trên lâm sàng

người bị nhiễm bệnh Ascaris lumbricoides

khi:

A Có biểu hiện rối loạn tiêu hoá

B Có biểu hiện của tắc ruột

@C Người bệnh ói ra giun.

D Có suy dinh dưỡng ở trẻ em

E Ở trẻ em có bụng to, xanh xao

14 Trong phòng chống bệnh Ascaris

lumbricoides , biện pháp không thực hiện

là:

A Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh

B Điều trị hàng loạt, đồng thời cho những

người nhiễm giun

C Ăn uống đúng vệ sinh

@D Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng

trong cơ thể.

E Không dùng phân tươi trong canh tác

15 Người bị nhiễm giun đũa có thể do:

A Ăn cá gỏi

B Ăn tôm cua sống

C Ăn thịt lợn tái

D Ăn thịt bò tái

@E Ăn rau quả tươi không sạch

16 Đường xâm nhập của bệnh giun đũa

@E Đường tiêu hoá

17.Giun đũa có chu kỳ thuộc kiểu:

@A Đơn giản

B Phức tạp

C Phải qua nhiều vật chủ trung gian

D Phải có môi trường nước

E Phải có điều kiện yếm khí18.Giun đũa trưởng thành ký sinh ở:

E Sinh chất ở ruột và máu

20.Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải:

A Xét nghiệm máu

B Xét nghiệm đờm

@C Xét nghiệm phân

Trang 9

D Xét nghiệm dịch tá tràng

E Xét nghiệm nước tiểu

21.Trong chẩn đoán xét nghiệm giun đũa

B Các nước có nền kinh tế đang phát triển

C Các nước có khí hậu khô nóng

@D Các nước có khí hậu nóng ẩm

E Câu địa phương chuyên về nghề hầm

mỏ

23.Các cơ quan nội tạng của cơ thể mà ấu

trùng giun đũa chu du ngoại trừ:

24 Biểu hiện bệnh lý của giun đũa cần can

thiệp ngoại khoa:

A Suy dinh dưỡng

B Bán tắt ruột

@C Viêm ruột thưà.

D Rối loạn tiêu hoá

E Đau bụng giun

25.Thứ tự các cơ quan nội tạng ở người mà

ấu trùng giun đũa đi qua

@A Ruột, Gan, Tim, Phổi.

B Ruột, Tim, Gan, Phổi

C Tim, Gan, Ruột, Phổi

D Tim, Gan, Phổi, Hầu

E Ruột, Tim, Phổi

26 Trong chu trình phát triển, khi ấu trùng

giun đũa đến phổi biểu hiện lâm sàng là:

A.Rối loạn tiêu hoá

B.Rối loạn tuần hoàn

@C.Hội chứng Loeffler

D.Hội chứng suy dinh dưỡng

E.Hội chứng thiếu máu

27 Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm giun đũa bằng:

A Dựa vào dấu hiệu rối loạn tiêu hoá

B Biểu hiện của sự tắt ruột

C Biểu hiện của Hội chứng Loeffler

@D Xét nghiệm phân tìm thấy trứng giun đũa trong phân.

E Xét nghiệm máu thấy biến chứng toan tính tăng cao

28 Những thuốc sau đây có thể tẩy giun đũa, trừ:

Trang 10

29.Những điều kiện sau đây thuận lợi cho

sự phát triển của giun đũa, trừ:

A.Nhiệt độ nóng và ẩm

B Dùng phân tươi để tưới rau, bón ruộng

C Trẻ em đùa với đất, cát

D.Không rữa tay trước khi ăn

@E Ăn thịt bò chưa nấu chín.

30.Đoạn thắt ở 1/3 trước thân giun đũa cái

31.Thời hạn tẩy giun đũa định kỳ cần thiết

ở những bệnh nhân đã bị giun chui ống

37 Bạch cầu ái toan trong bệnh giun đũa

có tỷ lệ cao nhất khi giun đũa đã trưởng thành

A Đúng

@B Sai (ấu trùng)

Trang 11

38 Trứng giun đũa phát triển nhanh ở môi

trường hiếm khí

A Đúng

@B Sai

39 Trứng giun đũa có thể bị hỏng trong

dung dịch thuốc tím với nồng độ khử trùng

A Đúng

@B Sai

40 Thuốc tẩy giun đũa tốt nhất là thuốc có

nồng độ cao trong máu

A Đúng

@B Sai

GIUN TÓC (TRICHURIS

TRICHIURA)

1 Trứng Trichuris trichiura có đặc điểm

A Hình bầu dục, có vỏ mỏng, bên trong

phôi bào phân chia nhiều thuỳ

B Hình bầu dục, vỏ dày, xù xì, bên ngoài

là lớp albumin

C Hình cầu, vỏ dày, có tia

D Hình bầu dục, hơi lép một bên, bên

trong có sẵn ấu trùng

@E Hình giống như trái cau, vỏ dày,

hai đầu có nút.

2 Trichuris trichiura trưởng thành có dạng:

A Giống như sợi tóc, thon dài, mảnh

B Giống như sợi chỉ rối

@C Giống như cái roi của người luyện

võ, phần đuôi to, phần đầu nhỏ.

D Giống như cái roi, phần đầu to, phần đuôi nhỏ

E Giống như cái kim may với phần đuôi nhọn như mũi kim

3 Khi nhiễm nhiều Trichuris trichiura, triệu chứng lâm sàng thường thấy:

A Đau bụng và có cảm giác nóng rát ở vùng thượng vị

@B Tiêu chảy giống lỵ.

D Người bệnh có biểu hiện thiếu máu

E Người bệnh có biểu hiện sa trực tràng

5 Chẩn đoán xác định người bệnh Trichuris trichiura dựa vào:

A Xét nghiệm máu thấy hồng cầu giảm, bạch cầu toan tính tăng

@B Xét nghiệm phân bằng kỹ thuật trực tiếp và phong phú.

C Xét nghiệm phân bằng kỹ thuật Graham

Trang 12

D Cấy phân bằng kỹ thuật cấy trên giấy

thấm

E Đau bụng và tiêu chảy giống lỵ

6 Người bị nhiễm Trichuris trichiura do:

A Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống

B Nuốt phải trứng giun mới đẻ có trong

nước uống

C Nuốt phải trứng giun còn đủ 2 nút nhầy

@D Nuốt phải trứng giun đã có ấu

trùng trong trứng.

E Nuốt phải trứng giun đã thụ tinh

7 Đường xâm nhập của giun tóc vào cơ

8 Giun tóc trửơng thành ký sinh ở:

@A Ruột già

@E Ăn rau sống, trái cây.

10 Giun tóc có chu kỳ thuộc kiểu chu kỳ:

@A Đơn giản

B Phức tạp

C Phải có điều kiện yếm khí

D Cần môi trường nước

12 Thức ăn của giun tóc là:

A Dưỡng chất trong ruột B Máu C Bạch huyết.

D Mật

E Tinh bột

13 Phòng bệnh giun tóc cần làm những điều nầy, ngoại trừ:

@A Không ăn thịt bò tái.

B Rữa tay trước khi ăn, sau khi đi cầu

C Không ăn rau sống

D Không phóng uế bừa bải

Trang 13

E.Tiêu diệt ruồi.

14 Số lượng máu giun tóc hút hằng ngày:

16.Thời gian từ lúc người nuốt trừng giun

tóc đến lúc phát triễn thành giun trưởng

17 Người bị nhiễm giun tóc ít tháng không

gây triệu chứng nhưng trường hợp nặng có

thể có triệu chứng :

- Thiếu máu nhược sắt

- Tiêu chảy giống lỵ

- Sa trực tràng

@A Đúng

B Sai18.Trong cơ thể người giun tóc có chu kỳ phát triển giống giun móc nhưng giun tóc không sống ở tá tràng mà chỉ sống ở đại tràng

A Nhiệt độ từ 100C -150C

B Nhiệt độ từ 150C -200C

@C.Nhiệt độ từ 20 0 C -25 0 C

D.Nhiệt độ từ 250C -300CE.Nhiệt độ từ 300C -350C

22 Khả năng chịu đựng với ở môi trường bên ngoài của trứng giun tóc có ấu trùng giống như trứng giun tóc chưa có ấu trùng

A Đúng

@B Sai

23 Tỷ lệ người bị bệnh giun tóc ở đồng bằng cao hơn ở miền núi

Trang 14

@A Đúng

B Sai

24 Ở ngoại cảnh, thời gian cần thiết để

trừng giun tóc phát triễn tới giai đoạn có ấu

25 ăn rau sống, người ta có thể nhiễm các

ký sinh trùng sau, ngoại trừ:

30 Yếu tố quan trọng nhất ảnh huởng đến

tỷ lệ nhiễm giun tóc ở nước ta

@A Dùng phân tươi chưa ủ kỷ bón hoa màu

-1 Bệnh phẩm xét nghiệm xác định giun móc:

Trang 15

2 Khả năng gây tiêu hao máu ký chủ của

mỗi giun trong một ngày:

@A Giun móc nhiều hơn giun mỏ.

B Giun móc ít hơn giun mỏ

C Giun móc bằng như giun mỏ

D Giun móc: 0,02ml/con/ngày

E Giun mỏ 0,2ml/con/ngày

3.Người là ký chủ vĩnh viễn của:

@A Ancylostoma duodenale và Necator

4 Điều kiện thuận lợi để ấu trùng giun

móc tồn tại và phát triển ở ngoại cảnh:

A Môi trường nước như ao hồ

A Không có công trình vệ sinh hiện đại

@B Thói quen đi chân đất của người dân.

C Tỷ lệ nhiễm giun tóc cao

D Vùng đất sét cứng

E Thói quen ăn uống

6 Ở Việt Nam, vùng có tỷ lệ nhiễm giun móc cao thường là:

A Nơi có thói quen sử dụng cầu tiêu, ao cá

@B Nông trường mía, cao su.

C Các thành phố, đô thị

D Cư dân sống vùng sông nước

E Tỷ lệ nhiễm cao ở ở tất cả các tỉnh thành

7 Trình tự biểu hiện lâm sàng tương ứng với giai đoạn phát triển của giun móc:

@A Ấu trùng xâm nhập qua da gây nên viêm ngứa da tại nơi xâm nhập.

Ấu trùng lên phổi gây nên hội chứng Loeffler.

Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu máu.

B Ấu trùng xâm nhập qua da không biểu hiện lâm sàng vì quá nhỏ

Ấu trùng lên phổi gây nên hội chứng Loeffler

Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu máu

C Ấu trùng xâm nhập qua da không biểu hiện lâm sàng vì quá nhỏ

Ấu trùng lên phổi không có triệu chứng lâm sàng vì quá ít

Trang 16

Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu

máu

D Ấu trùng xâm nhập qua da gây nên

viêm ngứa da tại nơi xâm nhập

Ấu trùng lên phổi gây nên hội chứng

Loeffler

Giun ở ruột gây tắc ruột

E Ấu trùng xâm nhập qua da gây nên viêm

ngứa da tại nơi xâm nhập

Ấu trùng lên tim gây suy tim

Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu

D Ở ruột non, từ trứng do người nuốt vào

E Từ ấu trừng thực quản hình ống ở ngoại

cảnh

9 Kết quả xét nghiệm soi phân tươi trả lời:

"Tìm thấy ấu trùng I của giun móc", kết

quả này :

A Không chấp nhận vì không bao giờ thấy

ấu trừng giun móc trong bệnh phẩm soi

tươi

@B Có thể chấp nhận nếu phân đã để

trên 24 giờ mới xét nghiệm và xét

nghiệm viên rất có kinh nghiệm.

C Đúng vì ấu trùng I giun móc bình

thường được hình thành ở ruột non

D Sai vì ấu trùng I giun móc chỉ lưu thôngtrong máu ký chủ

E Đúng vì trong khi thực tập có quan sát thấy ấu trùng I trong tiêu bản phân

10 Tác hại nghiêm trọng của bệnh giun móc nặng và kéo dài:

@A Thiếu máu nhược sắc

B Thiếu máu ưu sắc

C Viêm tá tràng đưa đến loét tá tràng

D Viêm tá tràng đưa đến ung thư tá tràng

E Suy tim không thể bồi hoàn

11 Suy tim trong bệnh giun móc nặng có tính chất

A Bệnh lý thực thể của tim, có khả năng bồi hoàn

B Bệnh lý thực thể của tim, không có khả năng bồi hoàn

@C Bệnh lý cơ năng của tim, có khả năng bồi hoàn.

D Bệnh lý cơ năng của tim, không có khả năng bồi hoàn

E Bệnh tim bẩm sinh phát triển khi nhiễm giun

12 Diệt được giun móc trong ruột là giải quyết được

Trang 17

13 Giun móc/mỏ trưởng thành ký sinh ở:

D Không cần giai đoạn ngoại cảnh

E.Giai đoạn ngoại cảnh giống chu kỳ giun đũa

19 Nêu thứ tự cơ quan nội tạng của người

mà ấu trùng giun móc đi qua:

A Gan, Tim, Phổi

B Tim, Gan, Phổi, Hầu

C Ruột, Tim, Phổi

D Gan, Tim, Phổi, Hầu

@E Tim, Phổi, Ruột.

20 Thiếu máu ở bệnh nhân nhiễm giun móc chủ yếu là do:

@A Giun móc hút máu.

B Giun móc làm chảy máu do chất chống đông

C Do độc tố giun móc

Trang 18

D Do giun lấy dưỡng chất.

.E Do ức chế tuỷ xương

21 Khả năng gây tiêu hao máu ký chủ của

mỗi giun trong ngày:

@A Giun móc: 0,2ml máu/con/ngày

nhiều hơn giun mỏ: 0,02ml

máu/con/ngày

B Giun móc ít hơn giun mỏ

C Giun móc bằng như giun mỏ

D Chỉ có giun móc gây tiêu hao máu

E Chỉ có giun mỏ gây tiêu hao máu

22 Nghề nghiệp có nguy cơ nhiễm giun

móc cao hơn:

@A Công nhân hầm mỏ và nông dân

trồng lúa ruộng khô.

B Ngư dân đánh cá

C Nông dân trồng lúa nước

D Người làm nghề trông hoa cây cảnh

24 Giun móc ở người có thể gây xuất

huyết cấp tính nặng , gây tử vong

27 Ấu trùng giun móc ở ngoại cảnh có thể

bị tiêu diệt bằng nước muối

A Đúng

@B Sai.

30 Ấu trùng giun móc và giun mỏ đều có thể xâm nhập vào người qua đường tiêu hoá

A Đúng

@B Sai.

Trang 19

GIUN KIM (ENTEROBIUS VERMICU

@E Enterobius vermicularis

1 Đường lây nhiễm giun kim phổ

biến nhất ở trẻ em :

A Ấu trùng chui qua da

B Uống nước lả

@C Nhiễm trứng giun qua áo quần

chăn chiếu đồ chơi.

D Ăn rau quả sống

E Ăn thịt lợn sống

1 Chẩn đoán xét nghiệm trứng giun

kim phải dùng kỹ thuật:

1 Chu kỳ ngược dòng của giun kim:

A Giun kim từ ruột già lên sống ở ruột

non

B Ấu trùng giun kim từ ruột già lên sống ở

ruột non

C Trứng giun kim theo gió bụi vào miệng

@D Ấu trùng giun kim nở ra ở hậu

môn đi lên manh tràng.

E Giun kim ở ngoại cảnh vào hậu môn lênruột già

1 Phòng bệnh giun kim không cần làm điều này:

A Ăn chín, uống sôi

B Không mặc quần không đáy cho trẻ em

C Cắt móng tay

@D Không ăn thịt bò tái.

E Tẩy giun kim cho tập thể

B Rối loạn tiêu hoá

C Ngứa hậu môn

D.Giun kim lạc chỗ vào cơ quan sinh dục

Trang 20

@E Hậu môn.

1 Để chẩn đoán bệnh giun kim, người

ta dùng kỹ thật giấy bóng kính dính

vào

A Bất kỳ thời điểm nào

@B Buổi sáng sau khi trẻ thức đậy

C Buổi sáng sau khi trẻ đã làm vệ sinh

1 Giun kim chủ yếu đẻ trứng :

@A.Vào ban đêm, ở rìa hậu môn nên thường gây ngứa hậu môn

B Đẻ ban ngày, sau khi đẻ, giun cái chết

C.Tuỳ theo lúc mà có thể đẻ ban đêm hoặc ban ngày

D.Vào ban đêm ngay trong lòng ruột

E Vào ban ngày ngay trong lòng ruột

1 Bệnh giun kim lây lan doA.Khí hậu nóng ẩm

B.Không ăn chín, uống sôiC.Không có hố xí hợp vệ sinhD.Do ý thức vệ sinh kém

E Người già

1 Phương pháp xét nghiệm để chẩn đoán giun kim là:

A.Xét nghiệm phân trực tiếpB.Kỹ thuật KaTo

Trang 21

A.Có kích thước 50-30 micromet

B.Vỏ dày, trong suốt, hình bầu dục hơi lép

A.Phát tán ra ngoài qua động tác gãi hậu

môn, giũ quần áo, chăn chiếu

B.Trẻ tuổi nhà trẻ mẫu giáo tỷ lệ nhiễm

cao

C.Dễ dàng gây tái nhiễm

D.Có thể dự phòng không cần điều trị

@E Tẩy giun định kỳ

1 Giun kim cái sau khi đẻ hết trứng,

tử cung lộn ra ngoài và chết

@A Đúng

B Sai

1 Thời gian người nuốt phải trứng

giun kim vào ruột đến khi phát triễn

C Trẻ ở mọi lứa tuổi

D Trẻ em tuổi mẫu giáo

E Trẻ em suy dinh dưỡng dạng phù

1 Trứng giun kim ở ngoại cảnh nở thành ấu trùng sau:

A 3 đến 5 giờ

@B 6 đến 8 giờ

Trang 22

C Nhiễm trực tiếp qua thức ăn, bụi bặm

D Nhiễm qua đồ chơi trẻ em

@ Ăn gỏi cá

1 Điều trị bệnh giun kim

A Chỉ cần điều trị người nhiễm

B Điều trị hàng loạt cho tập thể

@C Chỉ đơn thuần dựa vào các biện

pháp vệ sinh cá nhân

D Chỉ cần ăn chín uống sôi

1 Phòng bệnh giun kim cần tiến hành

với tính cách tập thể và giáo dục vệ

sinh cá nhân

@A Đúng

B Sai

1 Sự lan tràn của bệnh giun kim

không phụ thuộc vào tình hình vệ

sinh cá nhân

A Đúng

@B Sai

1 Trẻ em không cho mút tay, không

cho mặc quần thủng đáy sẽ làm

giảm tỷ lệ nhiễm giun kim

C Brugia malayi, Brugia timori, Loa loa

D Brugia malayi, Dracunculus medinensis, Loa loa

E Wuchereria bancrofti, Brugia timori, Dracunculus medinensis

2 Kích thước của ấu trùng giun chỉ Wuchereria bancrofti là:

A Aedes, Mansoni, Anopheles

@B Anopheles, Aedes, Culex

C Mansoni, muỗi cát, Culex

Trang 23

D Anopheles, muỗi cát, Aedes

E Mansoni, Culex, Aedes

4 Giun chỉ ký sinh ở hệ bạch huyết và đẻ

ra ấu trùng:

A Đúng

@B Sai

5 Xét nghiệm tìm ấu trùng giun chỉ nên

lấy máu vào giờ nào sau đây trong ngày:

7 Ấu trùng giun chỉ tập trung ở đâu trong

cơ thể muỗi trước khi lên vòi muỗi:

A Châu Á, châu Âu, châu Phi

@B Châu Á, châu Phi, châu Mỹ

C Châu Á, châu Âu, châu Mỹ

D Chỉ ở châu Á

Trang 24

E Chỉ ở châu Phi.

12 Nguồn bệnh của bệnh giun chỉ

Wuchereria bancrofti là:

A Người lành mang ấu trùng

@B Người bệnh mang ấu trùng

C Muỗi mang ấu trùng

D Khỉ mang ấu trùng

E Muỗi hoặc người mang ấu trùng

13 Thời gian ủ bệnh của bệnh giun chỉ

14 Các triệu chứng đầu tiên của bệnh giun

chỉ Wuchereria bancrofti biểu hiện là

A Sốt phát ban, phù toàn thân, viêm hạch

@B Sốt phát ban, phù cục bộ, viêm hạch

C Sốt cao co giật, phù chân voi, viêm hạch

D Không sốt, phù toàn thân, viêm phổi

E Không sốt, phù chân voi, phù sinh dục

15 Các triệu chứng của bệnh giun chỉ

Wuchereria bancrofti sau 3 - 7 năm bị

nhiễm bệnh là:

A Sốt kéo dài, viêm hạch bạch huyết

B Phát ban ở chi dưới, viêm hạch bạch

huyết

C Đái máu hoặc bạch huyết

@D Dãn mạch bạch huyết dưới da hoặc ở sâu: gây đái bạch huyết hoặc đái máu, chướng bụng bạch huyết, bạch huyết ở da

@A Phù các bộ phạn cơ thể: chủ yếu ở chân và cơ quan sinh dục

B Đau bụng, rối loạn tiêu hoá kéo dài

C Gan, lách to

D Viêm loét nhiều hạch bạch huyết

E Phù cơ quan sinh dục

17 Bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti, bộphận cơ thể thường bị phù to là:

A Triệu chứng lâm sàng: phù chân voi

@B Kéo máu ngoại vi vào ban đêm tìm con ấu trùng giun chỉ

C Kéo máu ngoại vi vào ban đêm tìm con giun chỉ trưởng thành

Trang 25

D Xét nghiệm phân trực tiếp tìm trứng

B Test DEC liều 15mg/kg duy nhất

C Test DEC liều 4mg/kg x 3 ngày liên tiếp

D Phản ứng nội bì với kháng nguyên giun

chỉ

E Xét nghiệm phân hàng loạt tìm trứng

20 Thuốc điều trị bệnh giun chỉ bạch

21 Ngoài DEC (Diethycarbamazine) thuốc

nào sau đây có thể lựa chọn để điều trị

B Lấy máu ngoại vi vào ban đêm hoặc vào

cả ban ngày và ban đêm, làm giọt máu dày

C Chọc tuỷ xương vào ban đêm, làm giọt máu đàn

D Chọc tuỷ xương vào ban đêm, làm giọt máu dày

E Lấy máu ngoại vi vào ban đêm, làm cả giọt máu đàn và giọt máu dày

23 Phòng bệnh giun chỉ bạch huyết:

A Kiểm soát vecteur có khả năng truyền bệnh

B Điều trị người bệnh

C Điều trị hàng loạt tại cộng đồng

@D Kiểm soát vecteur có khả năng truyềnbệnh và điều trị người bện

E Kiểm soát vecteur có khả năng truyền bệnh và điều trị hàng loạt tại cộng đồng

24 Chiều dài của ấu trùng giun chỉ Brugia malayi:

Trang 26

@C 310 µm

D 410 µm

E 510 µm

26 Bệnh do Brugia malayi lưu hành ở:

A Trung Quốc, Việt Nam, Lào

B Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc

C Trung Quốc, Campuchia, Lào

D Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản

@E Trung Quốc, Ấn Độ, các nước Đông

Nam Á

27 Vecteur của giun chỉ Brugia malayi là:

A Aedes, Mansoni, Anopheles

B Mansoni, Anopheles, Culex

C Mansoni, Aedes, Culex

@D Mansoni, Anopheles, Aedes

E Muỗi cát, Anopheles, Aedes

28 Vecteur của giun chỉ Brugia timori là:

@A Đúng

B Sai

31 Xét nghiệm tìm ấu trùng giun chỉ nên lấy máu vào buổi sáng sớm khi bệnh nhân chưa ăn uống gì

AMIP KÝ SINH Ở NGƯỜI

1 Chu trình không sinh bệnh của E.histolytica có thể chuyển thành chu trùnhsinh bệnh gây bệnh lỵ amip khi bệnh nhân

Trang 27

@A Không gây bệnh sống hoại sinh trong

3 Bào nang Entamoeba coli là

@A Thể lây lan

B Gây bệnh tiêu chảy

C Gây bệnh khi có điều kiện thuận lợi

D Chất tiết của tế bào

E Dưỡng chất trong ruột non

5 Sự hiện diện của bào nang E.coli trong

môi trường :

A Không đáng quan tâm vì không gây

bệnh

B Báo hiệu dịch không xãy ra

C Cho biết môi sinh không đáng lo ngại

@D Nói lên tình trạng ô nhiễm môi sinh

E Là chỉ số đánh giá dịch bệnh

6 E.histolytica thường gây abces ở :

A Ruột non @B Gan C Não

A Sống được ở nhiệt độ ngoài trời

@B Dễ bị huỷ hoại bởi nhiệt độ bên ngoài

Trang 28

B Không bị bệnh gì cả.

@C Là người mang mầm bệnh và phát

bệnh khi có điều kiện thuận lợi

D Chỉ là người mang mầm bệnh

E luôn gây ap xe gan amip

14 Thể hoạt động của Entamoeba

E thường gây dịch chủ yếu ở trẻ em

15 Thể hoạt động của Entamoeba

histolytica:

A Chỉ sống vô hại trong lòng ruột

@B Gây vết loét ở ruột già

C Gây vết loét ở tá tràng

D Sống ở ruột non

E Sống ở dạ dày

16 Bào nang của Entamoeba histolytica

nhiễm vào người :

@A Qua đường tiêu hoá

B Qua đường hô hấp

C Qua đường da

D Do ruồi là vecteur truyền bệnh cho

E Phải làm phương pháp Kato - Katz

18 Entamoeba histolytica là đơn bào có khả năng:

A Gây bệnh có thể lan rộng, nhiều người mắc cùng lúc

B Bệnh bao giờ cũng có sốt

@C bệnh phát lẻ tẻ không thành dịch

D Biến chứng không có

E Gây bệnh thường gặp nhất là trẻ em

19 Đối với Entamoeba histolytica, khi xét nghiệm bệnh phẩm cần phải:

@A Không để lâu quá 2 giờ

B Cấy bệnh phẩm vào môi trường cấy

C Dùng nước muối bão hoà để tập trung KST

D Làm kỹ thuật Bauermann

E Bảo quản lạnh nếu chưa làm kịp

20 Trong các phương pháp chẩn đoán abces gan do amip sau đây Phương pháp nào cho kết quả chính xác nhất:

A Chụp X-Quang

B Công thức bạch cầu

C Chụp hình gan lấp lánh

Trang 29

@D Chọc hút mủ dưới siêu âm.

E Xét nghiệm phân tìm kén amip

21 Yếu tố nào sau đây không phải là đặc

điểm của amip

D Thể hoạt động chưa ăn hồng câù

@E Thể hoạt động ăn hồng câù

25 E histolytica phát triển theo

@A Chu trình trực tiếp

B Chu trình gián tiếp

B Viêm đại tràng mạng do amip

C Abces não do amip

@D Apxe màng phổi

E Xơ gan28.Tính chất phân của lỵ amip là:

A Phân lỏng, màu nước rữa thịt

@B Phân nhầy máu, mủ

Trang 30

C Số lần đi cầu 20-40 lần trong ngày

D Số lần đi cầu 5-15 lần trong ngày

E Tuỳ theo cơ địa của bệnh nhân

29 Triệu chứng nào sau đây không phải

30 Triệu chứng nào sau đây là của lỵ amip

A Thường mắc phải hàng loạt

B Diễn tiến cấp tính

C Có hội chứng nhiễm trùng nặng

@D Phân nhầy, máu mủ

E Cấy phân để chẩn đoán

31 Bệnh amip nếu có sốt thì nên nghĩ đến

32 Vị trí apxe gan thường gặp là

A Thuỳ trái gan

@B Thuỳ phải mặt trước

C Thuỳ phải mặt sau

D Thuỳ phải sát cơ hoành

E Thuỳ trái mặt sau

33 Bệnh nhân abces gan amip thường tiền sử hội chứng lỵ amip điển hình

34 Đối với bệnh lỵ amip thuốc thường dùng hiện nay để diêtj thể hoạt động là

@A Thể hoạt động ăn hồng cầu

B Thể hoạt động bé chưa ăn hồng cầu

C Thể bào nang

D Thể bào nang nhưng có rối loạn tiêu hoá

E Thể bào nang với số lượng lớn

36 Triệu chứng nào sau đây là đặc trưng của 1 bệnh lỵ amip

A Đau toàn ổ bụng

B Đau quặn dọc khung đại tràng, kèm theo đi cầumót rặn nhiều lần, trên 30 lần trong ngày

@C Phân nhầy máu

D Bệnh nhân sốt cao, mất nước

Trang 31

E Bệnh khởi phát thành dịch

TRÙNG ROI TRÙNG LÔNG

1 Ba biểu hiện chính của bệnh gây ra do

Giardia lamblia:

@A Đi chảy, thiếu máu, suy dinh dưỡng

B Đi chảy, đau bụng, sình bụng

C Thiếu máu, suy dinh dưỡng, suy nhược

cơ thể

D Suy dinh dưỡng, trí tuệ phát triển chậm,

đau bụng đi chảy

E Đau bụng, sình bụng, suy dinh dưỡng

E Ruột non và ruột già

3 Trichomonas vaginalis thường gặp ở

A Trẻ em nhỏ

@B Phụ nữ lứa tổi sinh đẻ

C Phụ nữ mãn kinh

D Nam giới

E Đường tiết niệu nam

4 Đơn bào thường gây suy dinh dưỡng và

7 Chẩn đoán Giardia lamblia

@A Xét nghiệm phân trực tiếp

8 Chẩn đoán Trichomonas vaginalis

A Xét nghiệm phân trực tiếp

B Phương pháp miễn dịch

Trang 32

C Phương pháp xét nghiệm phân phong

phú Williss

@D Xét nghiệm khí hư

E Xét nghiệm dịch tá tràng

9 Chẩn đoán Balantidium coli

@A Xét nghiệm phân trực tiếp

B Phương pháp phong phú

C Xét nghiệm dịch tá tràng

D Phương pháp miễn dịch

E Xét nghiệm khí hư

10 Lây nhiễm của Trichomonas vaginalis

@A Qua đường sinh dục

B Qua đường tiêu hoá

C Qua đường tiêm chích

D Qua muỗi đốt

E Qua da

11 Lây nhiễm của Giardia lamblia

A Qua đường sinh dục

@B Qua đường tiêu hoá

C Qua đường tiêm chích

D Qua muỗi đốt

E Qua da

12 Lây nhiễm của Balantidium coli

A Qua đường sinh dục

@B Qua đường tiêu hoá

C Qua đường tiêm chích

E Đường tiết niệu

14 Để tìm kén các loại đơn bào đường tiêuhoá nên

@A Trichomonas intestinalis

A Viêm ruột xuất tiết

@B Trong phân có máu, nhầy

Trang 33

C Không hấp thu được sinh tố B12 và acid

folic

D Trẻ em chán ăn, sình bụng

E Không hấp thu được đường, mỡ thịt

17 Trùng roi âm đạo có mặt ở các nơi này

18.Nhiễm trùng roi thìa là do

A ăn phải thể hoạt động của trùng roi thìa

@B ăn phải bào nang của trùng roi thìa

A ăn phải thể hoạt động của B.coli

@B ăn phải bào nang của B.coli

C do lợn bị nhiễm B.coli cắn

D ăn thịt lợn nhiễm B.coli

E Balantidium coli vào người qua da

20 Ruồi có thể là vật chủ trung gian truyền

bệnh trong các bệnh sau đây trừ:

A Ngăn cản sự hấp thu sinh tố B12

B Ngăn cản sự hấp thu đường

C Ngăn cản sự hấp thu mỡ

D Ngăn cản sự hấp thu thịt

@E Ngăn cản sự hấp thu muối khoáng

22 Metronidazole có tác dụng trên các loại

ký sinh trùng sau đây trừ

A Trichomonas vaginalis

B E histolytica

C T.intestinalis

D Giardia lamblia

@E Candida albicans

23 Trichomonas vaginalis có thể điều trị bằng các thuốc sau đây trừ

A Quinacrine

B Diiodohydroxyquinoleine

C Metronidazole

@D Mebendazole

E Cao lá nhội (Bischofa javanica)

24 Giardia lamblia có thể điều trị bằng cácthuốc sau đây trừ

Trang 34

A ăn chín, uống sôi

B rữa tay trước khi đi cầu

C chữa lành người bệnh

D Điều trị cho người mang mầm bệnh

@E Không dùng chung vật dụng vệ sinh

tắm rữa

26 Phòng bệnh trùng roi âm đạo không

cần điều này

A chữa lành người bệnh

B Điều trị cho người mang mầm bệnh

C Không dùng chung vật dụng vệ sinh tắm

rữa

@D ăn chín, uống sôi

E Tuyên truyền vệ sinh phòng bệnh

27 Bốn lớp của ngành đơn bào là:

A Trùng roi, trùng lông, chân giả và bào

32 Trùng lông đại tràng (Balantidium coli)

có thể gây nên hội chứng lỵ ở người

A Đúng

B Sai

Trang 35

33 Trùng roi có thể gây thiếu máu ở trẻ

1 Loại Plasmodium gây bệnh sốt rét

thường gặp ở Việt Nam là:

C Vật chủ trung gian truyền bệnh

D Môi giới truyền bệnh

C Vật chủ trung gian truyền bệnh

D Môi giới truyền bệnh

@E.Vật chủ chính và là vật chủ trung gian truyền bệnh.

5 Một thể phân chia trong tế bào gan của P.falciparum vỡ ra sẽ cho khoảng mãnh trùng:

Trang 36

B Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát.

@C Chu kỳ ngoại hồng cầu thứ phát.

D Chu kỳ vô tính trong hồng cầu

E Chu kỳ vô tính ở người

8 Trong chu kỳ sinh thái của P.vivax

không có giai đoạn nào sau đây:

A Chu kỳ hữu tính ở muỗi

B Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát

C Chu kỳ ngoại hồng cầu thứ phát

D Chu kỳ vô tính trong hồng cầu

@E Chu kì hồng cầu tiên phát.

9 Nhiệt độ môi trường tốt nhất cho ký sinh

trùng sốt rét hoàn thành chu kỳ hữu tính ở

10 Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính

trong hồng cầu của P falciparum

14 Khi muỗi Anopheles cái hút máu người

có chứa ký sinh trùng sốt rét, thể nào dưới đây của ký sinh trùng sốt rét có thể phá triển được trong cơ thể muỗi:

A Tự dưỡng

B Phân Chia

@C Giao Bào

Trang 37

D.Giao tử.

E.Thoa trùng

15 Hình thể của P.virax trong máu ngoại

vi có các đặc điểm sau ngoại trừ:

A Có thể gặp cả 3 thể: Tư dưỡng, phân

chia, giao bào ở máu ngoại vi

B Hồng cầu bị ký sinh trùng trương to,

méo mó

C Có thể có thể tư dưỡng dạng Amip

@D Giao bào hình liềm.

E Hồng cầu bị ký sinh có hạt Schuffner

16 Hình thể của P falciparum trong máu

ngoại vi có các đặc điểm sau ngoại trừ:

A Thể tư dưỡng có thể có 2 nhân

B Có thể gặp trong mọi loại hồng cầu

C Hiếm thấy thể phân chia trong máu

ngoại vi

D Hồng cầu bị ký sinh có hạt Maurer

@E Giao bào hình cầu.

17 Ký sinh trùng sốt rét thuộc ngành đơn

bào, giới động vật, lớp bào tử trùng, họ

Plasmodideae, giống Plasmodium

@A Đúng

B Sai

18 Muỗi Anopheles cái hút máu bệnh

nhân sốt rét, hút tất cả các thể vô tính lẫn

hữu tính của KST sốt rét, thể vô tính bị tiêu

hủy trong dạ dày muỗi, thể hữu tính gọi là

giao tử sẽ thực hiện chu kỳ hữu tính ở

muỗi

A Đúng

@B Sai.

19 Định nghĩa sốt rét kháng thuốc: kháng thuốc là khả năng của KST sốt rét vẫn (A) và (B) mặc dù bệnh nhân đã hấp thu một lượng thuốc bằng hoặc nhiều hơn liều thường dùng có tác dụng

20 Ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc độ I (RI) sạch thể vô tính của ký sinh trùng sốt rét trong vòng bảy ngày nhưng trong vòng 28 ngày

KSTSR xuất hiện trở lại

21 Tại điểm X nọ ở Alưới, xét nghiệm máu bệnh nhân mới có cơn sốt đầu tiên, sẽ thấy

@A Thể tư dưỡng non

B Thể phân chia

C Thể giao bào

D Thể tư dưỡng và thể giao bào

E Thể phân chia và thể giao bào

22 Khi được truyền máu có thể giao bào của P.falciparum, người nhận máu sẽ bị

@B Tác nhân gây nhiễm cho muỗi

C Xuất hiện trong máu ngoại vi cùng lúc với có cơn sốt

Trang 38

D Gây dịch trong thiên nhiên

E xuất hiện trong máu ngoạivi cùng với

thể tư dưỡng

24 Cơn sốt đầu tiên xuất hiện sau khi

A Muỗi đốt truyền thoa trùng vào người

B Giai đoạn phát triển ở gan chấm dứt

C Giai đoạn sinh sản trong hồng cầu bắt

đầu

D Sau nhiều chu kỳ vô tính trong hồng

cầu

@E Khi mật độ ký sinh trùng trong

máu đạt tới ngưỡng gây sốt.

25 Chu trình phát triển của ký sinh trùng

sốt rét ở muỗi tuỳ thuộc chủ yếu vào vào:

A Số lượng giao bào muỗi hút vào dạ dày

B Loài muỗi Anopheles

@C Nhiệt độ của môi trường bên ngoài

D Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin

E Thỉnh thoảng tìm thấy trong phết máu

27 Tái phát trong sốt rét do

A Loài P.vivax và P.ovale và P.malariae

B Tất cả các loài KSTSRgây bệnh cho người

C Do sự tồn tại lâu dài của KSTSR trong máu giữa các cơn sốt

@D Do KSTSR tồn tại trong gan

E Chỉ xãy ra ở vùng nhiệt đới ẩm thấp

28 Thể tư dưỡng của KSTSR của người cóđặc điểm ngoại trừ

@A Gây nhiễm cho muỗi

B Phát triễn thành thể phân chia

C Thường có không bào

D Luôn luôn phá huỷ hồng cầu của ký chủ

E Có thể chứa sắc tố sốt rét

29 Làm phết máu để tìm KSTSR

A Tốt nhất là lấy máu vào ban đêm

@B Nhuộm bằng thuốc nhuộm Giemsa

C Giọt dày có ít khả năng tìm thấy KSTSR hơn giọt mỏng

D Nhuộm màu Giemsa với pH=7,3 là tốt nhất

E Có thể tìm thấy tất cả các thể vô tính của KSTSR

30 Bệnh sốt rét do P.vivax trong vùng dịch tể có thể gây ra ngoại trừ

Trang 39

E Thiếu máu huyết tán nặng

31 Khi bị nhiễm thể tư dưỡng của P.vivax

do truyền máu bệnh nhân có thể mắc:

32 Thể tư dưỡng của P.falciparum có đặc

điểm sau ngoại trừ:

34 Thể tư dưởng của ký sinh trùng sốt rét

của người có các đặc điểm sau :

A.Gây nhiễm cho người qua trung gian muỗi Anopheles

B.Hiếm khi phát triển thành thể phân chiaC.Thường có dạng amip

D.Chỉ có một thể tư dưỡng trong 1 hồng cầu

@E Thường có một thể tư dưỡng trong

C.Là thể gây nhiễm cho muỗi

D.Tồn tại trong máu lâu gây sốt rét tái phátxa

E Vỡ hồng cầu phát triển chu kỳ vô tính mới

36 Bệnh sốt rét do P vivax có các đặc điểm sau

@A.Thường gây sốt rét nhẹ và thường

B.Thường gây sốt rét nặngC.Đề kháng với ChloroquinD.Bệnh thường gây sốt rét ác tính

E Phổ biến nhất ở Việt Nam

37 Bệnh sốt rét do P falciparum thường

có các đặc điểm sau ngoại trừA.Thường gây sốt rét nặng và ác tínhB.Bệnh kéo dài 6tháng đến 1 năm

@C.Thường gây sốt rét tái phát xa

Trang 40

D.Đề kháng với Chloroquin

E chu kỳ cơn sốt có thể 24- 48 giờ

38 Chu kỳ vô tính của KSTSR:

A.Chỉ xãy ra trong máu

B.Là nguyên nhân chính gây vỡ tế bào gan

gây sốt

@C.Là nguyên nhân gây sốt có tính chất

chu kỳ của bệnh sốt rét

D.Chỉ xảy ra trong gan

E Chỉ xảy ra trong hồng cầu

39 Giao bào của KSTSR

A.Gây bệnh sốt rét do truyền máu

@B.Gây nhiễm cho muỗi

C.Xuất hiện trong máu cùng lần với thể tư

dưỡng

D.Không thể diệt được bằng thuốc

E Sống ngoài hồng cầu

40 Giao bào của KSTSR

A Gây bệnh sốt rét do truyền máu

B Gây nhiễm cho người

C Không thể diệt được bằng thuốc

@D Xuất hiện trong máu muộn hơn thể

A Dùng chung kim tiêm với người khác

@B Được truyền máu của người mang KSTSR cho máu trong vòng 10 ngày

C Được truyền máu của người mang KSTSR cho máu trong vòng 30 ngày

D Bị muỗi Anopheles cái nhiễm KSTSR

từ người bệnh trong vòng 3 ngày đốt

E Dùng chung kim tiêm với người nghiện

ma tuý

44 Chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét là chu kỳ phức tạp nên bệnh sốt rét ở Việt Nam không phổ biến ở vùng đô thị

Ngày đăng: 02/10/2023, 07:31

w