1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm vi sinh vật có đáp án y hà nội

50 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Vi Sinh Vật
Tác giả Kimjuninh
Trường học Y Hà Nội
Thể loại Tài Liệu
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 4,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kháng sinh không dùng để phòng các bệnh do virus.. Trực khuẩn Gram âm, không có lông, bào t.. Vietnam Military Medical University 106 A Shigella gây 2 bệnh cho người: lị trực khuẩn và th

Trang 1

TRẮC NGHIỆM VI SINH VẬT

Câu 1: Nuôi virus cần đòi hỏi môi tr ng gì? ườ

1 Môi tr ng th ườ ạch giàu ch t dinh d ng, vô trùng ấ ưỡ

2 Môi tr ng canh thang ch a h ườ ứ ồng cầu

3 Môi tr ng có t ườ ế bào cảm th , vô trùng ụ

4 Môi tr ng ph ườ ải vô trùng, có pH phù hợp

5 Môi tr ng có ch t phát tri ườ ấ ển

Câu 2: Tìm y sai v ngo ề ại độ ố c t

1 Ngoại độc t ố chỉ có vi khu ở ẩn, không có rus ở vi

2 Ngoại độc t do vi khu n gi i phóng ra khi t ố ẩ ả ế bào vi khu n b tan v ẩ ị ỡ

3 Từ ngoại độc tố có th ể chế thành gi ải độ ố c t

4 Mộ ố t s ngo ại độ ố c t có kháng độ c t ố để điều trị

5 Ngoại độc t ố thường gặp ở vi khu n gram d ng ẩ ươ

Câu 3: Ch ỉra y đúng về nhiễm trùng

1 Nhiễm trùng ch c ch n d ắ ắ ẫn đến b nh ệ

2 Trong nhiễm trùng, vai trò c ơ thể có y nghĩa quan trọng nhất

3 Trong nhiễm trùng, vai trò vi sinh vật có y nghĩa quan trọng nhất

4 Nhiễm trùng chỉ x y ra ng v t b c cao ả ở độ ậ ậ

5 Vi sinh vật có độc t m i gây d c b ố ớ ượ ệnh nhi m trùng ễ

Câu 4: Chon y sai v ề độc l c vi sinh v t ự ậ

1 Mọi loài vi sinh vật đ u có đ ề ộc lực

2 Độc l c là y u t ự ế ố quyết đ nh đ ị ến quá trình nhiễm trùng

3 Tính lây b nh c ệ ủa vi sinh vật chủ yếu ph thu ụ ộc vào độ ực c l

Trang 2

4 Đơ n v đo độc lực là DLM và DLS ị

Câu 5: Tìm y sai nói v ề độc l c c a vi sinh v t ự ủ ậ

1 Độc l c có th ự ể tăng gi ảm hoặ c không đ ổi

2 Việc hình thành nha bào là cách c ố định độc l c t nhiên ự ự

3 Rấ t hi m khi g p vi sinh v t gi ế ặ ậ ảm độc lực

4 Đông khô và bảo qu n l ả ạnh là cách ổn đ nh đ ị ộc l c nhân t o hi ự ạ ệu qu ả nhất

Câu 6: Chọn y đúng về nội độc t ố

1 Chủ yếu có vi khu n gram d ng ở ẩ ươ

2 Quá trình nhiễm trùng đ c chia làm 4 giai đo ượ ạn

3 Từ nội độc t có th ố ể chế thu c gi ố ải độ ố c t

4 Nội độc t ố chỉ được gi i phóng khi t bào vi khu n tan v ả ế ẩ ỡ

Câu 7: Tìm y sai v nhi m trùng ề ễ

1 Nhiễm trùng không ch c ch ắ ắ n d n đến b nh ẫ ệ

2 Quá trình nhiễm trùng được chia thành 4 thời kỳ: nung bệnh, kh i phát, toàn phát ở

và kết thúc

3 Nhiễm trùng ch c ch n d ắ ắ ẫn đến b nh ệ

4 Nhiễm trùng được chia thành nhi u th khác nhau tùy theo bi u hi n c a b ề ể ể ệ ủ ệnh

Câu 8: Tìm y đúng nhất về cách nhân lên c a vi khu n ủ ẩ

1 Vi khu n sinh s n nhanh c n l ẩ ả ầ ượng thức ăn lớn

2 Vi khu n sinh s n b ng cách sinh nha bào ẩ ả ằ

3 Vi khu n nhân lên ch y ẩ ủ ếu bằng cách nhân đôi

4 Vi khu n nhân lên d a vào b ẩ ự ộ máy di truy n c a t bào ch ề ủ ế ủ

5 Vi khu n nhân lên lên ch y u theo th L-form ẩ ủ ế ể

Câu 9: Tìm y sai nói v các y u t c ề ế ố ủa độc lực

1 Độc l c vi sinh v t do nhi ự ậ ều yếu t gây nên ố

2 Khả năng gây bệnh xâm nh p và nhân lên c a virus là m t y u t ậ ủ ộ ế ố c ủa độ ực c l

3 Chỉ có nh ng vi sinh v ữ ật có độc t m ố ớ i có đ c lực ộ

Trang 3

4 Vỏ là m t y ộ ếu t c ố ủa độ ực giúp vi khuẩn tránh bị c c l ơ thể tiêu di ệt.

5 Vi sinh vật có độc l c m i có kh ự ớ ả năng gây bệnh

Câu 10: Chọn điểm đúng về độc t c a vi sinh v t ố ủ ậ

1 Độc t có b n ch ố ả ất là gammaglobulin

2 Độc t là ch t chuy ố ấ ển hóa c ủa vsv trong quá trình phát tri n ể

3 Trên mọi lo i vi khu n có khi có c n ạ ẩ ả ội độc t và ngo ố ại độ ố c t

4 Độc t ố thường thấy ở các loài virus tối nguy hiểm nh virus d i, viêm não, HIV ư ạ

Câu 11: Vi khu n nào có kh ẩ ả năng gây nhiễm đ ộc thứ c ăn

1 Neisseria gonorrhone song c u, gram âm ầ

2 Sức đề kháng cao khó b ịdiệt b i hóa ch t và thu c sát trùng thông th ở ấ ố ường.

3 Neisseria meningitides, song c u, gram âm ầ

4 Không sinh bào t , không có pili.(1 so co pili) ử

Câu 13: Ch ọn y đúng về Salmonnella

1 Trực khuẩn gram âm, có lông, có vỏ

2 Trực khuẩn gram dương, có lông, không có v ỏ

3 Gây bệnh th ng hàn, gây nhi ươ ễm trùng nhiễm đ ộc thứ c ăn.

4 Sức đề kháng kém

Câu 14: Ch n y sai v virus cúm ọ ề

1 Kháng nguyên vỏ ít có kh ả năng bi n đ ế ổi

2 Lây theo đường hô h p, có th gây thành d ch ấ ể ị

3 Có kháng nguyên lõi và v ỏ

4 Gây bệnh ở người và động vật

Trang 4

5 Gây bệnh l ớn ở 3 type A, B, C

Câu 15: Tìm y sai v Campolybacter ề

1 Phát triển ở điề u ki n giàu O ệ 2

2 Phát triển ở điề u ki n vi hiếu khí (5% O2 + 10% CO2 + 85% N2) ệ

3 Mộ t trong nh ng tác nhân hay gây a ch ữ ỉ ảy ở trẻ em.

4 Hay gặp ở khách du lịch đến các n c nhi ướ ệt đới.

Câu 16: Tìm y đúng về bênh Zona

1 Trẻ em ti p xúc v i ng i b ế ớ ườ ị Zona s b b ẽ ị ệnh th ủy đậu.

2 Zona gây viêm s ng sau t y s ng và các h ừ ủ ố ạ ch th n kinh nên rất đau ầ

3 Tổn th ng trong b nh Zona là nh ng m n n c d ươ ệ ữ ụ ướ ọc theo dây th n kinh, r ầ ất đau.

Câu 17: Ch ọn y đúng về đường lây c a HBV, VGB ủ

1 Lây theo đường: Thai nhi, máu, hô h p, tình d ấ ục.

2 Lây theo đường: Tình d c, máu, thai nhi ụ

3 Lây theo đường: Máu, tình d c, tiêu hóa ụ

4 Lây theo đường: Tiêu hóa, hô h p, máu ấ

Câu 18: Chọ n y đúng v ảnh hưởng c a nhi ề ủ ệt độ v i vi sinh v t ớ ậ

1 Không một loài vi sinh v t nào phát tri ậ ển được ở hiệt độ n trên 45 0 C

2 Hầu hết vi sinh v t phát tri ậ ển ở nhiệt độ 4 – 45 0 C, m t s có th ộ ố ể ở d i 4 C và ướ 0

nhiệt độ cao t ừ 45 – 65 0 C

3 Tất c các lo i vi sinh v t ch ả ạ ậ ỉ phát tri ển được ở nhi ệt độ nhi ệt độ 25 – 45 0 C

4 Tất c các lo i vi khu n b ả ạ ẩ ị diệt ở 100 0 C.

Câu 19: Ch ọn y đúng nhấ ề phương pháp khử trùng Tynda t v ll

1 Chỉ diệt thể sinh d ng ưỡ

2 Chỉ diệt thể nha bào

3 Diệ t cả th sinh d ng và nha bào ể ưỡ

4 Không thể diệt được nha bào

Câu 20: Hãy ch n nhi ọ ệt độ và th i gian nào ch c ch n di ờ ắ ắ ệt được nha bào

Trang 5

1 Gây viêm ph i, nhi m khu n ti ổ ễ ẩ ết niệu sinh d ục.

2 Gây nhiễm khu n máu, viêm ru ẩ ột ỉa ch ảy.

3 Gây nhiễm khu n ph ẩ ổi, phế quản ở trẻ nhỏ

4 Gây bệnh d ch h ch, nh t là ị ạ ấ ở trẻ em

Câu 22: Ch ọn y đúng về đường lây c a HBV ủ

1 Lây theo đường: Hô h p, tiêu hóa, máu ấ

2 Lây theo đường: Máu, tình d c, tiêu hóa ụ

3 Lây theo đường: Tình d c, máu, thai nhi ụ

4 Lây theo đường: Thai nhi, máu, hô h p, tình d ấ ục.

Câu 23: Th b ể ệnh nào dưới đây không phải do vi khu n than ẩ

1 Thể ủ m da, niêm m ạc.

2 Thể nhi m khu n ph ễ ẩ ổi.

3 Thể vàng da, tan huy ết.

4 Thể nhi m khu n máu ễ ẩ

Câu 24: Tìm y đúng nhất về vaccine

1 Vaccine là kháng nguyên vi sinh vật đã bất hoạt

2 Vaccine là kháng nguyên vi sinh vật đã làm m ất kh ả năng gây b ệnh

Trang 6

3 Nhân gen kháng thuốc

4 Gia tăng s ử dụ ng kháng sinh trong chăn nuôi.

5 Biến n ạp.

Câu 26: Vi khu n kháng l i kháng sinh ch y u do ẩ ạ ủ ế

1 Độ t bi n gen ế

2 Tải n p gen ạ

3 Nhân gen kháng thuốc

4 Gia tăng s ử dụ ng kháng sinh trong chăn nuôi.

Trang 7

3 Tác động tr c ti p lên acid nhân c a virus và phá h y chúng ự ế ủ ủ

4 Tác động gián tiếp lên virus, c ch s nhân lên c a chúng ứ ế ự ủ

5 Mang tính đặc hi u cho loài virus gây b nh ệ ệ

Câu 31: Ch ọn y đúng nhấ ề b n ch t c a huy t v ả ấ ủ ết thanh mi n d ễ ịch

4 Nhiễm virus th ể tiềm tàng

5 không có thể ngườ i lành mang virus

Câu 33: Vaccine gi ải độ ố c t chế ạo từ t

1 Nội độc t ố

2 Kháng độc tố

3 Ngoại độc t ố

4 Độc t vi sinh v ố ật

Câu 34: Ch n y sai nói v ọ ề sinh ly c a vi khu n ủ ẩ

1 Vi khu n sinh s n nhanh c n l ẩ ả ầ ượng thức ăn lớn

2 Có hệ enzyme để phân gi i th ả ức ăn

3 Mộ ố t s vi khuẩ n ph i kí sinh b t bu ả ắ ộc trong t bào ế

Câu 35: Vi khuẩn có các lo i hình th ạ ể c b n sau ơ ả

1 Hình c u, hình que, hình thoi ầ

2 Hình khối ổ n đ nh,hình c u, hình cong ị ầ

3 Hình cong, hình que, hình đinh ghim

Trang 8

4 Hình c u, hình que, hình cong ầ

5 Đa hình (sợi chỉ, xoắn, hình thoi,…)

Câu 36: Đ ơn v ị đo c ủa vi khu n ẩ

1 1/1000 mm

2 1/100000 micromet

3 1/1000 m

4 1/10000 mm

Câu 37: Điểm nào nói sai về c u trúc vi khu n ấ ẩ

1 Nhân c a vi khu ủ ẩn là ộ ợ m t s i AND

2 Có ÀND, bào t ng, ươ màng nhân , nhân, các ribosom,…

3 Vi khu n có c u t o t ẩ ấ ạ ế bào nh ưng đơ n gi ản.

4 Mộ ố t s vi khuẩ n có kh năng sinh bào tử ả

Câu 38: Tìm y đúng nói về hình th vi khu n ể ẩ

1 Vi khu n có kích th c hi ẩ ướ ển vi, đ ơn v ị đo là nanomet.

2 Vi khu n có kích th c r ẩ ướ ất nh ỏ, đơ n v ị đo là micromet

3 Kích th c c a vi khu ướ ủ ẩn không thay đ i trong các giai đo ổ ạn phát triển

4 Muốn th y hình th ấ ể vi khu n ph i dung kính hi ẩ ả ển vi 10X

Câu 39: Tìm y đúng về tính ch t b t màu c ấ ắ ủa vi khuẩn

1 Các vi khu ẩn đề u b ắt màu đỏ khi nhu m gram ộ

2 Vi khu n nói chung khó b t màu khi nhu ẩ ắ ộm gram

3 Mộ ố t s b t màu gram âm, m t s ắ ộ ố gram d ng, m ươ ột s khó b t màu gram ố ắ

4 Vi khu n gram d ẩ ương bắt màu đỏ, vi khu n gram âm b t màu tím ẩ ắ

5 Có vi khu n không th ẩ ể nhu ộm đượ c b ng ph ng pháp nhu ằ ươ ộm gram.????

Câu 40: Ch n y sai nói v ọ ề nha bào vi khu n ẩ

1 Nha bào t n t i nhi ồ ạ ều năm ở ngo i c nh ạ ả

2 Nha bào b ịdiệt ở nhiệt độ 100 C/30 phút khi h 0 ấp ướt

3 Nha bào là m t hình thái b o t n c a vi khu ộ ả ồ ủ ẩn trong điều ki n b t l ệ ấ ợi

Trang 9

4 Nha bào ch có m t s ỉ ở ộ ố vi khu n nh lao, giang mai, dich h ch ẩ ư ạ

Câu 41: Tìm y đúng về quan sát hình thể vi khu n ẩ

1 Vi khu n gây b ẩ ệnh đ ược chẩ n đoán xác đ ịnh b ng quan sát hình th ằ ể

2 Không thể chẩn đoán đượ c vi khu n b ng quan sát hình th ẩ ằ ể

3 Trong một s ố trường h p, quan sát hình th ợ ể mang l i giá tr ạ ị chẩn đoán chắc chắn

nếu k t h p v i lâm sang và v trí l y b ế ợ ớ ị ấ ệnh pham

4 Hình th vi khu ể ẩn không thay đổi theo môi tr ng nuôi c y ườ ấ

Câu 42: Tìm y đúng về c u trúc vi khu ấ ẩn

1 Hầu hết vi khu n gram d ng có pili sinh d ẩ ươ ục.

2 Vỏ là yếu t ố độc l c c a vi khu n và không có kháng nguyên ự ủ ẩ

3 Lông giúp vi khu ẩn di độ ng trong môi tr ng l ườ ỏng

4 Mọi vi khu n d ẩ ều có kh ả năng sinh bào tử trong diều ki n b t l ệ ấ ợi

Câu 43: Tìm y đúng nói về cách nhân lên c a vi khu n ủ ẩ

1 Cách nhân lên trải qua các giai đoạn nh t nhân lên c a t bào hoàn ch nh ư ự ủ ế ỉ

2 Nhân lên ch y u b ủ ế ằng cách nhân đôi theo cấp số nhân

3 Nhân lên ch y u theo ki u th ủ ế ể ể L.

4 Nhân lên theo ki u t o các bào t ể ạ ử

Câu 44: Ceftriaxon thuộc nhóm kháng sinh

Câu 45: Lincomycin tác d ng ch y ụ ủ ếu lên

1 Đơn bào (amip,…)

2 Vi khu n lao ẩ

3 Vi khu n gram d ẩ ương

Trang 10

4 Vi khu n gram âm ẩ

Câu 46: Nhóm thuốc nào không đ ượ c dung đ ể điề u tr bênh do virus ị

1 Thuốc tăng cường hệ thố ng mi n d ch ễ ị

2 Thuốc ức ch t ng h p nucleic ế ổ ợ

3 Thuốc ức ch quá trình sao mã ế

4 Thuốc ức ch t ng h p thành t bào ế ổ ợ ế

5 Thuốc ức ch s xâm nh p c a virus vào t ế ự ậ ủ ế bào

Câu 47: Tìm y sai về h u qu ậ ả c a s ủ ự nhân lên c a virus ủ

1 Gây hủ y hoại t bào ế

4 Đặc hiệu v i loài virus xâm nh ớ ập.

Câu 49: Ch ra y sai v ỉ ề nh h ng c a nhi ả ưở ủ ệt độ đến vi sinh v t ậ

1 Khi nhiệt độ 56 – 60 0 C còn kích thích nha bào phát tri n ể

2 Mộ ố t s vi khuẩn có th phát tri ể ển được ở nhiệt độ cao t i 69 ớ 0 C

3 Vi khu n ch ẩ ỉ t n t i và phát tri ồ ạ ển được ở 28 – 37 0 C.

4 Khi nhiệt độ cao t i 100 C, nhi ớ 0 ều loài nha bào vi khu n v n t ẩ ẫ ồn t i ạ

Câu 50: Tìm y đúng về đặc điểm nuôi c y vi khu n ấ ẩ

1 Các vi khu n khi nuôi c y kích th ẩ ấ ước không thay đổi

2 Bất c ứ loạ i vi khu ẩn nào cũng nuôi c y đ ấ ược trên môi tr ng nhân t ườ ạo

3 Mộ ố t s vi khuẩ n v n chưa nuôi c ẫ ấy đượ c trên môi tr ng nhân t ườ ạo.

4 …

Trang 11

Câu 51: Ch ọn y đúng về phương pháp kh trùng Tyndall ử

1 Áp d ng cho các d ng c ụ ụ ụ như cao su, nh ựa, bong băng,…

2 Sử d ng cho các sinh ph m không th ụ ẩ ể khử trùng được ở nhi ệt độ cao

3 Chỉ c n làm 1 l n 65 ầ ầ 0 C/30 phút là đủ giế t ch ết h t vi khu ế ẩn.

4 Phương pháp hiện nay không dùng n a vì không có hi u qu ữ ệ ả

Câu 52: Ch ỉra điểm sai v kháng sinh ề

1 Kháng sinh là m t ch ộ ất có th ể ức chế hoặ c gi t ch ế ết vi khuẩn

2 Kháng sinh không dùng để phòng các bệnh do virus

3 Kháng sinh không có tác d ng vói virus ụ

4 Kháng sinh dung để điều tr b ị ệnh nhi m trùng.? ễ

5 Kháng sinh không có tác d ng v i Rickettsia ụ ớ

Câu 53: Ch ọn y đúng về ảnh hưởng của nhiệt độ thấ p t i vi khu ớ ẩ n:

1 Khi n hiệt độ thấp dưới 0 C, vi khu n b 0 ẩ ị chết

2 Vi khu n b ẩ ị đông vón protein ở bào t ng d ươ ẫn đến b tiêu di ị ệt

3 Vi khu n b ẩ ị giả m chuy ển hóa và chuyển sang d ng không ho ạ ạt độ ng

4 Đông khô là hình thức tốt nh t d ấ ể giết ch t vi khu ế ẩn để làm vaccine

5 Khi đông khô, một số vi khu n v n phát tri ẩ ẫ ển được.

Câu 54: D phòng kháng thu c kháng sinh b ng các bi ự ố ằ ện pháp sau

1 Phối h p kháng sinh trong m i tr ng h ợ ọ ườ ợp

2 Sử dụng kháng sinh đồ trong mọi tr ng h p có th ườ ợ ể

3 Phối h p nhi ợ ều lo i (3 lo ạ ại tr lên) ở

4 Dùng vaccine đa giá

Câu 55: Chọ n y sai v ảnh hưởng c a tia b c x t i vi khu n ề ủ ứ ạ ớ ẩ

1 Tia cực tím là tia được ứng d ng kh trùng r ng rãi trong y t ụ ử ộ ế

2 Tia X cũng ứng d ng kh trùng r ụ ử ộng rãi trong y tế

3 Tia gamma được dùng rộng rãi trong y t nhung khó b o v ế ả ệ và t n kém ố

Trang 12

4 Hiệu quả diệt khuẩn của tia c c tím ph thu c nhi u vào th i gian và kho ng cách ự ụ ộ ề ờ ả

chiếu t ừ đèn đến vi khuẩn

Câu 56: Chọn câu nói đúng về độc l c c a vi sinh v t ự ủ ậ

1 Độc l c là m ự ột y u t c a vi khu ế ố ủ ẩn và không thay đổi

2 Độc l c ch có khi vi khu ự ỉ ẩn ở trong c ơ thể

3 Ngoại độc t , n ố ội độc t là y u t quan tr ng c ố ế ố ọ ủa độ ự c l c

4 Nha bào là m t y u t c ộ ế ố ủa độc lự c cũng nh v ư ỏ

Câu 57: Nhóm ch t nào d ấ ưới đây không có tác dụng kh trùng ử

1 Muối kim loạ ặ i n ng

3 Chỉ có AND trong nhân ở

4 Có AND,bào t ng, ty th , l p th ,lyzoxom ươ ể ạ ể

Câu 59: Ch ọn y đúng về nguyên lý phòng b nh c a vaccine ệ ủ

1 Dùng kháng th ể để a vào c đư ơ thể t o mi ạ ễn d ch ch ị ủ động

2 Dùng kháng thể để đư a vào c ơ thể t o mi n d ch th ạ ễ ị ụ động

3 Dùng kháng nguyên đã làm m t đ c đ ấ ộ ể kích thích cơ thể t o mi n d ch ch ng ạ ễ ị ủ độ

4 Dùng kháng nguyên đã b ất hoạ ể kích thích c t đ ơ thể t o mi ạ ễn d ch th ị ụ ng độ

5 Dùng kháng nguyên và kháng th ể đư a vào c ơ thể t o mi ạ ễn d ch ch ị ủ động

Câu 60: Tìm y sai v dinh d ng c a vi khu n ề ưỡ ủ ẩ

1 Có hệ enzyme phân gi i th ả ức ăn.

2 Vi khu n ph ẩ ải kí sinh b t bu ắ ộc trong tế bào

Trang 13

Vietnam Military Medical University

3 Mộ ố t s vi khuẩ n ph i kí sinh b t bu ả ắ ộc trong t bào ế

4 Vi khu n c n m ẩ ầ ột lượng th ức ăn rấ ớn để phát triển t l

Câu 61: B n ch ả ất c a Interferon ủ

1 Là kháng th ể

2 Protein do tế bào s n xu ả ất ra.(glycoprotein)

3 Lymphekin do tế bào bạch cầu s n xu t ra ả ấ

4 Gammaglobulin do tế bào s n xu t ra ả ấ

Câu 62: Ch ọn y đúng về ự biến đổ ủa độc lực s i c

1 Độc l c vi khu n là y u t ự ẩ ế ố ổn đ nh, không thay đ ị ổi

2 Độc l c c ự ủa vi khuẩ n ch ỉxu t hiện khi nó trong c ấ ở ơ thể người.

3 Độc l c có th ự ể tăng, giảm hoặc mất

4 Không thể phục h ồi độ ực ở vi khuẩn khi nó đã m t đ c l ấ ộc lực

Câu 63: C ơ chế tác độ ng c a kháng th ủ ể là

1 Ngăn cản t ng h ổ ợp protein t o v capxit virus và thành t bào vi khu ạ ỏ ế ẩn.

2 Bên trong t bào c ế ơ thể

3 Gián ti p vào t ế ế bào vi sinh v t ậ

4 Trực ti p lên virus và t bào vi khu ế ế ẩn.

5 Tác động vào acid nhân c a vi khu n và virus làm tan v chúng ủ ẩ ỡ

Câu 64: Kháng th b o v ể ả ệ c ơ thể xuất hi n vào th ệ ời điể m

1 Ngay khi vi sinh v t xâm nh p vào c ậ ậ ơ thể

2 Không xác đ nh đ ị ược

3 Trước khi các c ơ chế b o v ả ệ không đặ c hi ệu được ho t hóa ạ

4 Sau 30 ngày

5 Sau khi vi sinh v t xâm nh p m ậ ậ ột th i gian kho ng 7 ờ ả – 10ngay.(4-7ngay.SGK)

Câu 65: Câu nào sau đây nói sai về vaccine

1 Vaccine được ch t kháng ế ừ nguyên đặ c hi ệu c a vi sinh v ủ ật

2 Vaccine c a loài vi sinh v t nào th ng ch ủ ậ ườ ỉ phòng đ ược loạ i đó khi tiêm cho ng ười

Trang 14

Vietnam Military Medical University

3 Mọi loài vi sinh v ật đề u có th ể chế thành vaccine phòng bệnh.(lau,giang

Câu 67: Ch ọn y đúng về tác động c a nhi ủ ệt độ đến vi khu n ẩ

1 Tất c vi khu ả ẩ n đ u ng ng phát tri ề ừ ển ở nhiệt độ 43 0 C

2 Diệt những vi khuẩn có nha bào ph ải sấ y khô 160 0 C/30 phút

3 Diệt những vi khuẩn có nha bào ph i s y khô 100 C/30 phút ả ấ 0

4 Không thể dung phương pháp Tyndall để diệ t vi khu ẩn có nha bào

Câu 68: Đáp ứng miễn d ch d ch th c a c ị ị ể ủ ơ thể được đả m nhi ệm b i ở

3 Vi khu n E coli s ẩ ống trong đạ i tràng

4 Phage t xâm nh p vào vi khu ả ậ ẩ n t ả

Câu 70: C ơ chế b o v ả ệ không đặ c hi ệu c a c ủ ơ thể được đả m nhi ệm b i ở

Trang 15

Vietnam Military Medical University

1 Các kháng thể do m truy ẹ ền

2 Bạch cầu đa nhân thực bào

3 Lymphokin ho t hóa t ạ ế bào th c bào ự

Câu 72: Nh ng y ữ ếu tố không làm xu t hi ấ ện và lan tràn kháng thu c la ố

1 Tăng s ử dụ ng kháng sinh trong chăn nuôi gia súc.

2 Tăng giao lưu qu c t ố ế

3 Lạm dụng kháng sinh trong điều tr ị

4 Tăng s ử dụ ng kháng sinh không theo đ ơn

5 Tăng s ử dụ ng kháng sinh đ trong đi ồ ều tr ị

Câu 73: Nhũng vi khu ẩn có kh ả năng ch ố ng lại nhi u kháng sinh ề tìm đượ c trong quá trình

sống c a chúng ch ủ ủ ế y u do

1 Biến n p gen ạ

2 Độ t bi n gen ế

3 Tải n p gen ạ

4 Nhăn được plasmid kháng thuốc

Câu 74: Tìm y đúng về phản ứng mi n d ễ ịch huỳnh quang

1 Phản ứng miễn dịch huỳnh quang tr ực ti p ch ế ỉ dùng đ ể chẩn đoán vi khuẩn

2 Phản ứng miễn dịch huỳnh quang tr ực ti p ch ế ỉ dùng đ ể chẩn đ oán virus

3 Phản ứng miễn dịch huỳnh quang trực ti p th ng dùng phát hi ế ườ ện và định lượng

kháng nguyên

4 Phản ứng miễn dịch huỳnh quang có đ ộ nhạ y, đ ạt hi u qu cao và cho k t qu ệ ả ế ả

nhanh

Trang 16

Vietnam Military Medical University

Câu 75: Trong hiện t ng t i n p, vai trò quy ượ ả ạ ết định là

1 Phage trung gian

2 Có thể dùng để chẩn đoán mọi lo i vi khu n và virus ạ ẩ

3 Ngoài kháng nguyên, kháng th còn có ch t b ể ấ ổ thể tham gia ph ản ứ ng

4 Phức hợp kháng nguyên, kháng thể sẽ b tan khi có 4 5 th tham gia ị – ể

Câu 77: Tính kháng thu ốc đượ c lan truy ền gi a các vi khu n ch y ữ ẩ ủ ếu do

1 Tiế p h p ợ

2 Biến n ạp.

3 Tải nạp

4 Độ t bi n ế

Câu 78: V t li u di truy ậ ệ ền ở vi khuẩn

1 Nằm trong riboxom và plasmid

2 Nằm trong AND nhiễm s c th ắ ể

3 Nằm trong riboxom vi khuẩn

4 Trên ARN và plasmid c a vi khu ủ ẩn

Câu 79: Plasmid R có th ể

1 Gây cho VK có lông

2 Giúp cho VK kháng l i 1 s ạ ố kháng sinh

3 Quy ết đị nh hi n t ng ti ệ ượ ếp h p c a VK ợ ủ

4 Quy ết đị nh kh ả năng số ng sót ngo i c ở ạ ảnh

Câu 80: B n ch ả ất của kháng độc t ố là

Trang 17

Vietnam Military Medical University

1 Huy t thanh kháng virus ế

2 ….cộng sinh trong đ ại tràng ngườ i và đ ộng v t ậ

3 ….phát triển trong các môi tr ườ ng thông th ường

4 Tr c khu n ng ự ẩ ắn không di động Gram dương

Câu 84: Gi ải độ ố đượ c t c ch ế t o t ạ ừ

3 Miễn d ch ch ị ủ động, không đặc hiệu để phòng b nh ệ

4 Miễn d ch th ị ụ động, đặ c hi ệu để điều tr ị

Câu 86: B n ch ả ất c a gi ủ ải độc t ố là

Trang 18

Vietnam Military Medical University

Câu 87: Môi tr ng thích h ườ ợp để nuôi virus là

1 Canh thang và th ch giàu dinh d ạ ưỡng

2 Động vật cảm th ụ

3 Thạch dinh d ng ưỡ

4 Canh thang

Câu 88: Tìm y đúng nói về nha bào vi khu n ẩ

1 Nha bào ch có m t s ỉ ở ộ ố loài vi khu n nh vi khu ẩ ư ẩn lao, d ch h ch ị ạ

2 Diệt nha bào ph i lu c sôi trong 15 phút ả ộ

3 Nha bào là m t hình th c b o t n c a vi khu ộ ứ ả ồ ủ ẩn trong điều ki n b t l ệ ấ ợi

4 Nha bào là hình th c sinh s ứ ản đặc bệt c a vi khu ủ ẩn

Câu 89: Ch n y sai v lông vi khu n ọ ề ẩ

1 Lông vi khu n là m ẩ ột kháng nguyên có kh ả năng kích thích cơ thể t o kháng ạ

nguyên

2 Chỉ nhữ ng vi khu ẩn gây bệnh m i có lông ớ

3 Lông vi khu n có th ẩ ể ở ộ m t đầu, xung quanh thân

4 Lông giúp vi khu ẩn di độ ng

Câu 90: Tìm y đúng về c u trúc virus ấ

1 Có c u trúc nh m ấ ư ột t bào sinh v t hoàn ch nh b c th ế ậ ỉ ậ ấp.

2 Chỉ có m t trong hai lo i acid nhân ộ ạ

3 Chỉ có AND, v capxit và protein ỏ

4 Chưa có c u t o t bào ấ ạ ế

Câu 91: Tìm y sai v dinh d ng c a vi khu n ề ưỡ ủ ẩ

Trang 19

Vietnam Military Medical University

1 Vi khu n c n m ẩ ầ ột lượng th ức ăn rấ ớn để phát triển t l

2 Mộ ố t s vi khuẩ n ph i kí sinh b t bu ả ắ ộc trong t bào ế

3 Vi khu n ph ẩ ải kí sinh b t bu ắ ộc trong tế bào

4 Có hệ enzyme để phân gi i th ả ức ăn

Câu 92: Tìm y đúng về phản ứng kháng nguyên kháng th – ể

1 Chỉ có thể tiến hành ph ản ứ ng theo nguyên t ắc định tính

2 Có thể dung kháng nguyên biết sẵn để tìm kháng thể hoặc ng c l ượ ại

3 Phản ứng chỉ x y ra trong c ả ơ thể, không x y ra trong ả ố ng nghi m ệ

4 Phản ứng không mang tính ch ất đặ c hi ệu.

Câu 93: Tìm y đúng về phản ứng ngưng k t ế

1 Có thể tiế n hành ph ản ứ ng trên phi u kính ho c trong ng nghi ế ặ ố ệm.

2 Chỉ thự c hi n ph ệ ản ứ ng theo ph ng pháp gián ti ươ ếp

3 Chỉ thự c hi n ph ệ ản ứ ng theo ph ng pháp tr ươ ực tiếp

4 Có thể dung để chẩn đoán tất cả các lo i vi khu ạ ẩn và virus

Câu 94: Tìm y đúng về phương pháp nhu m Gram ộ

1 Các vi khu ẩn đề u nhu ộm đượ c b ng ph ng pháp nhu ằ ươ ộm Gram

2 Không thể nhu m vi khu n b ng ph ng pháp Gram ộ ẩ ằ ươ

3 Mộ ố t s vi khuẩ n khó b t màu khi nhu m Gram ắ ộ

4 Vi khu n d ẩ ễ b t màu khi nhu ắ ộm Gram nh Mycobactetrium ư

Câu 95: Tìm y đúng về khu n lao vi ẩ

1 Mycobactetrium leprae gây bệnh c h ơ ội.

2 Gây bệnh ch y u là nhi m khu n m màng ph ủ ế ễ ẩ ủ ổi

3 Trực khuẩn kháng cồn, acid, nhu m Zichl Neelsen b ộ – ắt màu đỏ

4 Trực khuẩn gram dương gây nhiễm khu n hô h p c ẩ ấ ấp

Câu 96: Ch n y sai nói v ọ ề khả năng gây bệnh c a V cholera (Typ El Tor) ủ

1 Thờ i gian ủ b nh ng n (2 5 ngày), bi ệ ắ – ểu hi n chính là nôn và a ch ệ ỉ ảy.

2 Gây bệnh t cho ng ả ười và độ ng v ật

Trang 20

Vietnam Military Medical University

3 Lây bệnh qua đường tiêu hóa

4 Trực khuẩn Gram âm, không có lông, bào t ử

5 Vi khu n này gây b ẩ ệnh kém

Câu 97: Ch n y sai v t c u gây b ọ ề ụ ầ ệnh

1 Hình c u, Gram d ng ầ ươ

2 Rất khó nuôi trên môi tr ng nhân t o, v ườ ạ ừa ư a khí, v a k khí ừ ị

3 Không có lông, không sinh bào t ử

4 Kháng l i nhi ạ ều kháng sinh

Câu 98: Nh ng y ữ ếu tố làm ko xuất hi n và lan tràn kháng thu c là ệ ố

1 Lạm dụng kháng sinh trong điều trị

2 Tăng s ử dụ ng kháng sinh không theo đ ơn

3 Tăng giao lưu giám sát qu c t v ố ế ề kháng sinh

4 Tăng s ử dụ ng kháng sinh trong chăn muôi gia súc

Câu 99 Virus HIV?(chọn ý đúng)

A Lây qua nhiều đường: tình d c, máu , hô h p, tiêu hoá ụ ấ

B Chỉ lây gi a nh ng ngữ ữ ười đồng tính luy n ái ế

D Có th lây do mu i dể ỗ ốt

E

Câu

100

Tìm ý sai về virus sởi?

B Sau khi khỏi bệnh có miễn dịch bền vững

C Gây viêm kết mạc mắt, đường tiêu hoá, hô hấp và tổn

thương da

D Dễ gây biến chứng và tử vong ở trẻ em

E Lây bệnh theo đường hô hấp

Câu

101

Haemophilus influenza là vi khuẩn?

Trang 21

Vietnam Military Medical University

tương ứng

B Chịu được 1000C trong 60 phút

C Có khả năng đề kháng cao với thuốc khử trùng thông

Chọn ý sai về vi khuẩn thương hàn?

A Trực khuẩn Gram( ), di động được

-B Trực khuẩn Gram(-),không có nha bào

D Gây bệnh bằng ngoại độc tố

E

Câu

103

Haemophilus influenza là vi khuẩn?

A Đa hình thái, Gram( ), có lông, có bào tử

-B Đa hình thái, Gram(-)

B Chỉ gây bệnh ở trẻ sơ sinh

C Gây bệnh cho cơ thể khi vi khuẩn tiết ngoại độc tố

D Trực khuẩn gram(+), gây bệnh bằng nội độc tố

B Viêm gan B có thể dẫn tới xơ gan, K gan

C VRVG B có tính lây nhiễm cao, có thể gây bệnh ở mọi lứa

tuổi

D VRVG B gây bệnh viêm gan truyền nhiễm, thành dịch

E

Câu Chọn ý đúng về Shigella?

Trang 22

Vietnam Military Medical University

106

A Shigella gây 2 bệnh cho người: lị trực khuẩn và thương

hàn

B Có 4 nhóm: S.dysenteria, S.flexneri, S.sonnei, S.bovdii

C Các Shigella đều có ngoại độc tố

D Trực khuẩn Gram(+), có lông, không có vỏ

Chọn ý đúng về virus bại liệt?

A Vaccine đang dung hiện nay ở Việt Nam là vaccine chết

B Đã có thuốc điều trị đặc hiệu

C Không thanh toán được vì nhiều typ, nhiều chủng

D Lây bệnh theo đường tiêu hoá, gây bệnh ở thần kinh trung

ương, huỷ hoại tế bào sừng tuỷ sống

E

Câu

109

Chọn ý sai về virus viêm não Nhật Bản?

A Sau khỏi bệnh miễn dịch không bền

B Phân lập lần đầu tiên ở Nhật Bản

C Gây tổn thương nặng thần kinh trung ương

D Lây bệnh do muỗi truyền

D Nhạy cảm với nhiều loại kháng sinh

E

Trang 23

Vietnam Military Medical University

116

A Một số chủng có ngoại độc tố

B Số cộng sinh trong đại tràng người và động vật

C Dễ phát triển trên các môi trường thông thường

D Trực khuẩn ngắn, không di động, Gram(-)

E

Câu

117

Chọn ý đúng về vi khuẩn lao?

A Vaccine phòng bệnh hiệu quả kém

B Dễ chết bởi các thuốc khử trùng, tẩy uế thông thường

C Dễ phát triển trên các môi trường thông thường

D Trực khuẩn Gram( ), không sinh bào tử

-E

Câu

119

Tìm ý đúng về Haemophilus influenza?

A Nhạy cảm với nhiều loại kháng sinh

B Thuộc họ trực khuẩn đường ruột

C Là một nguyên nhân quan trọng trong nhiễm khuẩn hô hấp

Chọn ý đúng về cầu khuẩn màng não?

A Gây viêm màng não mủ, viêm họng, viêm phổi, nhiễm

khuẩn huyết

B Kháng lại tất cả các kháng sinh

C Dễ nuôi trên môi trường nhân tạo, kị khí

E

Câu

121

Chọn ý đúng về virus quai bị?

A Dùng vacine cho tất cả phụ nữ mang thai

C Kháng nguyên dễ biến đổi, khó điều trị

D Gây viêm tuyến nước bọt mang tai, tuyến tinh hoàn, buồng

trứng

E

Câu Tìm ý đúng về vi khuẩn E.coli?

Trang 24

Vietnam Military Medical University

122

A Sống cộng sinh ở đại tràng người, thường không gây bệnh

B Sống ở ruột non là chủ yếu

C Dễ chết khi ra khỏi cơ thể người

D Chỉ gây bệnh ở đường tiêu hoá

E

Câu

123

Chọn ý sai về virus dại

A Có ở tuyến nước bọt của chó và người bị dại

B Vacine có tác dụng tốt nếu được dùng sớm

Chọn ý đúng về vi khuẩn giang mai?

A Có thể nuôi trên môi trường nhân tạo

B Không thể chần đoán quyết định bằng hình thể

D Hình xoắn lò xo, soi tươi thấy di động rõ

E

Câu

125

Chọn ý đúng về phế cầu?

A Hay gây nhiễm trùng tiết niệu

B Hay gây viêm màng trong tim

C Hay gây viêm màng não thành dịch

D Hay gây viêm mủ da và sinh dục

E Hay gây nhiễm trùng đường hô hấp ở trẻ

C Gây viêm ruột cấp tính

D Gây viêm đại tràng cấp tính

E

Câu

127

Chọn ý đúng về Clostridium tetani?

A Mọc tốt ở môi trường không có CO2

B Mọc tốt ở môi trường không có O2

Trang 25

Vietnam Military Medical University

C Mọc tốt ở môi trường có 10%O2, 80%N 2

D Mọc tốt ở môi trường có 10%CO2, 80%O 2

E

Câu

128

Chọn ý đúng về virus Polio?

A Gây viêm phổi không điển hình

B Chưa có vacine phòng hiệu quả

C Gây viêm các tế bào sừng trước tuỷ sống

D Gây viêm kết mạc cấp, lây qua đường hô hấp

Tìm ý không đúng về vi khuẩn Whitemore?

A Bệnh có 3 thể: thể nhiễm khuẩn huyêt, thể phổi, thể da

B Người mắc bệnh do lây qua da, hô hấp hay tiêu hoá

C Tên chính thức hiện nay là Burkholderia pseudomallci

D Trực khuẩn Gram( ) do Whitmore phát hiện lần đầu

-E Vi khuẩn có sức đề kháng kém, dễ chết ở ngoại cảnh

Câu

131

Chọn ý đúng về virus viêm gan A hoặc B?

A HBsAg là kháng nguyên lõi của virus VG B

B VRVG B có 3 kháng nguyên chủ yếu là: HBsAg, HBcAg,

Chọn ý đúng về vai trò của trực khuẩn mủ xanh?

A Trực khuẩn mủ xanh chủ yếu gây nên mụn nhọt, chốc lở ở

da

Ngày đăng: 13/06/2022, 23:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A Đa hình thái, Gram( ),có lông, có bào tử. - -B  Đa hình thái, Gram(-) - Trắc nghiệm vi sinh vật có đáp án y hà nội
a hình thái, Gram( ),có lông, có bào tử. - -B Đa hình thái, Gram(-) (Trang 21)
B Không thể chần đoán quyết định bằng hình thể. - Trắc nghiệm vi sinh vật có đáp án y hà nội
h ông thể chần đoán quyết định bằng hình thể (Trang 24)
A Vi khuẩn Gram( ), xếp hình song cầu, có bào tử, gây bênh - -than - Trắc nghiệm vi sinh vật có đáp án y hà nội
i khuẩn Gram( ), xếp hình song cầu, có bào tử, gây bênh - -than (Trang 26)
D Hình khối cầu, từ nhân có các cấu trúc như nan hoa bánh xe hướng ra ngoài - Trắc nghiệm vi sinh vật có đáp án y hà nội
Hình kh ối cầu, từ nhân có các cấu trúc như nan hoa bánh xe hướng ra ngoài (Trang 27)
D Có hình cầu trên môi trường nuôi cây lâu ngày - Trắc nghiệm vi sinh vật có đáp án y hà nội
h ình cầu trên môi trường nuôi cây lâu ngày (Trang 28)
D Có hình cầu trên các môi trường nuôi cây lâu ngày - Trắc nghiệm vi sinh vật có đáp án y hà nội
h ình cầu trên các môi trường nuôi cây lâu ngày (Trang 29)
Khi quan sát trên tiêu bản đã nhuộm, vk lao có hình thể - Trắc nghiệm vi sinh vật có đáp án y hà nội
hi quan sát trên tiêu bản đã nhuộm, vk lao có hình thể (Trang 30)
Để quan sát hình thể vk lao thường nhuộm bằng phương - Trắc nghiệm vi sinh vật có đáp án y hà nội
quan sát hình thể vk lao thường nhuộm bằng phương (Trang 31)
Đặc điểm hình thể của vi khuẩn lao? - Trắc nghiệm vi sinh vật có đáp án y hà nội
c điểm hình thể của vi khuẩn lao? (Trang 32)
C Nha bào là hình thức bảo tồn của vi khuẩn trong điều kiện bất lợi - Trắc nghiệm vi sinh vật có đáp án y hà nội
ha bào là hình thức bảo tồn của vi khuẩn trong điều kiện bất lợi (Trang 36)
C Đa hình thái, Gram(+) - Trắc nghiệm vi sinh vật có đáp án y hà nội
a hình thái, Gram(+) (Trang 37)
D Kháng nguyên hữu hình gặp kháng thể tương ứng đặc hiệu xảy ra hiện tượng kết tủa - Trắc nghiệm vi sinh vật có đáp án y hà nội
h áng nguyên hữu hình gặp kháng thể tương ứng đặc hiệu xảy ra hiện tượng kết tủa (Trang 39)
Chọn ý đúng về hình thể tụ cầu vàng? - Trắc nghiệm vi sinh vật có đáp án y hà nội
h ọn ý đúng về hình thể tụ cầu vàng? (Trang 40)
D Gram(+),có vỏ, hình ngọn nến,,có bào tử, dễ nuuoi cấy - Trắc nghiệm vi sinh vật có đáp án y hà nội
ram (+),có vỏ, hình ngọn nến,,có bào tử, dễ nuuoi cấy (Trang 41)
A Vi khuẩn Gram( ), hình hạt cà phê,có vỏ, gây viêm màng - -não - Trắc nghiệm vi sinh vật có đáp án y hà nội
i khuẩn Gram( ), hình hạt cà phê,có vỏ, gây viêm màng - -não (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w