1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm ký sinh trùng có đáp án

72 22 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Có Đáp Án
Thể loại trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 380 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mầm bệnh ở người hoặc động vật được thải ra ngoại cảnh, sau đó xâm nhập vào vật chủtrung gian truyền bệnh các loại giáp xác hoặc thuỷ sinh nếu người hoặc động vật ăn phải các loại giáp x

Trang 1

ĐẠI CƯƠNG VỀ KÝ SINH TRÙNG Y HỌC

1 Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là:

Trang 2

B Trong qúa trình sống nhờ vào các sinh vật khác đang sống.

C Quá trình sống sử dụng chất dinh dưỡng của sinh vật khác để phát triển và duy trì

B Vật chủ chứa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức hữu tính

C Vật chủ chứa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính

@D Câu A và B đúng.

E Câu A và C đúng

Trang 3

14 Người là vật chủ chính của các loại KST sau ngoại trừ

B Vật chủ chứa KST ở dạng bào nang

C Vật chủ chứa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính

E Tất cả các câu trên đều sai

20 Ký sinh trùng là một sinh vật , trong quá trình sống nhờ vào những sinh vật khác đang sống, sử dụng các chất dinh dưỡng của những sinh vật đó, sống phát triển và duy trì sự sống

A Dị dưỡng

@B Sống

Trang 4

22 Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:

A Phương thức sinh sản hữu tính

B Sinh sản đơn tính

C Sinh sản vô tính

@D Tất cả đúng

E Tất cả sai

23 Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:

A Sinh sản đa phôi

B Sinh sản tái sinh

C Sinh sản nẩy chồi

@D Tất cả đúng

E Tất cả sai

24 Chu kỳ đơn giản nhất của ký sinh trùng là chu kỳ:

A Kiểu chu kỳ 1: mầm bệnh từ người ra ngoại cảnh vào 1 vật chủ trung gian rồi vật chủ trung gian đưa mầm bệnh vào người

@B Kiểu chu kỳ 1: Mầm bệnh từ người thải ra ngoại cảnh 1 thời gian ngắn rồi lại xâm nhập vào người

C Kiểu chu kỳ 2: Mầm bệnh từ người hoặc động vật vào vật chủ trùng gian rồi VCTG đưamầm bệnh vào người

D Mầm bệnh ở người hoặc động vật được thải ra ngoại cảnh, sau đó xâm nhập vào vật chủtrung gian truyền bệnh (các loại giáp xác hoặc thuỷ sinh) nếu người hoặc động vật ăn phải các loại giáp xác hoặc thực vật thuỷ sinh sẽ mang bệnh

E Tất cả các câu trên đều sai

25 Yếu tố nào sau đây là đặc điểm của bệnh ký sinh trùng:

A Bệnh ký sinh trùng phổ biến theo mùa

B Bệnh thường kéo dài suốt đời sống của sinh vật

Trang 5

@E Thường xuyên gây các biến chứng nghiêm trọng

27 Sinh vật bị KST sống nhờ và phát triển trong nó được gọi là:

A Vật chủ

B Vật chủ chính

C Vật chủ trung gian

D Vật chủ phụ

@E Tất cả các câu trên đều đúng

28 Đặc điểm để phân biệt KST với sinh vật ăn thịt khác là:

A KST chiếm các chất của vật chủ và gây hại cho vật chủ

B KST chiếm các chất của vật chủ và phá huỷ tức khắc đời sống của vật chủ

@C KST chiếm các chất của cơ thể vật chủ một cách tiệm tiến

B Những sinh vật mang KST ở giai đoạn sinh sản

C Những sinh vật mang KST ở giai đoạn sinh sản hữu giới

D Những sinh vật mang KST ở thể trưởng thành

@E Những sinh vật mang KST hoặc ở thể trưởng thành hoặc ở giai đoạn sinh sản hữu giới

GIUN ĐŨA (Ascaris lumbricoides)

1 Giun hình ống (NEMATODA) là tên gọi để chỉ:

A Các loại giun tròn ký sinh đường ruột

B Các loại giun ký sinh ở người

C Các loại giun ký sinh ở người và thú

@D Các loại giun có thân tròn và dài, ký sinh hoặc không ký sinh.

E Các loại giun ký sinh hoặc không ký sinh ở người

2 Ý nghĩa của hiện tượng giun lạc chỗ trong ký chủ là:

A Giúp chứng minh một chu trình mới của giun trong ký chủ

B Giúp cho chẩn đoán lâm sàng tốt hơn

@C Giải thích được các định vị bất thường của giun trong chẩn đoán.

D Giúp tìm ra một biện pháp tốt trong dự phòng

E Giúp cho xét nghiệm chọn được kỷ thuật phù hợp

Trang 6

3 Biểu hiện rối loạn tiêu hoá của các loại giun ký sinh đường ruột là yếu tố điển hình để chẩn đoán bệnh giun đường ruột.

@A Đúng vì giun ký sinh đường ruột sẽ gây nên các kích thích làm rối loạn nhu động ruột.

B Sai vì không phải tất cả các loại giun đường ruột đều gây rối loạn tiêu hoá

C Đúng vì giun đường ruột hấp thu các chất dinh đưỡng trong ruột sẽ làm rối loạn hấp thu của ruột

D Sai vì không chỉ có giun ký sinh đường ruột mới biểu hiện lâm sàng bằng rối loạn tiêu hoá

E Đúng nếu kết hợp với yếu tố dịch tể

4 Ascaris lumbricoides là loại giun:

A Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường

@B có kích thước to, hình giống chiếc đũa ăn cơm.

C Hình dáng giống cây roi của người luyện võ

D Kích thước nhỏ như cây kim may

E Giun đực và cái thường cuộn vào nhau như đám chỉ rối

5 Người bị nhiễm Ascaris lumbricoides khi:

@A Nuốt phải trứng giun đũa có ấu trùng giun có trong thức ăn, thức uống.

B Ấu trùng chui qua da vào máu đến ruột ký sinh

C Ăn phải thịt heo có chứa ấu trùng còn sống

D Muỗi hút máu truyền ấu trùng qua da

E Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống

6 Một trứng Ascaris lumbricoides có mang tính chất gây nhiễm khi:

A Trứng giun đã thụ tinh

B Trứng giun phải còn lớp vỏ albumin bên ngoài

@C Trứng giun phải có ấu trùng đã phát triển hoàn chỉnh bên trong trứng.

D Trứng giun phải ở ngoại cảnh ít nhất trên 30 ngày

E Trứng giun phải ở ngoại cảnh ít nhất 20 ngày

7 Định vị lạc chổ của Ascaris lumbricoides trưởng thành có thể gặp ở các cơ quan sau đây,ngoại trừ:

A Rối loạn tiêu hoá

B Rối loạn tuần hoàn

@C Hội chứng Loeffler.

D Hội chứng suy dinh dưỡng

E Hội chứng thiếu máu

Trang 7

9 Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm bệnh Ascaris lumbricoides bằng:

A Dựa vào dấu hiệu rối loạn tiêu hoá

B Biểu hiện sự tắc ruột

C Biểu hiện của hội chứng Loeffler

@D Xét nghiệm phân tìm thấy trứng giun đũa trong phân.

E Xét nghiệm máu tìm thấy bạch cầu toan tính tăng cao

10 Chẩn đoán xác định trên lâm sàng người bị nhiễm bệnh Ascaris lumbricoides khi:

A Có biểu hiện rối loạn tiêu hoá

B Có biểu hiện của tắc ruột

@C Người bệnh ói ra giun.

D Có suy dinh dưỡng ở trẻ em

E Ở trẻ em có bụng to, xanh xao

11 Trong phòng chống bệnh Ascaris lumbricoides , biện pháp không thực hiện là:

A Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh

B Điều trị hàng loạt, đồng thời cho những người nhiễm giun

C Ăn uống đúng vệ sinh

@D Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng trong cơ thể.

E Không dùng phân tươi trong canh tác

12 Người bị nhiễm giun đũa có thể do:

A Ăn cá gỏi

B Ăn tôm cua sống

C Ăn thịt lợn tái

D Ăn thịt bò tái

@E Ăn rau quả tươi không sạch

13 Đường xâm nhập của bệnh giun đũa vào cơ thể là:

A Đường sinh dục

B Đường hô hấp

C Đường da, niêm mạc

D Đường máu

@E Đường tiêu hoá

14.Giun đũa có chu kỳ thuộc kiểu:

@A Đơn giản

B Phức tạp

C Phải qua nhiều vật chủ trung gian

D Phải có môi trường nước

E Phải có điều kiện yếm khí

15.Giun đũa trưởng thành ký sinh ở:

Trang 8

16.Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là:

@A Sinh chất ở ruột (nhũ chấp)

B Dịch mật

C Máu

D Dịch bạch huyết

E Sinh chất ở ruột và máu

17.Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải:

A Xét nghiệm máu

B Xét nghiệm đờm

@C Xét nghiệm phân

D Xét nghiệm dịch tá tràng

E Xét nghiệm nước tiểu

18.Trong chẩn đoán xét nghiệm giun đũa ta phải dùng kỹ thuật:

B Các nước có nền kinh tế đang phát triển

C Các nước có khí hậu khô nóng

@D Các nước có khí hậu nóng ẩm

E Câu địa phương chuyên về nghề hầm mỏ

20.Các cơ quan nội tạng của cơ thể mà ấu trùng giun đũa chu du ngoại trừ:

21 Biểu hiện bệnh lý của giun đũa cần can thiệp ngoại khoa:

A Suy dinh dưỡng

B Bán tắt ruột

@C Thủng ruột

D Rối loạn tiêu hoá

E Đau bụng giun

22.Thứ tự các cơ quan nội tạng ở người mà ấu trùng giun đũa đi qua

@A Ruột, Gan, Tim, Phổi.

B Ruột, Tim, Gan, Phổi

C Tim, Gan, Ruột, Phổi

D Tim, Gan, Phổi, Hầu

E Ruột, Tim, Phổi

Trang 9

23 Trong chu trình phát triển, khi ấu trùng giun đũa đến phổi biểu hiện lâm sàng là:

A.Rối loạn tiêu hoá

B.Rối loạn tuần hoàn

@C.Hội chứng Loeffler

D.Hội chứng suy dinh dưỡng

E.Hội chứng thiếu máu

24 Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm giun đũa bằng:

A Dựa vào dấu hiệu rối loạn tiêu hoá

B Biểu hiện của sự tắt ruột

C Biểu hiện của Hội chứng Loeffler

@D Xét nghiệm phân tìm thấy trứng giun đũa trong phân.

E Xét nghiệm máu thấy biến chứng toan tính tăng cao

25 Những thuốc sau đây có thể tẩy giun đũa, trừ:

D.Không rữa tay trước khi ăn

@E Ăn thịt bò chưa nấu chín.

27.Đoạn thắt ở 1/3 trước thân giun đũa cái có ý nghĩa về:

29 Một trong những nguyên nhân gây nên giun đũa lạc chỗ là

@A Thiếu thức ăn

B Tìm nơi đẻ trứng

30 Trứng giun đũa phát triển nhanh ở môi trường

A Giàu ô xy

Trang 10

GIUN TÓC (TRICHURIS TRICHIURA)

1 Trứng Trichuris trichiura có đặc điểm.

A Hình bầu dục, có vỏ mỏng, bên trong phôi bào phân chia nhiều thuỳ.

B Hình bầu dục, vỏ dày, xù xì, bên ngoài là lớp albumin.

C Hình cầu, vỏ dày, có tia.

D Hình bầu dục, hơi lép một bên, bên trong có sẵn ấu trùng.

@E Hình giống như trái cau, vỏ dày, hai đầu có nút.

2 Trichuris trichiura trưởng thành có dạng:

A Giống như sợi tóc, thon dài, mảnh.

B Giống như sợi chỉ rối.

@C Giống như cái roi của người luyện võ, phần đuôi to, phần đầu nhỏ.

D Giống như cái roi, phần đầu to, phần đuôi nhỏ.

E Giống như cái kim may với phần đuôi nhọn như mũi kim.

3 Khi nhiễm nhiều Trichuris trichiura, triệu chứng lâm sàng thường thấy:

A Đau bụng và có cảm giác nóng rát ở vùng thượng vị.

@B Tiêu chảy giống lỵ.

C Sa trực tràng.

D Đau vùng hố chậu phải do giun chui ruột thừa.

E Ói ra giun.

4 Phát hiện người nhiễm Trichuris trichiura ở mức độ nhẹ nhờ vào:

A Người bệnh có biểu hiện hội chứng lỵ trên lâm sàng.

B Xét nghiệm máu thấy bạch cầu toan tính tăng cao.

@C Tình cờ xét nghiệm phân kiểm tra sức khoẻ thấy trứng trong phân.

D Người bệnh có biểu hiện thiếu máu.

E Người bệnh có biểu hiện sa trực tràng.

5 Chẩn đoán xác định người bệnh Trichuris trichiura dựa vào:

A Xét nghiệm máu thấy hồng cầu giảm, bạch cầu toan tính tăng.

@B Xét nghiệm phân bằng kỹ thuật trực tiếp và phong phú.

C Xét nghiệm phân bằng kỹ thuật Graham.

D Cấy phân bằng kỹ thuật cấy trên giấy thấm.

E Đau bụng và tiêu chảy giống lỵ.

6 Người bị nhiễm Trichuris trichiura do:

A Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống.

B Nuốt phải trứng giun mới đẻ có trong nước uống.

C Nuốt phải trứng giun còn đủ 2 nút nhầy.

@D Nuốt phải trứng giun đã có ấu trùng trong trứng.

E Nuốt phải trứng giun đã thụ tinh.

Trang 11

7 Đường xâm nhập của giun tóc vào cơ thể là:

@A Đường tiêu hoá.

B Da.

C Máu

D Hô hấp

E Sinh dục

8 Giun tóc trưởng thành ký sinh ở:

@A Ruột già

@E Ăn rau sống, trái cây.

10 Giun tóc có chu kỳ thuộc kiểu chu kỳ:

@A Đơn giản

B Phức tạp

C Phải có điều kiện yếm khí

D Cần môi trường nước.

12 Thức ăn của giun tóc là:

A Dưỡng chất trong ruột.

B Máu.

C Bạch huyết.

D Mật.

E Tinh bột.

13 Phòng bệnh giun tóc cần làm những điều nầy, ngoại trừ:

@A Không ăn thịt bò tái.

B Rữa tay trước khi ăn, sau khi đi cầu.

Trang 12

C Không ăn rau sống.

D Không phóng uế bừa bải.

E.Tiêu diệt ruồi.

14 Số lượng máu giun tóc hút hằng ngày:

17 Giun đũa và giun tóc có cách phòng bệnh

@A giống nhau

20 Tỷ lệ người bị bệnh giun tóc ở đồng bằng ở miền núi

@A Cao hơn

B Thấp hơn

Trang 13

21 Ở ngoại cảnh, thời gian cần thiết để trừng giun tóc phát triễn tới giai đoạn có ấu trùng (khoảng 90%) là:

26 Yếu tố quan trọng nhất ảnh huởng đến tỷ lệ nhiễm giun tóc ở nước ta

@A Dùng phân bắc chưa ủ kỷ bón hoa màu

B Cường độ nắng

C Số giờ nắng

D Độ ẩm của đất

E Vệ sinh cá nhân.

Trang 14

2 Khả năng gây tiêu hao máu ký chủ của mỗi giun trong một ngày:

@A Giun móc nhiều hơn giun mỏ.

B Giun móc ít hơn giun mỏ

C Giun móc bằng như giun mỏ

D Giun móc: 0,02ml/con/ngày

E Giun mỏ 0,2ml/con/ngày

3.Người là ký chủ vĩnh viễn của:

@A Ancylostoma duodenale và Necator americanus

B Ancylostoma braziliense và Necator americanus

C Ancylostoma caninum và Necator americanus

D Ancylostoma braziliense và A duodenale

E Ancylostoma braziliense và Ancylostoma caninum

4 Điều kiện thuận lợi để ấu trùng giun móc tồn tại và phát triển ở ngoại cảnh:

A Môi trường nước như ao hồ

@B Đất xốp, cát, nhiệt độ cao, ẩm.

C Môi trường nước, nhiệt độ từ 250C đến 300C

D Bóng râm mát

E Vùng nhiều mưa

5 Yếu tố dịch tễ thuận lợi cho sự tăng tỉ lệ nhiễm giun móc:

A Không có công trình vệ sinh hiện đại

@B Thói quen đi chân đất của người dân.

C Tỷ lệ nhiễm giun tóc cao

D Vùng đất sét cứng

E Thói quen ăn uống

6 Ở Việt Nam, vùng có tỷ lệ nhiễm giun móc cao thường là:

A Nơi có thói quen sử dụng cầu tiêu, ao cá

@B Nông trường mía, mỏ than.

C Các thành phố, đô thị

D Cư dân sống vùng sông nước

E Tỷ lệ nhiễm cao ở ở tất cả các tỉnh thành

7 Trình tự biểu hiện lâm sàng tương ứng với giai đoạn phát triển của giun móc:

@A Ấu trùng xâm nhập qua da gây nên viêm ngứa da tại nơi xâm nhập.

Ấu trùng lên phổi gây nên hội chứng Loeffler.

Trang 15

Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu máu.

B Ấu trùng xâm nhập qua da không biểu hiện lâm sàng vì quá nhỏ

Ấu trùng lên phổi gây nên hội chứng Loeffler

Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu máu

C Ấu trùng xâm nhập qua da không biểu hiện lâm sàng vì quá nhỏ

Ấu trùng lên phổi không có triệu chứng lâm sàng vì quá ít

Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu máu

D Ấu trùng xâm nhập qua da gây nên viêm ngứa da tại nơi xâm nhập

Ấu trùng lên phổi gây nên hội chứng Loeffler

Giun ở ruột gây tắc ruột

E Ấu trùng xâm nhập qua da gây nên viêm ngứa da tại nơi xâm nhập

Ấu trùng lên tim gây suy tim

Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu máu

8 Ấu trùng thực quản phình của giun móc được hình thành

A Ở ruột non từ trứng do giun cái đẻ trong ruột

B Do giun cái đẻ ra ấu trùng ở ruột non

@C Từ trứng giun móc ở ngoại cảnh.

D Ở ruột non, từ trứng do người nuốt vào

E Từ ấu trừng thực quản hình ống ở ngoại cảnh

9 Kết quả xét nghiệm soi phân tươi trả lời: "Tìm thấy ấu trùng I của giun móc", kết quả này :

A Không chấp nhận vì không bao giờ thấy ấu trừng giun móc trong bệnh phẩm soi tươi

@B Có thể chấp nhận nếu phân đã để trên 24 giờ mới xét nghiệm và xét nghiệm viên rất có kinh nghiệm.

C Đúng vì ấu trùng I giun móc bình thường được hình thành ở ruột non

D Sai vì ấu trùng I giun móc chỉ lưu thông trong máu ký chủ

E Đúng vì trong khi thực tập có quan sát thấy ấu trùng I trong tiêu bản phân

10 Tác hại nghiêm trọng của bệnh giun móc nặng và kéo dài:

@A Thiếu máu nhược sắc

B Thiếu máu ưu sắc

C Viêm tá tràng đưa đến loét tá tràng

D Viêm tá tràng đưa đến ung thư tá tràng

E Suy tim không thể bồi hoàn

11 Diệt được giun móc trong ruột là giải quyết được

Trang 16

17 Chu kỳ của giun móc thuộc kiểu chu kỳ:

@A Đơn giản.

B Phức tạp

C Cần có vật chủ trung gian

D Không cần giai đoạn ngoại cảnh

E.Giai đoạn ngoại cảnh giống chu kỳ giun đũa

18 Nêu thứ tự cơ quan nội tạng của người mà ấu trùng giun móc đi qua:

A Gan, Tim, Phổi

B Tim, Gan, Phổi, Hầu

C Ruột, Tim, Phổi

D Gan, Tim, Phổi, Hầu

@E Tim, Phổi, Ruột.

19 Thiếu máu ở bệnh nhân nhiễm giun móc chủ yếu là do:

@A Giun móc hút máu.

B Giun móc làm chảy máu do chất chống đông

Trang 17

C Do độc tố giun móc

D Do giun lấy dưỡng chất

.E Do ức chế tuỷ xương

20 Khả năng gây tiêu hao máu ký chủ của mỗi giun trong ngày:

@A Giun móc: 0,2ml máu/con/ngày nhiều hơn giun mỏ: 0,02ml máu/con/ngày

B Giun móc ít hơn giun mỏ

C Giun móc bằng như giun mỏ

D Chỉ có giun móc gây tiêu hao máu

E Chỉ có giun mỏ gây tiêu hao máu

21 Nghề nghiệp có nguy cơ nhiễm giun móc cao hơn:

@A Công nhân hầm mỏ và nông dân trồng lúa ruộng khô.

B Ngư dân đánh cá

C Nông dân trồng lúa nước

D Người làm nghề trông hoa cây cảnh

E Bác sĩ thú y

22 Tuổi thọ của giun móc tuổi thọ giun đũa

@A Cao hơn

B Ngắn hơn

23 Ấu trùng giun móc ở ngoại cảnh thường có khuynh hướng

@A Đi lên cao

B Chui sâu xuống dưới

24 Ấu trùng giun móc ở ngoại cảnh có thể bị tiêu diệt bằng nước muối

Trang 18

GIUN KIM (ENTEROBIUS VERMICU LARIS)

1 Chu kỳ ngược dòng là đặc trưng của :

A Ancylostoma duodenale

B Necator americanus

C Trichuris trichiura

D Ascaris lumbricoides

@E Enterobius vermicularis

2 Đường lây nhiễm giun kim phổ biến nhất ở trẻ em

A Ấu trùng chui qua da.

B Uống nước lả.

@C Nhiễm trứng giun qua áo quần chăn chiếu đồ chơi.

D Ăn rau quả sống

4 Chu kỳ ngược dòng của giun kim:

A Giun kim từ ruột già lên sống ở ruột non.

B Ấu trùng giun kim từ ruột già lên sống ở ruột non.

C Trứng giun kim theo gió bụi vào miệng.

@D Ấu trùng giun kim nở ra ở hậu môn đi lên manh tràng.

E Giun kim ở ngoại cảnh vào hậu môn lên ruột già.

5 Phòng bệnh giun kim không cần làm điều này:

A Ăn chín, uống sôi.

B Không mặc quần không đáy cho trẻ em.

C Cắt móng tay.

@D Không ăn thịt bò tái.

E Tẩy giun kim cho tập thể.

Trang 19

7 Giun kim không gây tác hại nầy:

@A Tắc ruột.

B Rối loạn tiêu hoá.

C Ngứa hậu môn.

D.Giun kim lạc chỗ vào cơ quan sinh dục.

@E Hậu môn.

11 Để chẩn đoán bệnh giun kim, người ta dùng kỹ thật giấy bóng kính dính vào

A Bất kỳ thời điểm nào

@B Buổi sáng sau khi trẻ thức đậy

C Buổi sáng sau khi trẻ đã làm vệ sinh thân thể

13 Giun kim chủ yếu đẻ trứng :

@A.Vào ban đêm, ở rìa hậu môn nên thường gây ngứa hậu môn

Trang 20

B Đẻ ban ngày, sau khi đẻ, giun cái chết

C.Tuỳ theo lúc mà có thể đẻ ban đêm hoặc ban ngày

D.Vào ban đêm ngay trong lòng ruột

E Vào ban ngày ngay trong lòng ruột

14 Bệnh giun kim lây lan do

16 Phương pháp xét nghiệm để chẩn đoán giun kim là:

A.Xét nghiệm phân trực tiếp

B.Vỏ dày, trong suốt, hình bầu dục hơi lép một bên

@C.Trứng đẻ ra có phôi bào phân chia 2-8 thuỳ

D.Trứng đẻ ra đã có sẵn ấu trùng bên trong trứng

E Trứng giun kim đề kháng với ngoại cảnh yếu.

18 Nhiễm giun kim có đặc điểm sau ngoại trừ:

A.Phát tán ra ngoài qua động tác gãi hậu môn, giũ quần áo, chăn chiếu B.Trẻ tuổi nhà trẻ mẫu giáo tỷ lệ nhiễm cao

C.Dễ dàng gây tái nhiễm

D.Có thể dự phòng không cần điều trị

@E Tẩy giun định kỳ

19 Giun kim cái sau khi đẻ hết trứng, tử cung lộn ra ngoài và

@A Chết

B Vẫn sống bình thường

20 Ở các bé gái, viêm âm hộ, âm đạo thường do

Trang 21

22 Hiện tượng tự nhiễm của giun kim thường gặp ở

A Trẻ em suy dinh dưỡng

@B Trẻ em vệ sinh kém

C Trẻ ở mọi lứa tuổi

D Trẻ em tuổi mẫu giáo

E Trẻ em suy dinh dưỡng dạng phù

23 Trứng giun kim ở ngoại cảnh nở thành ấu trùng sau:

C Nhiễm trực tiếp qua thức ăn, bụi bặm

D Nhiễm qua đồ chơi trẻ em

@ Ăn gỏi cá

25 Điều trị bệnh giun kim

B Điều trị hàng loạt cho tập thể

@C Chỉ đơn thuần dựa vào các biện pháp vệ sinh cá nhân

D Chỉ cần ăn chín uống sôi.

26 Sự lan tràn của bệnh giun kim phụ thuộc vào tình hình

Trang 22

B Sai

AMIP KÝ SINH Ở NGƯỜI

1 E.histolytica thường gây abces ở :

A Ruột non @B Gan C Não

3 Trong bệnh lỵ amip, nếu phân có máu, nhầy phải chú ý tìm thể hoạt động

4 Người bị bệnh amip chủ yếu là do nuốt phải bào nang của amip

5 Xét nghiệm phân tìm thể hoạt động của đơn bào thì dùng phương pháp soi trực tràng

6 Trong chẩn đoán bệnh lỵ amip cần chẩn đoán phân biệt với lỵ trực trùng.

7 Thể hoạt động của Entamoeba histolytica :

A Sống được ở nhiệt độ ngoài trời

@B Dễ bị huỷ hoại bởi nhiệt độ bên ngoài cơ thể

C Có nhân thể ở giữa nhân, không có chân giả

D Là thể gây nhiễm

E Có thể lây từ người này sang người khác

8 Người bị nhiễm Entamoeba histolytica :

A Luôn luôn có biểu hiện lâm sàng rõ rệt

B Không bị bệnh gì cả

@C Là người mang mầm bệnh và phát bệnh khi có điều kiện thuận lợi

D Chỉ là người mang mầm bệnh

E luôn gây ap xe gan amip

9 Thể hoạt động của Entamoeba histolytica:

A Không gây bệnh

@B Gây bệnh cấp, có khả năng trở thành mạn tính khi có biến chứng

C Luôn luôn có biến chứng

D Gây bệnh hàng loạt

E thường gây dịch chủ yếu ở trẻ em

10 Thể hoạt động của Entamoeba histolytica:

A Chỉ sống vô hại trong lòng ruột

@B Gây vết loét ở ruột già

C Gây vết loét ở tá tràng

Trang 23

D Sống ở ruột non.

E Sống ở dạ dày

11 Bào nang của Entamoeba histolytica nhiễm vào người :

@A Qua đường tiêu hoá

B Qua đường hô hấp

C Qua đường da

D Do ruồi là vecteur truyền bệnh cho người

E Do ruồi là vật chủ trung gian truyền bệnh

12 Khi xét nghiệm tìm thể hoạt động của Entamoeba histolytica :

A Phải cấy bệnh phẩm

@B Quan sát trực tiếp là đủ

C Phải tiêm truyền qua thú

D Làm phương pháp tập trung

E Phải làm phương pháp Kato - Katz

13 Entamoeba histolytica là đơn bào có khả năng:

A Gây bệnh có thể lan rộng, nhiều người mắc cùng lúc

B Bệnh bao giờ cũng có sốt

@C Gây bệnh lẻ tẻ không thành dịch

D Biến chứng không có

E Gây bệnh thường gặp nhất là trẻ em

14 Đối với Entamoeba histolytica, khi xét nghiệm bệnh phẩm cần phải:

@A Không để lâu quá 2 giờ

B Cấy bệnh phẩm vào môi trường cấy

C Dùng nước muối bão hoà để tập trung KST

D Làm kỹ thuật Bauermann

E Bảo quản lạnh nếu chưa làm kịp

13 Trong các phương pháp chẩn đoán abcess gan do amip sau đây Phương pháp nào cho kết quả chính xác nhất:

A Chụp X-Quang

B Công thức bạch cầu

C Chụp hình gan lấp lánh

@D Chọc hút mủ dưới siêu âm

E Xét nghiệm phân tìm kén amip

14 Yếu tố nào sau đây không phải là đặc điểm của amip

Trang 24

D Thể hoạt động chưa ăn hồng câù.

@E Thể hoạt động ăn hồng câù

18 E histolytica phát triển theo

@A Chu trình trực tiếp

B Chu trình gián tiếp

C Chu trình tự nhiên

D Chu trình tự do trong đất

E Tuỳ theo điều kiện môi trường mà có chu trình thích hợp

19 Trong miệng có thể tìm thấy:

20.Tính chất phân của lỵ amip là:

A Phân lỏng, màu nước rữa thịt

@B Phân nhầy máu, mủ

C Số lần đi cầu 20-40 lần trong ngày

D Số lần đi cầu 5-15 lần trong ngày

E Tuỳ theo cơ địa của bệnh nhân

21 Triệu chứng nào sau đây không phải của lỵ amip

A Bệnh khởi phát lẻ tẻ

@B Tiến triển cấp tính

C Thường không gây sốt

D Biến chứng dễ xãy ra

E Soi phân thấy thể amip hoạt động ăn hồng cầu

22 Triệu chứng nào sau đây là của lỵ amip

A Thường mắc phải hàng loạt

Trang 25

B Diễn tiến cấp tính

C Có hội chứng nhiễm trùng nặng

@D Phân nhầy, máu mủ

E Cấy phân để chẩn đoán

23 Bệnh amip nếu có sốt thì nên nghĩ đến

25 Để chẩn đoán bệnh nhân bị lỵ amip, khi xét nghiệm phân tìm thấy

@A Thể hoạt động ăn hồng cầu

B Thể hoạt động bé chưa ăn hồng cầu

C Thể bào nang

D Thể bào nang nhưng có rối loạn tiêu hoá

E Thể bào nang với số lượng lớn

26 Triệu chứng nào sau đây là đặc trưng của 1 bệnh lỵ amip

A Đau toàn ổ bụng

B Đau quặn dọc khung đại tràng, kèm theo đi cầumót rặn nhiều lần, trên 30 lần trong ngày

@C Phân nhầy máu

D Bệnh nhân sốt cao, mất nước

E Bệnh khởi phát thành dịch

Trang 26

E Đường tiết niệu nam

2 Chẩn đoán Trichomonas vaginalis

A Xét nghiệm phân trực tiếp

B Phương pháp miễn dịch

C Phương pháp xét nghiệm phân phong phú Williss

@D Xét nghiệm khí hư

E Xét nghiệm dịch tá tràng

3 Lây nhiễm của Trichomonas vaginalis

@A Qua đường sinh dục

B Qua đường tiêu hoá

C Qua đường tiêm chích

D Qua muỗi đốt

E Qua da

4 Phụ nữ có khí hư có thể do các tác nhân sau trừ :

@A Trichomonas intestinalis

Trang 27

@D Mebendazole

E Cao lá nhội (Bischofa javanica)

8 Phòng bệnh trùng roi âm đạo không cần điều này

A chữa lành người bệnh

B Điều trị cho người mang mầm bệnh

C Không dùng chung vật dụng vệ sinh tắm rữa

@D ăn chín, uống sôi

E Tuyên truyền vệ sinh phòng bệnh

C Vật chủ trung gian truyền bệnh

D Môi giới truyền bệnh

C Vật chủ trung gian truyền bệnh

D Môi giới truyền bệnh

@E.Vật chủ chính và là vật chủ trung gian truyền bệnh

5 Một thể phân chia trong tế bào gan của P.falciparum vỡ ra sẽ cho khoảng mảnh trùng:

Trang 28

7 Trong chu kỳ sinh thái của P falciparum không có giai đoạn nào sau đây:

A Chu kỳ hữu tính ở muỗi

B Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát

@C Chu kỳ ngoại hồng cầu thứ phát.

D Chu kỳ vô tính trong hồng cầu

E Chu kỳ vô tính ở người

8 Trong chu kỳ sinh thái của P.vivax không có giai đoạn nào sau đây:

A Chu kỳ hữu tính ở muỗi

B Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát

C Chu kỳ ngoại hồng cầu thứ phát

D Chu kỳ vô tính trong hồng cầu

@E Chu kì hồng cầu tiên phát.

9 Nhiệt độ môi trường tốt nhất cho ký sinh trùng sốt rét hoàn thành chu kỳ hữu tính ở muỗi là:

Trang 29

13 P.falciparum ký sinh vào loại hồng cầu nào dưới đây:

15 Hình thể của P.virax trong máu ngoại vi có các đặc điểm sau ngoại trừ:

A Có thể gặp cả 3 thể: Tư dưỡng, phân chia, giao bào ở máu ngoại vi

B Hồng cầu bị ký sinh trùng trương to, méo mó

C Có thể có thể tư dưỡng dạng Amip

@D Giao bào hình liềm.

E Hồng cầu bị ký sinh có hạt Schuffner

16 Hình thể của P falciparum trong máu ngoại vi có các đặc điểm sau ngoại trừ:

A Thể tư dưỡng có thể có 2 nhân

B Có thể gặp trong mọi loại hồng cầu

C Hiếm thấy thể phân chia trong máu ngoại vi

D Hồng cầu bị ký sinh có hạt Maurer

@E Giao bào hình cầu.

17 Định nghĩa sốt rét kháng thuốc: kháng thuốc là khả năng của KST sốt rét vẫn

(A) và (B) mặc dù bệnh nhân đã hấp thu một lượng thuốc bằng hoặc

nhiều hơn liều thường dùng có tác dụng tồn tại và phát triển

18 Khi được truyền máu có thể giao bào của P.falciparum, người nhận máu sẽ bị

@B Tác nhân gây nhiễm cho muỗi

C Xuất hiện trong máu ngoại vi cùng lúc với có cơn sốt

D Gây dịch trong thiên nhiên

E xuất hiện trong máu ngoạivi cùng với thể tư dưỡng

Trang 30

20 Cơn sốt đầu tiên xuất hiện sau khi

A Muỗi đốt truyền thoa trùng vào người

B Giai đoạn phát triển ở gan chấm dứt

C Giai đoạn sinh sản trong hồng cầu bắt đầu

D Sau nhiều chu kỳ vô tính trong hồng cầu

@E Khi mật độ ký sinh trùng trong máu đạt tới ngưỡng gây sốt.

21 Chu trình phát triển của ký sinh trùng sốt rét ở muỗi tuỳ thuộc chủ yếu vào vào:

A Số lượng giao bào muỗi hút vào dạ dày

B Loài muỗi Anopheles

@C Nhiệt độ của môi trường bên ngoài

D Độ ẩm của không khí

E Mật độ muỗi trong môi trường

22.Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm

@A Được tiêm vào người khi muỗi bị nhiễm đốt

B Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét

C Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu

D Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin

E Thỉnh thoảng tìm thấy trong phết máu

23 Tái phát xa trong bệnh sốt rét do

A Loài P.vivax và P.ovale và P.malariae

B Tất cả các loài KSTSRgây bệnh cho người

C Do sự tồn tại lâu dài của KSTSR trong máu giữa các cơn sốt

@D Do KSTSR tồn tại trong gan

E Chỉ xảy ra ở vùng nhiệt đới ẩm thấp

24 Thể tư dưỡng của KSTSR của người có đặc điểm ngoại trừ

@A Gây nhiễm cho muỗi

B Phát triển thành thể phân chia

C Thường có không bào

D Luôn luôn phá huỷ hồng cầu của ký chủ

E Có thể chứa sắc tố sốt rét

25 Làm lam máu để tìm KSTSR

A Tốt nhất là lấy máu vào ban đêm

@B Nhuộm bằng thuốc nhuộm Giemsa

C Giọt dày có ít khả năng tìm thấy KSTSR hơn giọt mỏng

D Nhuộm màu Giemsa với pH=7,3 là tốt nhất

E Có thể tìm thấy tất cả các thể vô tính của KSTSR

26 Bệnh sốt rét do P.vivax trong vùng dịch tể có thể gây ra ngoại trừ

@A Sốt rét thể não

B Lách to

C Sẩy thai

D Sự suy yếu kéo dài

E Thiếu máu huyết tán nặng

Trang 31

27 Bệnh sốt rét do P.falciparum có các đặc điểm sau:

A.Thường gây sốt rét nặng và ác tính

B.Có từ 0,2-2% hồng cầu bị ký sinh

C.Không gây bệnh sốt rét tái phát

D.Sốt rét nhẹ

@E Sốt rét nặng hoặc ác tính và kháng thuốc.

28 Thể tư dưỡng của ký sinh trùng sốt rét của người có các đặc điểm sau :A.Gây nhiễm cho người qua trung gian muỗi Anopheles

B.Hiếm khi phát triển thành thể phân chia

C.Thường có dạng amip

D.Chỉ có một thể tư dưỡng trong 1 hồng cầu

@E Thường có một thể tư dưỡng trong 1 hồng cầu.

29 Thể phân chia trong hồng cầu của KSTSR có các đặc điểm sau

A.Tất cả phát triển thành thể giao bào

@B.Phá vỡ hồng cầu giải phóng mảnh trùng

C.Là thể gây nhiễm cho muỗi

D.Tồn tại trong máu lâu gây sốt rét tái phát xa

E Vỡ hồng cầu phát triển chu kỳ vô tính mới

30 Bệnh sốt rét do P vivax có các đặc điểm sau

@A.Thường gây sốt rét nhẹ và sốt cách nhật

B.Thường gây sốt rét nặng

C.Đề kháng với Chloroquin

D.Bệnh thường gây sốt rét ác tính

E Phổ biến nhất ở Việt Nam

31 Bệnh sốt rét do P falciparum thường có các đặc điểm sau ngoại trừA.Thường gây sốt rét nặng và ác tính

B.Bệnh kéo dài 6 tháng đến 1 năm

@C.Thường gây sốt rét tái phát xa

D.Đề kháng với Chloroquin

E chu kỳ cơn sốt có thể 24- 48 giờ

32 Chu kỳ vô tính của KSTSR:

A.Chỉ xảy ra trong máu

B.Là nguyên nhân chính gây vỡ tế bào gan gây sốt

@C.Là nguyên nhân gây sốt có tính chất chu kỳ của bệnh sốt rét

D.Chỉ xảy ra trong gan

E Chỉ xảy ra trong hồng cầu

33 Giao bào của KSTSR

A.Gây bệnh sốt rét do truyền máu

@B.Gây nhiễm cho muỗi

C.Xuất hiện trong máu cùng lần với thể tư dưỡng

D.Không thể diệt được bằng thuốc

Trang 32

E Sống ngoài hồng cầu.

34 Giao bào của KSTSR

A Gây bệnh sốt rét do truyền máu

B Gây nhiễm cho người

C Không thể diệt được bằng thuốc

@D Xuất hiện trong máu muộn hơn thể tư dưỡng

36 Bệnh sốt rét có thể xảy ra trong trường hợp nào sau đây:

A Dùng chung kim tiêm với người khác

@B Được truyền máu của người mang KSTSR cho máu trong vòng 10 ngày

C Được truyền máu của người mang KSTSR cho máu trong vòng 30 ngày

D Bị muỗi Anopheles cái nhiễm KSTSR từ người bệnh trong vòng 3 ngày đốt

E Dùng chung kim tiêm với người nghiện ma tuý

37 Thời gian hoàn thành chu kỳ hữu tính của muỗi phụ thuộc chủ yếu vào:

A Loài muỗi Anopheles

B Độ ẩm môi trường

@C Nhiệt độ môi trường

D Tuổi thọ muỗi Anopheles

E Lượng mưa

38 Về mặt dịch tễ học nguồn bệnh sốt rét là:

@A Người mang thể giao bào của KSTSR trong máu

B Người bệnh ở thời kỳ ủ bệnh

C Người mới nhiễm KSTSR từ muỗi

D Bệnh nhân SR sau khi được điều trị SR đúng cách và đủ liều

E Bệnh nhân SR du lịch từ vùng SR trở về vùng không có dịch SR

39 Quá trình lây truyền bệnh sốt rét gồm có:

@A Nguồn bệnh là người mang giao bào KSTSR trong máu, muỗi anopheles cái và

cơ thể cảm thụ.

B Người bệnh SR lâm sàng, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ

C Người mang KSTSR ở giai đoạn ủ bệnh, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ

D Người bệnh SR lâm sàng, muỗi anopheles và người miễn dịch tự nhiên đối với SR

E Nguồn bệnh, muỗi anopheles và người có tiền miến dịch

40 Người bệnh SR có thể lây truyền bệnh SR cho người khác ngoại trừ:

A Người mang thể giao bào của KSTSR trong máu

B Người bệnh

Trang 33

C Người lành mang mầm bệnh

@D Bệnh nhân SR đang ở thời kỳ ủ bệnh

E Bệnh nhân SR được điều trị không đúng cách, không đủ liều

41 Bệnh sốt rét là:

A Bệnh động vật truyền sang người

B Bệnh ký sinh trùng cơ hội

@C Bệnh do KSTSR được truyền từ muỗi anopheles sang người

D Bệnh thường gặp ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch

E Chỉ lây trực tiếp từ người này sang người khác

42 Bệnh sốt rét do P.falciparum có đặc điểm sau:

43 P vivax không có đặc điểm sau:

@A Một hồng cầu thường bị nhiễm nhiều KSTSR.

B Hồng cầu bị ký sinh to hơn hồng cầu bình thường

C Có thể ngủ ở gan

D Gặp tất cả các thể ở máu ngoại vi

E Thể tư dưỡng có dạng amip

44 Cơn SR điển hình xuất hiện theo thứ tự sau:

@A Sốt xuất hiện cách nhật

B Không điều trị sẽ tử vong

D Thường gây bệnh SR kháng thuốc

E Không điều trị kịp thời dễ dẫn đến tử vong

47 Kỹ thuật chẩn đoán bệnh SR được sử dụng rộng rãi là:

A Miễn dịch huỳnh quang

Trang 34

B PCR (kỹ thuật khuyếch đại chuỗi gen)

C QBC test

D Parasight test

@E Kéo máu, nhuộm Giemsa

48 Thoa trùng trong bệnh SR có đặc điểm

@A Được tiêm vào người khi bị muỗi đốt

B Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm SR

C Là nguyên nhân chính của SR do truyền máu

D Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin

E Thỉnh thoảng tìm thấy trong tiêu bản máu

49 Tất cả các loài KSTSR gây bệnh cho người đều có thể gây các triệu chứng sau ngoại trừ:

50 Chu kỳ vô tính của KSTSR :

A Chỉ xảy ra trong máu

B Là nguyên nhân chính gây ly giải hồng cầu

C Chỉ xảy ra trong mạch máu nội tạng sâu

D Chỉ xảy ra trong mạch máu nội tạng sâu đối với P.vivax

@E Là nguyên nhân gây ra sốt có tính chất chu kỳ của bệnh sốt rét.

51 Các dấu hiệu lâm sàng nào sau đây có thể được thấy trong tất cả các thể SR ngoại trừ:

52 Vi tuần hoàn bị tắc nghẽn trong sốt rét:

A Có thể xảy ra với tất cả loài KSTSR

B Do chu kỳ vô tính gây ra

C Là nguyên nhân gây ra sốt rét tái phát

@D Là đặc điểm của P falciparum

E Là đặc điểm của P vivax

53 Chẩn đoán cận lâm sàng đối với bệnh sốt rét được sử dụng rộng rãi hiện nay là:

@A Kéo máu nhuộm Giemsa

B QBC test

C Xét nghiệm tìm kháng thể KSTSR trong bệnh nhân sốt rét

D Phát hiện kháng nguyên của KSTSR

E Kỹ thuật PCR

Trang 35

54 Thuốc điều trị sốt rét nào sau đây có nguồn gốc thực vật

58 Khi có dịch sốt rét xảy ra biện pháp dự phòng nào sau đây được sử dụng chủ yếu:

A Cải tạo môi trường, phát quang bụi rậm quanh nhà, lấp ao tù nước đọng, khai thông cống rảnh, hun khói

B Thả cá, thả các vi sinh vật để diệt ấu trùng (bọ gậy, lăng quăng)

@C Phun hoá chất diệt muỗi trưởng thành tồn lưu.

D Điều trị dự phòng cho những đối tượng có nguy cơ nhiễm sốt rét

E Giáo dục người dân để họ hiểu bằng cách nào họ bị mắc bệnh sốt rét và để tự người dân tìm biện pháp tốt nhất để phòng bệnh

59 Biện pháp nào sau đây là biện pháp tốt nhất để bảo vệ người lành trong phòng bệnh sốtrét :

A Điều trị dự phòng cho đối tượng có nguy cơ nhiẽm sốt rét

B Cải tạo môi trường: phát quang bụi rậm quanh nhà, lấp ao tù nước đọng, khai thông cống rảnh

C Thả cá, thả các vi sinh vật để diệt ấu trùng

@D Ngủ màn có tẩm hoá chất diệt muỗi

E Phun hoá chất diệt muỗi trưởng thành

60.Ký sinh trùng sốt rét thuộc ngành đơn bào giới động vật., là một loại đơn bào đường ký sinh nội bào Máu

Trang 36

CÁC BỆNH NẤM DA

1 Bệnh nấm da gây ra bởi các vi nấm thuộc giống:

@A Trichophyton, Microsporum, Epidermophyton

B Trichosporon, Microsporum, Epidermophyton

C Trichophyton, Histoplasma, Epidermophyton

D Trichophyton, Penicillium, Epidermophyton

E Trichophiton, Microsporum, Aspergillus

2 Về mặt hình thể, nấm da là:

A Nấm men

@ B Nấm sợi, phân nhánh, có vách ngăn

C Nấm sợi, không phân nhánh, có vách ngăn

D Nấm sợi, phân nhánh, không có vách ngăn

E Vừa nấm sợi, vừa nấm men (nấm lưỡng hình)

Ngày đăng: 14/11/2021, 10:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w