1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

36 chuyên khtn hà nội 2021 2022

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10 Trường Thpt Chuyên Khtn Năm 2021 - 2022
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 604,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi phản ứng kết thúc, cho tiếp 740 ml dung dịch HCl 1M và đun nóng, thu được hỗn hợp khí B và chất rẳn C chỉ có các kim loại.. Cho chất rắn C tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng d

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN

NĂM 2021 - 2022

MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu I (2 điểm) Cho 20 gam hỗn hợp A gồm FeCO3, Fe, Cu và Al tác dụng với 60ml dung dịch NaOH 2M thu được 2,688 lít khí H2 Sau khi phản ứng kết thúc, cho tiếp 740 ml dung dịch HCl 1M và

đun nóng, thu được hỗn hợp khí B và chất rẳn C (chỉ có các kim loại) Cho B hấp thụ từ từ vào dung

dịch Ca(OH)2 dư thu được 10 gam kết tủa Cho chất rắn C tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng dư

thu được dung dịch D và 1,12 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa E Nung E đến khối lượng không đồi thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Xác định khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp A và giá trị của

m.

Câu II ( 2 điểm) Hợp chất đơn chức A (chứa C, H, O ) trong đó oxi chiếm 21,62% khối lượng.

(a) Xác định các CTPT có thể có của A.

(b) Biết A không làm mất màu dung dịch brom và phân tử không chứa nhóm metyl H2 Ni,t B

A

(duy nhất, oxi chiếm 20,78% khối lượng) 4,44 gam A phản vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M, sản phầm tạo ra chỉ có một chất C duy nhất Đun nóng C với dung dịch H2SO4 đặc, tạo ra hỗn hợp sàn

phẩm hữu cơ gồm A và D (là đồng phân của A) Chất D làm mất màu dung dịch brom Xác định CTCT của các chất A, B, C, D và viết các phương trình phản ứng nêu trên.

Câu III (2 điểm)

Hợp chất A (chứa C, H, O ) có MA< 200 đvC Cho 8,2 gam A vào cốc đựng 250ml dung dịch NaOH

1M, lượng NaOH dư được trung hòa bởi 36,5 gam dung dịch HCl 5% Cô cạn dung dịch thu được

chất rắn khan B và phần bay hơi chỉ có nước Nung nóng B trong oxi dư để các phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn khan D và 15 gam hỗn hợp E gồm H2O và CO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 3 Lượng oxi đã phản ứng bằng lượng oxi tạo ra khi nhiệt phân hoàn toàn 110,6 gam KMnO4

(a) Xác định giá trị của m, CTPT và CTCT của A.

(b) Hòa tan B vào nước rồi cho tác dụng với lượng dư dung dịch KMnO4 / H2SO4 thu được khí F khô

(với hiệu suất 100%) và dung dịch G chỉ chứa các chất vô cơ Viết các phương trình phản ứng xảy ra

và xác định tỉ khối của F so với heli.

Câu IV (2 điểm)

Nung nóng hỗn hợp A gồm KMnO4 và KClO3 (trong đó kali chiếm 30,94 % khối lượng) Sau một thời gian KMnO4 bị nhiệt phân hết, tạo ra 5,936 lít khí C và hỗn hợp chất rắn B (không chứa KClO4) Cho

B vào một cốc nước, khuấy đều khi đun nóng nhẹ, đồng thời thêm H2SO4 loãng, dư vào cốc Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,344 lít khí D và dung dịch E (có chứa KCl)

(a) Xác định thành phần % khối lượng của mỗi chất trong A và hiệu suất phản ứng nhiệt phân KClO3 (b) Trộn toàn bộ lượng khí C và D ở trên với nhau, rồi dẫn vào cốc đựng 40 gam bột đồng và 200ml dung dịch H2SO4 2,65M (axit loãng, D 1, 2 gam / ml ), khuấy đều để các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch G Giả thiết nước bay hơi không đáng kể, xác định nồng độ % của dung dịch G

Câu V (2 điểm)

(a) Hợp chất A (chứa C, H,O) trong đó oxi chiếm 53,33% khối lượng và MA 150 đvC Biết A không phản ứng với dung dịch NaOH , nhưng có phản ứng với Na tạo ra nH 2 2nA và sản phẩm B Đun nóng B với lượng dư dung dịch KMnO4 / H2SO4 tạo ra CO2 Biết trong phân tử A không có nguyên tử cacbon bậc ba Xác định CTCT của A và viết các phương trình phản ứng xảy ra.

Trang 2

(b) Hỗn hợp A gồm MgCO , FeCO và 3 3 Na CO Dung dịch 2 3 B là dung dịch HCl Nung nóng A

ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn C và 15,68 lít khí Chia C thành hai

phần Cho phần thứ nhất vào cốc đựng 100ml dung dịch B thu được 1,12 lít khí, làm bay hơi cẩn thận thì trong cốc còn lại 25,1 gam chất rắn khan D Nếu cho B vào D thì không có khí thoát ra Cho phần thứ hai vào cốc đựng 600ml dung dịch B, thấy C tan hết, giải phóng 3,36 lít khí và tạo ra dung dịch

E Làm bay hơi cẩn thận E thu được 87,675 gam chất rắn khan G Xác định nồng độ mol của dung

dịch B và thành phần % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp A.

HẾT

-Cho nguyên tử khối: H=1; He=4; C=12 ; O=16 ; Na=23; Mg=24 ; Al=27 ; S=32 ; Cl=35,5 ; K=39; Ca=40 ; Mn=55 ; Fe=56 ; Cu=64

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 3

BÀI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: (2,0 điểm)

o

3

2 1) NaOH: 0,12 H : 0,12 Ca(OH)

3 2) HCl: 0.74

2 HNO ( dac,du)

NaOH (du) t

H

Al, Fe,Cu

R

dd mu

CO : 0,1mol

i

n

oi clo

NO : 0,05 Ran C (kim loai)

rua kim lo

: m( )

a

a

     

* Cho A tác dụng với NaOH:

2

NaOH pu H

NaOH

 dư, Al trong A đã phản ứng hết; nNaOHdu 0,12 0,08 0,04 mol 

Al NaOH pu

*

Khi hỗn hợp khí B Ca(OH) 2 dư:

3

CaCO

10

100

FeCO CO

*Xét dung dịch thu được sau phản ứng giữa A NaOH HCl  :

Thành phần của dung dịch gồm:

mol 2

mol

Na : 0,12 Fe

Al : 0,08

Cl : 0, 74

0,74 0,12 3.0,08

2

BTNT Fe: nFe 2 = nFe phản ứng + nFeCO 3=> n

Fe phản ứng = 0,19 – 0,1 = 0,09 mol Thành phần của chất rắn C gồm Cu (x mol) và Fe dư (y mol)

3

C Cu Fe du A FeCO A Fe pu

64x 56y 20 0,1.116 0,08.27 0,09.56 1, 2(1)

Các quá trình nhường nhận electron khi C HNO 3 đặc, nóng, dư:

2

3

Bảo toàn electron 2x + 3y = 0,05 (2)

Trang 4

Từ (1) và (2) => x = y = 0,01.

Thành phần chất rắn thu được cuối cùng sau khi nung E gồm: 2 3

CuO

Fe O

CuO Cu

2 3

Fe du

Fe O

m 0,01.80 0, 005.160 1,6 g

Câu 2 (2,5 điểm)

a

- Nếu phân tử A chứa 1 oxi (ancol, ete): A

16.100

21,62

CTPT của A có dạng C H Ox y

với y 2x 2 

x y   12x y 58

x 4; y 10

 CTPT của A là C H O 4 10

- Nếu phân tử A chứa 2 oxi (axit cacboxylic, este): A

2.16.100

21,62

CTPT của A có dạng C H Ox y với y 2x

x y    12x y 116

x 9; y 8

   là cặp nghiệm duy nhất thỏa mãn điều kiện  CTPT của A là C H O9 8 2

b

Xét CTPT C H O có độ bất bão hòa 4 10

4.2 10 2

2

 Đây là hợp chất no, chắc chắn có chứa nhóm metyl CH  3  Loại

Xét CTPT C H O có độ bất bão hòa 9 8 2

9.2 8 2

2

Phản ứng ’’A + H2

o

N , t i

   B’’ chỉ cộng H2 chứ không làm thay đổi số nguyên tử O

2.16.100

20,78

4, 44

148

 A phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1: 1

Mà sản phẩm chi tạo ra chất C duy nhất => A có cấu tạo vòng

Có 2 bộ CTCT các chất phù hợp:

- Bộ 1:

A

C

C

CH

CH

C

C

CH2

CH2 O C O

B

CH2 C

H2 CH

CH

CH2

CH2 O C O

CH2 C

H2

C

C

C CH

CH

C

C

C O

O Na

D

C

C CH

CH

C

C

C O

OH

Trang 5

- Các PTHH xảy ra với bộ 1 :

C

C

CH

CH

C

C

CH2

CH2 O C O

+ 2H2

o

Ni, t

  

+ NaOH  

C

C CH

CH

C

C

C O

O Na

- Bộ 2:

- Các PTHH xảy ra với bộ 2 :

+ H2

o

Ni, t

+ NaOH  to

C

C

CH

CH

C

C

C

O

O Na

C

C

CH

CH

C

C

CH2

CH2 O C

O

Trang 6

Câu III ( 2 điểm):

a

Sơ đồ phản ứng:

  

o 2

2 3

O ,t 1) NaOH dư

2) HCl trung hòa NaOH dư 2

2

A

Na CO

m gam rắn D

NaCl Rắn B

CO

H C

C, H, O

O Hơi

NaOH

36,5 5

36,5 100

pu

NaOH

* Chất rắn khan D gồm Na2CO3 và NaCl

NaCl HCl

Pu

NaOH

Na CO

m 0,05.58,5 0,1.106 13,525 g

* Khi nung nĩng B trong O2 dư:

Đặt nCO 2 3x(mol); nH O 2 x(mol)

xx  x

n 0,3 (mol); n 0,1 (mol)

Lượng O2 đã phản ứng bằng lượng tạo ra khi nhiệt phân 110,6 gam KMnO4 :

4

KMnO

110,6

158

2

O

0,7

2

BTKL: mB mCO 2 mH O 2 mD mO 2 0,3.44 0,1.18 13,525 0,35.32 17,325 g   

*

Khi cho A NaOH :

BTKL: mH O 2 (sp) m 1mNaOH mHC1 mB 8, 2 0, 25.40 0, 05.36,5 17,325 2, 7 g   

2

H O (sp)

2,7

18

BTNT H: nH(A)nNaOHnHCl2nH O(sp) 2 2nH O 2

(đốt B)

Trang 7

 

H(A) H O(sp) H O d t o B NaOH HCl

BTNT C:nC (A) nNa CO 2 3 nCO 2 0,1 0,3 0, 4 mol 

3, 2

16

 A chứa 0, 4 (mol) C; 0, 2 (mol) H; 0, 2 (mol) O

=> Tỉ lệ số nguyên tử C : H : O 0, 4 : 0, 2 : 0, 2 2 :1:1 

 CTPT của A có dạng (C2HO)n với n chẵn vì số H phải chẵn

A

M 200 41n 200  n 4,81  n 2 hoặc n 4

- Nếu n 2  A là C H O , M4 2 2 A 82

n 0,1 (mol); n 0, 2 (mol)

1

 mol A phản ứng tối đa với 2 (mol) NaOH  không có CTCT thỏa mãn  Loại

- Nếu n 4  A là C H O , M8 4 4 A 164

pu

=> 1 (mol) A phản ứng với tối đa 4 mol NaOH

CTCT của A là:

hay b

Dung dịch G chỉ chứa các chất vô cơ  Đây là phản ứng oxi hóa hoàn toàn hợp chất hữu cơ thành CO2

B gồm C H (ONa) và 6 4 2 (COONa)2

Khi F là 2 CO /He 2

44

4

"Cách cân bằng phản ứng:

Vai trò của cacbon trong công thức cấu tạo ở cả (COONa) và 2 C H ONa6 4 2 là như nhau

 có thể dùng số oxi hóa trung bình

Với (1): Từ H , O , Na1 2 1 dễ tìm được số oxi hóa của C bằng 3

2C 2e 2C

Mn 5e Mn

 Nhân (a) với 5, nhân (b) với 2 rồi cân bằng các nguyên tố còn lại ta sẽ được PTHH hoàn chỉnh

- Với (2): Từ H ,O , Na1 2 1 dễ tìm được số oxi hóa của C bằng 2 / 6.

6C 26e 6C

Mn 5e Mn

 Nhân (c) với 5, nhân (d) với 26 rồi cân bằng các nguyên tố còn lại ta sẽ được PTHH hoàn chỉnh

Câu IV (2 điểm):

a

- Đặt nKMnO 4 x (mol); nKClO 3 y (mol)

Trang 8

m 39(x y) (g)

K

x y

 Hỗn hợp A gồm x (mol) KMnO ;9x (mol) KClO4 3

4

KMnO

158x 122,5.9x 158 122,5.9

3

KClO

% m 100% 12,53% 87, 47% 

- Trạng thái đầu của các nguyên tố:

7

4 5

3 2

O

- Trạng thái cuối của các nguyên tố:

2

4 0

2 1 0 2

Cl Cl

Cl (KCl)

O O

(không phải tất cả O2 trong A đều chuyển thành

0 2

O )

- Các quá trình nhường - nhận electron:

5

2

5

(1) Cl

   

2

1,06 0, 265 ( mol)

Bảo toàn electron  5x0, 6 6(9 x 0,12) 1,06  x0,02

3

KClO

n 9x 0,18 mol

- Xét các phản ửng nhiệt phân:

mol

2KClO  to 2KCl 3O

Hiệu suất phản ứng nhiệt phân KClO3 :

0,17

0,18

b

Hỗn hợp khí gồm 0, 265 (mol) O và 2 0,06 (mol) Cl2

H SO

n 0, 2.2, 65 0,53 mol

- Các quá trình nhường nhận electron:

2

Cu 2e Cu

Trang 9

2 2

O 4e 2O

2

2Cl 2e 2Cl

4.0, 265 2.0,06

2

Cu pu

m 0,59.64 37,76 40

- Có: mdd sau pu mCu pumCl 2 mO 2 mdd H SO 2 4 37,76 0,06.71 0, 265.32 200.1, 2 290,5 g   

- Dung dịch sau phản ứng có thể chứa các ion:

2

2 4

Cu : 0,59(BTNT:Cu) H

Cl : 0,12(BTNT:Cl)

SO : 0,53

du

BTĐT trong dung dịch  nH  0,53.2 0,59.2 0,12 0  

 Trong dung dịch này không còn H

 Dung dịch chứa 0,06 (mol) CuCl và 2 0,53 (mol) CuSO4

2

4

CuCl

CuSO

0, 06.135

290,5 0,53.160

290,5

Câu V (2 điểm):

a

- Trong A, oxi chiếm 53,33 % yề khối lượng và MA 150

16.(

100

53,33

 số oxi 4,99 A có nhỏ hơn hoặc bằng 4 số nguyên tử oxi

- Có: nA 2nH2 Trong A có 4 nhóm chức có thể tác dụng với Na tạo H (nhóm chức ancol hoặc 2

axit)

Mà số oxi trong A 4  Cà 4 nhóm chức đều là nhóm OH (ancol), A chứa 4 nguyên tử oxi

100

53,33

g/mol

- CTPT của A có dạng C H Ox y 4

với x 4; y 2x 2  

x y    12x y 56

Kết hợp với điều kiện  x 4; y 8   CTPT của A là C H O4 8 4

A có độ bất bão hòa

4.2 8 2

2

- A chứa 4C và 4 nhóm OH  Mỗi nhóm OH sẽ đính vào 1 nguyên tử C  Cả 4C đều phải no

Mà trong A không có nguyên tử C bậc 3

CTCT của A là:

Trang 10

5(CHONa)416KMnO434H SO2 4 10Na SO2 48 K SO2 416MnSO420CO244H O2

(đây là phản ứng oxi hóa hoàn toàn)

Vai trò của 4 cacbon trong công thức cấu tạo là như nhau  có thể dùng số oxi hóa trung bình Với

H ,O , Na  

dễ tìm được số oxi hóa của C bằng 0

Mn 5e Mn

 Nhân (1) với 5 , nhân (2) với 16 rổi cân bằng các nguyên tố còn lại ta sẽ được PTHH hoàn chỉnh

b

Sơ đồ phản ứng:



o

2 3

2 3 t

2 3

2 3

2

0,05 molCO Phaàn 1 100ml dd B (HCl)

MgO

25,1( g) raén D MgCO

Raén C Fe O

0,7 mol CO

- Khi cho phần 1 cộng với 200 ml dung dịch B (HCl):

Nếu cho thêm B (HCl) vào chất rắn D không thấy có khí thoát ra => Na2CO3 đã phản ứng hết

Na CO (P 1) CO

- Khi cho phần 2 cộng với 600 ml dung dịch B (HCl) thấy tan hết => Na2CO3 đã phản ứng hết

Na CO (P 2) CO

 Khối lượng phần 2 gấp

0,15

3 0,05  lần so với phần 1.

Na CO (C) Na CO (A)

- Đặt số mol các chất trong hỗn hợp A như sau:

mol 3 mol 3

mol

2 3

MgCO : x

Na CO : 0, 2

Số mol các chất trong hỗn hợp C là:

mol mol

2 3

mol

2 3

MgO : x (BTNT:Mg)

Fe O : 0,5y (BTNT:Fe)

Na CO : 0, 2

 Dựa vào tỉ lệ số mol Na CO , tính được số mol các chất trong phần 1 và phần 2 lần lượt là:2 3

Pl Fe O : 0,125y; P2 Fe O : 0,375y

Trang 11

- Thành phần của 87,675 (g) muối E gồm:

2 3

MgCl : 0,75x(BTNT:Mg) P2 FeCl : 0,75y(BTNT:Fe) NaCl : 0,3(BTNT:Na)

 0,75x.95 0, 75y.162,5 0,3.58,5 87,675

71, 25x 121,875y 70,125 (2)

Từ (1) và (2)  x0,3;y0, 4

3

M CO

0,3.84

0,3.84 0, 4.116 0, 2.106

g

3

FeCO

0, 4.116

0,3.84 0, 4.116 0, 2.106

Na CO

% m 100% 27,16% 50% 22,84%  

*Khi cho phần 1 cộng HCl (HCl phản ứng hết):

Phần 1 gồm 0, 075 (mol) MgO;0,05 (mol) Fe O ;0,05 (mol) Na CO2 3 2 3

Đặt nHCl x (mol)

2

H O

BTNTH n 0,5 mol

BTKL: mP1mHCl mran DmCO 2mH O 2

0, 075.40 0, 05.160 0,05.106 36,5x 25,1 0, 05.44 18.0,5x

M(HCl)

0, 4

0,1

HẾT

Ngày đăng: 27/09/2023, 16:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phản ứng: - 36 chuyên khtn hà nội 2021   2022
Sơ đồ ph ản ứng: (Trang 6)
Sơ đồ phản ứng: - 36 chuyên khtn hà nội 2021   2022
Sơ đồ ph ản ứng: (Trang 10)
w