Việc ôn tập và hệ thống kiến thức với Đề thi đánh giá chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên KHTN, Hà Nội (Mã đề 132) được chia sẻ dưới đây sẽ giúp bạn nắm vững các phương pháp giải bài tập hiệu quả và rèn luyện kỹ năng giải đề thi nhanh và chính xác để chuẩn bị tốt nhất cho kì thi sắp diễn ra.
Trang 1BON 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 1 1
16
9.2
BON 3: Phương trình 4
16
BON 4: Cho hàm số y x 3mx2m x2 8. Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số có điểm cực tiểu nằm
hoàn toàn phía bên trên trục hoành?
Môn thi: TOÁN HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) _
Ngọc Huyền LB Trang 01/05
Trang 2C. 10.5
a
D. 2 19.5
BON 20: Một lớp học có 30 học sinh nam và 10 học sinh nữ Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một ban cán
sự lớp gồm có 3 học sinh Tính xác suất để ban cán sự lớp có cả nam và nữ
A. 435
135
285
5750.9880
BON 21: Tính nguyên hàm tan 2 d 2 x x
Trang 3 P : 2x y 2z 3 0 Gọi là góc giữa đường thẳng và mặt phẳng P Khẳng định nào sau đây làđúng?
2 17
2 17.3
BON 26: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m đề hàm số 8 3
2ln3
Trang 4
BON 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A1;0; 2 , B 1;1; 3 , C 3; 2;0 và mặt phẳng
P x: 2y2z 1 0 Biết rằng điểm M a b c ; ; thuộc mặt phẳng P sao cho biểu thức
1
1
BON 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 1; 2 và mặt phẳng P x: 2y3z 4 0
Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với P
9
3.4
Ngọc Huyền LB Trang 04/05
Trang 5đoạn AB bằng
BON 45: Cho hình chóp S ABC có AB3 ,a BC4 ,a CA5 ,a các mặt bên tạo với đáy góc 60 , hình chiếu
vuông góc của S lên mặt phẳng ABC thuộc miền trong của tam giác ABC Tính thể tích hình chóp
S ABC
BON 46: Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh đáy là 2a và khoảng cách từ A đến mặt
phẳng A BC bằng a Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C
Trang 7Trang 1
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng , 1: 1 1
1;14
1;12
Trang 8Câu 11 (TH): Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số y x 312x 1 m cắt trục hoành tại
3 điểm phân biệt?
Câu 15 (TH): Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m không vượt quá 2021 để phương trình
Trang 9A 1tan 2
2 x x C D tan 2x x C Câu 22 (TH): Số nghiệm nguyên thuộc đoạn 99;100 của bất phương trình
phẳng P x: 2y3z0, Q x: 2y3z 4 0 Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng
và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng P và Q
Trang 11Câu 41 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1; 1; 2 và mặt phẳng
P x: 2y3z Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P) 4 0
1
xyx
Trang 12Trang 6
Câu 45 (VD): Cho hình chóp S ABC có AB3 ,a BC4 ,a CA5a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 , 0
hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC thuộc miền trong tam giác ABC Tính thể tích hình
Câu 47 (TH): Tính thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng 3x và đồ 2thị hàm số y x 2 quanh quanh trục Ox
Trang 13LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
Phương pháp giải:
Cho đường thẳng d đi qua điểm 1 M và có VTCP 1 u1;
đường thẳng d đi qua điểm 2 M và có VTCP 2 u2
Khi đó ta có khoảng cách giữa d d1, 2 được tính bởi công thức: 1 2 1 2
- Xét phương trình hoành độ tìm 2 đường giới hạn x a x b ,
- Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x y g x , , đường thẳng x a x b , là
b
a
S f x g x dx
Giải chi tiết:
Trang 14Trang 8
Vậy diện tích hình phẳng cần tính là
2
2 1
24
zz
- Giải phương trình y xác định các giá trị cực trị theo m 0
- Chia các TH, tìm các giá trị cực tiểu tương ứng và giải bất phương trình yCT 0
Giải chi tiết:
mm
Trang 15mm
mm
mm
Hàm số y x n với n xác định khi và chỉ khi x 0
Giải chi tiết:
Gọi nP
Trang 16Trang 10
- Tìm ĐKXĐ của bất phương trình
- Giải bất phương trình logarit: loga f x logag x f x g x khi 0 a 1
Giải chi tiết:
x
xx
Phương pháp giải:
- Xét phương trình hoành độ giao điểm, cô lập m, đưa phương trình về dạng m f x
- Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì đường thẳng y2m phải cắt đồ thị 1hàm số y x42x2 tại 3 điểm phân biệt 3
- Lập BBT hàm số y x 42x2 , từ đó lập BBT hàm số 3 y x42x2 , 3 y x42x2 và tìm m 3thỏa mãn
Giải chi tiết:
Số nghiệm của phương trình x42x2 3 2m là số giao điểm của đồ thị hàm số 1 y x42x2 và 3đường thẳng y2m 1
Trang 17Trang 11
- Xóa đi phần đồ thị bên dưới trục Ox
Ta có BBT của đồ thị hàm số y x42x2 như sau: 3
Dựa vào BBT ta thấy đường thẳng y2m cắt đồ thị hàm số 1 y x42x2 tại 6 điểm phân biệt khi 3
- Xét phương trình hoành độ giao điểm, cô lập m, đưa phương trình về dạng m f x
- Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì đường thẳng y m phải cắt đồ thị hàm
số y f x tại 3 điểm phân biệt
Trang 18Trang 12
- Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì đường thẳng y m phải cắt đồ thị hàm
số y f x tại 3 điểm phân biệt
- Lập BBT hàm số y f x và tìm m thỏa mãn
Giải chi tiết:
Xét phương trình hoành độ giao điểm x312x 1 m 0 m x312x 1 f x
Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì đường thẳng y m phải cắt đồ thị hàm số
m
n
Từ giả thiết tính logab
- Biến đổi biểu thức cần tính bằng cách sử dụng các công thức trên, thay logab vừa tính được để tính giá trị biểu thức
Giải chi tiết:
Theo bài ra ta có:
log√ab(a3√b)=log√ab(3√ab.3√a2)=log√ab3√ab+log√ab3√a2=log(ab)12(ab)13+1loga23(ab)12=132.logab(ab)+112.32loga(ab)=23+134(1+logab)⇒23+134(1+logab)=3⇒logab=−37logab(ab3)=logab(ab3.a23)=logabab3+logaba23=log(ab)12(ab)13+1loga23(ab)12=132.logab(ab)+112.32loga(ab)=23+134(1+logab)⇒23+134(1+logab)=3⇒logab=−37
3 3 3 2
log ab a b log ab ab a
Trang 19Trang 13
3 2 3
1
3
1 2
1log
1
3
1 2
1log
Lập BBT của hàm số trên 0; và tìm GTNN của hàm số
Giải chi tiết:
Trang 20Phương pháp giải:
- Xác định mặt phẳng P chứa DE và song song với SC , khi đó d DE SC ; d SC P ;
- Đổi sang d A P Dựng khoảng cách ;
- Xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đó
- Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, định lí Pytago, diện tích … để tính khoảng cách
Giải chi tiết:
Trong ABCD gọi I ACDE, trong SAC kẻ IG SC G SA/ / , khi đó ta có DEGDE/ /SC
Trang 21Vì ABCD là hình vuông cạnh a 2 nên AC a 2 2 2 a SA
- Dựa vào BBT tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm
Giải chi tiết:
Trang 23- Ứng với mõi trường hợp của d, tìm các cặp số , ,a b c tương ứng
Giải chi tiết:
Gọi số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau là abcd a b c d ; ; ; 0;1; 2;3; 4;5 , a b c d
Trang 24- Tính số phần tử của không gian mẫu là n là số cách chọn 3 học sinh bất kì
- Gọi A là biến cố: “Ban sự lớp gồm 3 bạn có cả nam và nữ” Xét 2 TH để tính số phần tử của biến cố A
Trang 25- Giải bất phương trình mũ: af x ag x f x g x khi 0 a 1
- Giải bất phương trình đại số tìm x, sau đó kết hợp điều kiện đề bài
Giải chi tiết:
xx
Vậy phương trình đã cho có 100 nghiệm nguyên thỏa mãn
Trang 26Giải chi tiết:
Gọi d là công sai của CSC trên Theo bài ra ta có:
Trang 27Dựa vào BBT Kết hợp điều kiện m 6 m m 1; 2;3; 4;5;6
Vậy có 6 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 27: Đáp án B
Phương pháp giải:
- Gọi tâm mặt cầu là I, tham số hóa tọa độ điểm I theo biến t
- Vì mặt cầu có tiếp xúc với cả hai mặt phẳng P và Q nên R d I P ; d I Q ; Giải phương trình tìm t và suy ra tâm, bán kính mặt cầu
- Mặt cầu tâm I x y z , bán kính R có phương trình là 0; ;0 0 2 2 2 2
Giải chi tiết:
Gọi tâm mặt cầu là I1 ; 1 ;2 t t t
Vì mặt cầu có tiếp xúc với cả hai mặt phẳng P và Q nên R d I P ; d I Q ;
Trang 28Trang 22
Phương pháp giải:
Tính nguyên hàm bằng phương pháp từng phần: udv uv vdu
Giải chi tiết:
- Sử dụng phương pháp logarit cơ số 2 cả hai vế của phương trình, sau đó xét hàm đặc trưng
- Rút a theo b, từ điều kiện của a suy ra điều kiện chặt chẽ hơn của b
2
P a b a b ab, đặt ẩn phụ t2ab, lập BBT tìm miền giá trị của t
- Sử dụng phương pháp hàm số tìm GTNN của biểu thức P
Giải chi tiết:
1 2
b bt
Trang 293
4
mm
mm
m
mm
Trang 30Từ đó ta suy ra được m , kết hợp điều kiện 8 m m 1; 2;3; 4;5; 6;7;8
Vậy có 8 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 32: Đáp án D
Phương pháp giải:
- Đặt z a bi a b ; z a bi
- Thay vào giả thiết 3z i z , đưa phương trình về dạng 8 0 A Bi 0 A B 0
Giải chi tiết:
Trang 31Trang 25
Phương pháp giải:
- Gọi I là điểm thỏa mãn IA2 IB IC 0
Phân tích MA22MB2MC2 theo MI
- Chứng minh đó MA22MB2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi MI đạt giá trị nhỏ nhất
- Với I cố định, tìm vị trí của M P để IMmin
- Tìm tọa độ điểm I, từ đó dựa vào mối quan hệ giữa IM và P để tìm tọa độ điểm M
Giải chi tiết:
Gọi I là điểm thỏa mãn IA2IB IC 0
Trang 32Tính nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến, đặt t2x3 1
Giải chi tiết:
Sử dụng phương pháp logarit hai vế
Giải chi tiết:
Lấy logarit cơ số 3 hai vế của phương trình ta có:
- Gọi M x y thuộc đồ thị hàm số Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M 0; 0
- Phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số y f x tại M x y là 0; 0 y f x 0 x x 0 f x 0
- Cho A 1;0 , giải phương trình tìm số nghiệm d x Số nghiệm 0 x chính là số tiếp tuyến với đồ thị 0hàm số đi qua điểm A 1;0 cần tìm
Giải chi tiết:
Trang 33- Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đó
- Sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông để tính góc
- Sử dụng công thức tính nhanh: Độ dài đường chéo của hình vuông cạnh a là a 2
Giải chi tiết:
Vì SAABCD nên AC là hình chiếu vuông góc của SC lên ABCD
Vì ABCD là hình vuông cạnh a 3 nên AC a 3 2a 6
3
SASCASC
Vậy SC ABCD; 300
Câu 39: Đáp án B
Phương pháp giải:
- Hàm đa thức bậc ba nhận điểm uốn làm tâm đối xứng
- Giải phương trình y tìm hoành độ điểm uốn, từ đó suy ra tọa độ điểm uốn 0
Giải chi tiết:
Ta có: y x 33x 2 y3x23;y6x
Cho y 0 6x 0 x 0 y 2
⇒ Hàm số đã cho có điểm uốn là 0; 2
Vì hàm đa thức bậc ba nhận điểm uốn làm tâm đối xứng
Vậy hàm số đã cho có tâm đối xứng là 0; 2
Câu 40: Đáp án B
Phương pháp giải:
Trang 34Mặt phẳng P x: 2y3z có 1 vtpt là 4 0 nP 1; 2; 3
Gọi d là đường thẳng đi qua A1; 1; 2 và vuông góc với P và ud
Trang 35+ Với m ta có 0 y 12x5 không thỏa mãn y 0 x
Trang 36- Xét phương trình hoành độ giao điểm
- Áp dụng định lí Vi-ét cho phương trình bậc hai
Trang 37Giải chi tiết:
Vì chóp S ABC có các mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau và hình chiếu của S thuộc miền trong tam giác ABC nên hình chiếu của S là tâm đường tròn nội tiếp ABC
Gọi H là tâm đường tròn nội tiếp ABC SH ABC
Xét ABC có AB2BC2 CA2 25a2 nên ABC vuông tại B (định lí Pytago đảo)
2
ABC ABC
a aS
Trang 38Trang 32
- Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông tính A A
- Tính thể tích VABC A B C. A A S ABC
Giải chi tiết:
Giải chi tiết:
Trang 39Giải chi tiết:
Giả sử cấp số nhân có công bội là q, khi đó theo bài ra ta có:
uq
Trang 40Trang 34
Phương pháp giải:
Giải chi tiết:
Gọi I là trung điểm của SB
Vì SAB SCB900 nên IS IA IB IC , do đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp S ABC , bán kính