1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án chương dao động cơ vật lý 12

23 566 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết cách thiết lập phương trình động lực học của con lắc lò xo và dẫn đến phương trình dao động.. Vậy dao động con lắc dây có tính tuần hoàn Cho học sinh quan sát chuyểnđộng c

Trang 1

Ngày soạn : 10/8/2009

Tiết : 10&11

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

- Thông qua quan sát rút ra khái niệm dao động, dao động tuần hoàn và chu kỳ

- Biết cách thiết lập phương trình động lực học của con lắc lò xo và dẫn đến phương trình dao động

- Biết được đặc điểm động lực học của dao động điều hòa là lực kéo về tỉ lệ thuận với li độ và luônhướng về vị trí cân bằng

- Phát biểu được định nghĩa về các đại lượng đặc trưng của dao động điều hòa: chu kỳ, tần số, tần số góc, biên độ, pha, pha ban đầu

2 Kỹ năng:

- Biểu diễn dao động điều hòa bằng véc tơ quay

- Vẽ đồ thị x, v theo t trong dao động điều hòa

- Biết điều kiện ban đầu tùy theo cách kích thích dao động, suy ra A và 

3 Thái độ:

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Các tranh vẽ 1.1; 1.2; 1.3

2 Học sinh :

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A HOẠT ĐỘNG BAN ĐẦU

1 Ổn định tổ chức

2 Giới thiệu mục tiêu chương II: (5/)

3 Tạo tình huống học tập

B TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

HĐ 1: Hình thành các khái niệm dao động, dao động tuần hoàn, chu kỳ và tần số

15

+ Có một vị trí cân bằng

+ Chuyển động qua lại quanh

vị trí cân bằng

+ T như nhau Vậy dao động

con lắc dây có tính tuần hoàn

Cho học sinh quan sát chuyểnđộng của vật nặng trong con lắcdây, con lắc lò xo thẳng đứng và

con lắc lò xo nằm ngang trên đệmkhông khí

+ Chuyển động của vật nặngtrong 3 trường hợp trên có nhữngđặc điểm gì giống nhau ?

Chuyển động của vật nặng nóitrên gọi là dao động

+ Vậy dao động là gì ? Quan sát dao động con lắc dây

đo khoảng thời gian giữa hai lầnliên tiếp dây treo đi ngang quavật mốc theo cùng một chiều và

1 Dao động:

Dao động:

Chuyển động qua lại quanh vịtrí cân bằng gọi là dao động.(trong vùng không gian hẹp)

Dao động tuần hoàn:

+ là dao động mà một giaiđoạn của chuyển động đượclặp lại liên tiếp và mãi mãi + Giai đoạn nhỏ nhất được lặplại gọi là một dao động toànphần hay một chu trình

Chu kỳ:

Thời gian để thực hiện một daođộng toàn phần gọi là chu kỳcủa dao động tuần hoàn Kíhiệu T, đơn vị là (s)

Trang 2

f = 1

T Đơn vị là Hz

HĐ2: Thiết lập phương trình động lực học của vật dao động trong con lắc lò xo

20 + Hs quan sát và mô tả

+ F = ma

+ P , N , F Trong đó Pvà N

cân bằng nhau, còn F = - kx

+ Hs xem sách và phát biểu

+ Mô tả con lắc lò xo nằm ngangvà vẽ hình

+ Chọn trục Ox, nêu khái niệm liđộ

+ Viết phương trình định luật IINiu tơn?

+ Phân tích lực tác dụng lên m?

+ Biến đổi về phương trình (1)gọi là phương trình động lực họccủa dao động

+ Nêu nghiệm của phương trình(1) và gọi x(t) là phương trìnhdao động

+ Hãy nghiệm lại nghiệm củaphương trình (1) bằng câu C1

+ Định nghĩa dao động điều hòa?

2 Phương trình động lực học của vật dao động trong con lắc lò xo

Con lắc lò xo:

+ Vật nặng có khối lượng m(chất điểm)

+ Lò xo có độ cứng k (khốilượng bỏ qua)

Chọn trục Ox (hvẽ)

Tọa độ x tính từ vị trí cân bằnggọi là li độ

Phương trình động lực học củavật nặng: F = ma

Mặt khác F = -kx gọi là lựckéo về hay lực hồi phục

3 Dao động điều hòa

Nghiệm của (1) là:

x = Acos(t + ) (2)trong đó A,  là các hằng sốtuỳ ý

(2) gọi là phương trình daođộng

+ Dao động mà phương trình

có dạng hàm cosin hay sin của thời gian nhân với một hằng số gọi là dao động điều hòa

HĐ 3: Tìm hiểu các đại lượng đặc trưng của dao động điều hòa và vẽ đồ thị x(t)

5

+ Biên độ dao động A: là giá

trị cực đại của li độ ứng với

Nếu với A dương thì A là biên

độ Vậy A ứng với giá trị nào của

li độ và ứng với lúc nào?

+ Hướng dẫn hs đọc sách với giátrị A âm và nhận xét biên độ luôncó giá trị như thế nào?

+ Nêu khái niệm pha dao động?

pha ban đầu ? Với một biên độđã cho thì nếu biết pha dao động

ta có thể xác định vị trí của vật

4 Các đại lượng đặc trưng của dao động điều hòa

+ A là biên độ dao động : là

giá trị cực đại của li độ ứngvới lúc cos(t+) =1 A luôndương

+ (t + ) là pha dao động tạithời điểm t: là đối số của hàmcosin và là một góc Với mộtbiên độ đã cho thì pha xác định

li độ của dao động

+  là pha ban đầu: là pha vàothời điểm ban đầu.(t=0)

Trang 3

2 m + Hs trả lời theo hướng dẫn

không (li độ của dao động)?

+ Nêu khái niệm tần số góc Đơnvị?

+ Cho hs lập bảng biến thiên và

gv vẽ đồ thị của dao động điềuhòa:

x = Acostvà nhận xét dao động điều hòachuyển động tuần hoàn không?

+ Chu kỳ, tần số dao động điềuhòa và biểu thức chu kỳ, tần số

con lắc lò xo?

+ Với x = Acos(t + ) hãy viếtbiểu thức v và nhận xét v có biếnthiên điều hòa không?

+ Nêu giá trị của v ở vị trí cânbằng và ở vị trí hai biên

+ Với x = Acos(t + ) hãy viếtbiểu thức a và nhận xét v có biếnthiên điều hòa không?

+ Nêu giá trị của a ở vị trí cânbằng và ở vị trí hai biên

+  là tần số góc: là tốc độbiến đổi góc pha Đơn vị rad/shoặc độ/s vói con lắc lò xo

5 Đồ thị x(t) của dao động điều hòa

Lập bảng biến thiên và vẽ đồthị của dao động điều hòa:

x = AcostNhận xét:

Dao động điều hòa là chuyển động tuần hoàn với T = 2

8 Gia tốc trong dao động điều hòa

a = v’ = x’’

= -2Acos(t + ) = -2x Nhận xét ; a luôn trái dấu với li

độ ( a ngược pha với li độ)

HĐ 4: Biễu diễn dao động điều hòa bằng véc tơ quay Xác định A và dựa vào điều kiện ban đầu

OM

ở thời điểm ban đầu (t = 0),với góc giữa Ox và OM là+ biểu diễn vectơ OM ở thờiđiểm t với góc giữa Ox và OMlà (t + )

9 Biễu diễn dao động điều hòa bằng véc tơ quay

x = Acos(t + )Véc tơ OM : có độ dài là A,quay đều quanh điểm O trong

mp chứa trục Ox với tốc độgóc Ở thời điểm ban đầu

Trang 4

x = OP = Acos(t + )

Kết luận

+ Xác định độ dài đại số hình chiếu của OM lên trục Ox và

nêu kết luận + Vẽ véc tơ quay của dao động

x = 5cos(0,5t +

3

 )

+ Hướng dẫn hs giải hệ phương trình tìm A,  với những cách

kích thích khác nhau

+ Ghi nhớ một số trường hợp đặc biệt

t=0, góc giữa Ox và OM là + Độ dài đại số của hình chiếu trên trục x của OM biểu diễn dao động điều hòa chính là li

độ x của dao động

10 Điều kiện ban đầu: sự kích thích dao động

+ Kích thích dao động bằng cách đưa vật nặng ra khỏi vị trí cân bằng theo chiều dương một đoạn x0 rồi thả nhẹ (v=0) Chọn t =0 lúc thả vật ta có: x=xo, v=0

 A cos xo

A sin 0

 

   

 o

A x 0

 

 Nhận xét: Tùy theo cách kích thích khác nhau ta có A,  khác nhau

C.- HOẠT ĐỘNG KẾT THÚC TIẾT HỌC

4 Củng cố kiến thức: (5/)

- Viết phương trình dao động , phương trình vận tốc, gia tốc trong dao động điều hòa

- Xét 3 đại lượng đặc trưng A, ,  cho dao động điều hòa của con lắc lò xo Những đại lượng nào có thể có giá trị khác nhau , tùy thuộc vào cách kích thích dao động? Đại lượng nào chỉ có một giá trị xác định đối với con lắc lò xo đã cho?

- Bài 5 /35 SGK

Bài tập về nhà: Các bài tập còn lại trong SGK

IV: RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn: 11/8/2009

BÀI 9: BÀI TẬP VỀ

Trang 5

- Giải được các bài tập về con lắc lò xo và con lắc đơn.

- Vận dụng được công thức tính chu kỳ dao động của con lắc vật lý

- Biểu diễn được một dao động điều hòa bằng vectơ quay

3 Thái độ:

- Tình cảm: có hứng thú với bộ môn

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của thầy: Hệ thống bài tập Phiếu học tập

2 Chuẩn bị của trò: Làm bài tập

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A HOẠT ĐỘNG BAN ĐẦU

1 Ổn định tổ chức (2/)

2 Kiểm tra bài cũ

3 Tạo tình huống học tập

B TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

HĐ 1: Hệ thống kiến thức

13

Dùng phiếu học tập để hệ thống kiến thức

1) Thế nào là dao động, dao động tuần hoàn, dao động điều hòa

2) Chu kỳ, tần số của dao động tuần hoàn, dao động điều hòa Đơn

vị? Công thức chu kỳ tần số của con lắc lò xo, con lắc đơn, con lắc

vật lý

3) Đặc điểm của lực kéo về (lực hồi phục) trong dao động điều hòa

4) Viết các phương trình động lực học và phương trình dao động

của con lắc lò xo

5) Biểu diễn véc tơ quay của dao động điều hòa ở thời điểm t = 0

6) Viết phương trình vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa và

nhận xét (chu kỳ, pha so với li độ)

7) Hệ thức độc lập của x và v; a và x

HĐ2: Phương pháp giải toán về đại cương dao động điều hòa

v=-2,5.10sin(10t +

2

)cm/s

v = -25sin5

6

= -12,5cm/sa= -2502cos(10t +

2

)cm/s2

Bài 2 Cho x = 2,5cos(10t +

2

) (cm)

+ Xác định A,  , , pha daođộng ?

+ Xác định thời điểm biết pha

dao động 5

6

?+ Xác định x biết thời điểm (phadao động )?

+ Tương tự xác định v, a biết thờiđiểm (pha dao động )? Nhận xétBiết pha dao động ta xác địnhđược trạng thái của dao động (x,

 t = (5

6

-2

):10 = 1

x = 2,5cos5

6

= - 2,16 cm

Trang 6

a = -2502cos5

6

= 2160cm/s2

+ f = 10

  =5 Trong 1s có 5 lần qua x=12,5cm theo

chiều dương, 5 lần theo chiều

âm

+ Phương pháp giải

Acos(  t ) = x1

 cos(  t ) = x1

A (  t ) =  2k với kZ

 t

- Nếu sin(  t ) >0 thì ở các

thời điểm đó vật đi theo chiều

âm

- Nếu sin(  t ) <0 thì ở các

thời điểm đó vật đi theo chiều

dương

+ Xác định thời điểm biết x?

Hướng dẫn hs giải phương trình lượng giác

+ Phân biệt ở những thời điểm nào vật M đi qua theo chiều dương, chiều âm

+ Trong 1s có bao nhiêu dao động toàn phần (tần số) Suy ra trong 1s có bao nhiêu lần qua x=12,5cm theo chiều dương, bao nhiêu lần theo chiều âm

+ Nêu phương pháp tổng quát?

+ Viết công thức tính tốc độ trung bình ? Suy ra công thức tính tốc độ trung bình trong một chu kỳ?

- Quãng đường đi được trong một chu kì?

- Chu kỳ?

b) Thời điểm vật đi qua li độ x

= 1,25cm 2,5cos(10t +

2

 ) = 1,25

 cos(10t +

2

 ) = 0,5

 (10t +

2

 ) = 3

t

60 5

t

60 5

 

  

với k  Z

+ Các t = 1 k

60 5

  ứng với sin

3

>0  v < 0 vật qua x theo chiều âm

+ Các ứng t= 5 k

60 5

  ứng với sin

3

 < 0  v > 0 vật qua x theo chiều dương

+ Trong 1s có 5 lần qua x theo chiều dương, 5 lần theo chiều âm

c) Tốc độ trung bình trong một chu kỳ:

s = 4A = 4.2,5 = 10 cm

T = 2

 = 0,2 s

v = s

T= 50cm/s

Chú ý vận tốc trung bình trong một chu kỳ dao động thì = 0

C.- HOẠT ĐỘNG KẾT THÚC TIẾT HỌC

Củng cố kiến thức: (10 / )

- Các phương pháp giải

- Trả lời hệ thống câu hỏi trắc nghiệm

Bài tập về nhà

IV: RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

Trang 7

Ngày soạn : 11/8/2009

Tiết : 13&14

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

- Biết cách thiết lập phương trình động lực học của con lắc đơn, có khái niệm về con lắc vật lí

- Viết được những công thức về con lắc và vận dụng trong các bài toán đơn giản

- Củng cố kiến thức về dao động điều hòa đã học trong bài trước và gặp lại trong bài này

2 Kỹ năng:

- Vận dụng trong các bài toán đơn giản.

- Giải thích các hiện tượng thực tế có liên quan đến bài học

3 Thái độ:

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : - Tranh vẽ SGK Con lắc đơn (gần đúng), một con lắc vật lí cho HS quan sát trên lớp.

- Con lắc vật lí (phẳng) bằng bìa hoặc bằng tấm gỗ Trên mặt có đánh dấu khối tâm Gvà khoảng cách OG từ trục quay đến khối tâm

2 Học sinh : - Ôn lại khái niệm vận tốc và gia tốc trong chuyển động tròn, momen quán tính,

momen của lực đối với một trục Phương trình chuyển động của vật rắn quay quanh một trục

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A HOẠT ĐỘNG BAN ĐẦU

1 Ổn định tổ chức (2/)

2 Kiểm tra bài cũ: (8/)

1 Viết phương trình dao động con lắc lò xo, phương trình vận tốc và phương trình gia tốc Nhạn xét và nêu giá tri của v, a ở các vị trí đặc biệt ( ở vị trí cân bằng, ở hai biên)

2 Điều kiện lực tác dụng lên vật như thế nào để vật dao động điều hòa?

3 Biểu diễn dao động điều hòa bằng véc tơ quay?

3 Tạo tình huống học tập

B TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

HĐ 1: Xây dựng phương trình động lực học của con lắc đơn

30

+ Con lắc đơn gồm một vật

nặng có kích thước nhỏ, có

khối lượng m, treo ở đầu một

sợi dây mềm không dãn có

chiều dài l và có khối lượng

không đáng kể

+ Dao động

+ Dao động điều hòa

+ Trọng lực P và lực căng dây

R

- Thành phần Pn, R vuông

góc với quĩ đạo nên không

làm làm thay đổi tốc độ của

vật

- Thành phần tiếp tuyến với

quĩ đạo làm thay đổi tốc độ của

vật (có khuynh hướng kéo vật

Quan sát và mô tả con lắc đơn

hình vẽ 7.1

+ Con lắc đơn là gì ?+ Vật nặng chuyển động như thếnào (mô tả chuyển động )?

Muốn chứng tỏ vật nặng daođộng điều hòa phải thiết lậpphương trình động lực học

+ Con lắc chịu tác dụng củanhững lực nào ? Nhận xét thành

1 Con lắc đơn : Con lắc đơn

2 Phương trình động lực học

* Các lực tác dụng lên vật

 Trọng lực P

 Phản lực R của dây

* Phương trình chuyển động

(theo định luật II Niutơn)

P R ma 

(1)Chiếu (1) lên trục Ox tiếptuyến với quỹ đạo, ta có :

 Psin = mat

at = s’’  mgsin = ms’’

BÀI 7: CON LẮC ĐƠN

CON LẮC VẬT LÝ

Trang 8

Đối với con lắc đơn dao động

nhỏ có thể dùng li độ góc 

hoặc dùng li độ dài s = l.

Nêu kết luận (sgk)

Chọn chiều dương chiều O đến

+ Tương tự cho biết nghiệm củaphương trình (3)?

+ Nghiệm phương trình góc lệch

s = Acos (t + )hay  = ocos(t + )Dao động của con lắc đơn vớigóc lệch nhỏ là dao động điềuhòa quanh vị trí cân bằng với g

+ Xem sách và phát biểu

+ Vật nặng trong con lắc đơn

được xem là chất điểm

+ Con lắc đơn được xem là

chất điểm với d = l, I = ml2

Thế vào  = mgd

I =

gl

+ Mô tả con lắc vật lý?

+ Xác định trọng tâm G, trụcquay, góc lệch ?

+ Nêu phương trình dao động,công thức tần số góc, chu kỳ?

+ So sánh khác nhau của con lắcvật lý và con lắc đơn

+ Phương trình dao động :

 = ocos(t + )Trong đó:

- Tần số góc:  = mgd

I

m: khối lượng vật rắnI: momen quán tính đối với trục qua

d: khoảng cách từ trọng tâm đến trục quay GQ

- Chu kỳ: T = 2

 =2 I

mgd

Trang 9

+ Đo T Từ công thức T suy ra

g

+ Nêu cách đo g bằng cách dùng con lắc vật lý?

+ Ứng dụng:

- Đo gia tốc trọng trường g

HĐ 3: Hình thành các khái niệm hệ dao động, dao động tự do, tần số góc riêng

10 Đọc sách và theo dõi trả lời

+ Ví dụ về hệ dao động :

- Con lắc lò xo : gồm vật nặng

gắn vào lò xo có 1 đầu cố định.

- Con lắc đơn: gồm vật nặng

cùng với trái đất là một hệ dao

động

+ Ví dụ về dao động con lắc lò

xo, con lắc đơn (con lắc vật lý)

đã xét ở trước là dao động tự

do

Gv nêu các khái niệm và cho học sinh minh họa

+ Hệ dao động là gì ? + Thế nào là dao động tự do ? + Thế nào là tần số góc riêng?

+ Viết công thức tần số riêng của con lắc lò xo và con lắc đơn ?

5 Hệ dao động :

+ Hệ dao động gồm vật dao

động cùng với vật tác dụng lực kéo về (lực hồi phục) gây nên

dao động

+ Dao động của hệ xảy ra dưới tác dụng chỉ của nội lực gọi là dao động tự do

+ Một vật hay hệ dao động tự

do theo một tần số góc xác định gọi là tần số góc riêng của vật hay hệ ấy

- Con lắc lò xo :  = k

m

- Con lắc đơn và trái đất :  =

g l

C.- HOẠT ĐỘNG KẾT THÚC TIẾT HỌC

4 Củng cố kiến thức: (10/)

1 Dao động của vật nặng trong con lắc lò xo, con lắc đơn (góc lệch nhỏ) là dao động tịnh tiến (cung gần trùng dây cung): vật nặng chuyển động tịnh tiến theo phương trình dạng hàm sin, vào một thời điểm đã cho mọi điểm của vật nặng có cùng vận tốc và gia tốc Dao động của con lắc vật lý có phải là dao động tịnh tiến không? Nếu không thì dao động này khác dao động tịnh tiến ở điểm nào?

Dao động của con lắc vật lý là dao động điều hòa quay các điểm trên vật vạch nên các quỹ đạo khác nhau Mọi điểm trên vật rắn đều quay quanh một trục đều có cùng li độ góc, tốc độ góc và gia tốc góc (khác nhau đại lượng dài)

2 - Lực kéo về con lắc lò xo không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng m: độ lớn F = kx Lực kéo về con lắc đơn: độ lớn F = mg

l x phụ thuộc vào khối lượng vật nặng m

- Tần số góc con lắc lò xo = k

m phụ thuộc vào khối lượng vật nặng m Tần số góc con lắc đơn 

= g

l không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng m

- Gia tốc con lắc lò xo a = -2x phụ thuộc vào khối lượng vật nặng m Gia tốc con lắc đơn a = -

2x không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng m

Bài tập về nhà: 1 đến 5/40 trong SGK

IV: RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

Trang 10

- Giải được các bài tập về con lắc lò xo và con lắc đơn.

- Vận dụng được công thức tính chu kỳ dao động của con lắc vật lý

- Biểu diễn được một dao động điều hòa bằng vectơ quay

3 Thái độ:

- Tình cảm: có hứng thú với bộ môn

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của thầy: Hệ thống bài tập Phiếu học tập

2 Chuẩn bị của trò: Làm bài tập

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A HOẠT ĐỘNG BAN ĐẦU

1 Ổn định tổ chức (2/)

2 Kiểm tra bài cũ

3 Tạo tình huống học tập

B TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

HĐ 1: Hệ thống kiến thức

13

Dùng phiếu học tập để hệ thống kiến

thức

1) Thế nào là dao động, dao động tuần

hoàn, dao động điều hòa

2) Chu kỳ, tần số của dao động tuần

hoàn, dao động điều hòa Đơn vị? Công

thức chu kỳ tần số con lắc đơn, con lắc

vật lý

3) Biểu thức và đặc điểm của lực kéo

về (lực hồi phục) trong con lắc đơn

4) Viết các phương trình động lực học

và phương trình dao động của con lắc

đơn, con lắc vật lý

5) Viết phương trình vận tốc và gia tốc

theo ly độ góc và ly độ dài của con lắc

đơn

6) Hệ thức độc lập của x và v; a và x

7) Khái niệm hệ dao động, dao động tự

do và chu kỳ riêng

8) Vận tốc và lực căng của sợi dây

trong con lắc đơn

Phương trình dao động :

s = s0cos(t + φ) hay ) hay  = 0cos(t + φ) hay ) trong đó  = s/l

Chu kỳ dao động :  T 2 l

g ;  

1 gf

Vận tốc:

Khi qua ly độ góc bất kỳ: v2 = 2g(cos- cos 0)

Khi vị trí biên  =  0

2



 vmax =  0 2g

Lực căng dây:

Khi qua ly độ góc bất kỳ : T = mg(3cos- 2cos 0)

Khi vị trí biên  =  0 cos = cos 0

BÀI : BÀI TẬP VỀ

DAO ĐỘNG ĐIÊU HÒA

Trang 11

HĐ2: Phương pháp giải toán về chu kỳ & tần số

10 + Hướng dẫn học sinh lập tỷlệ tần số

+ Nhận xét tần số con lắc đơn

phụ thuộc vào chiều dài như

thế nào?

+ Từ đó nhận xét chiều dài con

lắc tăng hay giảm trong bài

toán trên?

Bài 1: Tại một nơi trên mặt đất,

một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó

thực hiện 50 dao động toàn phần

Chiều dài ban đầu của con lắc là

Bài 1:

1 1

N f t

 ; 2

2 N f t   1 1 2 2 f N 6 f N 5    (1) Mặt khác:   1 g f 2 l 1 2 2 2 1 1 f 44 f           (2) (1) &(2)    100cm HĐ3: Phương pháp giải toán về viết phương trình dao động 15 +  = g l phụ thuộc vào đặc tính của hệ + t = 0 thì xo = 0; vo = 20cm/s + A,  phụ thuộc vào điều kiện ban đầu cách thích dao động A: phụ thuộc cơ năng cung cấp cho vật  phụ thuộc vào chọn gốc thời gian Bài 2: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động tại nơi có g =  m/s2 Ban đầu kéo vật khỏi phương thẳng đứng một góc  = 0,1rad rồi thả nhẹ, chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động, chiều dương là chiều lệch vật ban đầu Viết phương trình li độ dài của vật + Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng phương trình dao động có dạng như thế nào? + Định ? Nhận xét + Định A,  Nhận xét phụ thuộc vào yếu tố nào? + Nêu phương pháp chung Chú ý các trường hợp đặc biệt + Hệ thức độc lập giữa x và v? Bài 2 a) Phương trình dao động: s = S0cos(  t )  = g l = rad/s) t=0 thì so=l=0,1m; vo= 0cm/s S0cos = 0,1; sin= 0   = 0 và S0 = 0,1m Vậy s = 0,1cos(t ) (m) C.- HOẠT ĐỘNG KẾT THÚC TIẾT HỌC Củng cố kiến thức: (5 / ) - Trả lời hệ thống câu hỏi trắc nghiệm Bài tập về nhà IV: RÚT KINH NGHIỆM ………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 19/06/2014, 11:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu trên trục x là li độ - giáo án chương dao động cơ vật lý 12
Hình chi ếu trên trục x là li độ (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w