Tổng tải trọng tác dụng lên cầu thang .... 32 Bảng 4.6 Tổng hợp giá trị tính toán của tải trọng gió theo hai phương... Hoạt tải - Hoạt tải tác dụng lên công trình được xác định theo cô
Trang 1THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
SVTH: NGUYỄN KHÁNH DUY GVHD: PGS.TS PHAN ĐỨC HÙNG CHUNG CƯ 18 TẦNG
SKL 0 0 8 4 0 7
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Ngành : CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Tp Hồ Chí Minh, tháng 07 năm 2018
THIẾT KẾ CHUNG CƯ 18 TẦNG
SVTH : NGUYỄN KHÁNH DUY MSSV : 14149247
Khoá : 2014 – 2018 GVHD: PGS.TS PHAN ĐỨC HÙNG
Trang 3CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
***
Tp Hồ Chí Minh, ngày… tháng … năm 2018
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Họ và tên sinh viên: NGUYỄN KHÁNH DUY MSSV:14149247
Ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Lớp: 14149CL1
Giảng viên hướng dẫn: PGS.TS PHAN ĐỨC HÙNG ĐT: 0916548639
Ngày nhận đề tài: 29/02/2018 Ngày nộp đề tài:02/07/2018
1 Tên đề tài: CHUNG CƯ 18 TẦNG
2 Các số liệu, tài liệu ban đầu:
- Hồ sơ kiến trúc (đã chỉnh sữa kích thước theo GVHD)
- Hồ sơ khảo sát địa chất
3 Nội dung thực hiện đề tài:
- Chọn phương án sàn phẳng
- Mô hinh và tính toán cốt thép cho từng cấu kiện
- Chọn phương án móng cọc và thiết kết tính toán móng
Trang 4CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
***
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN Họ và tên sinh viên: NGUYỄN KHÁNH DUY MSSV: 14149247 Ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Tên đề tài: CHUNG CƯ 18 TÂNG Họ và tên Giáo viên hướng dẫn: PGS.TS PHAN ĐỨC HÙNG NHẬN XÉT 1 Về nội dung đề tài và khối lượng thục hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm: (Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm
2018
Giáo viên hướng dẫn
Trang 5(Ký và ghi rõ họ tên)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
***
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN Họ và tên sinh viên: NGUYỄN KHÁNH DUY MSSV: 14149247 Ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Tên đề tài: CHUNG CƯ 18 TÂNG Họ và tên Giáo viên phản biện:
NHẬN XÉT 1 Về nội dung đề tài và khối lượng thục hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm: (Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm
2018
Trang 6Giáo viên hướng dẫn
Em xin gửi lời cảm ơn đến thầy PHAN ĐỨC HÙNG, trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận được rất nhiều sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của thầy Em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến toàn thể quý Thầy Cô khoa Xây Dựng &
Cơ Học Ứng Dụng đã hướng dẫn em trong 4 năm học tập và rèn luyện tại trường Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạt cho em là nền tảng, chìa khóa để
em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này
Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến ba mẹ, những người thân trong gia đình, sự giúp đỡ động viên của các anh chị khóa trước, những người bạn thân giúp tôi vượt qua những khó khăn trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn
Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn
Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau
Em xin chân thành cám ơn
Tp Hồ Chí Minh, ngày 02 tháng 07 năm 2018
Sinh viên thực hiện
Trang 7MỤC LỤC
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP i
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ii
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN iii
LỜI CẢM ƠN iv
TÀI LIỆU THAM KHẢO xiii
Chương 1 TỔNG QUAN CÔNG TRÌNH 1
1.1 Nhu cầu xây dựng công trình 1
1.2 Địa điểm xây dựng công trình 1
1.3 Giải pháp kiến trúc 1
1.3.1 Mặt bằng và phân khu chức năng 1
1.3.2 Mặt đứng 1
1.3.3 Hệ thống giao thông 1
1.4 Giải pháp kỹ thuật 2
1.4.1 Hệ thống điện 2
1.4.2 Hệ thống nước 2
1.4.3 Thông gió, chiếu sáng 2
1.4.4 Phòng cháy, thoát hiểm 2
1.4.5 Chống sét 2
1.4.6 Hệ thống thoát rác 3
1.5 Tải trọng tác động 3
1.5.1 Tải trọng đứng 3
1.5.2 Tải trọng ngang 4
1.6 Vật liệu sử dụng 4
1.7 Phần mền ứng dụng trong phân tích tính toan 4
Chương 2 THIẾT KẾ SÀN ĐIỂN HÌNH 5
2.1 Cấu tạo sàn điển hình 5
2.2 Tải trọng tác dụng lên sàn 5
2.2.1 Tĩnh tải 5
Trang 82.2.2 Hoạt tải 7
2.3 Mô hình và nội lực sàn điển hình 8
2.3.1 Mô hình và kết quả nội lực 8
2.3.2 Kiểm tra độ võng của sàn 11
2.4 Tính toán cốt thép 11
Chương 3 THIẾT KẾ CẦU THANG 20
3.1 Cấu tạo thang 20
3.2 Tải trọng 20
3.2.1 Tĩnh tải 20
3.2.2 Hoạt tải 21
3.2.3 Tổng tải trọng tác dụng lên cầu thang 21
3.3 Sơ đồ tính và nội lục của thang 21
3.4 Tính toán cốt thép 24
3.5 Kiểm tra độ võng của thang 24
Chương 4 THIẾT KẾ KHUNG 25
4.1 Sơ đồ hình học 25
4.2 Chọn tiết diện sơ bộ các chi tiết khung 25
4.2.1 Chọn sơ bộ tiết diện sàn phẳng 25
4.2.2 Chọn sơ bộ tiết diện cột 25
4.2.3 Chọn sơ bộ tiết diện vách cứng 27
4.3 Tải trọng tác dụng 27
4.3.1 Tĩnh tải tác dụng 27
4.3.2 Hoạt tải tác dụng theo phương đứng 27
4.3.3 Hoạt tải tác dụng theo phương ngang 27
4.3.4 Tải trọng động đất 34
4.4 Tổ hợp tải trọng 41
4.5 Kiểm tra chuyển vị đỉnh công trình 43
4.6 Kết quả nội lực 44
4.6.1 Khung trục C 44
4.6.2 Khung trục 3 46
4.7 Tính toán và thiết kết cốt thép cột 48
Trang 94.7.1 Tính toán cốt thép dọc 48
4.7.2 Thiết kế cốt đai cho cột 59
4.8 Tính toán và thiết kế cốt thép vách 59
4.8.1 Tính toán và thiết kế cốt thép dọc cho vách 59
4.8.2 Tính toán và thiết kế cốt thép ngang cho vách 69
Chương 5 THIẾT KẾ MÓNG 70
5.1 Số liệu địa chất công trình 70
5.2 Vật liệu sủ dụng 72
5.3 Chọn sơ bộ kich thước, chiều dài cọc và chiều sâu chôn móng 73
5.4 Tính toán sức chịu tải 73
5.4.1 Tính toán sức chịu tải theo vật liệu làm cọc 73
5.4.2 Sức chịu tải của cọc theo các chỉ tiêu cơ lý đất, đá (TCVN 10304-2014) 74
5.4.3 Sức chịu tải của cọc theo các chỉ tiêu cường độ của đất nền 75
5.4.4 Sức chịu tải thiết kế 77
5.4.5 Kiểm tra cọc khi vận chuyển, lắp dựng và thiết kế móc cẩu 78
5.5 Thiết kế móng cho cọc ép 80
5.5.1 Thiết kế móng M6 80
5.5.2 Thiết kế móng M7 87
5.5.3 Thống kê tính toán móng cho công trình 94
Trang 10DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1.1 Tải trọng tiêu chuẩn phần bố đều trên sàn và cầu thang 3
Bảng 2.1 Tĩnh tải tác dung lên sàn điển hình (Theo TCVN 2737-1995) 5
Bảng 2.2 Tĩnh tải tác dụng lên sàn khu vực vệ sinh (Theo TCVN 2737-1995) 6
Bảng 2.3 Tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng hầm (Theo TCVN 2737-1995) 6
Bảng 2.4 Tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng mái (Theo TCVN 2737-1995) 7
Bảng 2.5 Hoạt tải tác dụng lên sàn 8
Bảng 2.6 Bảng tổng hợp thép theo phương X 12
Bảng 2.7 Bảng tổng hợp thép theo phương X (tiếp theo) 13
Bảng 2.8 Bảng tổng hợp thép theo phương X (tiếp theo) 14
Bảng 2.9 Bảng tổng hợp thép theo phương X (tiếp theo) 15
Bảng 2.10 Bảng tổng hợp thép theo phương Y 16
Bảng 2.11 Bảng tổng hợp thép theo phương Y (tiếp theo) 17
Bảng 2.12 Bảng tổng hợp thép theo phương Y (tiếp theo) 18
Bảng 2.13 Bảng tổng hợp thép theo phương Y (tiếp theo) 19
Bảng 3.1 Tải trọng tác dụng lên bản thang (TCVN 2737-1995) 20
Bảng 3.2 Tải trọng tác dụng lên chiếu nghỉ (TCVN 2737-1995) 21
Bảng 3.3 Tính toán cốt thép cầu thang 24
Bảng 4.1 Kích thước sơ bộ tiết diện các cột 26
Bảng 4.2 Tính toán áp lực gió tĩnh 28
Bảng 4.3 Đặc điểm động học của công trình 30
Bảng 4.4 Giá trị thành phần động của tải trọng gió chỉ kể đến xung vận tốc 31
Bảng 4.5 Giá trị áp lực gió tiêu chuẩn 32
Bảng 4.6 Tổng hợp giá trị tính toán của tải trọng gió theo hai phương 33
Bảng 4.7 Phân loại đất nền (TCVN 9386 - 2012) 35
Bảng 4.8 Giá trị của các tham số mô tả các phổ phản ứng đàn hồi 38
Bảng 4.9 Giá trị cơ bản của hệ số ứng xử cho hệ có sự đều đặn theo mặt đứng 38
Trang 11Bảng 4.10 Giá trị hệ số u/ 1 39
Bảng 4.11 Phổ thiết kế theo phưng ngang 40
Bảng 4.12 Tổ hợp tải trọng 42
Bảng 4.13 Tính toán cốt thép cột khung truc C 51
Bảng 4.14 Tính toán cốt thép cột khung truc C (tiếp theo) 52
Bảng 4.15 Tính toán cốt thép cột khung truc C (tiếp theo) 53
Bảng 4.16 Tính toán cốt thép cột khung truc C (tiếp theo) 54
Bảng 4.17 Tính toán cốt thép cột khung truc C (tiếp theo) 55
Bảng 4.18 Tính toán cốt thép cột khung trục 3 56
Bảng 4.19 Tính toán cốt thép cột khung trục 3 (tiếp theo) 57
Bảng 4.20 Tính toán cốt thép cột khung trục 3 (tiếp theo) 58
Bảng 4.21 Tính toán và thiết kết cốt thép dọc vùng biên của vách 61
Bảng 4.22 Tính toán và thiết kết cốt thép dọc vùng biên của vách (tiếp theo) 62
Bảng 4.23 Tính toán và thiết kết cốt thép dọc vùng biên của vách (tiếp theo) 63
Bảng 4.24 Tính toán và thiết kết cốt thép dọc vùng biên của vách (tiếp theo) 64
Bảng 4.25 Tính toán và thiết kế cốt thép dọc vùng giữa của vách 65
Bảng 4.26 Tính toán và thiết kế cốt thép dọc vùng giữa của vách (tiếp theo) 66
Bảng 4.27 Tính toán và thiết kế cốt thép dọc vùng giữa của vách (tiếp theo) 67
Bảng 4.28 Tính toán và thiết kế cốt thép dọc vùng giữa của vách (tiếp theo) 68
Bảng 5.1 Chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất 72
Bảng 5.2 Thành phần sức kháng trên thân cọc 75
Bảng 5.3 Thành phần sức kháng trung bình trên thân cọc 77
Bảng 5.4 Phản lực chân cột móng M6 80
Bảng 5.5 Tính toán góc ma sát trung bình 82
Bảng 5.6 Kết quả cốt thép cho đài móng M6 87
Bảng 5.7 Phản lực chân vách móng M7 87
Bảng 5.8 Tính toán góc ma sát trung bình 89
Trang 12Bảng 5.9 Kết quả cốt thép cho đài móng M7 94
Bảng 5.10 Bảng tổng hợp móng công trình 94
Bảng 5.11 Kết quả cốt thép cho đài móng M2 94
Bảng 5.12 Kết quả cốt thép cho đài móng M3 95
Bảng 5.13 Kết quả cốt thép cho đài móng M4 95
Bảng 5.14 Kết quả cốt thép cho đài móng M5 95
Trang 13DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 2.1 Mô hình sàn điển hình 8
Hình 2.2 Dải Strip theo phương X 9
Hình 2.3 Dải Strip theo phương Y 9
Hình 2.4 Biểu đồ moment theo phương X 10
Hình 2.5 Biểu đồ moment theo phương Y 10
Hình 2.6 Biểu đồ độ võng của sàn điển hình 11
Hình 3.1 Sơ đồ tính thang (vế 1) 22
Hình 3.2 Biểu đồ moment thang (vế 1) 22
Hình 3.3 Phản lực gối tựa thang (vế 1) 22
Hình 3.4 Sơ đồ tính thang (vế 2) 23
Hình 3.5 Biểu đồ moment thang (vế 2) 23
Hình 3.6 Phản lực gối tựa thang (vế 2) 23
Hình 4.1 Biểu đồ phổ phản ứng đàn hồi cho các loại đất nền từ A đến E (độ cản 5%) 36
Hình 4.2 Mô hinh 3D của công trình trong ETABS 43
Hình 4.3 Chuyển vị lớn nhất tại đỉnh khung 43
Hình 4.4 Biểu đồ moment khung trục C 44
Hình 4.5 Biểu đồ lực cắt khung trục C 45
Hình 4.6 Biểu đồ moment khung trục 3 46
Hình 4.7 Biếu đồ lực cắt tại khung trục 3 47
Hình 5.1 Sơ đồ tính và biểu đồ moment khi cẩu cọc 78
Hình 5.2 Sơ đồ tính và biểu đồ momen khi lắp dựng cọc 79
Hình 5.3 Bố trí cọc cho móng M6 81
Hình 5.4 Phản lực trên mỗi cọc 85
Hình 5.5 Biểu đồ moment theo phương X và Y của đài móng M6 86
Hình 5.6 Biểu đồ lực cắt theo phương X và Y của đài móng M6 86
Hình 5.7 Bố trí cọc cho móng M7 88
Trang 14Hình 5.8 Phản lực trên mỗi cọc 92Hình 5.9 Biểu đồ moment theo phương X và Y của đài móng M7 93Hình 5.10 Biểu đồ lực cắt theo phương X và Y của đài móng M7 93
Trang 15TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Võ Bá Tầm, Kết cấu bê tông cốt thép (Tập 2 Cấu kiện nhà cửa) – NXB ĐH Quốc Gia TP.HCM – 2007
[2] Võ Bá Tầm, Kết cấu bê tông cốt thép (Tập 3 Cấu kiện đặc biệt) – NXB ĐH
Quốc Gia TP.HCM – 2005
[3] TCVN 2737:1995 Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế
[4] TCVN 5574:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế
[5] TCVN 9386:2012 Thiết kết công trình chịu động đất
[6] TCVN 9362:2012 Tiêu chuẩn thiết kết nền nhà và công trình
[7] TCVN 198:1997 Nhà cao tầng – Thiết kế bê tông cốt thép toàn khối
[12] Châu Ngọc Ẩn, Nền móng – NXB ĐH Quốc Gia TP HCM
[13] Các phần mền sử dụng: ETABS v9.7.4, SAFE v16.0.2, AutoCAD 2017, …
Trang 16Chương 1 TỔNG QUAN CÔNG TRÌNH 1.1 Nhu cầu xây dựng công trình
- Trong những năm gần đây, mức độ đô thị hóa ngày càng tăng, mức sống và nhu cầu của người dân ngày càng được nâng cao kéo theo nhu cầu ăn ở, nghỉ ngơi, giải trí ở một mức cao hơn, tiện nghi hơn
- Mặt khác với xu hướng hội nhập, công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước hoà nhập với xu thế phát triển của thời đại nên sự đầu tư xây dựng các công trình nhà ở cao tầng thay thế các công trình thấp tầng, các khu dân cư đã xuống cấp
là rất cần thiết
- Vì vậy chung cư ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu ở của người dân cũng như thay đổi bộ mặt cảnh quan đô thị tương xứng với tầm vóc của một đất nước đang trên
đà phát triển
1.2 Địa điểm xây dựng công trình
- Tên công trình: CHUNG CƯ 18 TẦNG
- Đại chỉ: phường Phước Long B, quận 9, TP Hồ Chí Minh
1.3 Giải pháp kiến trúc
1.3.1 Mặt bằng và phân khu chức năng
- Mặt bằng công trình hình chứ nhật, chiều dài 54 m, chiều rộng 33,0 m chiếm diện tích đất xây dựng là 1782 m2
- Công trình gồm 18 tầng (kể cả mái) và 1 tầng hầm Cốt ±0,00 m được chọn đặt
tại mặt sàn tầng trệt Mặt sàn tầng hầm tại cốt -3,00
- Chiều cao công trình là 63.3 m tính từ cốt mặt đất tự nhiên
- Tầng hầm: thang máy bố trí ở giữa, chỗ đậu xe ôtô xung quanh Các hệ thống
kỹ thuật như bể chứa nước sinh hoạt, trạm bơm, trạm xử lý nước thải được bố trí hợp lý giảm tối thiểu chiều dài ống dẫn Tầng hầm có bố trí thêm các bộ phận
kỹ thuật về điện như trạm cao thế, hạ thế, phòng quạt gió
- Tầng trệt, tầng lửng: dùng làm siêu thị nhằm phục vụ nhu cầu mua bán, các dịch
vụ giải trí cho các hộ gia đình cũng như nhu cầu chung của khu vực
- Tầng kỹ thuật: bố trí các phương tiện kỹ thuật, điều hòa, thiết bị thông tin…
- Tầng 3 – 17: bố trí các căn hộ phục vụ nhu cầu ở
- Nhìn chung giải pháp mặt bằng đơn giản, tạo không gian rộng để bố trí các căn
hộ bên trong, sử dụng loại vật liệu nhẹ làm vách ngăn giúp tổ chức không gian linh hoạt rất phù hợp với xu hướng và sở thích hiện tại, có thể dể dàng thay đổi
trong tương lai
1.3.2 Mặt đứng
- Sử dụng, khai thác triệt để nét hiện đại với cửa kính lớn, tường ngoài được hoàn
thiện bằng sơn nước
1.3.3 Hệ thống giao thông
- Giao thông ngang trong mỗi đơn nguyên là hệ thống hành lang
Trang 17- Hệ thống giao thông đứng là thang bộ và thang máy, bao gồm 01 thang bộ, 03 thang máy trong đó có 02 thang máy chính và 01 thang máy chở hàng và phục
vụ y tế có kích thước lớn hơn Thang máy bố trí ở chính giữa nhà, căn hộ bố trí xung quanh lõi phân cách bởi hành lang nên khoảng đi lại là ngắn nhất, rất tiện
lợi, hợp lý và bảo đảm thông thoáng
1.4 Giải pháp kỹ thuật
1.4.1 Hệ thống điện
- Hệ thống tiếp nhận điện từ hệ thống điện chung của khu đô thị vào nhà thông qua phòng máy điện Từ đây điện được dẫn đi khắp công trình thông qua mạng
lưới điện nội bộ
- Ngoài ra khi bị sự cố mất điện có thể dùng ngay máy phát điện dự phòng đặt ở
tầng ngầm để phát
1.4.2 Hệ thống nước
- Nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước khu vực và dẫn vào bể chứa nước ởtầng hầm rồi bằng hệ bơm nước tự động nước được bơm đến từng phòng thông
qua hệ thống gen chính ở gần phòng phục vụ
- Giải pháp kết cấu sàn là sàn không dầm, không có mũ cột, chỉ đóng trần ở khuvực sàn vệ sinh mà không đóng trần ở các phòng sinh hoạt và hành lang nhằm giảm thiểu chiều cao tầng nên hệ thống ống dẫn nước ngang và đứng được nghiên cứu và giải quyết kết hợp với việc bố trí phòng ốc trong căn hộ thật hài
hòa
- Sau khi xử lý, nước thải được đẩy vào hệ thống thoát nước chung của khu vực
1.4.3 Thông gió, chiếu sáng
- Bốn mặt của công trình đều có bancol thông gió chiếu sáng cho các phòng
Ngoài ra còn bố trí máy điều hòa ở các phòng
1.4.4 Phòng cháy, thoát hiểm
- Công trình BTCT bố trí tường ngăn bằng gạch rỗng vừa cách âm vừa cách nhiệt Dọc hành lang bố trí các hộp chống cháy bằng các bình khí CO2 Các tầng lầu đều có 3 cầu thang đủ đảm bảo thoát người khi có sự cố về cháy nổ Bên cạnh
đó trên đỉnh mái còn có bể nước lớn phòng cháy chữa cháy
1.4.5 Chống sét
- Chọn sử dụng hệ thống thu sét chủ động quả cầu Dynasphere được thiết lập ở tầng mái và hệ thống dây nói đất bằng đồng được thiết kế để tối thiểu hóa nguy cơ bị sét đánh
Trang 181.4.6 Hệ thống thoát rác
- Rác thảy của từng tầng được đổ vào gen rác đưa xuống gian rác, gian rác được
bố trí ở tầng hầm và có bộ phận đưa rác ra ngoài Gian rác được thiết kế kính đáo, kỹ càng để tránh làm bóc mùi gây ô nhiểm môi trường
1.5 Tải trọng tác động
1.5.1 Tải trọng đứng
1.5.1.1 Tĩnh tải
- Trọng lượng bản thân công trình
- Trọng lượng các lớp hoàn thiện, tường, kính, các đường ống thiết bị, …
1.5.1.2 Hoạt tải
- Hoạt tải tác dụng lên công trình được xác định theo công năng sử dụng của sàn
ở các tầng theo tiêu chuẩn TCVN 2737-1995 – tải trọng và tác động
Bảng 1.1 Tải trọng tiêu chuẩn phần bố đều trên sàn và cầu thang
1 Phòng ngủ (nhà kiểu căn hộ, nhà trẻ mẫu giáo) 1.5
2 Phòng ăn, phòng khách, WC, phòng tắm, bida (kiểu căn hộ) 1.5
Ban công và lô gia (tải trọng phân bố đều trên toàn bộ diện tích
ban công, lô gia được xét đến nếu tác dụng của nó bất lợi hơn
khi lấy theo mục a)
2
11 Sảnh, phòng giải lao, cầu thang, hành lang thông với các
12 Ga ra ô tô (đường cho xe chạy, dốc lên xuống dùng cho xe
con, xe khách và xe tải nhẹ có tổng khối lượng ≤ 2500 kg) 5
Trang 191.5.2 Tải trọng ngang
- Do công trình chịu động đất và có chiều cao hơn 40m nên tải gió tác động lên công trình gồm có thành phần động và thành phần tĩnh của tải gió Áp lực gió tiêu chuẩn TCVN 2737-1995 W0 0.83(kN / m )2
1.6 Vật liệu sử dụng
- Bê tông sử dụng cho cấu kiện sàn và cột có cấp độ bền B25 với các thông số như sau:
Cường độ chịu nén tính toán: Rb 14.5MPa
Cường độ chịu kéo tính toán: Rbt 1.05MPa
Mô đun đàn hồi: Eb 30000MPa
- Bê tông sử dụng cho móng có cấp độ bên B30 với các thông số như sau:
Cường độ chịu nén tính toán: Rb 17MPa
Cường độ chịu kéo tính toán: Rbt 1.2MPa
Mô đun đàn hồi: Eb 32500MPa
- Cốt thép loại AI (đới với cốt thép có Ø < 10):
Cường độ chịu nén tính toán: Rs 225MPa
Cường độ chịu kéo tính toán: Rsc 225MPa
Cường độ tính toán cốt thép ngang: Rsw 175MPa
Mô đun đàn hôi: Es 210000MPa
- Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø > 10):
Cường độ chịu nén tính toán: Rs 365MPa
Cường độ chịu kéo tính toán: Rsc 365MPa
Mô đun đàn hôi: Es 200000MPa
1.7 Phần mền ứng dụng trong phân tích tính toan
- Mô hinh kết cấu công trình: ETABS, SAFE
- Tính toán cốt thép cho các cấu kiện của công trình: sử dụng phần mền EXCEL kết hợp lập trình VBA
Trang 20Chương 2 THIẾT KẾ SÀN ĐIỂN HÌNH 2.1 Cấu tạo sàn điển hình
- Với chiều cao tầng thấp để đảm bảo các yêu cầu về kinh tế, kỹ thuật và thẫm
mỹ, kết cấu sàn phẳng không dầm đổ toàn khối là phương án hợp lý cho công trình này
- Chọn chiều cao sơ bộ cho sàn: hs 250(mm)
- Chọn chiều dày sơ bộ cho vách: bv 300(mm)
- Chọn kích thước sơ bộ cho cột: (b h) (700 800)(mm)
2.2 Tải trọng tác dụng lên sàn
2.2.1 Tĩnh tải
- Tĩnh tải tác dụng lên sàn bao gom trọng lương bản thân của bản BTCT, trọng lượng các lớp hoàn thiện, trọng lượng đường ống thiết bị và trọng lượng tường xây
- Tổng tĩnh tải cho các khu vực sàn: (Theo TCVN 2737-1995)
Bảng 2.1 Tĩnh tải tác dung lên sàn điển hình (Theo TCVN 2737-1995)
Vật liệu
Chiều dày (mm)
Trọng lượng riêng (kN/m3)
Tĩnh tải tiêu chuẩn (kN/m2)
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán (kN/m2) Gạch Ceramic 10 20 0.2 1.2 0.24 Vữa lát nên 50 18 0.9 1.3 1.17
Vữa trát trần 15 18 0.27 1.3 0.6
Hệ thống kỹ thuật _ _ 0.5 1.2 0.6 Tổng tĩnh tải chưa tính BTCT sàn 1.87 _ 2.36
Trang 21Bảng 2.2 Tĩnh tải tác dụng lên sàn khu vực vệ sinh (Theo TCVN 2737-1995)
Vật liệu
Chiều dày (mm)
Trọng lượng riêng (kN/m3)
Tĩnh tải tiêu chuẩn (kN/m2)
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán (kN/m2) Gạch Ceramic 10 20 0.2 1.2 0.24 Vữa lát nên, tạo dóc 50 18 0.9 1.3 1.17 Lớp chống thấm 3 10 0.03 1.3 0.039 BTCT sàn 250 250 6.25 1.1 6.88 Vữa trát trần 15 18 0.27 1.3 0.6
Hệ thống kỹ thuật _ _ 0.5 1.2 0.6 Tổng tĩnh tải chưa tính BTCT sàn 1.9 _ 2.4
Bảng 2.3 Tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng hầm (Theo TCVN 2737-1995)
Vật liệu
Chiều dày (mm)
Trọng lượng riêng (kN/m3)
Tĩnh tải tiêu chuẩn (kN/m2)
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán (kN/m2) Vữa lát nên, tạo dóc 50 18 0.9 1.3 1.17 Lớp chống thấm 3 10 0.03 1.3 0.039
Hệ thống kỹ thuật _ _ 0.5 1.2 0.6 Tổng tĩnh tải chưa tính BTCT sàn 1.45 _ 1.81
Trang 22Bảng 2.4 Tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng mái (Theo TCVN 2737-1995)
Vật liệu
Chiều dày (mm)
Trọng lượng riêng (kN/m3)
Tĩnh tải tiêu chuẩn (kN/m2)
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán (kN/m2) Gạch cách nhiệt 10 20 0.2 1.2 0.24 Vữa lát nên, tạo dóc 50 18 0.9 1.3 1.17 Lớp chống thấm 3 10 0.03 1.3 0.039
Vữa trát trần 20 18 0.27 1.3 0.6
Hệ thống kỹ thuật _ _ 0.5 1.2 0.6 Tổng tĩnh tải chưa tính BTCT sàn 1.99 _ 2.52
Tĩnh tải do tường xây tác dụng lên sàn:
- Dựa vào bản vẻ kiến trúc xác định được tổng chiều dài tường xây 10(cm) lên sàn điển hình là 201(m), tổng chiều dài tường xây 20(cm) lên sàn điển hình là 135(m) và diện tích sàn điển hình là 745(m2)
- Để đơn giản cho việc mô hình và đặt tải trọng ta quy tải tường xây về tải phân
bố đều trên sàn điển hình
- Tải trọng tường xây 10(cm) phân bố đếu trên sàn:
2 10
Trang 23Bảng 2.5 Hoạt tải tác dụng lên sàn
Tải trọng tiêu chuẩn (kN/m 2 )
Hệ số vượt tải
Tải trọng tính toán (kN/m 2 )
1 Phòng khách, phòng ăn, phòng ngủ,
phòng vệ sinh, bếp 1.5 1.3 1.95
2 Ban công và lô gia 2.0 1.2 2.4
3 Sảnh, cầu thang, hành lang thông với
4 Ga ra ô tô, trung tâm thương mại 5.0 1.2 6
5 Mái bằng không sử dụng 0.75 1.3 0.975
2.3 Mô hình và nội lực sàn điển hình
- Để phản ánh được ứng xử của sàn ta sư dụng phần mền SAFE để mô hình, tính thép và kiểm tra khả năng làm việc
- Chia sàn thành nhiều dải Strip theo phương X và Y để xác định nội lực
- Sàn phẳng có các vách cứng nên các giả thuyết tính toán cảu sàn qua vách là không hợp lý do đó ta dung phần tử hữu hạn để xác định nội lực
2.3.1 Mô hình và kết quả nội lực
Hình 2.1 Mô hình sàn điển hình
Trang 24Hình 2.2 Dải Strip theo phương X
Hình 2.3 Dải Strip theo phương Y
Trang 25Hình 2.4 Biểu đồ moment theo phương X
Hình 2.5 Biểu đồ moment theo phương Y
Trang 262.3.2 Kiểm tra độ võng của sàn
Hình 2.6 Biểu đồ độ võng của sàn điển hình
Trang 27Bảng 2.6 Bảng tổng hợp thép theo phương X
Strip P
(kN)
V2 (kN)
M3 (kNm)
b (m)
As(mm2) (%) Chọn thép Asc
(mm2) CSA2 -127.34 -139.11 -180.38 2.125 1074.29 0.467 Ø12a100 1131 CSA2 -66.69 -35.28 114.28 2.125 664.79 0.289 Ø12a150 754 CSA2 -115.05 154.68 -217.49 2.125 1313.56 0.571 Ø14a100 1539 CSA2 -51.09 -42.83 97.98 2.125 566.83 0.246 Ø12a150 754 CSA2 -64.99 111.32 -155.71 2.125 919.1 0.4 Ø12a100 1131 CSA3 -65.46 -113.05 -156.77 2.125 925.7 0.402 Ø12a100 1131 CSA3 -51.5 42.42 97.78 2.125 565.64 0.246 Ø12a150 754 CSA3 -115.45 -154.66 -217.48 2.125 1313.52 0.571 Ø14a100 1539 CSA3 -66.64 35.27 114.26 2.125 664.66 0.289 Ø12a150 754 CSA3 -127.23 139.09 -180.32 2.125 1073.92 0.467 Ø12a100 1131 CSA4 -159.1 -182.5 -220.61 2.125 1334.05 0.58 Ø14a100 1539 CSA4 -80.84 -29.04 114.72 2.125 667.43 0.29 Ø12a150 754 CSA4 -57.68 133.38 -218.58 2.125 1320.73 0.574 Ø14a100 1539 CSA4 -47.31 6.31 93.56 2.125 540.41 0.235 Ø12a150 754 CSA4 -69.59 108.63 -171.29 2.125 1016.74 0.442 Ø12a100 1131 CSA5 -72.32 -109.05 -159.58 2.125 943.21 0.41 Ø12a100 1131 CSA5 -45.44 -5.16 94.36 2.125 545.2 0.237 Ø12a150 754 CSA5 -57.25 -133.61 -219.09 2.125 1324.06 0.576 Ø14a100 1539 CSA5 -80.6 28.97 114.64 2.125 666.98 0.29 Ø12a150 754 CSA5 -158.86 182.4 -220.41 2.125 1332.69 0.579 Ø14a100 1539 CSA6 -159.04 -182.55 -220.58 2.125 1333.86 0.58 Ø14a100 1539 CSA6 -80.79 -29.15 114.77 2.125 667.76 0.29 Ø12a150 754 CSA6 -57.6 131.91 -217.98 2.125 1316.78 0.573 Ø14a100 1539 CSA6 -45.67 6.17 94 2.125 543.06 0.236 Ø12a150 754 CSA6 -62.52 115.6 -168.96 2.125 1002.06 0.436 Ø12a100 1131 CSA7 -68.34 -126.92 -173.66 2.125 1031.69 0.449 Ø12a100 1131 CSA7 -46.76 -5.3 94.71 2.125 547.29 0.238 Ø12a150 754
Trang 28Bảng 2.7 Bảng tổng hợp thép theo phương X (tiếp theo)
Strip P
(kN)
V2 (kN)
M3 (kNm)
b (m)
As(mm2) (%) Chọn thép Asc
Trang 29Bảng 2.8 Bảng tổng hợp thép theo phương X (tiếp theo)
Strip P
(kN)
V2 (kN)
M3 (kNm)
b (m)
As(mm2) (%) Chọn thép Asc
(mm2) CSA11 -8.42 16.84 -40.04 0.75 659.68 0.287 Ø12a150 754 CSA11 19.84 -16.36 2.02 0.75 32.18 0.014 Ø10a200 393 CSA11 1.22 0.05 -0.06 0.75 0.95 0 Ø10a200 393 CSA11 -0.26 9.59 4.75 0.75 75.79 0.033 Ø10a200 393 CSA11 -0.79 9.59 -2.58 0.75 41.13 0.018 Ø10a200 393 CSA11 3.52 2.7 0.61 0.75 9.69 0.004 Ø10a200 393 CSA11 3.09 2.7 -0.78 0.75 12.43 0.005 Ø10a200 393 CSA11 6.93 2.86 0.85 0.75 13.55 0.006 Ø10a200 393 CSA11 7.33 2.86 -0.83 0.75 13.13 0.006 Ø10a200 393 CSA11 19.62 24.7 6.64 0.75 106.03 0.046 Ø10a200 393 CSA11 -11.57 -23.38 -45.41 0.75 752.19 0.327 Ø12a200 566 CSA11 -12.04 -1.19 34.51 0.75 565.56 0.246 Ø12a200 566 CSA11 -14.02 -65.71 -94.23 0.75 1644.57 0.715 Ø14a90 1710 CSA11 -18.17 11.48 42.69 0.75 705.25 0.307 Ø12a150 754 CSA23 8.48 -16.93 -35.28 0.98 439.44 0.191 Ø12a200 566 CSA23 25.14 2.26 14.54 0.98 178.49 0.078 Ø10a200 393 CSA23 6.91 17.16 -35.48 0.98 441.9 0.192 Ø12a200 566 CSA24 10.61 -8.13 -21.48 0.98 264.92 0.115 Ø10a200 393 CSA24 28.69 7.24 0.21 0.98 2.57 0.001 Ø10a200 393 CSA24 11.94 8.82 -22.71 0.98 280.28 0.122 Ø10a200 393 CSA25 5.51 -21.42 -39.44 1.03 468.07 0.204 Ø12a200 566 CSA25 22.68 -3.63 16.34 1.03 190.98 0.083 Ø10a200 393 CSA25 5.21 18.81 -38.02 1.03 450.78 0.196 Ø12a200 566 CSA26 11.04 11.14 -26.97 1.03 317.43 0.138 Ø10a200 393 MSA12 -131.83 12.2 184.24 4.25 531.87 0.231 Ø12a200 566 MSA12 -80.17 29.38 -113.02 4.25 322.46 0.14 Ø10a200 393 MSA12 -118.63 13.58 162.16 4.25 466.39 0.203 Ø12a200 566
Trang 30Bảng 2.9 Bảng tổng hợp thép theo phương X (tiếp theo)
Strip P
(kN)
V2 (kN)
M3 (kNm)
b (m)
As(mm2) (%) Chọn thép Asc
(mm2) MSA12 -46.17 -39.09 -147.09 4.25 422.01 0.183 Ø12a200 566 MSA13 -51.74 22.63 -149.42 4.25 428.84 0.186 Ø12a200 566 MSA13 -120.7 -14.22 162.71 4.25 468.02 0.203 Ø12a200 566 MSA13 -80.33 -29.35 -113.38 4.25 323.5 0.141 Ø10a200 393 MSA13 -131.77 -12.2 184.15 4.25 531.6 0.231 Ø12a200 566 MSA14 -131.87 11.9 184.42 4.25 532.4 0.231 Ø12a200 566 MSA14 -80.36 28.69 -112.4 4.25 320.66 0.139 Ø10a200 393 MSA14 -117.45 17.73 161.05 4.25 463.12 0.201 Ø12a200 566 MSA14 -42.85 -35.79 -141.36 4.25 405.17 0.176 Ø12a200 566 MSA15 -48.76 26.5 -145.58 4.25 417.58 0.182 Ø12a200 566 MSA15 -121.46 -16.03 163.03 4.25 468.97 0.204 Ø12a200 566 MSA15 -80.54 -28.49 -113.12 4.25 322.75 0.14 Ø10a200 393 MSA15 -131.88 -11.99 184.23 4.25 531.82 0.231 Ø12a200 566 MSA16 -25.85 10.95 83.4 1.5 688.22 0.299 Ø12a150 754 MSA16 -27.79 -106.94 -66.49 1.5 544.21 0.237 Ø12a200 566 MSA16 -26.47 1.19 64.56 1.5 527.91 0.23 Ø12a200 566 MSA16 -24.06 30.55 -72.89 1.5 598.46 0.26 Ø12a150 754 MSA16 8.35 8.83 6.19 1.5 49.29 0.021 Ø10a200 393 MSA16 -19.17 -35.33 -72.73 1.5 597.07 0.26 Ø12a150 754 MSA16 -24.27 -0.92 65.84 1.5 538.74 0.234 Ø12a200 566 MSA16 -27.85 106.15 -68.17 1.5 558.42 0.243 Ø12a200 566 MSA16 -25.68 -10.99 83.33 1.5 687.63 0.299 Ø12a150 754 MSA24 39.05 -10.73 -45.62 1.96 281.59 0.122 Ø10a200 393 MSA24 38.89 4.12 14 1.96 85.48 0.037 Ø10a200 393 MSA24 38.87 11.48 -46.86 1.96 289.36 0.126 Ø10a200 393 MSA25 36.04 -17.1 -50.87 2.06 299.05 0.13 Ø10a200 393 MSA25 32.36 -5.46 14.48 2.06 84.1 0.037 Ø10a200 393
Trang 31Bảng 2.10 Bảng tổng hợp thép theo phương Y
Strip P
(kN)
V2 (kN)
M3 (kNm)
b (m)
As(mm2) (%) Chọn thép Asc
(mm2) CSB1 -130.67 -140.65 -182.4 2.125 1087.11 0.473 Ø12a100 1131 CSB1 -72.53 -37.55 114.15 2.125 664.02 0.289 Ø12a150 754 CSB1 -135.18 152.32 -198.76 2.125 1191.89 0.518 Ø12a100 1131 CSB3 -99.32 -153.61 -112.89 2.125 656.39 0.285 Ø12a150 754 CSB3 -70.21 -47.02 54.54 2.125 311.04 0.135 Ø10a200 393 CSB3 -36.54 82.07 -83.12 2.125 478.45 0.208 Ø12a200 566 CSB4 -135.15 -152.04 -198.6 2.125 1190.86 0.518 Ø14a100 1539 CSB4 -72.54 37.85 114.3 2.125 664.93 0.289 Ø12a150 754 CSB4 -130.61 140.71 -182.38 2.125 1087 0.473 Ø12a100 1131 CSB5 -39.36 -88.02 -84.94 2.125 489.24 0.213 Ø12a200 566 CSB5 -50.81 5.2 58.78 2.125 335.66 0.146 Ø10a200 393 CSB5 -104.32 162.11 -121.27 2.125 707.17 0.307 Ø12a150 754 CSB6 -99.62 -154.17 -113.15 2.125 657.95 0.286 Ø12a150 754 CSB6 -49.09 -4.02 54.99 2.125 313.61 0.136 Ø10a200 393 CSB6 -38.44 95.83 -83.07 2.125 478.2 0.208 Ø12a200 566 CSB7 -45.11 -104.92 -87.74 2.125 505.84 0.22 Ø12a200 566 CSB7 -50.86 4.72 58.87 2.125 336.21 0.146 Ø10a200 393 CSB7 -104.35 162.69 -121.41 2.125 708.02 0.308 Ø12a150 754 CSB8 -130.53 -140.61 -182.32 2.125 1086.64 0.472 Ø12a100 1131 CSB8 -72.54 -37.56 114.14 2.125 663.95 0.289 Ø12a150 754 CSB8 -135.42 152.23 -198.68 2.125 1191.39 0.518 Ø14a100 1539 CSB9 -135.34 -152.01 -198.53 2.125 1190.44 0.518 Ø14a100 1539 CSB9 -72.68 37.84 114.28 2.125 664.82 0.289 Ø12a150 754 CSB9 -130.64 140.69 -182.36 2.125 1086.87 0.473 Ø12a100 1131 CSB10 -243.51 -281.13 -381.25 4.25 1139.63 0.495 Ø14a100 1539 CSB10 -181.58 0.87 223.35 4.25 649.05 0.282 Ø12a150 754 CSB10 -142.86 291.77 -424.61 4.25 1279.72 0.556 Ø14a100 1539
Trang 32Bảng 2.11 Bảng tổng hợp thép theo phương Y (tiếp theo)
Strip P
(kN)
V2 (kN)
M3 (kNm)
b (m)
As(mm2) (%) Chọn thép Asc
(mm2) CSB11 -142.41 -291.02 -426.44 4.25 1285.69 0.559 Ø14a100 1539 CSB11 -180.65 -3.44 224.59 4.25 652.8 0.284 Ø12a150 754 CSB11 -243.89 281.8 -382 4.25 1142.04 0.497 Ø14a100 1539 CSB12 -243.67 -281.1 -381.48 4.25 1140.36 0.496 Ø14a100 1539 CSB12 -181.97 0.8 223.36 4.25 649.09 0.282 Ø12a150 754 CSB12 -144.56 293.41 -426.47 4.25 1285.76 0.559 Ø14a100 1539 CSB13 -142.98 -290.95 -427.12 4.25 1287.91 0.56 Ø14a100 1539 CSB13 -180.66 -3.03 224.39 4.25 652.19 0.284 Ø12a150 754 CSB13 -243.86 281.67 -381.84 4.25 1141.53 0.496 Ø14a100 1539 CSB14 -17.84 -99.47 -45.46 2.125 258.47 0.112 Ø10a200 393 CSB14 -32.77 25.38 0.79 2.125 4.44 0.002 Ø10a200 393 CSB14 -20.8 107.88 -37.84 2.125 214.63 0.093 Ø10a200 393 CSB15 26.82 36.55 -65.52 2.125 374.99 0.163 Ø10a200 393 CSB16 27.43 36.71 -65.14 2.125 372.76 0.162 Ø10a200 393 CSB17 -24.19 22.36 -19.81 2.125 111.75 0.049 Ø10a200 393 CSB17 -36.01 30.48 3.69 2.125 20.72 0.009 Ø10a200 393 CSB17 -33.85 29.58 -35.5 2.125 201.23 0.087 Ø10a200 393 CSB19 -10.48 50.99 -52.42 1.75 364.06 0.158 Ø10a200 393 CSB20 -9.8 51.07 -52.44 1.75 364.22 0.158 Ø10a200 393 CSB21 19.95 -34.44 -62.6 1.75 436.55 0.19 Ø12a200 566 CSB22 20.16 34.02 -62.48 1.75 435.69 0.189 Ø12a200 566 CSB24 -37.49 -72.35 -81.86 1.75 575.29 0.25 Ø12a150 754 CSB24 -24.62 -7.29 39.62 1.75 273.8 0.119 Ø10a200 393 CSB25 -22.51 8.55 36.86 1.75 254.46 0.111 Ø10a200 393 CSB25 -32.05 72.75 -77.06 1.75 540.5 0.235 Ø12a200 566 CSB26 -6.69 -5.74 -14.08 1.75 96.38 0.042 Ø10a200 393 CSB26 -13.7 -0.37 6.85 1.75 46.77 0.02 Ø10a200 393
Trang 33Bảng 2.12 Bảng tổng hợp thép theo phương Y (tiếp theo)
Strip P
(kN)
V2 (kN)
M3 (kNm)
b (m)
As(mm2) (%) Chọn thép Asc
(mm2) CSB26 -10.48 29.19 -15.6 1.75 106.82 0.046 Ø10a200 393 CSB26 0.36 23.38 2.78 1.75 18.96 0.008 Ø10a200 393 CSB26 7.72 23.38 -1.12 1.75 7.62 0.003 Ø10a200 393 CSB27 -22.79 8.47 37.13 1.75 256.32 0.111 Ø10a200 393 CSB27 -33.11 72.26 -75.79 1.75 531.34 0.231 Ø12a200 566 CSB29 -37.11 -74.11 -82.56 1.75 580.4 0.252 Ø12a150 754 CSB29 -24.58 -7.68 39.73 1.75 274.56 0.119 Ø10a200 393 MSB1 -115.01 5.75 188.34 4.25 544.07 0.237 Ø12a150 754 MSB1 -57.6 15.02 -62.45 4.25 176.73 0.077 Ø10a200 393 MSB2 -57.68 -14.39 -62.48 4.25 176.82 0.077 Ø10a200 393 MSB2 -115.01 -4.13 188.35 4.25 544.1 0.237 Ø12a150 754 MSB3 -48.52 -15.52 110.32 4.25 314.61 0.137 Ø10a200 393 MSB3 -56.78 29.92 -35.55 4.25 100.18 0.044 Ø10a200 393 MSB3 -51.41 15.38 113.79 4.25 324.71 0.141 Ø10a200 393 MSB4 -48.07 -15.59 109.31 4.25 311.68 0.136 Ø10a200 393 MSB4 -61.59 -22.4 -34.69 4.25 97.75 0.043 Ø10a200 393 MSB4 -51.14 16.78 113.93 4.25 325.11 0.141 Ø10a200 393 MSB5 -115.41 5.66 188.27 4.25 543.87 0.236 Ø12a200 566 MSB5 -58.68 14.92 -62.55 4.25 177.04 0.077 Ø10a200 393 MSB6 -58.64 -14.58 -62.56 4.25 177.05 0.077 Ø10a200 393 MSB6 -115.31 -4.14 188.28 4.25 543.9 0.236 Ø12a200 566 MSB7 -68.36 8.41 -57.22 3.5 196.86 0.086 Ø10a200 393 MSB8 -69.12 8.08 -57.24 3.5 196.92 0.086 Ø10a200 393 MSB10 -10.32 41.23 49.02 3.5 168.39 0.073 Ø10a200 393 MSB10 -23.2 87.83 -36.15 3.5 123.88 0.054 Ø10a200 393 MSB10 -40.26 131.69 4.42 3.5 15.05 0.007 Ø10a200 393 MSB10 -36.36 131.69 -123.58 3.5 430.74 0.187 Ø12a200 566
Trang 34Bảng 2.13 Bảng tổng hợp thép theo phương Y (tiếp theo)
Strip P
(kN)
V2 (kN)
M3 (kNm)
b (m)
As(mm2) (%) Chọn thép Asc
(mm2) MSB11 -28.36 -137.16 -138.7 3.5 484.92 0.211 Ø12a200 566 MSB11 -32.18 -137.16 1.48 3.5 5.03 0.002 Ø10a200 393 MSB11 -20.27 -89.46 -38.76 3.5 132.88 0.058 Ø10a200 393 MSB11 -9.39 -40.17 53.82 3.5 185.04 0.08 Ø10a200 393 MSB12 -14.31 -55.01 -23.17 3.5 79.21 0.034 Ø10a200 393 MSB12 -16.82 -13.45 11.72 3.5 39.96 0.017 Ø10a200 393 MSB12 -5.57 6.27 -1.95 3.5 6.64 0.003 Ø10a200 393 MSB14 -16.12 -30.3 -15.81 1.75 108.26 0.047 Ø10a200 393 MSB14 -12.37 -1.42 6.52 1.75 44.46 0.019 Ø10a200 393 MSB14 -6.07 31.52 -17.17 1.75 117.6 0.051 Ø10a200 393 MSB14 3.06 54.95 2.87 1.75 19.54 0.008 Ø10a200 393 MSB14 10.02 54.95 -6.44 1.75 43.9 0.019 Ø10a200 393
Trang 35Chương 3 THIẾT KẾ CẦU THANG 3.1 Cấu tạo thang
- Cấu tạo tầng điển hình là loại cầu thang 2 vế dạng bản
- Mỗi vế gồm 11 bậc thang với kích thước: lb 0.3(m), hb 0.15(m)
- Độ dóc cầu thang:
0 b
- Tĩnh tải tác dụng lên bản thang gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo
- Chiều dài lớp cấu tạo theo phương nghiên td:
Lớp đá hoa cương:
0
b b 1 td1
Khối lượng riềng (kN/m3)
Hệ số tin cậy
Tải trọng tiêu chuẩn (kN/m)
Tải trọng tính toán (kN/m)
Trang 36Bảng 3.2 Tải trọng tác dụng lên chiếu nghỉ (TCVN 2737-1995)
STT Vật liệu
Chiều dày (mm)
Khối lượng riềng (kN/m3)
Hệ số tin cậy
Tải trọng tiêu chuẩn (kN/m)
Tải trọng tính toán (kN/m)
- Hoạt tải tiêu chuẩn: ptc 3.00(kN / m )2
- Hoạt tải tính toán: ptt 3.00 1.2 3.60(kN / m ) 2
3.2.3 Tổng tải trọng tác dụng lên cầu thang
3.3 Sơ đồ tính và nội lục của thang
- Chọn sơ đồ tính cho vế 1 và 2 của cầu thang là hệ siêu tĩnh, dung phần mên ETABS để tính ra nội lức của cầu thang
- Minh họa sơ đồ tính và biểu đồ Moment cho hai vế cầu thang như sau:
Trang 37Hình 3.1 Sơ đồ tính thang (vế 1)
Hình 3.2 Biểu đồ moment thang (vế 1)
Hình 3.3 Phản lực gối tựa thang (vế 1)
Trang 38Hình 3.4 Sơ đồ tính thang (vế 2)
Hình 3.5 Biểu đồ moment thang (vế 2)
Hình 3.6 Phản lực gối tựa thang (vế 2)
Trang 39- Kết quả nội lực cho thấy moment dương lớn nhất để tính cốt thép là ở giữa nhịp chiếu tới, moment âm nhỏ nhất để tính cốt thép gối là ở điểm giao nhậu giữa chiếu tới và chiếu nghỉ
3.4 Tính toán cốt thép
- Chọn bề rộng thang theo phương cạnh ngắn b 100(cm) để tính cốt thép
- Chọn bê tông B25, cốt thép AIII
3.5 Kiểm tra độ võng của thang
- Độ võng cho phép của cầu thang có chiều dài L5(m) (TCVN5574-2012):
Trang 40Chương 4 THIẾT KẾ KHUNG 4.1 Sơ đồ hình học
- Mặt bằng tầng điển hình của công trình có dạng hình chữ nhật với kích thước hai cạnh: L41.00(m), B20.00(m) Do đó, sơ đồ khung không gian bao gồm: vách cứng, sàn phẳng và hệ cột
- Đối với hệ khung bê tông cốt thép toàn khối, sơ dồ tính là trục của sàn phẳng
và cột
- Liên kết giữa cột và móng là liên kết ngàm, vách cứng và sàn phẳng là liên kết nút cứng, sàn phẳng dc gang tuyệt đối cứng
- Sử dụng ETABS v9.7.4 để mô hình và xác định nội lực khung
4.2 Chọn tiết diện sơ bộ các chi tiết khung
4.2.1 Chọn sơ bộ tiết diện sàn phẳng
- Xem Chương 2 THIẾT KẾ SÀN ĐIỂN HÌNH
4.2.2 Chọn sơ bộ tiết diện cột
- Diện tích tiết diện cột được chọn sơ bộ theo các công thức sao:
tt c
b tt
n
s i d t c i
Với: Ac: Diện tích tiết diện cột
Ntt: Lực dọc tính toán tác dụng lên cột, kể cả moment do gió N: Tổng lực dọc tác dụng lên chân cột của tầng bất kỳ
gd: Trọng lượng dầm dọc và dầm ngang trong diện tích truyền tải
gt: Trọng lượng tường xây trong diện tích truyền tải
gc: Trọng lượng bản thân cột của tầng đang xét