1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Phụ lục i khtn 8 23 24 (chuẩn 23 24)

77 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khung Kế Hoạch Dạy Học Môn Học Của Tổ Chuyên Môn
Trường học Trường THCS Phú Yên
Chuyên ngành Khoa Học Tự Nhiên
Thể loại Phụ lục
Năm xuất bản 2023 - 2024
Thành phố Phú Yên
Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 241,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid làm đổi màu chất chỉ thị; phản ứng với kim loại, nêu và giải thích đượchiện tượng xảy ra trong thí nghiệm viết phương trình hoá học 2.2

Trang 1

Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

1 Số lớp: 03; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 0

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 04; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 01 Đại học: 02 ; Trên đại học: 01.

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Tốt: 04; Khá:0 ; Đạt: 0 ; Chưa đạt:0

3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động

giáo dục)

1

Hoá chất: nước cất

Dụng cụ: Cốc thủy tinh, thìa, đèn cồn,

đinh sắt, ống nghiệm 6 bộ Bài 1: Bài mở đầu

Trang 2

Hóa chất: Đường, nước cất

Dụng cụ: Cân điện tử, cốc thủy tinh,

đũa thủy tinh, ống hút 6 bộ Bài 6: Nồng độ dung dịch

Hóa chất: giấy chỉ thị màu, giấm, xà

phòng, nước vôi trong

Dụng cụ : Mặt kính đồng hồ, ống hút

nhỏ giọt

6 bộ Bài 10: Thang PH

7 Hóa chất: CuO, HCl, nước vôi trong

Dụng cụ: ống nghiệm, giá đỡ, thìa thủy

Trang 3

Dụng cụ: hai cốc thủy tinh, nước sạch,

khối gỗ hình chữ nhật, cân, đá, sỏi, ống

12 Cốc nước, tờ giấy không thấm nước,

Bài 17: Áp suất chất lỏng và chất khí

13 Trục thép., thanh nhựa, lực kế, trụ thép 6 bộ Bài 18: Lục có thể làm quay vật14

- Dụng cụ: Giá thí nghiệm; Lực kế; quả

nặng có móc treo

- Máy tính, máy chiếu

1 bộ Bài 19 Đòn bẩy

15

- Bộ thí nghiệm làm vật nhiễm điện

bằng cọ xát: Giá thí nghiệm; đũa thủy

tinh

- Máy tính, tivi

6 bộ Bài 20: Sự nhiễm điện

16

- Bộ thiết bị lắp mạch điện: Nguồn

điện 3V; bóng đèn pin 2,5V; dây nối;

công tắc; dây nhôm; đồng; nhựa

6 bộ Bài 21 Mạch điện

17

- Bộ thí nghiệm minh hoạ tác dụng phát

sáng, tác dụng nhiệt, tác dụng hoá -

sinh của dòng điện

3 bộ Bài 22 Tác dụng của dòng điện

18

- Bộ thí nghiệm tìm hiểu về vai trò của

ampe kế, vôn kế: Nguồn điện (pin)

1,5V, 3V, 4,5V, biến trở, ampe kế, vôn

kế; bóng đèn 1,5V; công tắc; dây nối

6 bộ Bài 23 Cường độ dòng điện và

hiệu điện thế

Trang 4

- Bộ thí nghiệm tìm hiểu về vai trò của

ampe kế, vôn kế

- Máy tính, máy chiếu

6 bộ Bài 24 Năng lượng nhiệt

20

- Bộ thí nghiệm tìm hiểu tính dẫn nhiệt

của vật

- Máy tính, máy chiếu

6 bộ Bài 25 Truyền năng lượng nhiệt

21 - Bộ thí nghiệm tìm hiểu sự nở vì nhiệt

của chất rắn, chất lỏng, chất khí 6 bộ Bài 26 Sự nở vì nhiệt

22 - Máy tính, máy chiếu Bài 27 Khái quát về cơ thể người23

- Bộ thí nghiệm tìm hiểu thành phần

hoá học của xương

- Bộ sơ cứu băng bó cố định xương

27 - Máy tính, máy chiếu 1 bộ Bài 32 Hệ hô hấp ở người

28 - Máy tính, máy chiếu 1 bộ Bài 33 Môi trường trong cơ thể và

hệ bài tiết ở người

29 - Máy tính, máy chiếu 1 bộ Bài 34 Hệ thần kinh và các giác

quan ở người

30 - Máy tính, máy chiếu 1 bộ Bài 35 Hệ nội tiết ở người

31 - Máy tính, máy chiếu.

Bài 36 Da và điều hoà thân nhiệt ởngười

32 - Máy tính, máy chiếu 1 bộ Bài 37 Sinh sản ở người

33 - Phiếu học tập, tranh ảnh, video, máy

Bài 38 Môi trường và các nhân tố sinh thái

Trang 5

34 - Phiếu học tập, tranh ảnh, video, máy

35 - Phiếu học tập, tranh ảnh, video, máy

36 - Phiếu học tập, tranh ảnh, video, máy

37 - Phiếu học tập, tranh ảnh, video, máy

4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí

nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

II Kế hoạch dạy học

1 Phân phối chương trình

Trang 6

(1) (2) tự tiết (3) (4)

HỌC KÌ I Phần mở đầu ( 3 tiết)

– Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong môn Khoa học tự nhiên 8

– Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ yếu những hoá chất trong môn Khoa học tự nhiên 8)

– Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học tựnhiên 8 và trình bày được cách sử dụng điện an toàn

2 Về năng lực.

2.1 Năng lực chung.

+ Tự chủ và tự học+ Giao tiếp và hợp tác+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

+ Nhận thức KHTN : Nhận biết được một số dụng cụ, hoá chất

và nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn Nhận biết được một số thiết bị điện và trình bày được cách sử dụng điện an toàn

+Tìm hiểu tự nhiên: Biết cách khai thác thông tin trên nhãn hoáchất để sử dụng chúng đúng cách và an toàn; Sử dụng được một số hoá chất, dụng cụ thí nghiệm, thiết bị điện trong thực tế 2

Trang 7

cuộc sống và trong phòng thí nghiệm.

- Vận dụng kiến thức, kỹ năng đã học: Sử dụng các thiết bị, hóachất để làm thí nghiêm

3 Về phẩm chất.

- Chăm chỉ, trung thực và thực hiện các yêu cầu trong bài học

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoahọc tự nhiên

Chủ đề 1: Phản ứng hoá học (23 tiết)

2 Bài 1 Biến đổi vật lí

và biến đổi hóa học

2

4 1 Kiến thức

- Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi hóa học

- Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hóa học Đưa ra

ví dụ về sự biến đổi vật lí và sự biến đổi hóa học

- Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến đổi vật lí vàbiến đổi hóa học

- Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản phẩm

- Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá họcxảy ra

- Nêu được khái niệm, đưa ra được ví dụ minh hoạ về phản ứngtoả nhiệt, thu nhiệt

- Trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng toả nhiệt(đốt cháy than, xăng dầu)

2 Năng lực 2.1 Năng lực chung.

5

Trang 8

+ Tự chủ và tự học+ Giao tiếp và hợp tác+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu được khái niệm sự biến

đổi vật lí, biến đổi hóa học

- Tìm hiểu tự nhiên: Thông qua các hoạt động thảo luận,

quan sát các hiện tượng thực tiễn, để tìm hiểu về sự biến đổivật lí, biến đổi hóa học

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Phân biệt được sự

biến đổi vật lí và sự biến đổi hóa học trong các trường hợp

3.Phẩm chất

- Chăm chỉ, trung thực và thực hiện các yêu cầu trong bài học

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoahọc tự nhiên

biến đổi hoá học

- Tiến hành được một số thí nghiệm vẽ biến đổi vật lí và biến đổi hoá học

- Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản phẩm

- Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân

tử chất đầu và sản phẩm

7

8

Trang 9

- Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra.

- Nêu được khái niệm, đưa ra được ví dụ minh hoạ về phản ứngtoả nhiệt, thu nhiệt và

trinh bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng toả nhiệt (đốt cháy than, xăng, dầu)

2 Năng lực:

2.1 Năng lực chung.

+ Tự chủ và tự học

+ Giao tiếp và hợp tác

+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu được khái niệm, đưa ra được ví dụ minh hoạ và phân biệt được biến đổi vật lí, biến đổi hoá học Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản phẩm Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử chất đầu và sản phẩm

- Tìm hiểu tự nhiên: Chỉ ra được một số dấu hiệu chúng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra, đưa ra được ví dụ minh hoạ về phản úng toả nhiệt, thu nhiệt và trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng toả nhiệt (đốt cháy than, xăng, dầu)

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Tiến hành được một sốthí nghiệm vẽ biến đổi vật lí và biến đổi hoá học Biết được cácứng dụng phổ biến của phản ứng toả nhiệt (đốt cháy than, xăng,

Trang 10

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ, trung thực và thực hiện các yêu cầu trong bài học

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoahọc tự nhiên

4

Bài 3 Định luật bảo

toàn khối lượng

- Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng

- Nêu được khái niệm phương trình hóa học và các bước lập phương trình hóa học

- Trình bày được ý nghĩa của phương trình hóa học

- Lập được sơ đồ phản ứng hóa học dạng chữ và phương trình hóa học (dùng công thức hóa học) của một số phản ứng hóa học cụ thể

2 Năng lực 2.1 Năng lực chung.

10

Trang 12

+ Tự chủ và tự học+ Giao tiếp và hợp tác+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

- Nêu được khái niệm mol ( nguyên tử, phân tử)

- Tính được khối lượng mol (M),và chuyển đổi được giữa sốmol và khối lượng

- Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức tính tỉ khốicủa chất khí và so sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơnchất khí khác, công thức tính tỉ khối

- Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp suất 1 bar

và 25 oC

- Sử dụng công thức n (mol) = 24,79(l/mol) V (l)

¿¿ để chuyển đổigiữa số mol và thể tích chất khí ở điều kiện chuẩn: áp suất 1bar ở 25 oC

Trang 13

7 Bài 6 Nồng độ dungdịch. 4 19 1 Về kiến thức:

– Tính được lượng chất trong phương trình hóa học theo sốmol, khối lượng hoặc thể tích ở điều kiện 1 bar và 25 0C

20

Trang 14

+ Nêu được các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng;

+ Nêu được khái niệm về chất xúc tác

2 Về năng lực:

2.1 Năng lực chung.

2425

Trang 15

9 Ôn tập chủ đề 1 1 26

1 Kiến thức:

- Ôn tập, hệ thống hóa các kiến thức cơ bản trong chủ đề 1

- Vận dụng kiến thức đó để trả lời các câu hỏi và bài tập tập thực tiễn

2 Năng lực:

2.1 Năng lực chung.

+ Tự chủ và tự học+ Giao tiếp và hợp tác+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

- Xác định được tầm quan trọng của oxygen oxygen với sự

Trang 16

sống, sự cháy và quá trình đốt cháy nhiên liệu.

- Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể: nóng chảy, đông đặc, bay hơi, ngưng tụ

- Trình bày chu trình của nước trong tự nhiên Các biện pháp bảo vệ môi trường không khí

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ, trung thực và thực hiện các yêu cầu trong bài học

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoahọc tự nhiên

Chủ đề 2: Một số chất thông dụng ( 22 tiết)

27 1 Về kiến thức: - Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+)

- Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid (làm đổi màu chất chỉ thị; phản ứng với kim loại), nêu và giải thích đượchiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học)

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

- Năng lực nhận thức KHTN: Trình bày được một số ứng dụngcủa một số acid thông dụng (HCl, H2SO4, CH3COOH)

- Năng lực tìm hiểu KHTN: Nêu được tính chất của acid

- Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: giải thích được hiện tượng và sử dụng, bảo quản acid đúng cách

2829

Trang 17

11 Bài 9 Base 3

30

1 Về kiến thức:

- Nêu được khái niệm base (tạo ra ion OH-)

- Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt trong nước

- Tiến hành được thí nghiệm base là làm đổi màu chất chỉ thị,phản ứng với acid tạo muối, nêu và giải thích được hiện tượng

và rút ra nhận xét về tính chất hóa học của base

- Tra được bảng tính tan để biết một số hydroxide cụ thể thuộcloại kiềm hoặc base không tan

2 Về năng lực:

2.1 Năng lực chung.

+ Tự chủ và tự học+ Giao tiếp và hợp tác+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

31

32

Trang 18

12 Ôn tập giữa kì 1 1 33 1.Kiến thức:

- Củng cố, hệ thống hóa kiến thức đã học trong giữa học kì I

- Vận dụng được kiến thức đã học áp dụng vào làm bài tập

2 Năng lực:

2.1 Năng lực chung.

+ Tự chủ và tự học+ Giao tiếp và hợp tác+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

- Rèn khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của bảnthân và hiểu được ý tưởng của người khác

- Rèn khả năng tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

Trang 19

- Rèn khả năng khái quát hóa

- Năng lực giao tiếp, tự học, hợp tác

- Năng lực sử dụng thuật ngữ KHTN, giải quyết vấn đề mộtcách sáng tạo

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ, trung thực và thực hiện các yêu cầu trong bài học

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoahọc tự nhiên

13 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I 2

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng đã học vào làm bài kiểmtra

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ, trung thực và thực hiện các yêu cầu trong bài học

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoahọc tự nhiên

Trang 20

- Tiến hành được thí nghiệm oxide kim loại phản ứng với acid;oxide phi kim phản ứng với base: nêu và giải thích được hiệntượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và40

41

Trang 21

rút ra nhận xét về tính chất hoá học của oxide.

2 Năng lực 2.1 Năng lực chung.

+ Tự chủ và tự học+ Giao tiếp và hợp tác+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu được khái niệm oxide, viếtđược phương trình hoá học tạo oxide từ kim loại/ phi kim vớioxygen Phân loại được các oxide

- Tìm hiểu tự nhiên: Nêu được và giải thích được hiện tượngxảy ra trong thí nghiệm oxide kim loại phản ứng với acid;oxide phi kim phản ứng với base và rút ra nhận xét về tính chấthoá học của oxide

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Vận dụng hiểu biết vềoxide để biết được công thức của một số chất trong đời sống

3 Phẩm chất

- Chăm chỉ, trung thực và thực hiện các yêu cầu trong bài học

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoahọc tự nhiên

42 1 Kiến thức- Nêu được khái niệm về muối, đọc được tên một số loại muối

thông dụng và trình bày được một số phương pháp điều chế muối

- Chỉ ra được một số muối tan và không tan từ bảng tính tan

- Tiến hành được thí nghiệm muối phản ứng với kim loại, acid, base, muối; nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất hóa học của muối

- Trình bày được mối quan hệ giữa acid, base, oxide và muối

và rút ra được kết luận về tính chất hóa học của acid, base,

43

44

45

Trang 22

2 Năng lực 2.1 Năng lực chung.

+ Tự chủ và tự học+ Giao tiếp và hợp tác+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu được khái niệm về muối,

đọc được tên một số loại muối thông dụng và trình bày được một số phương pháp điều chế muối; chỉ ra được một số muối tan và không tan từ bảng tính tan; trình bày được mối quan hệ giữa acid, base, oxide và muối và rút ra được kết luận về tính chất hóa học của acid, base, oxide

- Tìm hiểu tự nhiên: Tiến hành được thí nghiệm muối phản ứng

với kim loại, acid, base, muối; nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất hóa học của muối

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Vận dụng các tính chất

của các hợp chất vô cơ để sử dụng các hóa chất và các vật dụngtrong đời sống đúng cách, giải thích được một số hiện tượng trong tự nhiên như sự tạo thành nhũ đá và măng đá trong các hang động hay không bón phân đamh cùng vôi bột

3 Phẩm chất

- Chăm chỉ, trung thực và thực hiện các yêu cầu trong bài học

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoahọc tự nhiên

17 Bài 13 Phân bón hoá

học

2 46 1 Về kiến thức:

Trang 23

- Trình bày được vai trò của phân bón (một trong những nguồn

bổ sung một số nguyên tố: đa lượng, trung lượng, vi lượng dưới dạng vô cơ và hữu cơ) cho đất, cây trồng

- Nêu được thành phần và tác dụng cơ bản của một số loại phânbón hoá học đối với cây trồng (phân đạm, phân lân, phân kali, phân N–P–K)

- Trình bày được ảnh hưởng của việc sử dụng phân bón hoá học (không đúng cách, không đúng liều lượng) đến môi trường của đất, nước và sức khoẻ của con người

- Đề xuất được biện pháp giảm thiểu ô nhiễm của phân bón

2 Về năng lực:

2.1 Năng lực chung.

+ Tự chủ và tự học

+ Giao tiếp và hợp tác

+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

- Năng lực nhận thức KHTN: Nêu được thành phần và tác dụng

cơ bản của một số loại phân bón hoá học đối với cây trồng (phân đạm, phân lân, phân kali, phân N–P–K)

- Năng lực tìm hiểu KHTN:

+ Nêu được c ảnh hưởng của việc sử dụng phân bón hoá học (không đúng cách, không đúng liều lượng) đến môi trường của đất, nước và sức khoẻ của con người

- Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Đề xuất được biện pháp giảm thiểu ô nhiễm của phân bón

3 Về phẩm chất:

- Chăm chỉ, trung thực và thực hiện các yêu cầu trong bài học

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoahọc tự nhiên

47

Trang 24

18 Ôn tập chủ đề 2 1 48

1.Kiến thức

- Vận dụng kiến thức làm được các bài tập trong chủ đề 2

- Vận dụng kiến thức đó để trả lời các câu hỏi và bài tập tập thực tiễn

2 Năng lực:

2.1 Năng lực chung.

+ Tự chủ và tự học+ Giao tiếp và hợp tác+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

- Xác định được tầm quan trọng của oxygen với sự sống, sự cháy và quá trình đốt cháy nhiên liệu

- Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể: nóng chảy, đông đặc, bay hơi, ngưng tụ

- Trình bày chu trình của nước trong tự nhiên Các biện pháp bảo vệ môi trường không khí

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ, trung thực và thực hiện các yêu cầu trong bài học

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoahọc tự nhiên

Chủ đề 3 : Khối lượng riêng và áp suất(13 tiết)

19 Bài 14 Khối lượng

Trang 25

2 Năng lực:

2.1 Năng lực chung.

+ Tự chủ và tự học+ Giao tiếp và hợp tác+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

- Trình bày được định nghĩa khối lượng riêng, công thức tínhkhối lượng riêng và đơn vị đo khối lượng riêng thường dùng,ứng dụng của khối lượng riêng trong đời sống

- Xác định được một đại lượng khi biết hai đại lượng đã cho:khối lượng, thể tích, khối lượng riêng

- Giải được các bài tập liên quan tới khối lượng riêng

3 Phẩm chất:

- Cẩn thận, trung thực và thực hiện các yêu cầu trong bài học

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoahọc tự nhiên

2 Năng lực 2.1 Năng lực chung.

+ Tự chủ và tự học+ Giao tiếp và hợp tác+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

- Làm được thí nghiệm xác định được hướng và độ lớn của lực53

54

Trang 26

đẩy Acsimet; tìm ra được điều kiện định tính để một vật nổihay chìm trong một chất lỏng.

- Vận dụng kiến thức bài học để giải thích một số hiện tượng

và bài tập tính toán liên quan

3 Phẩm chất

- Chăm chỉ, trung thực và thực hiện các yêu cầu trong bài học

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoahọc tự nhiên

55 1 Về kiến thứcDùng dụng cụ thực hành, khẳng định được: áp suất sinh

ra khi có áp lực tác dụng lên một diện tích bề mặt, áp suất = áp lực/diện tích bề mặt.

Liệt kê được một số đơn vị đo áp suất thông dụng

Thảo luận được công dụng của việc tăng, giảm áp suất qua một số hiện tượng thực tế

2.Về năng lực 2.1 Năng lực chung.

+ Tự chủ và tự học+ Giao tiếp và hợp tác+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

Thực hiện bài học này sẽ góp phần hình thành và phát triển một

số thành tố năng lực KHTN của học sinh như sau:

 Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu được định nghĩa, tác dụngcủa áp lực lên mặt bị ép và những yếu tố ảnh hưởng đến tác dụng này

 Tìm hiểu tự nhiên: Tiến hành thí nghiệm, rút ra nhận xét áp 56

57

Trang 27

suất sinh ra khi có áp lực tác dụng lên một diện tích bề

mặt, áp suất = áp lực/diện tích bề mặt.

 Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Thảo luận được côngdụng của việc tăng, giảm áp suất qua một số hiện tượng thựctế

3.Về phẩm chất

- Cẩn thận, trung thực và thực hiện các yêu cầu trong bài học

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoahọc tự nhiên

22 Bài 17 Áp suất trong

+ Tự chủ và tự học+ Giao tiếp và hợp tác+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo59

60

Trang 28

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

- Nhận biết được áp suất tác dụng vào chất lỏng sẽ được truyền

đi nguyên vẹn theo mọi hướng

- Thực hiện được thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khíquyển và áp suất này tác dụng theo mọi phương

- Mô tả và giải thích được một số hiện tượng thực tế liên quantới áp suất chất lỏng và chất khí

3 Phẩm chất

- Chăm chỉ, trung thực và thực hiện các yêu cầu trong bài học

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoahọc tự nhiên

- Vận dụng kiến thức làm được các bài tập trong chủ đề 3

- Vận dụng kiến thức đó để trả lời các câu hỏi và bài tập tậpthực tiễn

2 Năng lực:

2.1 Năng lực chung.

+ Tự chủ và tự học+ Giao tiếp và hợp tác+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

- Rèn khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của bảnthân và hiểu được ý tưởng của người khác

- Rèn khả năng tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

- Rèn khả năng khái quát hóa

- Năng lực giao tiếp, tự học, hợp tác

- Năng lực sử dụng thuật ngữ KHTN, giải quyết vấn đề một

Trang 29

cách sáng tạo

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ, trung thực và thực hiện các yêu cầu trong bài học

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoahọc tự nhiên

Trang 30

Chủ đề 4 : Tác dụng làm quay của lực (11 tiết)

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu được tác dụng làm quaycủa lực lên một vật quanh một điểm hoặc một trục được đặctrưng bằng moomen lực

- Tìm hiểu tự nhiên: Quan sát các hoạt động trong cuộc sống vànhận ra các tác dụng làm quay của lực

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: thực hiện thí nghiệm để

mô tả được tác dụng làm quay của lực

3.Phẩm chất

- Chăm chỉ, trung thực và thực hiện các yêu cầu trong bài học

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoahọc tự nhiên

63

64

25 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I 2 65

1 Kiến thức:

-Củng cố, hệ thống hóa kiến thức đã học trong học kì I

- Vận dụng được kiến thức đã học áp dụng vào làm bài tập.66

Trang 31

2 Năng lực:

2.1 Năng lực chung.

+ Tự chủ và tự học+ Giao tiếp và hợp tác+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

- Rèn khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của bảnthân và hiểu được ý tưởng của người khác

- Rèn khả năng tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

- Rèn khả năng khái quát hóa

- Năng lực giao tiếp, tự học, hợp tác

- Năng lực sử dụng thuật ngữ KHTN, giải quyết vấn đề mộtcách sáng tạo

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ, trung thực và thực hiện các yêu cầu trong bài học

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoahọc tự nhiên

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

68

Trang 32

- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng đã học vào làm bài kiểm tra.

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ, trung thực và thực hiện các yêu cầu trong bài học

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoahọc tự nhiên

27 Bài 19 Đòn bẩy 3 69 1 Kiến thức:

– Dùng dụng cụ đơn giản, minh họa được đòn bẩy có thể làm thayđổi hướng tác dụng của lực

– Lấy được ví dụ về một số loại đòn bẩy khác nhau trong thựctiễn

– Sử dụng kiến thức, kĩ năng về đòn bẩy để giải quyết đượcmột số vấn đề thực tiễn

2 Năng lực:

2.1 Năng lực chung.

+ Tự chủ và tự học+ Giao tiếp và hợp tác+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu được tác dụng làm quaycủa lực lên một vật quanh một điểm hoặc một trục được đặctrưng bằng moomen lực

- Tìm hiểu tự nhiên: Quan sát các hoạt động trong cuộc sống vànhận ra các tác dụng làm quay của lực

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: thực hiện thí nghiệm để70

71

Trang 33

mô tả được tác dụng làm quay của lực

3 Phẩm chất:

- Trung thực, trách nhiệm trong nghiên cứu và học tập;

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

- Rèn khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của bảnthân và hiểu được ý tưởng của người khác

- Rèn khả năng tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

- Rèn khả năng khái quát hóa

- Năng lực giao tiếp, tự học, hợp tác

- Năng lực sử dụng thuật ngữ KHTN, giải quyết vấn đề mộtcách sáng tạo

3 Phẩm chất:

- Trung thực, trách nhiệm trong nghiên cứu và học tập;

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập

HỌC KÌ II

Trang 34

+ Tự chủ và tự học+ Giao tiếp và hợp tác+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

- Nêu được sự nhiễm điện do cọ xát

- Giải thích được một số hiện tượng liên quan đến nhiễm điện

Trang 35

- Mạch điện được mô tả bằng sơ đồ mạch điện.

- Trong mạch điện thường có các thiết bị an toàn như cầu chì,role, cầu dao tự động

- Chuông điện là dụng cụ điện phát ra tiếng kêu khi có dòngđiện chạy qua

2 Năng lực 2.1 Năng lực chung.

+ Tự chủ và tự học+ Giao tiếp và hợp tác+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

– Vẽ được sơ đồ mạch điện với kí hiệu mô tả: điện trở, biếntrở, chuông, ampe kế (ammeter), vôn kế (voltmeter), đi ốt(diode) và đi ốt phát quang

– Mắc được mạch điện đơn giản với: pin, công tắc, dây nối,bóng đèn

– Mô tả được sơ lược công dụng của cầu chì, rơ le (relay), cầudao tự động, chuông điện

7677

Trang 36

3 Phẩm chất:

- Trung thực, trách nhiệm trong nghiên cứu và học tập;

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập

31 Bài 22 Tác dụng của

dòng điện

3

78 1 Kiến thức

– Nêu được các tác dụng chính của dòng điện

– Nêu được một số ứng dụng của các tác dụng của dòng điện trong đời sống hằng ngày

- Nêu được nguồn điện có khả năng cung cấp năng lượng điện

và liệt kê được một số nguồn điện trong đời sống

2 Năng lực 2.1 Năng lực chung.

+ Tự chủ và tự học+ Giao tiếp và hợp tác+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

- Nêu được nguồn điện có khả năng cung cấp năng lượng điện

và liệt kê được một số nguồn điện trong đời sống

- Thực hiện được thí nghiệm minh họa các tác dụng cơ bản củadòng điện

- Kết hợp các kiến thức đã học về các tác dụng của dòng điệntrong việc giải thích các hiện tượng, lí giải hoặc vận dụng ở cáctình huống thực tiễn

3 Phẩm chất:

7980

Trang 37

- Chăm chỉ, trung thực và thực hiện các yêu cầu trong bài học.

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoahọc tự nhiên

1 Kiến thức: Sau bài học này, HS sẽ:

- Thực hiện thí nghiệm để nêu được số chỉ của ampe kế là giá trị của cường độ dòng điện

- Thực hiện thí nghiệm để nêu được khả năng sinh ra dòng điệncủa pin (hay ắc quy) được đo bằng hiệu điện thế (còn gọi là điện áp) giữa hai cực của nó

- Nêu được đơn vị đo cường độ dòng điện và đơn vị đo hiệu điện thế

- Đo được cường độ dòng điện và hiệu điện thế bằng dụng cụ thực hành

2 Năng lực 2.1 Năng lực chung.

+ Tự chủ và tự học+ Giao tiếp và hợp tác+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu được đơn vị đo cường độ

dòng điện và đơn vị đo hiệu điện thế

là điện áp) giữa hai cực của nó

+ Đo được cường độ dòng điện và hiệu điện thế bằng dụng cụ thực hành

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Vận dụng các kiến thức,

82

Trang 38

kĩ năng đã học sử dụng điện an toàn.

3 Phẩm chất

- Chăm chỉ, trung thực và thực hiện các yêu cầu trong bài học

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoahọc tự nhiên

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên.

- Rèn khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của bảnthân và hiểu được ý tưởng của người khác

- Rèn khả năng tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

- Rèn khả năng khái quát hóa

- Năng lực giao tiếp, tự học, hợp tác

- Năng lực sử dụng thuật ngữ KHTN, giải quyết vấn đề mộtcách sáng tạo

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ, trung thực và thực hiện các yêu cầu trong bài học

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoahọc tự nhiên

Chủ đề 6 : Nhiệt (9 tiết)

34 Bài 24 Năng lượng

nhiệt

Ngày đăng: 21/09/2023, 03:01

w