1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phụ lục 123 khtn 8 KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG dạy song song (LÝ 44 TIẾT, HÓA 48 TIẾT, SINH 48 TIẾT) NĂM HỌC 2023 2024)

59 28 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
Trường học Trường TH&THCS Vị Quang
Chuyên ngành Khoa Học Tự Nhiên
Thể loại Đề cương môn học
Năm xuất bản 2023 2024
Thành phố Vị Quang
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 113,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phụ lục 123 khtn 8 KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG dạy song song (LÝ 44 TIẾT, HÓA 48 TIẾT, SINH 48 TIẾT) NĂM HỌC 2023 2024)Phụ lục 123 khtn 8 KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG dạy song song (LÝ 44 TIẾT, HÓA 48 TIẾT, SINH 48 TIẾT) NĂM HỌC 2023 2024)Phụ lục 123 khtn 8 KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG dạy song song (LÝ 44 TIẾT, HÓA 48 TIẾT, SINH 48 TIẾT) NĂM HỌC 2023 2024)Phụ lục 123 khtn 8 KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG dạy song song (LÝ 44 TIẾT, HÓA 48 TIẾT, SINH 48 TIẾT) NĂM HỌC 2023 2024)Phụ lục 123 khtn 8 KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG dạy song song (LÝ 44 TIẾT, HÓA 48 TIẾT, SINH 48 TIẾT) NĂM HỌC 2023 2024)Phụ lục 123 khtn 8 KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG dạy song song (LÝ 44 TIẾT, HÓA 48 TIẾT, SINH 48 TIẾT) NĂM HỌC 2023 2024)Phụ lục 123 khtn 8 KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG dạy song song (LÝ 44 TIẾT, HÓA 48 TIẾT, SINH 48 TIẾT) NĂM HỌC 2023 2024)

Trang 1

Phụ lục 1 KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 1096/SGDĐT-GDTrH ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Sở GDĐT)

TRƯỜNG: TH&THCS VỊ QUANG

TỔ: KHXH – KHTN

Họ và tên GV: Đường Thị Thúy Hằng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

1 Số lớp: 1; Số học sinh: 9 Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 02; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học: 02; Trên đại học: 0.

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 2; Khá: ; Đạt: ; Chưa đạt:

3 Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

(1)

Số lượng (2)

Các bài TN/TH (3)

Ghi chú PHÂN MÔN HÓA HỌC

1 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Hình ảnh một số nhãn hóa chất; Chai, lọ đựng hóa chất; Một số dụng cụ thí

nghiệm và thiết bị điện

- Hoạt động Sử dụng thiết bị đo pH: Nước máy, nước mưa, nước ao/hồ, nước

chanh, nước cam, nước vôi trong; cốc thủy tinh, thiết bị đo pH

01 Bài 1 Sử dụng

một số hóa chất, thiết bị

cơ bản trong phòng thí nghiệm

2 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Hoạt động Khởi động: Cây nến; diêm/ bật lửa.

01 Bài 2 Phản

ứng hóa học

Trang 2

- Hoạt động Thí nghiệm về biến đổi vật lí: Nước đá viên; cốc thủy tinh, nhiệt kế,

đèn cồn, kiềng sắt

- Hoạt động Thí nghiệm về biến đổi hóa học: Bột sắt, bột lưu huỳnh; Ống nghiệm

chịu nhiệt, đũa thủy tinh, đèn cồn

- Hoạt động Dấu hiệu nhận biết có chất mới tạo thành: Các dd HCl loãng

(Hydrochloric acid loãng), NaOH (Sodium Hydroxide), CuSO4 (Copper Sulfate),

BaCl2 (Barium Chloride), Kẽm viên; Ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt

4 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Hoạt động Nhận biết dung dich, chất tan và dung môi: Nước cất, muối hạt (đã

rang khô), sữa bột (hoặc bột gạo, sắn dây,…), CuSO4 (Copper II Sulfate); Cốc

thủy tinh, đũa khuấy

- Hoạt động Pha 100g dung dịch nước muối sinh lý: Nước cất, muối hạt (đã rang

khô); Cốc thủy tinh, cân , ống đong

01 Bài 4 Dung

dịch và nồng

độ dung dịch

5 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Hoạt động Chứng minh định luật bảo toàn khối lượng: Dung dịch BaCl2

(Barium Chloride), Na2SO4 (Sodium Sulfate); cân điện tử, cốc thủy tinh

- Phiếu học tập

01 Bài 5 Định

luật bảo toàn khối lượng và phương trình hóa học

6 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Phiếu học tập

01 Bài 6 Tính

theo phương trình hóa học

7 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Hoạt động So sánh tốc độ của một số phản ứng: Hình ảnh, video/clip, về phản

01 Bài 7 Tốc độ

phản ứng và

Trang 3

ứng sắt bị gỉ, đốt cháy cồn.

- Hoạt động Ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng: DD Hydrochloric

acid HCl 0,1M và 1M, 2 đinh sắt giống nhau; Ống nghiệm

- Hoạt động Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng: Viên C sủi, nước

nóng, nước lạnh; Cốc

- Hoạt động Ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng: Dung dich

Hydrochloric acid HCl 0,1M, đá vôi (dạng viên), đá vôi (dạng bột); Ống nghiệm

- Hoạt động Ảnh hưởng của chất xúc tác đến tốc độ phản ứng: Nước Oxy già,

Manganese Oxide; Ống nghiệm

chất xúc tác

8 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Hoạt động Tìm hiểu khái niệm Acid: Bảng gồm tên gọi, CTHH và dạng tồn tại

của một số acid thông dụng trong dung dịch

- Hoạt động Tính chất của dung dịch Hydrochloric acid HCl: Dung dich

Hydrochloric acid HCl 1M, sắt, kẽm, giấy quỳ tím/giấy pH; Ống nghiệm, ống hút

nhỏ giọt

- Hoạt động Tìm hiểu ứng dụng của một số Acid quan trọng: Tranh, ảnh, mô tả

ứng dụng của một số acid như Acid sunfuric H2SO4; Hydrochloric acid HCl;

CH3COOH

01 Bài 8 Acid

9 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Hoạt động Tìm hiểu khái niệm Base: Bảng gồm tên gọi, CTHH và dạng tồn tại

của một số base thông dụng trong DD

- Hoạt động Tính chất hóa học của Base: DD NaOH loãng (Sodium Hydroxide),

Hydrochloric acid HCl loãng, Phenolphthalein, giấy quỳ tím/giấy pH; Ống

nghiệm, ống hút nhỏ giọt

- Hoạt động Xác định pH của một số chất bằng giấy pH: Nước lọc, nước chanh,

nước ngọt có gas, nước rửa bát, dấm ăn, DD Baking Soda, giấy pH; Ống hút nhỏ

giọt, đĩa thủy tinh

01 Bài 9 Base

Thang pH

Trang 4

- Phiếu học tập.

10 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Hoạt động Tìm hiểu khái niệm Oxide: Bảng gồm tên gọi, CTHH của một số

Oxide thông dụng

- Hoạt động Tìm hiểu tính chất hóa học của một số Oxide Acid: Đá vôi (dạng

bột), dung dịch HCl 0,1M, nước, nước vôi trong, giấy pH; Ống nghiệm, thìa lấy

hóa chất, panh, ống thủy tinh hình chữ L

- Hoạt động Tìm hiểu tính chất hóa học của một số Oxide Base: Copper (II)

Oxide (dạng bột), DD Acid sunfuric H2SO4 loãng; Ống nghiệm, thìa lấy hóa chất

- Phiếu học tập

01 Bài 10 Oxide

11 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Hoạt động Tìm hiểu về các phản ứng tạo muối: Bảng gồm các phản ứng tạo

muối, CTHH và tên gọi của một số muối thông dụng

- Hoạt động Tính chất hóa học của Muối: DD CuSO4 - Copper (II) Sulfate, Dung

dịch BaCl2 (Barium Chloride), Acid sunfuric H2SO4 loãng, DD NaOH loãng

(Sodium Hydroxide), Na2SO4 (Sodium Sulfate), đinh sắt; Ống nghiệm

- Sơ đồ mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ (sơ đồ phân loại các hợp chất vô cơ

và tóm tắt tính chất của các hợp chất vô cơ)

- Phiếu học tập

01 Bài 11 Muối

12 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Hoạt động Trình bày về các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng:

Tranh, ảnh, tài liệu về các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng và vai trò

của chúng đối với sự phát triển của cây trồng

- Hoạt động Làm phân bón hữu cơ: Rác thải hữu cơ, men vi sinh, nước; Dao,

Trang 5

13 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).

- HS chuẩn bị: 3 thỏi sắt có thể tích lần lượt là V1 = V, V2 = 2V, V3 = 3V, cân điện

tử; 3 thỏi sắt, nhôm, đồng có cùng thể tích V1 = V2 = V3

01 Bài 13 Khối

lượng riêng

14 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- HS chuẩn bị: 1 cân điện tử, 1 khối gỗ hình hộp chữ nhật, kích thước (10 cm x 15

cm x 20 cm), 1 viên sỏi có đường kính khoảng 7 cm, 1 bình chứa nước, 1 ca đong,

1 bình chia độ (ống đong) có GHĐ 50 cm3 và ĐCNN là 2 cm3

01 Bài 14 Thực

hành xác định khối lượng riêng

15 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- HS chuẩn bị: 2 khối kim loại giống nhau hình hộp chữ nhật (1); 1 khay nhựa

hoặc thủy tinh trong suốt đựng cát hoặc bột mịn (2)

01 Bài 15 Áp

suất trên một

bề mặt

16 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- HS chuẩn bị: Dụng cụ để tiến hành các TN trong bài học (mỗi nhóm 1 bộ)

- Chuẩn bị thí nghiệm 1:

+ Một bình hình trụ có đáy C và các lỗ A, B ở thành bình được bịt bằng một màng

cao su mỏng (Hình 16.1)

+ Một bình lớn trong suốt chứa nước, chiều cao khoảng 30cm (Hình 16.1)

- Hình 16.2 Bố trí thí nghiệm khảo tác dụng của chất lỏng lên vật đặt trong nó

- Hình 16.3 Bố trí thí nghiệm về sự truyền áp suất chất lỏng

- Chuẩn bị thí nghiệm 3: Một cốc thủy tinh; một bình nước; một tấm nylon cứng;

khay đựng dụng cụ thí nghiệm (Hình 16.6)

- Hình 16.7 Bố trí thí nghiệm chứng tỏ tồn tại áp suất khí quyển từ dưới lên

- Hình 16.8 Thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại áp suất khí quyển và áp suất này tác

dụng theo mọi phương: Sử dụng một ống thủy tinh hở hai đầu và một cốc nước

(Hình 16.8) Nhúng ống thủy tinh vào cốc nước để nước dâng lên một phần của

ống, rồi lấy ngón tay bịt kín đầu trên và kéo ống ra khỏi nước Quan sát xem nước

có chảy ra khỏi ống hay không Vẫn giữ tay bịt kín đầu trên của ống và nghiêng

ống theo các phương khác nhau, khi đó nước có chảy ra khỏi ống hay không? Giải

01 Bài 16 Áp

suất chất lỏng

Áp suất khí quyển

Trang 6

thích hiện tượng

17 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- HS chuẩn bị:

+ Một cốc thủy tinh đựng nước

+ Một viên bi sắt, một chiếc đinh vít và 1 nắp chai nhựa, quả bóng bàn nhỏ

+ Một viên đất nặn khoảng 100 gam

+ Một lực kế có GHĐ 2N; 2 cốc thủy tinh 200 ml; quả nặng bằng nhựa 130 gam;

bình tràn 500 ml; Giá thí nghiệm

01 Bài 17 Lực

đẩy Archimedes

18 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Thiết bị TN tác dụng làm quay của lực (H18.1- SGK): Giá đỡ, thanh ngang, khối

20 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ, slide trong bài học lên màn

ảnh)

- Bộ thí nghiệm thực hành cho nhóm HS gồm:

+ 1 chiếc đũa bằng nhựa và 1 chiếc đũa bằng thủy tinh

+ 1 mảnh vải len hoặc dạ và 1 mảnh vải lụa

+ 1 ít mẩu giấy vụn

+ 1 giá thí nghiệm

+ Slide mô hình cấu tạo nguyên tử SGK KHTN 7, hình 20.4

+ Một điện nghiệm dùng để chứng minh

01 Bài 20 Hiện

tượng nhiễm điện do cọ xát

21 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Bộ thí nghiệm thực hành cho nhóm HS gồm:

điện, nguồn

Trang 7

22 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).

- Bộ thí nghiệm thực hành cho nhóm HS gồm: Pin, bóng đèn pin, công tắc, dây

dẫn để mắc mạch điện

- Các thiết bị điện: Nguồn điện, bóng đèn, dây dẫn, công tắc điện, điện trở, chuông

điện, điôt, động cơ điện, biến trở, cầu chì

01 Bài 22 Mạch

điện đơn giản

23 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Bộ thí nghiệm thực hành cho mỗi nhóm HS nghiên cứu các tác dụng của dòng

điện gồm:

+ Thí nghiệm minh họa tác dụng nhiệt

+ Thí nghiệm minh họa tác dụng phát sáng

+ Thí nghiệm minh họa tác dụng hóa học

01 Bài 23 Tác

dụng của dòngđiện

24 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

+ Biến trở con chạy

+ Ampe kế có giới hạn đo 1A và có ĐCNN là 0,05 Ampe

+ Vôn kế có GHĐ 5V và có ĐCNN là 0,1V

01 Bài 24 Cường

độ dòng điện

và hiệu điện thế

Trang 8

25 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ, bảng KQTN GV đã tiến

hành trong bài lên màn ảnh)

+ Các đoạn dây dẫy có vỏ bọc cách điện và kẹp nối dây ở 2 đầu;

+ Mỗi HS chuẩn bị mẫu báo cáo sẵn đã cho ở cuối bài

01 Bài 25 Thực

hành đo cường

độ dòng điện

và hiệu điện thế

26 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài, ảnh chụp thí

nghiệm của Brown, kèm theo hình vẽ quỹ đạo chuyển động của các hạt Brown

trong SGK lên màn ảnh)

- Hình 26.4 Bố trí thí nghiệm so sánh nội năng và động năng phân tử của nước

- Hình 26.5 Bố trí thí nghiệm về sự thay đổi nội năng của nước và quả cầu kim

loại

- Hình 26.6 Bố trí thí nghiệm theo dõi nhiệt độ của nước khi đun sôi

- Chuẩn bị phiếu KT cuối bài theo mẫu:

So sánh và giải thích sự so sánh giữa các đại lượng sau đây của 2 lượng nước ở 2

cốc vẽ trong hình bằng cách điền vào các chỗ trống trong bảng:

Đại lượng Cốc 1 Cốc 2 So sánh Giải thích

cốc 1 lớn hơn ở cốc 2

Trang 9

Tổng thế năng

27 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Cả lớp chuẩn bị: Bảng kết quả TN GV đã tiến hành

- Mỗi nhóm HS chuẩn bị:

+ Bình nhiệt lượng kế có dây đốt, que khuấy

+ Nhiệt kế

+ Dụng cụ đo năng lượng điện (joulemeter): Là dụng cụ đo năng lượng điện do

nguồn điện cung cấp

+ Nguồn điện 12V

+ 4 dây dẫn điện có vỏ cách điện và giắc cắm ở 2 đầu dây

- Mỗi HS chuẩn bị mẫu báo cáo như trong SGK

01 Bài 27 Thực

hành đo năng lượng bằng joulemeter

28 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các bảng biểu, hình vẽ trong bài lên màn

ảnh)

- Dụng cụ để làm các TN trong các hình 28.1, 28.2, 28.5, 28.8 - SGK

- Chuẩn bị thí nghiệm Hình 28.1:

+ Thanh đồng AB mắc vào giá thí nghiệm

+ Các đinh a, b, c, d, e gắn bằng sáp vào thanh đồng

+ Đèn cồn đặt dưới đầu A của thanh đồng

- Chuẩn bị thí nghiệm Hình 28.2 a, b:

+ Hai ống nghiệm đựng nước: Ống (1) có gắn viên sáp ở đáy, ống (2) có gắn viên

sáp ở miệng ống

+ Đèn cồn và các giá đỡ

- Chuẩn bị thí nghiệm Hình 28.5a, b Bố trí thí nghiệm tìm hiểu bức xạ nhiệt:

+ Một bình thủy tinh đã phủ đen, bên trong có đặt một nhiệt kế

+ Đèn điện dây tóc

01 Bài 28 Sự

truyền nhiệt

Trang 10

+ Tấm gỗ dày.

- Phiếu học tập (trình bày trong mục V)

29 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

+ Bộ phận ghi độ dãn nở của các thanh, mặt ghi vạch và kim chỉ thị (3)

+ Khi đốt cồn trong khay: đậy nắp chắn lên khay: thì thấy các kim chỉ thị quay

Kim ứng với thanh nhôm quay nhiều nhất, kim ứng với thanh sắt quay ít nhất

+ Khi tắt đèn cồn các kim chỉ thị lại dần quay về vị trí cũ

- Chuẩn bị bộ dụng cụ thí nghiệm: Hai thanh kim loại đồng, sắt được ghép vào

nhau tạo thành một băng kép:

+ Hình 29.2 a): Quay băng kép cho thanh sắt ở dưới và hơ nóng bằng đèn cồn

+ Hình 29.2 b): Quay băng kép cho thanh đồng ở dưới và hơ nóng bằng đèn cồn

- Chuẩn bị Thí nghiệm H 29.3 Sự nở vì nhiệt của chất lỏng: Một bình thủy tinh

đựng nước màu có ống thủy tinh xuyên qua nút; một chậu thủy tinh đựng nước

nóng và một chậu thủy tinh đựng nước lạnh

- Chuẩn bị Thí nghiệm H 29.6 a, b Sự nở vì nhiệt của chất khí

+ Bình cầu với nút cao su có ống thủy tinh xuyên qua

+ Cốc nước màu

- Phiếu kiểm tra nhanh cuối bài

01 Bài 29 Sự nở

vì nhiệt

PHÂN MÔN SINH HỌC

30 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Tranh ảnh, video hoặc mô hình cấu tạo cơ thể người

- Video giới thiệu các hệ cơ quan và chức năng của chúng trong cơ thể người

01 Bài 30 Khái

quát cơ thể người

Trang 11

31 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).

- Tranh ảnh, mô hình cấu tạo hệ vận động

- Video về hoạt động của hệ vận động

- Dụng cụ thực hành sơ cứu người bị gẫy xương (phần chuẩn bị trong SGK):

+ Nẹp bằng tre/gỗ/nhựa dài từ 30 cm đến 40 cm, rộng từ 4 cm đến 5 cm;

+ Dây vải rộng bản/ băng y tế dài 2 met, rộng từ 4 cm đến 5 cm;

+ Bông/gạc y tế hoặc miếng vải sạch, kích thước 20 cm x 40 cm;

+ Khăn vải

- Lưu ý: Có thể sử dụng các dụng cụ tương tự phù hợp với điều kiện thực tế

01 Bài 31 Hệ vận

động ở người

32 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Tranh ảnh, hoặc mô hình vẽ cấu tạo hệ tiêu hóa ở người

01 Bài 32 Dinh

dưỡng và tiêu hóa ở người

33 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Tranh ảnh hoặc video về hệ tuần hoàn ở người

- Thiết bị, dụng cụ đo huyết áp, cấp cứu người chảy máu, tai biến, đột quỵ (trong

SGK):

+ Băng gạc (1 cuộn), gạc (1 gói), bông y tế (1 gói), dây cao su hoặc dây vải, vải

mềm (1 miếng kích thước 10 cm x 30 cm), cồn Iodine

+ Huyết áp kế (huyết áp kế đồng hồ, hoặc huyết áp kế điện tử), ống nghe tim,

phổi

01 Bài 33 Máu

và hệ tuần hoàn của cơ thể người

34 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Tranh ảnh hoặc video về cấu tạo hệ hô hấp ở người

- Tranh ảnh hoặc video về tác hại của khói thuốc lá đối với con người

- Tranh mô tả các thao tác hô hấp nhân tạo, cấp cứu người đuối nước

01 Bài 34 Hệ hô

hấp ở người

35 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Tranh ảnh, mô hình về cấu tạo hệ bài tiết

- Tranh ảnh về mô hình máy chạy thận nhân tạo

01 Bài 35 Hệ bài

tiết ở người

Trang 12

36 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).

- Tranh ảnh/video về các thành phần của môi trường trong cơ thể

01 Bài 36 Điều

hòa môi trường trong của cơ thể người

37 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Tranh ảnh cấu tạo của hệ thần kinh ở người

- Tranh ảnh cấu tạo thị giác, thính giác

01 Bài 37 Hệ

thần kinh và giác quan ở người

38 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Tranh ảnh các tuyến nội tiết trong cơ thể người

- Tư liệu về tình hình mắc bệnh nội tiết ở địa phương (nếu có)

01 Bài 38 Hệ nội

tiết ở người

39 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Tranh ảnh hoặc video cấu tạo da ở người

- Nhiệt kế điện tử, bông y tế

01 Bài 39 Da và

điều hòa thân nhiệt ở người

40 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Tranh ảnh đại gia đình nhiều thế hệ

- Tranh ảnh về hệ sinh dục nam và nữ

- Phiếu học tập về chức năng các cơ quan trong hệ sinh dục nam và nữ theo gợi ý:

Hệ sinh dục nam

Hệ sinh dục nữ

- Video minh họa quá trình thụ tinh và thụ thai ở người

- Tranh ảnh minh họa chu kì kinh nguyệt, một số biện pháp tránh thai

- Video về thực trạng và hậu quả của việc nạo phá thai ở tuổi vị thành niên

- Tranh ảnh, video về một số bệnh lây truyền qua đường sinh dục

01 Bài 40 Sinh

sản ở người

41 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Các hình ảnh trong SGK hoặc các hình ảnh tương tự

01 Bài 41 Môi

trường và các

Trang 13

- Tìm hiểm một số loài sinh vật thường gặp sống trong các loại môi trường (đặc

biệt là môi trường trong đất) để lấy ví dụ hoặc nhận xét câu trả lời của học sinh

nhân tố sinh thái

42 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Các hình ảnh trong SGK hoặc hình ảnh, ví dụ ở địa phương gần gũi với học sinh

01 Bài 42 Quần

thể sinh vật

43 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Hình ảnh trong SGK hoặc các hình ảnh tương tự, gần gũi hơn với HS Các hình

ảnh đưa ra cần đảm bảo tính chính xác và hiệu quả

01 Bài 43 Quần

xã sinh vật

44 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Tranh ảnh hoặc video ngắn về các kiểu hệ sinh thái

- Tranh ảnh chuỗi và lưới thức ăn

- Sơ đồ, tranh ảnh về quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong hệ

sinh thái

- Tranh ảnh, video về hoạt động bảo vệ các hệ sinh thái như trồng rừng, dọn rác

thải, tuyên truyền bảo vệ hệ sinh thái

01 Bài 44 Hệ

sinh thái

45 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Tranh ảnh hoặc video giới thiệu về sinh quyển

- Tranh ảnh hoặc video giới thiệu về các khu sinh học chủ yếu trên Trái Đất: Khu

sinh học trên cạn, khu sinh học nước ngọt, khu sinh học biển

01 Bài 45 Sinh

quyển

46 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Hình 46.1 Khả năng tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể

- Hình 46.2 Hiện tượng khốn chế sinh học giữa hai quần thể thỏ tuyết và linh

miêu

- Hình 46.3 Sự phân tầng của các quần thể thực vật trong rừng mưa nhiệt đới

- Hình 46.4 Mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã

01

Bài 46: Cân bằng tự nhiên.

47 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)

- Hình 47.1 Hoạt động trồng trọt qua một số thời kỳ phát triển XH

- Hình 47.2 Một số hình ảnh về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường

01 Bài 47: Bảo

vệ môi trường

Trang 14

- Bảng 47.1 Tình trạng ô nhiễm một số loại môi trường ở địa phương

4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ

môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

1 Phòng thí nghiệm 01 Phân môn Hóa học – Sinh học

2 Phòng thí nghiệm 01 Phân môn Vật lí – Công Nghệ

II Kế hoạch dạy học

1 Phân phối chương trình: 140 tiết (Học kì I: 72 tiết, học kì II: 68 tiết)

* MẠCH KIẾN THỨC: VẬT SỐNG = 48 tiết

(1)

Số tiết (2)

Yêu cầu cần đạt

(3) HỌC KÌ I = 19 tiết

1 Bài 30 Khái quát

- Nêu được ý nghĩa của tập thể dục, thể thao và chọn phương pháp luyện tập thể thao phù hợp Vận dụng hiểu biết về hệ vận động và bệnh học đường để bảo vệ bản thân, tuyên truyền và giúp đỡ người khác

- Thực hành: Thực hiện được sơ cứu và băng bó ngườibị gãy xương; tìm hiểu được tình hình mắc các bệnh về hệ vận động trong trường học và khu dân cư

3 Bài 32 Dinh dưỡng 3 – Nêu được khái niệm dinh dưỡng, chất dinh dưỡng và mối quan hệ giữa tiêu hoá,

Trang 15

và tiêu hóa ở người dinh dưỡng.

– Trình bày được chức năng của hệ tiêu hoá; kể tên được các cơ quan của hệ tiêu hoá, nêu được chức năng của mỗi cơ quan và sự phối hợp các cơ quan thể hiện chứcnăng của cả hệ tiêu hoá

– Trình bày được chế độ dinh dưỡng của con người ở các độ tuổi; nêu được nguyên tắc lập khẩu phần ăn cho con người; thực hành xây dựng chế độ dinh dưỡng cho bản thân và những người trong gia đình

– Nêu được một số bệnh về đường tiêu hoá và cách phòng chống các bệnh đó; vận dụng để phòng chống các bệnh về tiêu hoá cho bản thân và gia đình

– Trình bày được một số vấn đề về an toàn thực phẩm

– Vận dụng được hiểu biết về an toàn vệ sinh thực phẩm để đề xuất các biện pháp lựa chọn, bảo quản, chế biến, chế độ ăn uống an toàn cho bản thân và gia đình; đọc

và hiểu được ý nghĩa của các thông tin ghi trên nhãn hiệu bao bì thực phẩm và biết cách sử dụng thực phẩm đó một cách phù hợp

– Thực hiện được dự án điều tra về vệ sinh an toàn thực phẩm tại địa phương; dự ánđiều tra một số bệnh đường tiêu hoá trong trường học hoặc tại địa phương

4 Ôn tập giữa kì I 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học phân môn

Sinh học

5 KT giữa kì I 1 - Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt 3 phân môn:

Lí, Hóa, Sinh

6 Bài 32 Dinh dưỡng

và tiêu hóa ở người

1 – Nêu được khái niệm dinh dưỡng, chất dinh dưỡng và mối quan hệ giữa tiêu hoá,

dinh dưỡng

– Trình bày được chức năng của hệ tiêu hoá; kể tên được các cơ quan của hệ tiêu hoá, nêu được chức năng của mỗi cơ quan và sự phối hợp các cơ quan thể hiện chứcnăng của cả hệ tiêu hoá

– Trình bày được chế độ dinh dưỡng của con người ở các độ tuổi; nêu được nguyên tắc lập khẩu phần ăn cho con người; thực hành xây dựng chế độ dinh dưỡng cho

Trang 16

bản thân và những người trong gia đình.

– Nêu được một số bệnh về đường tiêu hoá và cách phòng chống các bệnh đó; vận dụng để phòng chống các bệnh về tiêu hoá cho bản thân và gia đình

– Trình bày được một số vấn đề về an toàn thực phẩm

– Vận dụng được hiểu biết về an toàn vệ sinh thực phẩm để đề xuất các biện pháp lựa chọn, bảo quản, chế biến, chế độ ăn uống an toàn cho bản thân và gia đình; đọc

và hiểu được ý nghĩa của các thông tin ghi trên nhãn hiệu bao bì thực phẩm và biết cách sử dụng thực phẩm đó một cách phù hợp

– Thực hiện được dự án điều tra về vệ sinh an toàn thực phẩm tại địa phương; dự ánđiều tra một số bệnh đường tiêu hoá trong trường học hoặc tại địa phương

- Nêu được một số bệnh về máu, tim mạch và cách phòng chống vận dụng được hiểu biết về máu và tuần hoàn để bảo vệ bản thân và gia đình

- Kể tên được các cơ quan của hệ tuần hoàn; nêu được chức năng của mỗi cơ quan

và sự phối hợp các cơ quan thể hiện chức năng của cả hệ tuần hoàn

- Thực hiện được tình huống giả định cấp cứu người bị chảy máu, tai biến, đột quỵ, băng bó vết thương khi bị chảy nhiều máu; thực hiện được các bước do huyết áp.– Thực hiện được dự án, bài tập: Điều tra một số bệnh liên quan đến máu và hệ tuầnhoàn; tìm hiểu được phong trào hiến máu nhân đạo tại địa phương

8 Bài 34 Hệ hô hấp 3 – Nêu được cấu tạo và chức năng của hệ hô hấp; nếu được chức năng của mỗi cơ

Trang 17

ở người quan và sự phối hợp các cơ quan thể hiện chức năng của cả hệ hô hấp.

– Nêu được một số bệnh về phổi, dường hô hấp và cách phòng chống bệnh; vận dụng được hiểu biết về hô hấp để bảo vệ bản thân và gia đình

– Trình bày được vai trò của việc chống ô nhiễm không khí liên quan đến các bệnh

9 Bài 35 Hệ bài tiết

ở người

1 – Nêu được chức năng của hệ bài tiết kể tên được các cơ quan của hệ bài tiết nước

tiểu và các bộ phận chủ yếu của thận

– Trinh bày được một số bệnh về hệ bài tiết và cách phòng chống bệnh; vận dụng kiến thức về hệ bài tiết để bảo vệ sức khoẻ

- Tìm hiểu được một số thành tựu: ghép thận, chạy thận nhân tạo

– Thực hiện dược dự án, bài tập: Điều tra bệnh về thận như sỏi thận, viêm thận trong trường học hoặc địa phương

10 Ôn tập cuối kì I 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học phân môn

2 – Nêu được chức năng của hệ bài tiết kể tên được các cơ quan của hệ bài tiết nước

tiểu và các bộ phận chủ yếu của thận

– Trinh bày được một số bệnh về hệ bài tiết và cách phòng chống bệnh; vận dụng kiến thức về hệ bài tiết để bảo vệ sức khoẻ

- Tìm hiểu được một số thành tựu: ghép thận, chạy thận nhân tạo

Trang 18

– Thực hiện dược dự án, bài tập: Điều tra bệnh về thận như sỏi thận, viêm thận trong trường học hoặc địa phương.

13 Bài 36 Điều hòa

môi trường trong

cơ thể người

1 – Nêu được khái niệm môi trường trong của cơ thể

– Nêu được khái niệm cân bằng môi trường trong và vai trò của sự duy trì ổn định môi trường trong của cơ thể (ví dụ: nồng độ glucose, nồng độ muối, urea, uric acid,

2 – Nếu được cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh; nêu được chức năng của các

giác quan, giác quan thị giác và thính giác

- Trình bày được một số bệnh về hệ thần kinh và cách phòng chống các bệnh đó.– Nêu được tác hại của các chất gây nghiện đối với hệ thần kinh; không sử dụng cácchất gây nghiện và tuyên truyền hiểu biết cho người khác

– Kế tên được các bộ phận của mắt và sơ đồ đơn giản quá trình thu nhận ánh sáng; liên hệ được kiến thức truyền ánh sáng trong thu nhận ánh sáng ở mắt

– Kể tên được các bộ phận của tai và sơ đồ đơn giản quá trình thu nhận âm thanh; liên hệ được cơ chế truyền âm thanh trong thu nhận âm thanh ở tai

- Trình bày được một số bệnh về thị giác, thính giác, cách phòng chống các bệnh do; vận dụng để bảo vệ bản thân và người thân trong gia đình

- Tìm hiểu được các bệnh và tật về mắt trong trường học, tuyên truyền chăm sóc và bảo vệ dõi mắt

12 Bài 38 Hệ nội tiết

ở người

2 - Kể được tên và nêu được chức năng của các tuyến nội tiết

– Nêu được một số bệnh liên quan đến hệ nội tiết và cách phòng chống các bệnh đó;vận dụng được hiểu biết về các tuyến nội tiết để bảo vệ sức khoẻ bản thân và người thân trong gia đình

– Tìm hiểu được các bệnh nội tiết ở địa phương (tiểu dưởng, bướu cổ do thiếu iodine, )

Trang 19

16 Bài 39 Da và điều

hòa thân nhiệt ở

người

2 – Nêu được cấu tạo sơ lược và chức năng của da

- Trình bày được một số bệnh về da và các biện pháp chăm sóc, bảo vệ, làm dẹp da

an toàn; vận dụng được hiểu biết về da để chăm sóc da, trang điểm an toàn cho da

- Tìm hiểu được một số thành tựu ghép da trong y học, các bệnh về da trong trường học hoặc trong khu dân cư

– Nêu được khái niệm thân nhiệt; thực hành được cách do thân nhiệt và nếu được ý nghĩa của việc do thân nhiệt

– Nêu được vai trò và cơ chế duy trì thân nhiệt ổn định ở người; vai trò của da và hệthần kinh trong diều hoà thân nhiệt

– Trình bày được một số phương pháp chống nóng, lạnh cho cơ thể; nêu được một

số biện pháp chống cảm được tình huống giả định cấp cứu khi cảm lạnh, cảm nóng; thực hiện nóng hoặc cảm lạnh

17 Bài 40 Sinh sản ở

người

2 – Nêu được chức năng của hệ sinh dục; kể tên và trình bày được chức năng của các

cơ quan sinh dục nam, cơ quan sinh dục nữ

– Nêu được khái niệm thụ tinh và thụ thai; nêu được hiện tượng kinh | nguyệt và cách phòng tránh thai

- Kể tên và trình bày được cách phòng chống một số bệnh lây truyền qua dường sinh dục

– Nêu được ý nghĩa và các biện pháp bảo vệ sức khoẻ sinh sản vị thành niên; vận dụng được hiểu biết về sinh sản để bảo vệ sức khoẻ bản thân

– Điều tra được sự hiểu biết của học sinh trong trường học về SỨC khoẻ sinh sản vịthành niên (an toàn tinh dục)

CHƯƠNG VIII – SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG

18 Bài 41 Môi trường

và các nhân tố sinh

thái

2 - Nêu được khái niệm môi trường sống của sinh vật; phân biệt được bốn loại môi

trường sống chủ yếu và lấy được ví dụ minh hoạ

– Nêu được khái niệm nhân tố sinh thái; phân biệt được nhân tố vô sinh và hữu sinh; lấy được ví dụ minh hoạ các nhân tố sinh thái và ảnh hưởng của nhân tố sinh

Trang 20

thái lên dời sống sinh vật.

– Trình bày được khái niệm và lấy được ví dụ về giới hạn sinh thái

19 Bài 42 Quần thể

sinh vật

2 - Phát triển được khái niệm quần thể sinh vật

- Nêu được các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật và lấy được ví dụ minh họa

- Nêu được một số biện pháp bảo vệ quần thể

20 Bài 43 Quần xã

sinh vật

1 - Phát biểu được khái niệm quần xã sinh vật

- Nêu được một số đặc trưng cơ bản của quần xã Lấy được ví dụ minh họa

- Nêu được một số biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã

21 Ôn tập giữa kì II 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học phân môn

1 - Phát biểu được khái niệm quần xã sinh vật

- Nêu được một số đặc trưng cơ bản của quần xã Lấy được ví dụ minh họa

- Nêu được một số biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã

24 Bài 44 Hệ sinh

thái

3 – Phát biểu dược khái niệm hệ sinh thái Lấy dược ví dụ về các kiểu hệ sinh thái

– Nêu được khái niệm chuỗi, lưới thức ăn; sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải, tháp sinh thái Lấy được ví dụ chuỗi thức ăn, lưới thức ăn trong quần xã

- Trình bày được khái quát quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong

2 - Nêu được khái niệm sinh quyển.

- Nhận biết được các khu sinh học trên Trái Đất

26 Bài 46 Cân bằng

tự nhiên

2 - Nêu được khái niệm cân bằng tự nhiên Trình bày được các nguyên nhân gây mất

cân bằng tự nhiên

Trang 21

- Phân tích được một số biện pháp bảo vệ, duy trì cân bằng tự nhiên

27 Bài 47 Bảo vệ môi

trường

2 - Trình bày được tác động của con người đối với môi trường qua các thời kỳ phát

triển xã hội; tác động của con người làm suy thoái môi trường tự nhiên; vai trò củacon người trong bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên

- Nêu được khái niệm ô nhiễm môi trường Trình bày được sơ lược về một sốnguyên nhân gây ô nhiễm môi trường (ô nhiễm do chất thải sinh hoạt và côngnghiệp, ô nhiễm hoá chất bảo vệ thực vật, ô nhiễm phóng xạ, ô nhiễm do sinh vậtgây bệnh) và biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường

- Trình bày được sự cần thiết phải bảo vệ động vật hoang dã, nhất là những loài cónguy cơ bị tuyệt chủng cần được bảo vệ theo Công ước quốc tế về buôn bán cácloài động, thực vật hoang dã (CITES) (ví dụ như các loài voi, tê giác, hổ, sếu đầu

đỏ và các loài linh trưởng,…)

- Nêu được khái niệm khái quát về biến đổi khí hậu và một số biện pháp chủ yếunhằm thích ứng với biến đổi khí hậu

- Điều tra được hiện trạng ô nhiễm môi trường ở địa phương

28 Ôn tập cuối kì II 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học phân môn

Yêu cầu cần đạt

(3) HỌC KÌ I: 22 tiết

CHƯƠNG 3 KHỐI LƯỢNG RIÊNG

1 Bài 13 Khối lượng

riêng

2 - Nêu được định nghĩa khối lượng riêng, xác định được khối lượng riêng qua khối

lượng và thể tích tương ứng

Khối lượng riêng = Khối lượng/Thể tích

- Liệt kê một số đơn vị đo khối lượng riêng thường dùng

Trang 22

- Liệt kê được một số đơn vị đo áp suất thông dụng.

- Thảo luận công dụng của việc tăng, giảm áp suất qua một số hiện tượng thực tế

4 Bài 16 Áp suất

chất lỏng Áp suất

khí quyển

1 - Thực hiện thí nghiệm khảo sát tác dụng của chất lỏng lên vật đặt trong đó

- Nêu được áp suất tác dụng vào chất lỏng được chất lỏng truyền đi nguyên vẹn theo mọi hướng Lấy ví dụ minh họa

- Thực hiện được thí nghiệm để chứng tỏ tồn tại áp suất khí quyển và áp suất này tác dụng theo mọi phương

- Mô tả được sự tạo thành tiếng động trong tai khi tai chịu sự thay đổi áp suất đột ngột

- Giải thích được một số ứng dụng về áp suất không khí trong đời sống

5 Ôn tập giữa kì I 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học phân môn

Vật lí

6 Bài 16 Áp suất

chất lỏng Áp suất

khí quyển

2 - Thực hiện thí nghiệm khảo sát tác dụng của chất lỏng lên vật đặt trong đó

- Nêu được áp suất tác dụng vào chất lỏng được chất lỏng truyền đi nguyên vẹn theo mọi hướng Lấy ví dụ minh họa

- Thực hiện được thí nghiệm để chứng tỏ tồn tại áp suất khí quyển và áp suất này tác dụng theo mọi phương

- Mô tả được sự tạo thành tiếng động trong tai khi tai chịu sự thay đổi áp suất đột ngột

- Giải thích được một số ứng dụng về áp suất không khí trong đời sống

7 Bài 17 Lực đẩy 2 - Thực hiện thí nghiệm khảo sát tác dụng của chất lỏng lên vật đặt trong chất lỏng

Trang 23

Archimedes rút ra được điều kiện định tính về vật nổi, vật chìm, định luật archimedes.

CHƯƠNG IV – TÁC DỤNG LÀM QUAY CỦA LỰC.

8 Bài 18 Tác dụng

làm quay lực

Moment lực

4 - Thực hiện thí nghiệm để mô tả tác dụng làm quay của lực

- Nêu được tác dụng làm quay của lực lên một vật quanh 1 điểm hoặc một trục đượcđặc trưng bằng moment lực

9 Bài 19 Đòn bẩy và

ứng dụng

4 - Dùng dụng cụ đơn giản, minh họa được đòn bẩy có thể làm thay đổi hướng tác

dụng của lực

- Lấy được ví dụ về một số loại đòn bẩy khác nhau trong thực tiễn

- Sử dụng kiến thức, kĩ năng về đòn bẩy để giải quyết được một số vấn đề thực tiễn

2 - Giải thích được sơ lược một vật cách điện, nhiễm điện do cọ xát

- Giải thích được một vài hiện tượng trong thực tế liên quan đến sự nhiễm điện do

cọ xát

13 Bài 21 Dòng điện,

nguồn điện

2 - Nêu được định nghĩa dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang

điện; phân loại được vật dẫn điện, vật không dẫn điện

- Nêu được nguồn điện có khả năng cung cấp năng lượng điện và liệt kê được một

số nguồn điện thông dụng trong đời sống

14 Bài 22 Mạch điện

đơn giản

2 - Vẽ được sơ đồ mạch điện với các kí hiệu mô tả: điện trở, biến trở, ampe kế, von

kế, diot và diot phát quang

- Mắc được mạch điện đơn giản với pin, dây nối, bóng đèn

- Mô tả được sơ lược công dụng của cầu chì, rowle, cầu dao tự động, chuông điện

15 Ôn tập giữa kì II 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học phân môn

Vật lí

16 Bài 23 Tác dụng 2 - Thực hiện các thí nghiệm để minh họa các tác dụng cơ bản của dòng điện: nhiệt,

Trang 24

của dòng điện phát sáng, hóa học, sinh lí.

19 Bài 26 Năng lượng

nhiệt và nội năng

2 - Nêu được khái niệm năng lượng nhiệt; khái niệm nội năng.

- Nêu được khi một vật được làm nóng, các phân tử của vật chuyển động nhanh hơn

và nội năng của vật tăng

3 - Lấy được ví dụ về hiện tượng dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt và mô tả sơ lược sự

truyền năng lượng trong mỗi hiện tượng đó, trong đó có hiệu ứng nhà kính

- Phân tích được một số ví dụ về công dụng của vật dẫn nhiệt tốt, công dụng của vậtcách nhiệt tốt

22 Bài 29 Sự nở vì

nhiệt

2 - Thực hiện thí nghiệm để chứng tỏ các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

- Lấy được một số ví dụ về công dụng và tác hại của sự nở vì nhiệt

- Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt giải thích một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế

23 Ôn tập cuối kì II 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học phân môn

Vật lí

Trang 25

24 KT cuối kì II 1 - Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt 3 phân môn:

Yêu cầu cần đạt

(3) HỌC KÌ I = 31 tiết

3 - Nêu được khái niệm, đưa ra được ví dụ minh họa và phân biệt được biến đổi vật

lý, biến đổi hóa học

- Tiến hành được một số thí nghiệm về biến đổi vật lí và biến đổi hóa học

- Nêu được khái niệm phản ứng hóa học, chất đầu và sản phẩm

- Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử chất đầu và sản phẩm

- Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy ra

- Nêu được khái niệm, đưa ra được ví dụ minh họa về phản ứng tỏa nhiệt, thu nhiệt

và trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng tỏa nhiệt (đốt cháy than, xăng, dầu)

3 Bài 3 Mol và tỉ

khối chất khí

2 - Nêu được khái nhiệm mol, tính được khối đượng mol và chuyển đổi được giữa số

mol và khối lượng

- Nếu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức tính tỉ khối của chất khí và so sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí khác dựa vào công thức tính tỉ khối

Trang 26

- Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp suất 1 bar và 25 độ C.

- Sử dụng được công thức n (mol) = 24,79(l/mol) V (l) để chuyển đổi giữa số mol và thể tích chất khí ở điều kiện chuẩn áp suất 1 bar và 25̊ C

4 Bài 4 Dung dịch

và nồng độ dung

dịch

4 - Nêu được dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của các chất đã tan trong nhau.

- Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong nước, nồng độ phần trăm, nồng độmol

- Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ mol theo công thức

- Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch theo một nồng độ cho trước

5 Bài 5 Định luật

bảo toàn khối

lượng và phương

trình hóa học

3 - Tiến hành được thí nghiệm để chứng minh: trong phản ứng hóa học khối lượng

được bảo toàn

- Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng

- Nêu được khái niệm phương trình hóa học và các bước lập phương trình hóa học

- Trình bày được ý nghĩa của phương trình hóa học

- Lập được sơ đồ phản ứng hóa học dạng chữ và phương trình hóa học (dùng công thức hóa học) của một số phản ứng hóa học cụ thể

6 Ôn tập giữa kì I 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học phân môn

4 - Tính được lượng chất trong phương trình hóa học theo số mol, khối lượng hoặc

thể tích ở điều kiện 1 bar và 25̊ C

- Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng

- Tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết và lượng sản phẩm thu được theo thực tế

Trang 27

ứng dụng thực tế.

- Tiến hành được thí nghiệm và quan sát thực tiễn:

+ So sánh được tốc độ một số phản ứng hóa học;

+ Nêu được các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng;

+ Nêu được khái niệm về chất xúc tác

CHƯƠNG 2 MỘT SỐ HỢP CHẤT THÔNG DỤNG

10 Bài 8 Acid 3 - Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+)

- Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid (làm đổi màu chất chỉ thị; phản ứng với kim loại), nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hóa học) và rút ra nhận xét về tính chất acid

- Trình bày được một số ứng dụng của một số acid thông dụng (HCl, H2SO4,

CH3COOH)

11 Bài 9.Base – Thang

pH

2 - Nêu được khái niệm base (tạo ra ion OH−), kiềm là hydroxide tan tốt trong nước

- Tiến hành được các thí nghiệm của base (làm đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với acid tạo ra muối); nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết PTHH) và rút ra nhận xét về tính chất của base

- Tra được bảng tính tan để biết một hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc base không tan

- Nêu được thang pH, sử dụng pH để đánh giá độ acid - base của dung dịch

- Tiến hành được một số thí nghiệm đo pH (bằng giấy pH) một số loại thực phẩm (đồ uống, hoa quả )

- Liên hệ được pH trong dạ dày, trong màu trong nước mưa, đất

12 Ôn tập cuối kì I 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học phân môn

Hóa

HỌC KÌ II = 17 tiết

13 Bài 9.Base – Thang

pH

2 - Nêu được khái niệm base (tạo ra ion OH−), kiềm là hydroxide tan tốt trong nước

- Tiến hành được các thí nghiệm của base (làm đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với

Trang 28

acid tạo ra muối); nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết PTHH) và rút ra nhận xét về tính chất của base.

- Tra được bảng tính tan để biết một hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc base không tan

- Nêu được thang pH, sử dụng pH để đánh giá độ acid - base của dung dịch

- Tiến hành được một số thí nghiệm đo pH (bằng giấy pH) một số loại thực phẩm (đồ uống, hoa quả )

- Liên hệ được pH trong dạ dày, trong màu trong nước mưa, đất

14 Bài 10 Oxide 3 - Nêu được khái niệm oxide và phân loại được các oxide theo khả năng phản ứng

với acid/base

- Viết được phương trình hóa học tạo oxide từ kim loại/phi kim với oxygen

- Tiến hành được thí nghiệm oxide kim loại phản ứng với acid; oxide phi kim phản ứng với base; nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm và rút ra nhận xét về tính chất hóa học của oxide

15 Bài 11 Muối 2 - Nêu được khái niệm về muối, đọc được tên một số loại muối thông dụng và trình

bày được một số phương pháp điều chế muối

- Chỉ ra được một số muối tan và muối không tan từ bảng tính tan

- Tiến hành được thí nghiệm muối phản ứng với kim loại, acid, base, muối; nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất hóa học của muối

16 Ôn tập giữa kì II 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học phân môn

Hóa

17 KT giữa kì II 1 - Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt 3 phân môn:

Lí, Hóa, Sinh

18 Bài 11 Muối 3 - Nêu được khái niệm về muối, đọc được tên một số loại muối thông dụng và trình

bày được một số phương pháp điều chế muối

- Chỉ ra được một số muối tan và muối không tan từ bảng tính tan

Trang 29

- Tiến hành được thí nghiệm muối phản ứng với kim loại, acid, base, muối; nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất hóa học của muối

19 Bài 12 Phân bón

hóa học

3 Trình bày được vai trò của phân bón đối với cây trồng:

- Nêu được thành phần và tác dụng cơ bản của một số loại phân bón hóa học đối vớicây trồng

- Trình bày được ảnh hưởng của việc sử dụng phân bón hóa học đến môi trưởng củađất, nước và sức khỏe của con người, đề xuất được biện pháp giảm thiểu ô nhiễm của phân bón

20 Ôn tập cuối kì II 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học phân môn

Hóa

21 KT cuối kì II 1 - Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt 3 phân môn:

Lí, Hóa, Sinh

2 Kiểm tra, đánh giá định kỳ:

Các tiết ôn tập và kiểm tra có thể thay đổi tuần để phù hợp với lịch chung của nhà trường và phân phối hệ số điểm của bài kiểm tra định kì cho năm học 2023-2024

Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian

(1)

Thời điểm(2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

Hình thức(4)Giữa học kì 1 90 phút Tuần 9 Đáp ứng kiến thức của 3 phân môn: Vật lý, hóa

học, sinh học (đến hết tuần 9)

Viết trên giấy

Cuối Học kỳ 1 90 phút Tuần 18 Đáp ứng kiến thức của 3 phân môn: Vật lý, hóa

học, sinh học (đến hết tuần 18)

Viết trên giấy

Giữa học kì 2 90 phút Tuần 27 Đáp ứng kiến thức của 3 phân môn: Vật lý, hóa

học, sinh học (đến hết tuần 26)

Viết trên giấy

Cuối Học kỳ 2 90 phút Tuần 35 Đáp ứng kiến thức của 3 phân môn: Vật lý, hóa

học, sinh học (hết tuần 35)

Viết trên giấy

(1) Thời gian làm bài kiểm tra, đánh giá.

(2) Tuần thứ, tháng, năm thực hiện bài kiểm tra, đánh giá.

Ngày đăng: 19/09/2023, 16:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Slide mô hình cấu tạo nguyên tử SGK KHTN 7, hình 20.4. - Phụ lục 123  khtn 8 KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG dạy song song (LÝ 44 TIẾT, HÓA 48 TIẾT, SINH 48 TIẾT) NĂM HỌC 2023 2024)
lide mô hình cấu tạo nguyên tử SGK KHTN 7, hình 20.4 (Trang 6)
Hình thức (4) Giữa học kì 1 90 phút Tuần 9 Đáp ứng kiến thức của 3 phân môn: Vật lý, hóa - Phụ lục 123  khtn 8 KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG dạy song song (LÝ 44 TIẾT, HÓA 48 TIẾT, SINH 48 TIẾT) NĂM HỌC 2023 2024)
Hình th ức (4) Giữa học kì 1 90 phút Tuần 9 Đáp ứng kiến thức của 3 phân môn: Vật lý, hóa (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w