Vì sao dung dịch hình thành ?Yếu tố quan trọng: Tương quan độ mạnh của lực liên phân tử giữa các phân tử cùng loại và giữa các phân tử khác loại Dung dịch lý tưởng: Lực liên phân tử như
Trang 1DUNG DÒCH
Chöông 6
Trang 2I Một vài khái niệm
II Độ hòa tan Aûnh hưởng của các yếu tố
lên độ hòa tan
III Tính chất tập hợp của dung dịch không
điện ly.
VI Dung dịch điện ly
DUNG DỊCH Chương 6
Trang 3I Một vài khái niệm
Dung dịch : hỗn hợp đồng thể và có t/c đồng nhất
trong toàn bộ thể tích nhất định Gồm dung môi và chất tan (có thể nhiều).
Dung môi:
+ xác định dạng tồn tại của dd;
+ cấu thành có lượng lớn nhất.
Chất tan (dung chất):
+ lượng ít hơn;
+ trạng thái có thể khác trạng thái của dd.
Trang 4Dung dịch Thành phần
Dung dịch khí
Không khí
Khí tự nhiên
N2, O2, và nhiều chất khác
CH4, C2H6, và nhiều chất khác
Dung dịch lỏng
Nước biển
Nước ngọt có gas
H2O, NaCl, nhiều chất khác
Trang 5Các cách biểu diễn nồng độ
• Nồng độ %:
100 dịch
dung lượng
khối
A chất lượng
khối A
ppb (part per b illion): ng/g; g/kg; nL/L; g/L
ppt (part per t rillion): pg/g; ng/kg; pL/L; ng/L
(1L = 1000g)
Trang 6• Nồng độ phân mol (X, N)
nA – số mol A trong dd
ni – số mol toàn bộ các cấu tử trong dd
• Nồng độ Mol (M)
Biểu diễn nồng độ: Phân mol, Mol và Molan
n
n X
S mol ch t tanố mol chất tan ất tanThể tích dung dịchNồng độ mol =
mol ch t tanất tanlít dung dịch
M =
Trang 7Số mol chất tan
KhốI lượng dung môi
Nồng độ molan =
•Nồng độ Molan (m)
•Để đổi từ nồng độ molan sang nồng độ mol cần có tỷ khối dung dịch
Dùng molan có lợi hơn mol :
- KL không đổi khi T thay đổi ( d và V)
- KL có cộng tính
Do dH2O = 1 kg/l nên đối với dung dịch loãng trong nước:
mol chất tan
kg dung mơi
m =
Trang 8Vì sao dung dịch hình thành ?
Yếu tố quan trọng:
Tương quan độ mạnh của lực liên phân tử giữa các phân tử cùng loại và giữa các phân tử khác loại
Dung dịch lý tưởng:
Lực liên phân tử như nhau
giữa A-A, B-B và A-B.
Hht = 0
Trang 9Dung dịch không lý tưởng
Liên kết giữa phân tử cùng
loại yếu hơn giữa phân tử
khác loại.
Hht < 0
Liên kết giữa phân tử cùng
loại mạnh hơn giữa phân tử
khác loại.
H > 0
Trang 10Biến đổi năng lượng trong quá trình hòa
tan
H 1 : Tách các phân tử chất tan
H 2 Tách các phân tử dung môi
3 giai đoạn :
Trang 11Quá trình hòa tan gồm 3 giai đoạn xảy ra đồng thời ứng với các biến đổi năng lượng sau:
– Tách các phân tử chất tan (H1 > 0),
– Tách các phân tử dung môi (H2 > 0), và
– Quá trình solvat hóa (H3 < 0).
• Biến thiên Enthalpy (Nhiệt hòa tan) của quá trình hòa tan:
Trang 12Biến đổi năng lượng trong quá trình hòa tan
• Quá trình phá vỡ liên kết liên phân tử là qt thu nhiệt
• Sự hình thành liên kết liên phân tử là qt tỏa nhiệt
• Để xác định dấu của Hht phải dựa trên độ lớn của
tương tác chất tan - chất tan và chất tan - dung môi:
H1 và H2 luôn dương
H3 luôn âm
– Có 2 khả năng: H3 > (H1 + H2)
hoặc H3< (H1 + H2)
Trang 13Dung dịch Dung môi + chất tan
Hạt chất tan tách rời
Dung môi +
Hạt dung môi tách rời + Hạt chất tan tách rời
Quá trình thu nhiệt
Hạt dung môi tách rời + Hạt chất tan tách rời
Hạt chất tan tách rời
Dung môi +
Dung môi + chất tan
Dung dịch
Biến đổi năng lượng trong quá trình hòa tan
Trang 14Dung dòch ion
Trang 17Lực liên phân tử trong dung dịch
Theo thứ tự giảm dần độ mạnh:
Ion – Dipole
Liên kết H
Dipole – Dipole
Ion – Dipole cảm ứng
Dipole – Dipole cảm ứng
Lực phân tán (London)
Trang 18Dipole – Dipole cảm ứng
Ion – Dipole Dipole – Dipole
Lực phân tán
Trang 19Quanh 1 ptử Trong tt rắn Trong tt lỏng
Liên kết hydro trong Nước
Trang 20Biến thiên năng lượng trong quá trình hòa tan
•NaOH tan trong nước Hht = - 44.48 kJ/mol.
•NH4NO3 tan trong nước Hht = + 26.4 kJ/mol.
Nếu H ht rất dương, dung dịch sẽ không hình thành.
– NaCl trong xăng: lực tương tác ion-dipole yếu vì xăng không phân cực H3 không đủ để bù cho năng lượng cần thiết cho quá trình phân ly NaCltt thành ion ( H1)
– Nước trong octane: nưóc có liên kết H mạnh Không có tương tác giữa nước và octan ( H3 ) để bù lại liên kết nươc – nước
( H2)
Trang 21Quá trình hòa tan
Quá trình tự xảy ra phải có G < 0
• Nếu H > 0 thì S phải rất dương để cho G < 0
• Quá trình hòa tan với H > 0 có thể tự xảy ra do độ hỗn độn của hệ thống tăng lên
• Có dung dịch hình thành nhờ quá trình hóa học, và cũng có dung dịch hình thành nhờ quá trình vật lý
• Ví dụ:
NaCl(r) + H2O (l) Na+(dd) + Cl-(dd).
• Khi cho nước bay hơi, thu được NaCl Quá trình hòa tan NaCl là quá trình vật lý
Trang 22Sự hình thành dung dịch và phản ứng hóa học
Ni(s) + 2 HCl(dd) NiCl2(dd) + H2(k).
• Bản chất hóa học của chất tan bị thay đổi (Ni NiCl2 ) Khi cho nước bay hơi, ta không thu được Ni mà là NiCl 6H O
Trang 23Hỗn hợp (CCl 4 và C 6 H 14 ) có độ mất trật tự hơn từng chất lỏng riêng biệt Chúng tự tan vào nhau tuy Hht gần như bằng 0
Quá trình hòa tan thường làm tăng độ mất trật tự của hệ
Trang 24Dung dịch bão hòa và độ hòa tan
• Quá trình hòa tan: chất tan + dung môi dung dịch
• Quá trình kết tinh: dung dịch chất tan + dung môi
II Độ hòa tan Aûnh hưởng của các yếu tố
lên độ hòa tan
Trang 25• Dd Lỏng – Lỏng :
• Chất lỏng tan hoàn toàn vào nhau: tan vào nhau với bất kỳ tỉ lệ nào.
• Chất lỏng không tan vào nhau: hoàn toàn không tan.
• Chất lỏng tan một phần vào nhau: tan có giới hạn.
•Dung dịch bão hòa là dung dịch mà quá trình hòa
tan và quá trình kết tinh cân bằng với nhau
•Độ hòa tan: nồng độ chất tan trong dung dịch bão
hòa
•Dung dịch quá bão hòa: dung dịch mà nồng độ
chất tan cao hơn nồng độ trong dung dịch bão hòa
Trang 26Các yếu tố ảnh hưởng đến độ hòa tan
Tương tác giữa chất tan và dung môi
Aûnh hưởng của áp suất lên độ tan của chất khí
Aûnh hưởng của nhiệt độ
Trang 27• Tổng quát: “ giống nhau thì tan vào nhau ”.
Chất phân cực có khuynh hướng tan trong dung môi phân cực Chất không phân cực tan trong
dung môi không phân cực
Càng nhiều liên kết phân cực trong phân tử, càng
Càng ít liên kết phân cực trong phân tử, càng ít
Tương tác giữa chất tan và dung môi
Trang 28• Liên kết liên phân tử rất quan trọng: nước tan vào ethanol vì liên kết hydro bị đứt sẽ được tái tạo lại trong hỗn hợp.
• Tính tan của hợp chất hữu cơ trong nước :
• Càng nhiều nhóm –OH độ tan trong nước càng
lớn.
• Số ngtử C trong phân tử càng lớn độ hòa tan
trong nước càng giảm.
Tương tác giữa chất tan và dung môi
Trang 29Lieân keát hydro Lieân keát hydro
Trang 30- Tính chất tẩy rửa của xà phòng, chất HĐBM,… C17H35COONa
- Tác động của thuốc kháng sinh phá vỡ cân bằng K + (in)/Na + (out) qua màng tế bào Td:
- gramicidin A : ptử hình ống trong phân cực, ngoài không phân cực
- valinomycin : ptử hình bánh xe, lỗ phân cực, vành không
Phân cực và tính tan
Trang 31Aûnh hưởng của áp suất lên độ tan của chất khí
• Aùp suất càng cao, càng nhiều phân tử khí ở gần dung môi, cơ hội tan vào dung môi càng cao Độ tan của khí tỷ lệ thuận với áp suất của khí.
Trang 33•Định luật Henry :
Hay cĩ thể viết : P = K H,X X ; P = K H,C C ;…
k, K - hằng số Henry C k - độ hòa tan của khí, P k - áp suất riêng phần của khí trên dung dịch
Đơn vị và trị số của k, K phụ thuộc vào đơn vị của P và C.
Với mỗi chất khí, tại một nhiệt độ nhất định, độ hịa tan của
nĩ trong một dung mơi nào đĩ tỷ lệ với áp suất của nĩ trên dung dịch.
•Aùp suất ít ảnh hưởng đến độ tan của chất lỏng và
Trang 34•Nước gas được đóng chai ở
áp suất PCO2 > 1 atm Khi mở
chai, áp suất PCO2 giảm nên
độ hòa tan của CO2 giảm Khí
CO2 thoát ra khỏi dung dịch
Nước sủi bọt.
Aûnh hưởng của áp suất lên độ tan của chất khí
Một số giá trị K trong nước:
Trang 35• Khi nhiệt độ tăng, độ
hòa tan của phần
lớn các chất rắn đều
tăng
Đường tan nhiều hơn
khi đun nóng
• Với một số ít chất, độ
hòa tan giảm khi
(Ce2(SO4)3)
Aûnh hưởng của nhiệt độ
Trang 36•Độ hòa tan của chất khí
trong nước giảm khi nhiệt
độ tăng
Khi nước hồ quá nóng, độ
tan của O2 và CO2 giảm, bất lợi
cho động thực vật dưới nước (ô
Trang 37Dd quá bão hòa Dd chưa bão hòa
Trang 38III Tính chất tập hợp của dung dịch
Giảm áp suất hơi bão hòa Tăng nhiệt độ sôi
Giảm nhiệt độ đông đặc Aùp suất thẩm thấu
Trang 39• Tính chất tập hợp là những tính chất phụ thuộc vào số
tiểu phân hiện diện (nồng độ chất tan) mà không phụ thuộc vào khối lượng dung dịch.
Nhắc lại: hơi bão hòa; áp suất hơi (bão hòa).
• Các phân tử chất lỏng có động năng khác nhau Các
phân tử có động năng cao sẽ thoát ra khỏi bề mặt
thoáng, đi vào pha khí, tạo nên pha hơi của chính chất
lỏng đó trên bề mặt thoáng Hơi này gọi là hơi bão hòa
(tại T xác định) Aùp suất riêng phần của chất trong pha
hơi bão hòa gọi là áp suất hơi bão hòa (gọi tắt: áp
suất hơi).
III Tính chất tập hợp của dung dịch
Trang 40Giảm áp suất hơi bão hòa
Chất tan không bay hơi làm giảm khả năng của các phân tử
dung môi trên bề mặt rời bỏ pha lỏng đi vào pha khí Aùp
suất hơi giảm (áp suất hơi của dung môi trên dung dịch <
Xét trường hợp:
Dung môi – bay hơi
Dung chất – không
bay hơi
Trang 41Độ giảm áp suất hơi bão hòa phụ thuộc vào nồng độ chất tan.
Định luật Raoult, 1880
• P A là áp suất hơi bão hòa của A trên dung dịch, P A là áp
suất hơi bão hòa của A trên chất lỏng A tinh khiết, A là
phân mol của A trong dung dịch
• Dung dịch lý tưởng: tuân theo định luật Raoult.
• Định luật Raoult không còn đúng khi tương tác liên phân tử
dung môi - dung môi và chất tan - chất tan khác với tương
Trang 42Cân bằng Lỏng - Hơi
Trang 43Chưng cất phân đoạn
Trang 45Dung dịch không lý tưởng – Điểm cộng phí
Trang 46Aùp suất hơi giảm khi có chất tan hiện diện.
Điều này dẫn đến T sôi tăng và T đđ giảm
Điểm ba của dung môi
Điểm ba của
dung dịch
Trang 47Tăng nhiệt độ sôi
• Khi nào chất lỏng sôi?
• Chất lỏng sôi khi áp suất hơi bão hòa bằng áp suất khí quyển
Trang 48Tăng nhiệt độ sôi
• Chất tan không bay hơi làm giảm áp suất hơi bão hòa,
do đó làm tăng nhiệt độ sôi (T b ).
• Dung môi sẽ hóa hơi khi sôi
m K
K b : Hằng số nghiệm
sôi, chỉ phụ thuộc vào
bản chất của dung môi
m: nồng độ molan của
chất tan
P
R
Hơi L
Dung môi
Dung dịch
T P
Trang 49Dung dịch kết tinh ở nhiệt độ thấp hơn so với dung môi
tinh khiết: T kt
m K
Tkt kt
Kkt : Hằng số
nghiệm lạnh, chỉ
phụ thuộc vào
bản chất của
Trang 50Moôt vaøi öùng dúng:
- laøm kem …
- Raĩc muoẫi tređn xa loô
- Kieơm tra ñoô tinh khieât cụa chaât
raĩn….
Dung dòch lyù töôûng tuađn theo ñ/l
Raoult ôû mói noăng ñoô.
Dung dòch thöïc chư tuađn theo ñ/l
Raoult khi noăng ñoô loaõng.
Dd khođng ñieôn ly: C < 0,1 mol/kg
Dd ñieôn ly: C < 0,01 mol/kg
Trang 51Hệ số (đẳng trương) van’t Hoff
Vì sao dd điện ly dù khá loãng cũng không tuân theo đ/l
Raoult?
- Do sự phân ly số hạt thực tế lớn hơn tính từ nồng độ
m iK
Tkt kt
m iK
i 1 : Hệ số (đẳng trương) van’t Hoff
Trang 53Hiện tượng thẩm thấu
Trang 54Hiện tượng thẩm thấu và khuếch tán
nồng độ thấp đến nồng độ cao
màng bán thấm do sự chênh lệch nồng độ
Trang 55Osmosis: the passage of solvent through a membrane from
the less concentrated side to the more concentrated side.
Trang 56Thẩm thấu là sự khuếch tán của nước qua màng
- Sự khuếch tán và thẩm thấu xảy ra khi có sự chênh
lệch nồng độ chất tan giữa trong và ngoài màng tế bào
Trang 57Màng bán thẩm: chỉ cho một số chất đi qua.
Td: màng tế bào
•Thẩm thấu: là quá trình di chuyển của dung môi từ nơi có nồng độ chât tan thấp sang nơi có nồng độ cao
•Td: Cây hút nước từ đất nhờ áp suất thẩm thấu…
Hiện tượng thẩm thấu
Trang 58Dd loãng
Dd đặc
Màng bán
thẩm
•Chênh lệch áp suất
giữa hai nhánh làm cho thẩm thấu dừng lại.
Trang 59• Aùp suất thẩm thấu , là áp suất cần thiết để ngừng
thẩm thấu.
• Thẩm thấu là quá trình tự xảy ra.
CRT
RT V
n
nRT V
Aùp suất thẩm thấu
A - dung dịch; B - dung môi
h
Định luật van’t Hoff
Trang 60-Ưu trương: Nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn
nồng độ chất tan bên trong tế bào
nồng độ chất tan bên trong tế bào
độ chất tan bên trong tế bào
Chất tan đi từ môi trường ưu trương sang môi
Trang 61Ưu trương Đẳng trương Nhược trương
Trang 62Nồng độ loãng Nồng độ đặc
Nồng độ cao Nồng độ thấp
• Sự co héo và trương nở của tế bào:
Trang 63Thẩm thấu
• Dung dịch có cùng áp suất thẩm thấu : đẳng trương.
• Dung dịch có áp suất thẩm thấu cao hơn : ưu trương
• Hồng cầu được bao bọc bởi màng bán thẩm.
– Nếu hồng cầu tiếp xúc với dung dịch có cao hơn so với dịch của hồng cầu : nước thẩm thấu từ trong ra ngoài làm hồng cầu co, héo lại
– Nếu hồng cầu tiếp xúc với dung dịch có thấp hơn so với dịch của hồng cầu : nước thẩm thấu từ ngoài vào trong làm hồng cầu trương lên
Trang 64Ưùng dụng của thẩm thấu
– Muối dưa
– Muối, đường dùng để bảo quản thực phẩm: vi khuẩn trong môi trường đó sẽ bị mất nước mà chết
Trang 65Các sinh vật sống trong nước ngọt như:
Cá cĩ cơ chế điều hịa áp suất thẩm thấu để chống lại
sự xâm nhập nước từ bên ngồi mơi trường và bảo vệ muối cho cơ thể trong khi các động vật nước mặn thì
ngược lại
Ưùng dụng của thẩm thấu
Trang 66Thẩm thấu ngược
P >
Dd loãng
Dd đặc
Màng bán thẩm
Thẩm thấu ngược
Nếu áp lên dung dịch áp suất lớn hơn áp suất thẩm thấu thì nước sẽ thẩm thấu qua màng ra khỏi dung dịch.
Trang 67Nước biển Nước tinh khiết
Màng bán thẩmƯùng dụng thẩm thấu ngược để điều chế nước ngọt từ nước biển
Trang 68Nước từ nơi sạch đến nơi có nồng độ muối cao hơn
Áp suất cao đẩy nước qua màng, đến nơi tinh khiết
Thẩm thấu ngược (Reverse Osmosis: R.O)
Trang 69Màng RO
Là một màng mỏng làm từ vật liệu Cellulose Acetate, Polyamide hoặc màng TFC có những lỗ nhỏ tới 0.001 micron Tất cả các màng này đều chịu áp suất cao nhưng khả năng chịu pH và chlorine không giống nhau.
Trang 70Sắc ký
Stationary Phase:
silicon gum alumina silica
Mobile Phase:
solvent gas
Trang 71Problem 1: Determine vapor pressure lowering when 5.00 g of sucrose added to 100.0 g of H2O MW (sucrose)
= 342.3 g/mol The vapor pressure of water at 25°C is 23.8 mmHg
Problem 2: Determine the mass of sucrose dissolved in
100.0 g of water if the vapor pressure was 20.0 mmHg
Problems
Trang 72Problem 3: Determine freezing point depression when
5.00 g of sucrose is added to 100.0 g of H2O Mw(sucrose) = 342.3 g/mol Kf = 1.86°C/m
Problem 4: Determine the BP elevation for the sucrose
solution in the previous example (problem 3) Kb = 0.521
C/m
Trang 73Problem 5 Determine osmotic pressure of a solution containing 0.100 g of hemoglobin (molecular mass = 6.41 x 104
amu) in 0.0100 L at 1.00C
Problem 6 Osmotic pressure of a solution containing 50.0 mg
of a compound in 10.0 mL of water was 4.80 torr at 5.00C
Determine MW of the compound
Problems