Công nghệ xử lý nước thải
Trang 1Thông số Đơn vị Giá trị Lưu lượng m 3 /ngđ 1000
Trang 2Hãy xác định:
- Kích thước thiết bị;
- Thời gian lưu nước;
- Thời gian lưu bùn;
- Nồng độ VSS t/bình trong vùng chứa
bùn;
- Độ kiềm yêu cầu.
UASB Bài Tập 4.1
Trang 3Yêu cầu XL > 90% COD hòa tan
Trang 4UASB Bài Tập 4.1
1 Tính thể tích và kích thước bểê UASB
Thể tích hữu ích của bể UASB
Chọn L org = 10 kg sCOD/m 3 ngđ
Trang 5UASB Bài Tập 4.1
1 Tính thể tích và kích thước bểê UASB
Thể tích tổng cộng (phần chứa nước) của bể
Trang 6UASB Bài Tập 4.1
1 Tính thể tích và kích thước bểê UASB
Diện tích bề mặt bể UASB
Trang 7UASB Bài Tập 4.1
1 Tính thể tích và kích thước bểê UASB
Chiều cao phần chứa nước của bể UASB
Trang 8UASB Bài Tập 4.1
2 Xác định thời gian lưu nước
Chiều cao phần chứa nước của bể UASB
Trang 9UASB Bài Tập 4.1
3 Xác định thời gian lưu bùn
Trang 10UASB Bài Tập 4.1
3 Xác định thời gian lưu bùn
Trang 11UASB Bài Tập 4.1
3 Xác định thời gian lưu bùn
(1+k dc ) + Q.(nbVSS) Tính S = COD hòa tan trong dòng ra
S = (1,0 – 0,9) x 2000 g/m 3
S = 200 g/m 3
Trang 12UASB Bài Tập 4.1
3 Xác định thời gian lưu bùn
(1+k dc ) + Q.(nbVSS) Tính nbVSS
nbVSS = 0,5 VSS = 0,5 x 150 g/m 3
nbVSS = 75 g/m 3
Trang 13UASB Bài Tập 4.1
3 Xác định thời gian lưu bùn
Trang 14UASB Bài Tập 4.1
3 Xác định thời gian lưu bùn
Thay các giá trị đã tìm vào phương trình
Giải phương trình SRT = 52 ngđ
Kiểm tra lại giá trị SRT = 52 ngđ có phù
hợp không
Trang 15UASB Bài Tập 4.1
3 Xác định thời gian lưu bùn
Kiểm tra lại SRT = 52 ngđ có phù hợp không Tính lại giá trị S
-1
Trang 16UASB Bài Tập 4.1
3 Xác định thời gian lưu bùn
Kiểm tra lại SRT = 52 ngđ có phù hợp không Tính lại giá trị S
Trang 17UASB Bài Tập 4.1
3 Xác định thời gian lưu bùn
Kiểm tra lại SRT = 52 ngđ có phù hợp không Tỷ lệ sCOD còn lại sau xử lý
Trang 18UASB Bài Tập 4.1
4 Xác định VSS TB trong vùng chứa bùn
Trang 19UASB Bài Tập 4.1
4 Xác định VSS TB trong vùng chứa bùn
Trang 20UASB Bài Tập 4.1
5 Tốc độ sinh khí CH 4
- COD of 1 mole CH 4
CH 4 + 2O 2 CO 2 + 2H 2 O
1 mol 2 x 32 gO 2 hay 64 gO 2 /mol CH 4
Ở đk chuẩn (0 o C, 1 atm), thể tích của 1
mol CH 4 là 22,4 L
22,4 L/64 gCOD = 0,35 L/gCOD
Trang 21UASB Bài Tập 4.1
5 Tốc độ sinh khí CH 4
Ở đk chuẩn (30 o C, 1 atm), thể tích của
Trang 22UASB Bài Tập 4.1
5 Tốc độ sinh khí CH 4
Ở đk chuẩn (30 o C, 1 atm), thể tích của
CH 4 = 0,3935 L/gCOD
- Lượng COD bị phân hủy
COD = COD có khả năng PH, inf - COD e
COD = 2150 – 200 = 1950 g/m 3
Trang 23UASB Bài Tập 4.1
5 Tốc độ sinh khí CH 4
- Lượng COD bị tiêu thụ trong qt khử SO 4
2-Nếu sử dụng CH 3 OH như chất cho electron
Trang 24UASB Bài Tập 4.1
5 Tốc độ sinh khí CH 4
- Lượng COD bị tiêu thụ trong qt khử SO 4
2-Nếu là CHC trong nước thải:
Trang 25UASB Bài Tập 4.1
5 Tốc độ sinh khí CH 4
- Lượng COD được chuyển hóa thành CH 4
Trang 26UASB Bài Tập 4.1
6 Năng lượng thu được từ CH 4
Trang 27UASB Bài Tập 4.1
7 Nhu cầu độ kiềm
CH 4 chiếm 65% tổng lượng khí sinh ra
CO 2 chiếm 35% tổng lượng khí sinh ra
Độ kiềm cần thiết là 1800 mg/L (tra bảng) Độ kiềm cần bổ sung là
1800 mg/L – 500 mg/L = 1300 mg CaCO 3 /L
= 1300 g CaCO /m 3
Trang 28UASB Bài Tập 4.1
7 Nhu cầu độ kiềm
= 1300 g CaCO 3 /m 3 x 1000 m 3 /ngđ x 10 -3 kg/g Lượng kiềm cần bổ sung hàng ngày là
= 1300 kg CaCO 3 /ngđ