1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Công nghệ xử lý nước thải 04CXNT-M3226A-C4-240208.ppt

29 744 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Nghệ Xử Lý Nước Thải
Tác giả TS. Trần Thị Mỹ Diệu
Trường học Đại Học Văn Lang
Chuyên ngành Khoa CN&QL Môi Trường
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 386,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công nghệ xử lý nước thải

Trang 1

CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Chương 4 CÁC CÔNG TRÌNH XỬ LÝ SINH HỌC

Trang 2

NỘI DUNG

Cơ sở lý thuyết

Tính toán TK UASB

Tính toán TK UAF

Trang 3

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

CƠ SỞ QUÁ TRÌNH XỬ LÝ SINH HỌC

Quá trình kỵ khí

VSV

Trang 4

CƠ SỞ QUÁ TRÌNH XỬ LÝ SINH HỌC

Quá trình kỵ khí

Giai đoạn 1: Thủy phân;

Giai đoạn 2: Acid hóa;

Giai đoạn 3: Acetate hóa;

Giai đoạn 4: Methane hóa.

Trang 5

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

CƠ SỞ QUÁ TRÌNH XỬ LÝ SINH HỌC

Quá trình methane hóa

Trang 6

CƠ SỞ QUÁ TRÌNH XỬ LÝ SINH HỌC

Trang 7

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

Trang 8

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ UASB

Lan can bảo vệ

Ống thu nước sau xử ly ù

Sàn công tác Máng thu nước dạng răng cưa Thiết bị tách pha khí – lỏng - rắn

Vách hướng dòng hình côn

Cầu thang Vỏ thiết bị

Hỗn hợp nước thải

Ống thoát khí Bình hấp thụ khí

Bọt khí

Dung dịch NaOH 5%

Ống dẫn khí

Trang 9

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

Ưu Điểm

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ UASB

Trang 10

Tải trọng TT bể UASB, 30 o C, E = 85-9CH5%

COD nước thải

(mg/L) Tỷ lệ COD do cặn gây ra Tải trọng thể tích (kg COD/m

3 ngđ) Bùn dạng

bơng bùn loại TSS cao Bùn hạt, dễ Bùn hạt, mức độ loại SS ít hơn

Trang 11

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ UASB

Tải trọng thể tích của bể UASB theo nhiệt độ, đv COD hịa tan, E (%) = 85- 95%, nồng độ bùn trung bình 25 g/L

Nhiệt độ

( o C) Tải trọng thể tích (kg sCOD/m

3 ngđ) Nước thải cĩ VFA Nước thải khơng VFA Khoảng Đặc trưng Khoảng Đặc trưng

Trang 12

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ UASB

HRT XL NTSH trong UASB cao 4 m

Trang 13

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ UASB

Vận tốc nước & chiều cao bể UASB

Loại nước

thải Khoảng Vận tốc (m/h) Đặc Chiều cao TB (m)

trưng Khoảng trưng Đặc Gần 100%

COD hịa tan 1,0-3,0 1,5 6-10 8

Một phần

COD hịa tan 1,0-1,25 1,0 3-7 6

Trang 14

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ UASB

Thể tích và kích thước bể

- V n : thể tích hữu dụng min của bể (m 3 );

- Q : lưu lượng NT vào bể (m 3 /h);

- S 0 : nồng độ COD của NT trước khi XL(mg/L);

- L org : tải trọng CHC (kg COD/m 3 ngđ).

Trang 15

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ UASB

Thể tích và kích thước bể

Trang 16

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ UASB

Thể tích và kích thước bể

Trang 17

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ UASB

Thể tích và kích thước bể

Trang 18

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ UASB

Thể tích và kích thước bể

HT = HL + HG

- H T : t ng chi u cao c a b UASB (m); : t ng chi u cao c a b UASB (m); ổng chiều cao của bể UASB (m); ổng chiều cao của bể UASB (m); ều cao của bể UASB (m); ều cao của bể UASB (m); ủa bể UASB (m); ủa bể UASB (m); ể UASB (m); ể UASB (m);

- H L : chi u cao l p n : chi u cao l p n ều cao của bể UASB (m); ều cao của bể UASB (m); ớp nước trong TB (m); ớp nước trong TB (m); ướp nước trong TB (m); ướp nước trong TB (m); c trong TB (m); c trong TB (m);

- H G : chi u cao chi m ch b i TB : chi u cao chi m ch b i TB ều cao của bể UASB (m); ều cao của bể UASB (m); ếm chỗ bởi TB ếm chỗ bởi TB ỗ bởi TB ởi TB ỗ bởi TB ởi TB

tách pha rắn-lỏng-khí (m).

Trang 19

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ UASB

Diện tích cần để lắp đg ống phân phối nước

Trang 20

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ UASB

Thiết bị tách pha

Trang 21

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ UASB

Thông số động học trong thiết kế UASB

trưng

Hệ số thu hoạch (solids yield, Y)

Trang 22

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ UASB

Thông số động học trong thiết kế UASB

trưng Tốc độ tăng trưởng đặc biệt cực

Trang 23

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ UASB

Thông số động học trong thiết kế UASB

trưng Metan

Trang 24

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ UASB

Lưu lượng m 3 /ngđ 1000 COD g/m 3 2300 sCOD g/m 3 2000 TSS g/m 3 200 VSS g/m 3 150

Độ kiềm g/m 3 theo

CaCO 3

500

SO 4 2- g/m 3 200 Nhiệt độ o C 30

Trang 25

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ UASB

Bài Tập 4.1

Hãy xác định:

- Kích thước thiết bị;

- Thời gian lưu nước;

- Thời gian lưu bùn;

- Nồng độ VSS t/bình trong vùng chứa bùn;

- Tốc độ phát sinh khí CH 4 ;

- Năng lượng thu hồi được từ CH 4 ;

- Độ kiềm yêu cầu.

Trang 26

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ UASB

Bài Tập 4.1

Yêu cầu XL > 90% COD hịa tan

NT chưa chủ yếu COD hịa tan , dạng

carbonhydrate, sử dụng bùn hạt

Giả sử 50% pCOD và VSS bị phân hủy,

90% SO 4 2- trong NT bị PHSH và VSS e =

150 g/m 3

Trang 27

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

PHẦN THẢO LUẬN UASB

Những hạng mục công trình cần tính toán khi thiết kế bể UASB

Các bước và tính toán thiết kế

Biểu diễn bản vẽ bể UASB

Trang 28

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ UAF

- Hình trịn or chữ nhật

- Đường kính or bề rộng ~ 2-8 m

- Chiều cao 3-13 m

- Vật liệu tiếp xúc ~ 50-70% tồn bể

- Vật liệu tiếp xúc plastic dạng dịng chảy

Trang 29

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ UAF

Nước thải Loại VL

tiếp xúc

T ( o C) Tải trọng

COD kg/m 3 ngđ

HRT (ngày)

Tỷ lệ tuần hồn

E(COD) (%)

hoạt Dạng vịng 37 0,2-0,7 25-37 0 90-96 Nước rị rỉ Dạng ống 35 1,5-2,5 2,0-3,0 0,25 89

Chế biến thực

phẩm Dạng dịng chảy

ngang

30 4-6 1,8-2,5 0 90

Ngày đăng: 23/09/2012, 19:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Hình trịn or chữ nhật - Công nghệ xử lý nước thải 04CXNT-M3226A-C4-240208.ppt
Hình tr ịn or chữ nhật (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm