1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Công nghệ xử lý nước thải 08CXNT-M3226A-C82-050508.ppt

19 731 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Nghệ Xử Lý Nước Thải
Tác giả Trần Thị Mỹ Diệu
Trường học Đại Học Dân Lập Văn Lang
Chuyên ngành Công Nghệ & Quản Lý Môi Trường
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2008
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 787 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công nghệ xử lý nước thải

Trang 1

CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

TS Trần Thị Mỹ Diệu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP VĂN LANG

KHOA CÔNG NGHỆ & QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

ANAEROBIC DIGESTION

Trang 2

Mesophilic Anaerobic Digestion Process

Single –stage high-rate digestion Single –stage high-rate digestion

Two–stage digestion Two–stage digestion

Separate sludge digestion Separate sludge digestion

Standard-rate digestion Standard-rate digestion

Trang 3

Mesophilic Anaerobic Digestion Process

Single –stage high-rate digestion Single –stage high-rate digestion

Gia nhiệt, khuấy trộn, nạp liệu đồng nhất

và nén bùn trước khi đưa vào thiết bị là

đặc điểm của qt phân hủy bùn kỵ khí tải

trọng cao một giai đoạn

Gia nhiệt, khuấy trộn, nạp liệu đồng nhất

và nén bùn trước khi đưa vào thiết bị là

đặc điểm của qt phân hủy bùn kỵ khí tải

trọng cao một giai đoạn

Bùn phải được bơm liên tục hoặc theo

chu kỳ 30 phút-2 giờ để duy trì điều kiện

ổn định trong thiết bị

Bùn phải được bơm liên tục hoặc theo

chu kỳ 30 phút-2 giờ để duy trì điều kiện

ổn định trong thiết bị

Trang 4

Mesophilic Anaerobic Digestion Process

Single –stage high-rate digestion Single –stage high-rate digestion

Gas storage

CH 4 + CO 2

Sludge inlets

Sludge heater

Sludge outlets

Mixer Fixed cover

Trang 5

Mesophilic Anaerobic Digestion Process

Single –stage high-rate digestion Single –stage high-rate digestion

Đối với các thiết bị nạp liệu theo chu kỳ 8 giờ hoặc 24 giờ, cần tháo bùn đã phân

hủy trước khi nạp bùn mới vào thiết bị

Đối với các thiết bị nạp liệu theo chu kỳ 8 giờ hoặc 24 giờ, cần tháo bùn đã phân

hủy trước khi nạp bùn mới vào thiết bị

Trong thiết bị phân hủy kỵ khí tải trọng

cao không tách riêng nước bề mặt

Trong thiết bị phân hủy kỵ khí tải trọng

cao không tách riêng nước bề mặt

Trang 6

Mesophilic Anaerobic Digestion Process

Two–stage high-rate digestion

Two–stage high-rate digestion

Thường được sử dụng trước đây và ít

được dùng hiện nay

Thường được sử dụng trước đây và ít

được dùng hiện nay

Thiết bị phân hủy tải trọng cao là bể thứ hai trong hệ thống

Thiết bị phân hủy tải trọng cao là bể thứ

hai trong hệ thống

Bể thứ nhất được dùng để lên men,

được gia nhiệt và lắp đặt tb khuấy trộn

Bể thứ nhất được dùng để lên men,

được gia nhiệt và lắp đặt tb khuấy trộn

Bể thứ hai thường không được gia nhiệt

và được dùng như bể ổn định

Bể thứ hai thường không được gia nhiệt

và được dùng như bể ổn định

Trang 7

Mesophilic Anaerobic Digestion Process

Two–stage high-rate digestion Two–stage high-rate digestion

Sludge outlets

Supernatant outlets

Gas storage

Digester gas outlet

Sludge

inlets

Sludge

heater

Sludge outlets

Mixer

Fixed cover

Gas storage

Sludge inlets

Floating cover

Scum layer Supernatant layer Digested sludge

Second stage (stratified) First stage

(completely mixed)

Trang 8

Mesophilic Anaerobic Digestion Process

Two–stage high-rate digestion

Two–stage high-rate digestion

Hệ thống này ít đc dùng vì chi phí xây

dựng lớn và bể thứ 2 không hiệu quả

Hệ thống này ít đc dùng vì chi phí xây

dựng lớn và bể thứ 2 không hiệu quả

Do bùn không lắng tốt nên nước bề mặt

từ bể thứ hai trong hệ thống thường có

hàm lượng chất rắn cao

Do bùn không lắng tốt nên nước bề mặt

từ bể thứ hai trong hệ thống thường có

hàm lượng chất rắn cao

Bùn không lắng tốt là do qt phân hủy

trong bể 1 xảy ra không hoàn toàn và bùn mịn

Bùn không lắng tốt là do qt phân hủy

trong bể 1 xảy ra không hoàn toàn và bùn mịn

Trang 9

Mesophilic Anaerobic Digestion Process

Two–stage high-rate digestion

Two–stage high-rate digestion Dòng nước bề mặt tuần hoàn lại có thể

ảnh hưởng đến HTXLNT nên có thể cần

phải xử lý riêng

Dòng nước bề mặt tuần hoàn lại có thể

ảnh hưởng đến HTXLNT nên có thể cần

phải xử lý riêng

Nếu sử dụng hệ thống này, cần phải thực hiện cân bằng khối lượng chất rắn đối

với dòng tuần hoàn từ bể 2.

Nếu sử dụng hệ thống này, cần phải thực hiện cân bằng khối lượng chất rắn đối

với dòng tuần hoàn từ bể 2.

Trong một số trường hợp, bể 2 cũng

được gia nhiệt và khuấy trộn để bảo đảm bùn đạt trạng thái ổn định trước khi XL

tiếp hoặc khử nước

Trong một số trường hợp, bể 2 cũng

được gia nhiệt và khuấy trộn để bảo đảm bùn đạt trạng thái ổn định trước khi XL

tiếp hoặc khử nước

Trang 10

Mesophilic Anaerobic Digestion Process

Separate sludge digestion Separate sludge digestion

Qt phân hủy bùn từ bể lắng 1 và bùn sinh học được thực hiện trong 2 bể riêng vì

Qt phân hủy bùn từ bể lắng 1 và bùn sinh học được thực hiện trong 2 bể riêng vì

(1) Sử dụng hiệu quả khả năng tách nước tốt của bùn bể lắng 1

(1) Sử dụng hiệu quả khả năng tách nước tốt của bùn bể lắng 1

(2) Qt phân hủy đc áp dụng hiệu quả cho bùn sinh học

(2) Qt phân hủy đc áp dụng hiệu quả cho bùn sinh học

(3) Dễ dàng tạo điều kiện tối ưu cho qt

phân hủy bùn

(3) Dễ dàng tạo điều kiện tối ưu cho qt

phân hủy bùn

Trang 11

Mesophilic Anaerobic Digestion Process

Tính toán thiết kế Tính toán thiết kế Dựa trên thời gian lưu bùn

Dựa trên thời gian lưu bùn

Sử dụng tải trọng thể tích

Sử dụng tải trọng thể tích

Sự phân hủy chất rắn bay hơi

Sự phân hủy chất rắn bay hơi

Sự giảm thể tích quan sát được

Sự giảm thể tích quan sát được

Trang 12

Mesophilic Anaerobic Digestion Process

Tính toán thiết kế dựa trên SRT

Tính toán thiết kế dựa trên SRT

có thể đc ước tính như sau:

có thể đc ước tính như sau:

V 0 , 35 0 103 / 1 ,1 42

V CH4 = tt CH 4 sinh ra ở đk chuẩn (0 o C, 1 atm), m 3 /ngđ

V CH4 = tt CH 4 sinh ra ở đk chuẩn (0 o C, 1 atm), m 3 /ngđ

Q = lưu lượng (m 3 /ngđ)

Q = lưu lượng (m 3 /ngđ)

S o = bCOD trước xử lý (mg/L)

S o = bCOD trước xử lý (mg/L)

S = bCOD sau xử lý (mg/L)

S = bCOD sau xử lý (mg/L)

P x = Lượng bùn sinh ra hàng này (kg/ngđ)

P x = Lượng bùn sinh ra hàng này (kg/ngđ)

Trang 13

Mesophilic Anaerobic Digestion Process

Tính toán thiết kế dựa trên SRT

Tính toán thiết kế dựa trên SRT

Lượng bùn sinh ra hàng ngày có thể đc ước tính như sau:

Lượng bùn sinh ra hàng ngày có thể đc

ước tính như sau:

Q = lưu lượng (m 3 /ngđ)

Q = lưu lượng (m 3 /ngđ)

S o = bCOD trước xử lý (mg/L)

S o = bCOD trước xử lý (mg/L)

S = bCOD sau xử lý (mg/L)

S = bCOD sau xử lý (mg/L)

P x = Lượng bùn sinh ra hàng này (kg/ngđ)

P x = Lượng bùn sinh ra hàng này (kg/ngđ)

SRT k

kg g

S S

YQ P

d

o x

1

/

SRT = Thời gian lưu bùn (ngđ)

SRT = Thời gian lưu bùn (ngđ)

Trang 14

Mesophilic Anaerobic Digestion Process

Tính toán thiết kế dựa trên SRT

Tính toán thiết kế dựa trên SRT

Nhiệt độ

SRT (tối thiểu)

SRT (thiết kế)

*Mc Carty (1964) & (1968)

*Mc Carty (1964) & (1968)

Trang 15

Mesophilic Anaerobic Digestion Process

BÀI TẬP

BÀI TẬP

Xác định kích thước thiết bị phân hủy kỵ khí để xử lý bùn của trạm xử lý nước thải có Q = 38 000 m 3 /ngđ

Kiểm tra tải trọng thể tích, xác định mức độ ổn định và ước tính lượng khí sinh ra Biết rằng đối với nước thải đã xử lý,

VSS = 0.15 kg/m 3

bCOD = 0.14 kg/m 3

Giả sử bùn có độ ẩm 95%, tỷ trọng 1.02

SRT =10 ngày

E = 70%

y = 0.08 kgVSS/kgbCOD.

K = 0.03 ngđ -1 Bùn chứa đủ N,P cho quá trình phát triển sinh học

Khí chứa 65% CH 4

Xác định kích thước thiết bị phân hủy kỵ khí để xử lý bùn của

trạm xử lý nước thải có Q = 38 000 m 3 /ngđ

Kiểm tra tải trọng thể tích, xác định mức độ ổn định và ước tính

lượng khí sinh ra Biết rằng đối với nước thải đã xử lý,

VSS = 0.15 kg/m 3

bCOD = 0.14 kg/m 3

Giả sử bùn có độ ẩm 95%, tỷ trọng 1.02

SRT =10 ngày

E = 70%

y = 0.08 kgVSS/kgbCOD.

K = 0.03 ngđ -1

Bùn chứa đủ N,P cho quá trình phát triển sinh học

Khí chứa 65% CH 4

Trang 16

Mesophilic Anaerobic Digestion Process

BÀI GIẢI BÀI GIẢI

Tính thể tích bùn

Tính thể tích bùn

ngđ

m x

x

05

0 x 1000 02

1

38000 15

.

0

Tính thể tích bể phân hủy

Tính thể tích bể phân hủy

3 1118

10 8

.

QxSRT

Trang 17

Mesophilic Anaerobic Digestion Process

BÀI GIẢI

BÀI GIẢI

Tính P x

S o = 0.14 x 38000 = 5320 kg/ngđ

S o = 0.14 x 38000 = 5320 kg/ngđ

S = 5320 x (1-0.7) = 1596 kg/ngđ

S = 5320 x (1-0.7) = 1596 kg/ngđ

P x = 229.2 kg/ngđ

P x = 229.2 kg/ngđ

SRT k

kg g

S S

YQ P

d

o x

1

/

SRT = 10 ngđ

SRT = 10 ngđ

Trang 18

Mesophilic Anaerobic Digestion Process

BÀI GIẢI BÀI GIẢI

Tính tải trọng thể tích

Tính tải trọng thể tích

Kg bCOD/m 3 /ngđ = 5320 : 1118 = 4.76

Kg bCOD/m 3 /ngđ = 5320 : 1118 = 4.76

Xác định mức độ ổn định

Xác định mức độ ổn định

S

Px S

S

o

Độ ổn định % = 63.9

Độ ổn định % = 63.9

Trang 19

Mesophilic Anaerobic Digestion Process

BÀI GIẢI

BÀI GIẢI

Tính thể tích CH 4

V CH4 = 1359 m3/ngđ

V 0 , 4 0 103 / 1 ,1 42

Tính tổng thể tích khí

Tính tổng thể tích khí

V t-khí = 1359 : 0.65 = 2091 m 3 /ngđ

Ngày đăng: 23/09/2012, 19:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm