1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

PHẦN I: ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG potx

4 942 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 170,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình đường thẳng đi qua P2; –1 sao cho đường thẳng đó cắt d1, d2 tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của d1 và d2.. Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho 2M

Trang 1

PHẦN I: ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG

Bài 1 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác cân ABC, BC = BA, với A(1; –

1), C(3; 5), đỉnh B nằm trên đường thẳng d: 2x – y = 0 Viết phương trình các đường thẳng AB và BC

Bài 2 Tìm tọa độ các đỉnh B, C của tam giác ABC biết A(–1; –3), trọng tâm

G(4; –2), đường thẳng trung trực của AB có phương trình: 3x + 2y – 4 = 0

Bài 3 Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng: d1: 2x – y + 5 = 0, d2: 3x + 6y – 7 = 0 Lập phương trình đường thẳng đi qua P(2; –1) sao cho đường thẳng đó cắt d1, d2 tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của d1 và d2

Bài 4 Cho đường thẳng d: x – 2y – 2 = 0 và hai điểm A(0; 1), B(3; 4) Tìm

tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho 2MA2 + MB2 có giá trị nhỏ nhất

Bài 5 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC Phương trình đường thẳng

chứa cạnh AB: y = 2x Phương trình đường thẳng chứa cạnh AC là: x + 4y –

9 = 0; trọng tâm G(8/3; 7/3) Tính diện tích tam giác ABC

Bài 6 Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(1; 0), B(3; –1) và đường thẳng

d: x – 2y –1 = 0 Tìm C thuộc d sao cho diện tích tam giác ABC bằng 6

Bài 7 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC, A thuộc d: x – 4y – 2 = 0,

BC song song với d Phương trình đường cao BH: x + y + 3 = 0 và trung điểm AC là M(1; 1) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

Trang 2

Bài 8 Trong mặt phẳng Oxy có A(2; –1), B(1; –2), trọng tâm G thuộc

đường thẳng x + y – 2 = 0 Tìm tọa độ điểm C biết diện tích tam giác ABC bằng 3/2

Bài 9 Cho tam giác ABC với A(1; 5), B(–4; –5), C(4; –1) Tìm tọa độ trực

tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 10 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC vuông tại C, biết A(–2; 0),

B(2; 0) và khoảng cách từ trọng tâm G đến trục hoành bằng 1/3 Tìm tọa độ đỉnh C

Bài 11 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 3x – 4y + 1 = 0 Lập

phương trình đường thẳng song song với d và cách d một khoảng bằng 1

Bài 12 Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng: d1: 2x – 3y + 1 = 0, d2: 4x + y – 5 = 0 A là giao điểm của d1 và d2 Tìm điểm B thuộc d1, điểm C thuộc d2 sao cho tam giác ABC có trọng tâm G(3; 5)

Bài 13 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC, A(2; 2) Lập phương trình

các cạnh của tam giác biết phương trình đường cao kẻ từ B và C tương ứng là: 9x – 3y – 4 = 0 và x + y – 2 = 0

Bài 14 Cho tam giác ABC có đỉnh A(–1;2) Trung tuyến CM: 5x + 7y – 20

= 0 và đường cao BK: 5x – 2y – 4 = 0 Viết phương trình các cạnh AC và

BC

Bài 15 Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết C(4; 3), đường

phân giác trong và trung tuyến kẻ từ một đỉnh của tam giác có phương trình lần lượt là:

Trang 3

x + 2y – 5 = 0 và 4x + 13y – 10 = 0

Bài 16 Cho tam giác ABC có đường phân giác trong AD: x – y = 0, đường

cao CH: 2x + y + 3 = 0, cạnh AC qua M(0; –1), AB = 2AM Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC

Bài 17 Cho A(2; 1) Vẽ hình chữ nhật OABC thoả mãn OC = 2OA và yB >

0 Tìm tọa độ B và C (O là gốc tọa độ)

Bài 18 Cho đường tròn (C) x2 + y2 + 2x – 4y – 4 = 0 và điểm A(3; 5) Viết phương trình các tiếp tuyến kẻ từ A đến đường tròn Giả sử các tiếp điểm là

M, N Tính độ dài đoạn MN

Bài 19 Cho đường thẳng (d): (1 – m2)x + 2my + m2 – 4m + 1 = 0 Chứng tỏ rằng khi m thay đổi (d) luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định

Bài 20 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC vuông tại A với B(–3; 0),

C(7; 0), bán kính đường tròn nội tiếp r = 2 10– 5 Tìm tọa độ tâm I của đường tròn nội tiếp tam giác ABC Biết I có tung độ dương

Bài 21 Cho tam giác ABC, A(1;3), B(0;1), C(–4;–1)

a) Tìm tọa độ chân H của đường cao kẻ từ đỉnh A

b) Tính diện tích, chu vi của tam giác ABC

Bài 22 Cho tam giác ABC, B(3; 5), C(4; –3) Đường phân giác trong của

góc A có phương trình:

x + 2y – 8 = 0

Trang 4

a) Viết phương trình các cạnh của tam giác

b) Tính diện tích của tam giác

Bài 23 Cho đường thẳng (d): x – 2y + 2 = 0 và hai điểm A(0; 6), B(2; 5)

Tìm trên d điểm M sao cho:

a) MA MB  lớn nhất

b) MA + MB nhỏ nhất

Bài 24 Cho tam giác ABC có B(–4; 0), phương trình đường cao kẻ từ đỉnh

A có dạng –4x + 3y + 2 = 0, phương trình trung tuyến kẻ từ đỉnh C có dạng 4x + y + 3 = 0

a) Viết phương trình ba cạnh của tam giác

b) Tính diện tích tam giác

Bài 25 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có

điểm I(6; 2) là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Điểm M(1; 5) thuộc đường thẳng AB và trung điểm E của cạnh CD thuộc đường thẳng Δ:

x + y – 5 = 0 Viết phương trình đường thẳng AB

Ngày đăng: 18/06/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w