1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án trắc nghiệm lý thuyết dịch en43 thi tự luận

50 318 33

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án trắc nghiệm lý thuyết dịch en43 thi tự luận
Trường học University of Languages and International Studies, Vietnam National University Hanoi
Chuyên ngành Translation Studies
Thể loại Exam answer
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 44,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT DỊCH _EN43_THI TỰ LUẬN Ghi chú(Đ) là đáp án Có bản dịch tiếng việt ở cuối tài liệu Câu 1 Translation is a .......................... of interlingual communication. a. Means (Đ) b. Direction c. Wing d. Seed Câu 2 A number of subdivisions can be also suggested for informative translations, though the principles of ............................. here are somewhat different. a. Class b. Classify c. Classifying d. Classification (Đ) Tài liệu này dùng cho ngành học ngôn ngữ anh hệ từ xa ehou của Trường Đại Học Mở Hà Nội

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT DỊCH _EN43_THI TỰ LUẬN Ghi chú(Đ) là đáp án

Có bản dịch tiếng việt ở cuối tài liệu

A number of subdivisions can be also suggested for informative

translations, though the principles of here are somewhat different.

The ideational is subdivided into two components, i.e., “experiential” and

“logical” They convey

a Different paths of meanings

b Different roads of meanings

c Different facts of meanings

d Different ways of meanings (Đ)

Trang 2

d According to Catford (Đ)

Câu 5

A number of subdivisions can be also suggested for informative translations, though the principles of here are somewhat different.

a Different interactingly cultures

b Different interacting cultures (Đ)

c Different interaction cultures

d Differing interacting cultures

Câu 7

According to the frequency analysis, the topical/ideational elements occurred at the most frequent rates followed by and interpersonal elements.

a Made fool of

b Made use of (Đ)

Trang 3

a In grammar and composition writing (Đ)

b In grammar and compositional writing

c In grammatical and composition writing

d In grammatically and composition writing

Câu 10

Contemporary translation activities of a translator are characterized by

a great variety of types, and levels of his responsibility.

Different types of translation can be singled out the

predominant communicative function of the source text or the form of speech involved in the translation process.

a Depended on

Trang 4

a The message or implication of a sentence (Đ)

b The message or implicative of a sentence

c The message or implies of a sentence

d The messager or implication of a sentence

Câu 16

Furthermore, the fourth device —substitution— is marked by

Trang 5

the use of nouns, verbs or clauses previously presented

a Replace some informations

b To replacing some information

c To be replaced some information

d To replace some information(Đ)

Câu 17

Furthermore, words such as hence and so indicate that there is a preceding segment of text presenting a cause or reason, and

a A followed segment presenting a result

b A following segmentation presenting a result

c A following segmental presenting a result

d A following segment presenting a result (Đ)

Câu 18

In addition to reading comprehension ability, the knowledge of specialized subjects and a wide cultural background, and the global vision of cross-cultural and interlingual communication.

a Derived about specialized training

b Derived with specialized training

c Derived around specialized training

d Derived from specialized training (Đ)

Câu 19

In most cases, a translator decodes a text ., conditioned by his ideology and world knowledge

a According for his understanding

b According to his understanding (Đ)

c According on his understanding

d According with his understanding

Câu 20

Trang 6

In regard to reference, the Target Text tends

that are equivalent to the ones used in the Source Text.

a To present cohesive devices (Đ)

b To presenting cohesive devices

c To presentative cohesive devices

d To presentation cohesive devices

Câu 21

In the process of communication, the meaning system is largely determined situational context: ideational meaning by field, interpersonal meaning by tenor and textual meaning by mode

a By the five aspects of

b By the three aspects of (Đ)

c By the two aspects of

d By the four aspects of

Câu 22

In translation, there should be no change in the of narration

or in the arrangement of the segments of the text.

Trang 7

Câu 24

Literal translation

word to word; group to group; collocation to collocation; clause to clause; sentence to sentence The smaller the unit, the commoner the approach, following the basic translation procedures.

Trang 8

after that inspect the STs and their probable translation.

a The lexico-grammar realizations analysis,

b The lexico-grammatical realizations analysis, (Đ)

c The lexicology-grammatical realizations analysis,

d The lexico-grammatical realizing analysis,

Trang 9

a Uses the verb “do”

b Usage the verb “ do”

c To using the verb “do”

d Using the verb “ do” (Đ)

a The origin and translation

b The original and translating

c The original and translated

d The original and translation (Đ)

d Domination in the texts Câu 34

Câu 35

The original text may deal any subject from general philosophical principles or postulates to minute technicalities in some obscure field of human endeavour.

a About

b For

c With (Đ)

Trang 10

a Decode a text and encoding it

b Decoding a text and encoding it (Đ)

c Decodification a text and encoding it

d Decoding a text and encode it

Câu 37

The study is devoted to the exploration of English writing skill which sets out to obtain some concrete information on the students’ problems in writing English

a Supported by Systemic Functional Grammar (Đ)

b Supporting by Systemic Functional Grammar

c Supposed by Systemic Functional Grammar

d Support by Systemic Functional Grammar

Câu 38

The topical Theme is divided into two subtypes:

Simple marked Theme refers to when a topical element is chosen for

foregrounding while simple unmarked Theme refers to that which is most usual.

a Unmarked and mark Theme

b Unmarked and marked Theme (Đ)

c Unmark and marked Theme

d Unmarked and usual Theme

Câu 39

The transformational model postulates that in any two languages there is a number of nuclear structures which are fully each other.

Trang 11

a Adding text Theme and interpersonal Theme

b Adding textual Theme and interperson Theme

c Adding textual Thematic and interpersonal Theme

d Adding textual Theme and interpersonal Theme (Đ)

Câu 41

Thematic progression helps give cohesion and thus coherence to a text, guiding the reader through the text

a In a logical and ration course

b In a logical and rational course (Đ)

c In a logically and rational course

d In a logical and rationally course

Câu 42

Theme and Rheme boundary is a sequential ordering and range

of possible groups or phrases that use for setting structure.

a Theme and Mood

b Theme and Rheme (Đ)

c Theme and Modality

d Tenor and Rheme

Câu 43

Theme can be identified in terms of three metafunctions:

Trang 12

a Ideation, interpersonal and textual.

b IDeational, interpersonal and text

c Ideational, interperson and textual

d Ideational, interpersonal and textual (Đ)

Câu 44

There are also omissions, partial equivalences and even complete alterations of

in the ST.

a The being connected signaled by the cohesive device

b The connection signaled by the cohesive device (Đ)

c The connecting signaled by the cohesive device

d The connective signaled by the cohesive device

Trang 13

Một số phân mục cũng có thể được gợi ý để cung cấp thông tin

bản dịch, mặc dù các nguyên tắc của ở đây có phần khác nhau.

Trang 14

Ý tưởng được chia thành hai thành phần, tức là “kinh nghiệm” và “logic”.

Họ truyền đạt

a Những con đường ý nghĩa khác nhau

b Những con đường ý nghĩa khác nhau

a Các nền văn hóa tương tác khác nhau

b Các nền văn hóa tương tác khác nhau (Đ)

c Văn hóa tương tác khác nhau

d Sự khác biệt về văn hóa tương tác

Câu 7

Trang 15

Theo phân tích tần suất, các yếu tố thời sự/lý tưởng xuất hiện với tỷ lệ thường xuyên nhất, tiếp theo là và các yếu tố liên cá nhân.

Hoạt động dịch thuật đương đại của một dịch giả được đặc trưng bởi

rất nhiều loại, và mức độ trách nhiệm của mình.

a Sự hình thành

b Biểu mẫu (Đ)

c hình thành

d Trước

Trang 16

Câu 11

Bối cảnh của tình huống có liên quan chặt chẽ với các văn bản khác nhau Chắc chắn yêu cầu một số văn bản nhất định và đổi lại, văn bản nhất định sẽ tạo ra bối cảnh nhất định.

Có thể phân biệt các loại bản dịch khác nhau

chức năng giao tiếp chiếm ưu thế của văn bản nguồn hoặc hình thức lời nói liên quan đến quá trình dịch thuật.

a Nhượng bộ

b Mời vào

c Đặt vào

d Chuyên ngành (Đ)

Trang 17

a Thông điệp hoặc hàm ý của một câu (Đ)

b Thông điệp hoặc hàm ý của một câu

c Thông điệp hoặc ngụ ý của một câu

d Người nhắn tin hoặc hàm ý của một câu

Câu 16

Hơn nữa, thiết bị thứ tư - thay thế - được đánh dấu bằng

cách sử dụng danh từ, động từ hoặc mệnh đề đã trình bày trước đây.

a Thay thế một số thông tin

b Để thay thế một số thông tin

c Cần thay thế một số thông tin

d Để thay thế một số thông tin(Đ)

Câu 17

Hơn nữa, những từ như do đó và do đó chỉ ra rằng có một đoạn văn bản trước đó trình bày một nguyên nhân hoặc lý do,

a Một phân đoạn tiếp theo trình bày một kết quả

b Một phân đoạn sau đây trình bày một kết quả

c Một phân đoạn sau đây trình bày một kết quả

d Một phân đoạn sau đây trình bày một kết quả (Đ)

Câu 18

Ngoài khả năng đọc hiểu, kiến thức các môn chuyên ngành và nền tảng văn hóa rộng lớn cũng như tầm nhìn toàn cầu về giao tiếp đa văn hóa và liên ngôn ngữ.

a Xuất phát từ đào tạo chuyên ngành

Trang 18

b Được đào tạo chuyên sâu

c Bắt nguồn từ đào tạo chuyên ngành

d Xuất phát từ đào tạo chuyên ngành (Đ)

Câu 19

Trong hầu hết các trường hợp, người dịch giải mã văn bản , bị quy định bởi hệ tư tưởng và kiến thức thế giới của mình

a Theo sự hiểu biết của mình

b Theo hiểu biết của mình (Đ)

c Theo sự hiểu biết của mình

d Theo sự hiểu biết của mình

Câu 20

Về phần tham khảo, Văn bản đích có xu hướng

tương đương với những cái được sử dụng trong Văn bản Nguồn.

a Bởi năm khía cạnh của

b Bởi ba phương diện của (Đ)

c Bởi hai khía cạnh của

d Bởi bốn khía cạnh của

Câu 22

Trong bản dịch, không được có sự thay đổi trong cách kể chuyện hoặc cách sắp xếp các phân đoạn của văn bản.

Trang 19

Dịch thuật văn học liên quan đến các văn bản văn học, tức là các tác phẩm

hư cấu hoặc thơ ca có chức năng chính là tạo ra một hoặc ấn tượng thẩm mỹ đối với độc giả.

Trang 20

Các bản dịch văn học có thể được chia nhỏ theo cách tương tự, vì mỗi thể loại cần có một sự sắp xếp cụ thể và phương tiện nghệ thuật

cụ thể để gây ấn tượng

độc giả.

a Sử dụng (D)

b Làm cho hữu ích của

c Làm cho sự hữu ích của

d Làm cho việc sử dụng

Câu 27

Dịch thuật kỹ thuật và khoa học theo truyền thống là chủ đề chính của các cuộc thảo luận lý thuyết về dịch thuật Lý do cơ bản khi tiếp cận loại hình dịch thuật này thường là văn học là sự trau chuốt ngôn ngữ một cách sáng tạo.

a Được sản xuất bởi

sau đó kiểm tra các ST và bản dịch có thể xảy ra của chúng.

a Phân tích hiện thực hóa từ vựng-ngữ pháp,

Trang 21

b Phân tích hiện thực hóa từ vựng - ngữ pháp, (Đ)

c Phân tích hiện thực hóa từ vựng-ngữ pháp,

d Phân tích hiện thực hóa ngữ pháp, từ vựng

giữa được thành lập bởi khả năng

Trang 22

của bản dịch để gần đúng một giao tiếp đa ngôn ngữ với một giao tiếp đơn ngữ.

a Giải mã văn bản và mã hóa nó

b Giải mã văn bản và mã hóa nó (Đ)

c Giải mã một văn bản và mã hóa nó

d Giải mã văn bản và mã hóa nó

Câu 37

Nghiên cứu này tập trung vào việc khám phá kỹ năng viết tiếng Anh nhằm thu thập một số thông tin cụ thể về các vấn đề của sinh viên khi viết tiếng Anh

a Được hỗ trợ bởi Ngữ pháp chức năng hệ thống (Đ)

b Hỗ trợ bởi ngữ pháp chức năng hệ thống

c Giả sử bởi Ngữ pháp Chức năng Hệ thống

Trang 23

d Hỗ trợ bởi ngữ pháp chức năng hệ thống.

Câu 38

Chủ đề chuyên đề được chia thành hai loại phụ:

Chủ đề được đánh dấu đơn giản đề cập đến khi một yếu tố thời sự được chọn để

tiền cảnh trong khi Chủ đề đơn giản không được đánh dấu đề cập đến chủ

đề thông thường nhất.

a Bỏ đánh dấu và đánh dấu Theme

b Chủ đề chưa được đánh dấu và đánh dấu (Đ)

c Bỏ đánh dấu và đánh dấu Theme

d Chủ đề không được đánh dấu và thông thường

Câu 39

Mô hình chuyển đổi giả định rằng trong hai ngôn ngữ bất kỳ đều có một số cấu trúc hạt nhân hoàn toàn mỗi ngôn ngữ khác.

a Tương đương với (Đ)

b Tương đương với

c Tương đương với

d Tương đương với

Câu 40

Người viết đã sử dụng nhiều Chủ đề bằng vào Chủ đề mang tính thời sự để tạo sự liên kết trong văn bản Kết quả là nó cung cấp cho người viết một cách hiệu quả để truyền tải thông tin được lưu chuyển trong văn bản.

a Thêm chủ đề văn bản và chủ đề giữa các cá nhân

b Thêm Chủ đề văn bản và Chủ đề liên cá nhân

c Thêm chủ đề văn bản và chủ đề giữa các cá nhân

d Thêm Chủ đề văn bản và Chủ đề liên cá nhân (Đ)

Câu 41

Tiến triển theo chủ đề giúp tạo ra sự gắn kết và do đó mạch lạc trong văn bản, hướng dẫn người đọc xuyên suốt văn bản

a Trong một khóa học hợp lý và hợp lý

Trang 24

b Trong một khóa học hợp lý và hợp lý (Đ)

c Trong một khóa học hợp lý và hợp lý

d Trong một khóa học hợp lý và hợp lý

Câu 42

Ranh giới Chủ đề và Thuyết là một trật tự và phạm vi tuần tự

của các nhóm hoặc cụm từ có thể sử dụng để cài đặt kết cấu.

Chủ đề có thể được xác định dưới dạng ba siêu chức năng:

a Ý tưởng, cá nhân và văn bản

b Ý tưởng, cá nhân và văn bản

c Lý tưởng, liên cá nhân và văn bản

d Tư tưởng, cá nhân và văn bản (Đ)

Câu 44

Ngoài ra còn có những thiếu sót, sự tương đương một phần và thậm chí là những thay đổi hoàn toàn của

tại ST.

a Việc được kết nối được báo hiệu bởi thiết bị gắn kết

b Kết nối được báo hiệu bởi thiết bị gắn kết (Đ)

c Việc kết nối được báo hiệu bởi thiết bị gắn kết

d Kết nối được báo hiệu bởi thiết bị gắn kết

Câu 45

Dịch thuật là một ngành học thuật liên ngành nghiên cứu có

hệ thống về lý thuyết, mô tả và ứng dụng của , , và

a Công việc

b Học hỏi

Trang 25

Sự dịch chuyển cả ở cấp độ thấp hơn của ngôn ngữ, tức

là ngữ pháp từ vựng, và ở cấp độ chủ đề cao hơn của văn bản.

Trang 26

Một số phân mục cũng có thể được gợi ý để cung cấp thông tin

bản dịch, mặc dù các nguyên tắc của ở đây có phần khác nhau.

a Những con đường ý nghĩa khác nhau

b Những con đường ý nghĩa khác nhau

Trang 27

a Các nền văn hóa tương tác khác nhau

b Các nền văn hóa tương tác khác nhau (Đ)

c Văn hóa tương tác khác nhau

d Sự khác biệt về văn hóa tương tác

Câu 7

Theo phân tích tần suất, các yếu tố thời sự/lý tưởng xuất hiện với tỷ lệ thường xuyên nhất, tiếp theo là và các yếu tố liên cá nhân.

Trang 28

Liên kết liên kết là loại liên kết được xử lý phổ biến và rộng rãi nhất Nó thường được gọi là “thiết bị chuyển tiếp”.

Hoạt động dịch thuật đương đại của một dịch giả được đặc trưng bởi

rất nhiều loại, và mức độ trách nhiệm của mình.

Có thể phân biệt các loại bản dịch khác nhau

chức năng giao tiếp chiếm ưu thế của văn bản nguồn hoặc hình thức lời nói liên quan đến quá trình dịch thuật.

a Phụ thuộc vào

b Tùy lực

Tùy thuộc vào

d Tùy theo (Đ)

Trang 29

a Thông điệp hoặc hàm ý của một câu (Đ)

b Thông điệp hoặc hàm ý của một câu

c Thông điệp hoặc ngụ ý của một câu

d Người nhắn tin hoặc hàm ý của một câu

Câu 16

Hơn nữa, thiết bị thứ tư - thay thế - được đánh dấu bằng

cách sử dụng danh từ, động từ hoặc mệnh đề đã trình bày trước đây.

a Thay thế một số thông tin

b Để thay thế một số thông tin

Ngày đăng: 04/09/2023, 09:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w