1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án trắc nghiệm lý thuyết tài chính tiền tệ eg16 thi trắc nghiệm

29 90 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Trắc Nghiệm Lý Thuyết Tài Chính Tiền Tệ Eg16 – Thi Trắc Nghiệm
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Tài Chính Tiền Tệ
Thể loại đáp án trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 58,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT TÀI CHÍNH TIỀN TỆ EG16 – THI TRẮC NGHIỆM. Ghi chú: (Đ) là đáp án đúng. 1.Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp là? a. Điều kiện để đầu tư và phát triển. b. Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển. c. Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh. d. Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định. (Đ) Tài liệu này dùng cho ngành học kế toán hệ từ xa ehou của trường Đại Học Mở Hà Nội.

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT TÀI CHÍNH TIỀN TỆ EG16 – THI TRẮC NGHIỆM.

Ghi chú: (Đ) là đáp án đúng.

1.Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp là?

a Điều kiện để đầu tư và phát triển

b Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển

c Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh

d Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định (Đ)

2.Mệnh giá của trái phiếu được phát hành:

a Là giá trị danh nghĩa của trái phiếu được in ngay trên tờ trái phiếu và Là số

vốn gốc được hoàn trả cho trái chủ tại thời điểm đáo hạn (Đ)

b Là giá trị danh nghĩa của trái phiếu được in ngay trên tờ trái phiếu

c Là số vốn gốc được hoàn trả cho trái chủ tại thời điểm đáo hạn

d Cả 2 đáp án đều sai

3.Trái phiếu có thể chuyển đổi là loại trái phiếu

a Tất cả đều đúng

b Có kèm theo phiếu cho phép trái chủ được quyền mua một số lượng nhất định

cổ phiếu của công ty phát hành trái phiếu

c Có thể chuyển đổi thành loại chứng khoán khác, thường là cổ phiếu thường

của công ty (Đ)

d Có thể được mua lại một phần hay toàn bộ trước thời hạn thanh toán

4.Thị trường tiền tệ trên thực tế được hiểu là?

a Thị trường tín dụng trung, dài hạn và thị trường chứng khoán

b Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua và bán vốn với thời hạn dưới một

năm.(Đ)

c Thị trường chứng khoán

d Thị trường mở

5.Nhiệm vu của trung gian tài chính là?

a Huy động nguồn vốn cho phát triển kinh tế(Đ)

b Tạo thêm việc làm cho xã hội

Trang 2

c Giám sát thị trường tài chính

d Đảm bảo an sinh xã hội

6.Phát biểu nào dưới đây đúng nhất về Thị trường tài chính thứ cấp

a Là thị trường mà các công cụ tài chính được mua đi bán lại; Là thị trường không tạo ra vốn mới bổ sung cho nền kinh tế; Là thị trường có số lượng người

mua và người bán đông hơn thị trường sơ cấp (Đ)

b Là thị trường không tạo ra vốn mới bổ sung cho nền kinh tế

c Là thị trường mà các công cụ tài chính được mua đi bán lại

d Là thị trường có số lượng người mua và người bán đông hơn thị trường sơ cấp

7.Vai trò của tài chính doanh nghiệp trong thị trường tài chính?

a Tạo ra sự cạnh tranh trong sử dụng vốn

b Liên kết tài chính quốc tế

c Tạo ra các quỹ tiền tệ trong xã hội(Đ)

d Tăng lợi nhuận cho nhà đầu tư

8.Các công cụ tài chính bao gồm?

a Cổ phiếu ưu đãi và phiếu nợ chuyển đổi

b Các loại giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính

c Các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt.(Đ)

d Thương phiếu và những bảo lãnh của ngân hàng (3nk’s Acceptances)

9.Trung gian tài chính là?

a Quỹ đầu tư

b Công ty bảo hiểm

c Cả 3 phương án đều đúng(Đ)

d Ngân hàng thương mại

10.Sự hình thành và tồn tại song song giữa hoạt động của hệ thống ngân hàng và thị trường chứng khoán là vì:

a Hai “kênh” dẫn truyền vốn này sẽ cạnh tranh tích cực với nhau, và “kênh” có hiệu quả hơn sẽ được tồn tại và phát triển

Trang 3

b Hai “kênh” này sẽ bổ sung cho nhau và do vậy đáp ứng đầy đủ nhất nhu cầu

về vốn đầu tư và thoả mãn mọi đối tượng có đặc điểm về ưa chuộng rủi ro của

công chúng trong nền kinh tế.(Đ)

c Thị trường chứng khoán là một đặc trưng cơ bản của nền kinh tế thị trường

d Các ngân hàng sẽ bị phá sản nếu không có hoạt động của thị trường chứng khoán và ngược lại

11.Điểm quan trọng nhất của lạm phát chi phí đẩy là

a Áp lực làm tăng giá cả xuất phát từ sự tăng lên của chi phí sản xuất vượt quá

mức tăng của năng suất lao động xã hội (Đ)

d Không thay đổi

13.Nguyên nhân dẫn đến lạm phát ở nhiều nước có thể được tổng hợp lại bao gồm:

a Lạm phát do chi phí đẩy, cầu kéo, chiến tranh và thiên tai xảy ra liên tục trongnhiều năm

b Lạm phát do cầu kéo, chi phí đẩy, bội chi Ngân sách Nhà nước và sự tăng

trưởng tiền tệ quá mức.(Đ)

c Những yếu kém trong điều hành của Ngân hàng Trung ương

d Lạm phát do cầu kéo, chi phí đảy và những bất ổn về chính trị như bị đảo chính

14.Cơ số tiền tệ (MB) phụ thuộc vào các yếu tố?

Trang 4

a Lãi suất, tỷ lệ dự trữ bắt buộc, khả năng cho vay của các ngân hàng thương mại.

b Mục tiêu mở rộng tiền tệ của Ngân hàng Trung ương

c Mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận của các ngân hàng thương mại

d Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tỷ lệ dự trữ vượt quá và lượng tiền mặt trong lưu thông

b Khả năng cho vay của các NHTM giảm, cung tiền trong nền kinh tế giảm

c Khả năng cho vay của các NHTM tăng, cung tiền trong nền kinh tế tăng (Đ)

d Tất cả đều sai

16.Nhược điểm của sử dụng dấu hiệu giá trị

a Một số loại dấu hiệu giá trị dễ bị làm giả

b Một số loại dấu hiệu giá trị dễ bị làm giả; Dễ xảy ra lạm phát; Phụ thuộc

nhiều vào trình độ kỹ thuật, công nghệ và trình độ dân trí của người dân (Đ)

Trang 5

c Tiền gửi 3n đầu và tiền gửi do các ngân hàng thương mại tạo ra.

d Tiền được làm bằng giấy

19.Hình thái giản đơn của tiền tệ xuất hiện ở thời kỳ:

a Công xã nguyên thủy bắt đầu tan rã (Đ)

b Cuộc phân công lao động xã hội lần thứ hai

c Cuộc phân công lao động xã hội lần thứ nhất

d Thời kỳ phong kiến

20.Mệnh đề nào không đúng trong các mệnh đề sau đây?

a Giá trị của tiền là lượng hàng hoá mà tiền có thể mua được

b Nguyên nhân của lạm phát là do giá cả tăng lên (Đ)

c Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ

d Lạm phát là tình trạng giá cả tăng lên

21.Những mệnh đề nào dưới đây được coi là đúng?

a Lãi suất dài hạn thường cao hơn lãi suất ngắn hạn

b Cả 3 phương án đều đúng (Đ)

c Trên thị trường có nhiều loại lãi suất khác nhau

d Các loại lãi suất thường thay đổi cùng chiều

22.Tín dụng thương mại

a Có thể mở rộng vào tất cả các ngành nghề, lĩnh vực của nền kinh tế quốc dân

b Tín dụng thương mại có thể đầu tư hai chiều

c Không thể mở rộng vào tất cả các ngành nghề, lĩnh vực của nền kinh tế quốc

dân (Đ)

d Có phạm vi hoạt động rộng, quy mô tín dụng lớn

23.Số tiền đầu tư tại thời điểm 3n đầu là 10.000USD Lãi suất là 10% /năm (lãi của kỳ hạn trước không sinh lãi ở kỳ hạn sau trong toàn bộ thời hạn vay mượn) Sau 5 năm số tiền đó sẽ là?

a 10.000/(1 + 10% *5)

b 10.000(1 + 10% * 5)(Đ)

c 10.000/(1 + 10% )5

d 10.000(1 + 10% )5

Trang 6

24.Nhận định nào sau đây là hình thức phân phối vốn tín dụng trực tiếp?

a Việc phân phối được thực hiện thông qua công ty tài chính

b Việc phân phối được thực hiện thông qua quỹ tín dụng

c Không phương án nào đúng (Đ)

d Việc phân phối được thực hiện thông qua ngân hàng thương mại

25.Nhận định nào sau đây sai trong ngắn hạn?

a Khi lãi suất tăng, chi tiêu tiêu dùng giảm

b Khi lãi suất tăng, chi tiêu cho đầu tư sẽ giảm

c Khi lãi suất tăng, chi tiêu cho đầu tư sẽ tăng (Đ)

d Khi lãi suất giảm, chi tiêu tiêu dung tăng

26.Các chức năng chủ yếu của tín dụng ?

a Kiểm tra giám sát bằng tiền đối với các hoạt động kinh tế xã hội

b Tập trung và phân phối lại vốn, tài sản trên cơ sở có hoàn trả

c Tạo lập vốn cho nền kinh tế

d Tất cả các phương án đều đúng (Đ)

27.Nguyên tắc cơ bản nhất của tín dụng là:

a Nguyên tắc có đi có lại

b Nguyên tắc bảo toàn vốn

c Nguyên tắc hoàn trả (Đ)

d Tất cả đều đúng

28.Tín dụng là?

a Phải có thêm một phần dư coi như phí thuê vốn

b Chuyển giao vốn, có thơi gian hoàn trả và công thêm phần lãi (Đ)

c Là sự hoàn trả có thời hạn

d Sự chuyển giao quyền sở hữu một số tiền từ chủ thể này sang chủ thể khác

29.Quá trình vận động và phát triển của tín dụng ngân hàng

a Gắn liền với sự vận động và phát triển của quá trình tái sản xuất xã hội

b Tất cả đều sai

c Độc lập tương đối với sự vận động và phát triển của quá trình tái sản xuất xã

hội (Đ)

Trang 7

d Độc lập hoàn toàn với sự vận động và phát triển của quá trình tái sản xuất xã hội

30.Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì:

a Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng (Đ)

b Lãi suất thực sẽ tăng

c Lãi suất thực có xu hướng giảm

d Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm

31.Thuế được coi là có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế bởi vì?

a Thuế là công cụ để kích thích nhập khẩu và thu hút đầu tư nước ngoài vào Việt Nam, đặc biệt trong giai đoạn công nghiệp hoá, hiện đại hoá hiện nay

b Thuế là nguồn thu chủ yếu của Ngân sách Nhà nước và là công cụ quản lý và

điều tiết vĩ mô nền KTQD (Đ)

c Việc quy định nghĩa vụ đóng góp về Thuế thường được phổ biến thành Luật hay do Bộ Tài chính trực tiếp 3n hành

d Chính sách Thuế là một trong những nội dung cơ bản của chính sách tài chínhquốc gia

32.Những khoản chi nào dưới đây của Ngân sách Nhà nước là chi cho đầu

tư phát triển kinh tế - xã hội?

a Chi hỗ trợ vốn cho DNNN, và đầu tư vào hạ tầng cơ sở của nền kinh tế

b Chi đầu tư cho nghiên cứu khoa học, công nghệ và bảo vệ môi trường

c Cả 3 phương án đều đúng (Đ)

d Chi chăm sóc và bảo vệ trẻ em

33.Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu Ngân sách Nhà nước ở Việt Nam?

a Sở hữu tài sản: DNNN và các tài sản khác

Trang 8

a Do hạn chế về nhận thức của công chúng và một số quan chức.

b Tất cả các phương án đều đúng (Đ)

c Do chính sách Thuế và những bất cập trong chi tiêu của Ngân sách Nhà nước

d Do những hạn chế của cán bộ Thuế

35.Chính sách Tài khoá được hiểu là?

a Chính sách Tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới

b Là chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trưởng nền kinh tế thông

qua các công cụ Thu, Chi Ngân sách Nhà nước (Đ)

c Chính sách Tài chính Quốc gia

d Là bộ phận cấu thành chính sách Tài chính Quốc gia, có các công cụ Thu, ChiNgân sách Nhà nước, và các công cụ điều tiết Cung và Cầu tiền tệ

36.Chọn nguyên tắc cân đối NSNN đúng?

a Thu NS = Chi NS

b Thu NS – Chi NS > 0

c Thu NSNN – Chi thường xuyên = Chi đầu t + trả nợ (cả tín dụng NN)

d Thu NS (không bao gồm thu từ đi vay) – Chi NS thường xuyên > 0 (Đ)

37.Ảnh hưởng của thâm hụt ngân sách đối với nền kinh tế thông qua sự tác động tới?

a Lãi suất thị trường

b Đầu tư và cán cân thương mại quốc tế

c Tổng tiết kiệm quốc gia

d Cả 3 phương án đều đúng (Đ)

38.Những khoản mục thu thường xuyên trong cân đối Ngân sách Nhà nước bao gồm?

a Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, lợi tức cổ phần của Nhà nước

b Thuế, phí và lệ phí, từ các khoản viện trợ có hoàn lại

c Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí (Đ)

d Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, phát hành trái phiếu chính phủ

39.Lệ phí là

Trang 9

a Khoản thu mang tính bù đắp một phần chi phí đầu tư cung cấp các dịch vụ công cộng cho xã hội

b Là khoản thu từ hoạt động kinh tế của Nhà nước

c Tất cả đều đúng

d Là khoản thu phát sinh ở các cơ quan của bộ máy chính quyền Nhà nước khi

cung cấp các dịch vụ công cộng về hành chính, pháp lý cho dân chúng (Đ)

40.Giải pháp bù đắp thâm hụt Ngân sách Nhà nước có chi phí cơ hội thấp nhất là?

a Chỉ cần phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông

b Chỉ cần tăng thuế, đặc biệt thuế thu nhập doanh nghiệp

c Chỉ cần tăng thuế, đặc biệt là thuế Xuất – Nhập khẩu

d Vay tiền của dân cư (Đ)

41.Chức năng trung gian tài chính của một ngân hàng thương mại có thể được hiểu là?

a Làm cầu nối giữa người vay và cho vay tiền

b Biến các khoản vốn có thời hạn ngắn thành các khoản vốn đầu tư dài hạn hơn

c Làm cầu nối giữa các đối tợng khách hàng và sở giao dịch chứng khoán

d Cung cấp tất cả các dịch vu tài chính theo quy định của pháp luật (Đ)

42.Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi nh thế nào?

a Chắc chắn sẽ tăng

b Có thể giảm

c Có thể không tăng

d Có thể tăng (Đ)

43.Cơ sở tiền tệ (MB) phụ thuộc vào các yếu tố?

a Mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận của các ngân hàng thơng mại

b Lãi suất, tỷ lệ dự trữ bắt buộc, khả năng cho vay của các ngân hàng thương mại

c Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, và lượng tiền mặt trong lưu thông (Đ)

Trang 10

d Mục tiêu mở rộng của Ngân hàng Trung ương.

44.Vốn tín dụng ngân hàng có những vai trò đối với doanh nghiệp cụ thể là?

a Bổ sung thêm vốn lưu động cho các doanh nghiệp theo thời vụ và củng cố hạch toán kinh tế

b Bổ sung thêm vốn cố định cho các doanh nghiệp, nhất là các Việt Nam trong giai đoạn hiện nay

c Bổ sung thêm vốn cố định cho các doanh nghiệp, nhất là các Việt Nam trong giai đoạn hiện nay

d Tăng cường hiệu quả kinh tế và bổ sung nhu cầu về vốn trong quá trình sản

xuất kinh doanh của các doanh nghiệp (Đ)

45.Sự khác nhau căn bản giữa một ngân hàng thương mại và một công ty bảo hiểm là?

a Ngân hàng thương mại không được thu phí của khách hàng

b Ngân hàng thương mại không được phép dùng tiền gửi của khách hàng để đầu

tư trung dài hạn, trừ trường hợp đầu tư trực tiếp vào các doanh nghiệp

c Ngân hàng thương mại không đợc phép tham gia hoạt động kinh doanh trên thị trường chứng khoán

d Ngân hàng thương mại đợc phép nhận tiền gửi và cho vay bằng tiền, trên cơ

sở đó có thể tạo tiền gửi, tăng khả năng cho vay của cả hệ thống.(Đ)

46.Chi góp vốn cổ phần, góp vốn liên doanh vào các doanh nghiệp được xếp vào khoản mục nào của chi ngân sách nhà nước

a Chi đầu tư phát triển (Đ)

b Chi cho các cơ quan nhà nước

c Chi thường xuyên

Trang 11

b Vay qua Hiệp định vay nợ song phương, đa phương hay vay nợ từ các tổ chứcquốc tế

c Phát hành trái phiếu quốc tế của Chính phủ (Đ)

48.Các khoản thu nào dưới đây được coi là thu không thường xuyên của Ngân sách Nhà nước Việt Nam?

a Thuế thu nhập cá nhân và các khoản viện trợ không hoàn lại

b Tất cả các phương án đều sai (Đ)

c Thuế lạm phát, thuê thu nhập cá nhân và thu từ các đợt phát hành công trái

d Thu từ sở hữu tài sản và kết dư ngân sách năm trước

49.Ngày nay việc xác định tỷ giá hối đoái giữa các đồng tiền được xác định thông qua:

a Sự so sánh sức mua của hai đồng tiền

b Thông qua tỷ giá chéo (đồng tiền trung gian là USD) (Đ)

c Tất cả đều đúng

d Hàm lượng vàng đảm bảo của mỗi đồng tiền

50.Để được coi là ODA vay ưu đãi, với việc có điều kiện ràng buộc kèm theo thì đòi hỏi “yếu tố không hoàn lại” (thành tố hỗ trợ) phải đạt:

a Ít nhất 25%

b 25%

c Ít nhất 35% (Đ)

d 35%

51.Chiết khấu hối phiếu về bản chất là hình thức tín dụng?

a Do ngân hàng cấp cho người vận tải

b Do ngân hàng cấp cho người xuất khẩu (Đ)

c Do ngân hàng cấp cho người nhập khẩu

d Do ngân hàng cấp cho người xuất nhập khẩu

52.Thị trường ngoại hối không phải là?

a Là nơi diễn ra các giao dịch trao đổi các chứng khoán có giá ghi bằng ngoại tệ

Trang 12

b Là nơi diễn ra việc mua bán, trao đổi các chứng khoán có giá ghi bằng nội tệ.

d Ký hậu Hối phiếu

54.Chế độ tỷ giá thả nổi là chế độ tỷ giá hối đoái mà ở đó mối tương quan về giá giữa các đồng tiền được xác định trên cơ sở?

a Cung cầu tiền tệ nhưng chịu sự quản lý điều tiết của Nhà nước

b Cung tiền tệ, không chịu bất kỳ một sự quản lý điều tiết của Nhà nước

c Cầu tiền tệ, không chịu bất kỳ một sự quản lý điều tiết của Nhà nước

d Tất cả các phương án đều sai (Đ)

55.Quyền rút vốn đặc biệt (Special Drawing Right) của Quỹ tiền tệ quốc tế IMF

a Vừa mua và bán EUR trên thị trường ngoại hối

b Bán EUR trên thị trường ngoại hối.(Đ)

c Không tham gia thị trường ngoại hối để thị trường tự điều tiết tỷ giả

d Mua EUR trên thị trường ngoại hối

57.Tại Hà Nội, ngày 9/3/2020 tỷ giá USD/VND = 22.890, đây là cách yết giá:

a Gián tiếp (Đ)

Trang 13

b Chéo

c Trực tiếp

Câu hỏi 20

58.Hối phiếu là ?

a Mệnh lệnh đòi tiền vô điều kiện của ngân hàng người mua

b Cam kết trả tiền vô điều kiện của ngân hàng người mua

c Cam kết trả tiền vô điều kiện của người mua

d Mệnh lệnh đòi tiền vô điều kiện của người bán (Đ)

59.Thị trường vốn là nơi?

a Tăng vốn cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ

b Mua bán các tài sản tài chính ngắn hạn

c Huy động vốn cho thị trường chứng khoán

d Mua bán và trao đổi các tài sản tài chính trung hạn và dài hạn (Đ)

60.Chứng khoán là?

a Các giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính.(Đ)

b Tín phiếu Kho bạc và các loại thương phiếu

c Các giấy tờ có giá, mang lại thu nhập, quyền tham gia sở hữu hoặc đòi nợ, và được mua bán trên thị trường

d Cổ phiếu và trái phiếu các loại

61.Chức năng của thị trường tài chính?

a Đảm bảo tính thanh khoản cho tài sản tài chính

b Dẫn vốn

c Cả 3 phương án đều đúng(Đ)

d Hình thành giá cho các tài sản tài chính

62.Chức năng duy nhất của thị trường tài chính là?

a Tổ chức các hoạt động tài chính

b Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp được quảng bá hoạt động và sản phẩm

c Đáp ứng nhu cầu vay và cho vay của các chủ thể khác nhau trong nền kinh tế

d Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tư.(Đ)

Trang 14

63.Nguồn vốn quan trọng nhất đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển và hiện đại hoá các doanh nghiệp Việt Nam là?

a Chủ doanh nghiệp bỏ thêm vốn vào sản xuất kinh doanh

b Ngân sách Nhà nước hỗ trợ

c Tín dụng trung và dài hạn từ các ngân hàng thương mại, đặc biệt là ngân hàngthương mại Nhà nước

d Nguồn vốn sẵn có trong các tầng lớp dân cư.(Đ)

64.Sắp xếp thứ tự theo mức độ an toàn của các công cụ tài chính sau?

a Tỷ lệ lạm phát hàng năm dưới một con số

b Có thể dự đoán trước được

c Giá cả trong nền kinh tế tăng chậm

d Có thể dự đoán trước được; Giá cả trong nền kinh tế tăng chậm; Tỷ lệ lạm

phát hàng năm dưới một con số (Đ)

67.Chọn đáp án đúng:

Tiền đúc bằng kim loại kém giá là

a Là một loại tiền dấu hiệu (Đ)

Ngày đăng: 24/07/2023, 07:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w