Trong xã hôi cộng sản nguyên thủy không có pháp luật 2 tiền đề Hình thành pháp luật tiền đề xã hội và tiền đề kinh tế 3 Con đường hình thành pháp luật 1 Chọn lọc thừa nhận quan hệ xử sự thông thường 2.
Trang 1Trong xã hôi cộng sản nguyên thủy không có pháp luật.
2 tiền đề Hình thành pháp luật: tiền đề xã hội và tiền đề kinh tế
3 Con đường hình thành pháp luật: 1 Chọn lọc thừa nhận quan hệ xử sự thông thường 2 Thừa nhận cách thức xử lý được đưa ra trong các quyết định áp dụng pháp luật 3 Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật
3 chức năng của pháp luật (trả lời cho câu hỏi pháp luật ra đời để làm gì): bảo vệ , điều chỉnh, giáo dục
2 hình thức: bên ngoài và bên trong
Hình thức bên trong gồm: quy phạm pháp luật, chế định pháp luật, lĩnh vực pháp luật, hệ thống pháp luật
Các quốc gia sau đây đã trải qua 4 kiểu pháp luật trong quá trình phát triển của mình:
a Việt Nam
b Hoa Kỳ
c Pháp
d Tất cả đều sai
Hình thức bên trong của pháp luật là gì?
a Là phương thức hay dạng tồn tại cũng như quy mô, cách tổ chức các yếu tố cấu tạo nên hệ thống pháp luật
b Là những phương thức tồn tại và cách thức thể hiện ra bên ngoài của pháp luật, chứa đựng các quy phạm pháp luật
c Là sự thể hiện ý chí công khai của nhà nước, đồng thời để xã hội nhận biết được và tuân theo ý chí của nhà nước
d Là sự liên kết sắp xếp của các bộ phận, các đặc đểm bản chất của giai cấp thống trị
Hình thức của pháp luật được áp dụng chủ yếu tại Việt Nam là:
Điều ước quốc tế là hình thức pháp luật của Việt Nam khi:
a Việt Nam không công nhận
Trang 2b Việt Nam tham gia ký kết.
c Điều ước có nhiều quốc gia cùng ký kết
d Điều ước được nhiều quốc gia trên thế giới công nhận
“Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính , do đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện, thể hiện của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện , là nhân tố chủ yếu để điều chỉnh các quan hệ xã hội.” :
a Bắt buộc – quốc hội – chí – chính trị
b Bắt buộc chung – nhà nước – ý chí – chính trị
c Bắt buộc – quốc hội – ý chí – kinh tế xã hội
d Bắt buộc chung – nhà nước – ý chí – kinh tế xã hội
Đâu là nguồn gốc hình thành pháp luật?
a Chọn lọc, thừa nhận các quy tắc xử sự thông thường trong xã hội nâng lên thành luật
b Thừa nhận cách thức xử lý đã được đưa ra trong các quyết định áp dụng pháp luật
c Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật
d Cả 3 đáp án trên
Tập quán pháp là:
a Biến đổi những tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật
b Biến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật
c Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật
d Cả a,b,c
Ý kiến nào là sai trong con đường hình thành pháp luật?
a chọn lọc thừa nhận các quy tắc xử sự thông thường nâng lên thành luật
b thừa nhận cách thức xử lí đã được đưa ra trong các quyết định áp dụng pháp luật
c ban hành các văn bản quy phạm pháp luật
d tổng thể những đặc điểm và những điều kiện tồn tại và phát triển của pháp luật
Đâu là ưu điểm của tập quán pháp?
a Có nguồn gốc trực tiếp từ chính cuộc sống, gần gũi với các đối tượng điều chỉnh hàng ngày, dễ tạo ra thói quen tuân thủ pháp luật
b Điều chỉnh kịp thời những quan hệ xã hội phát sinh mà nhà nước chưa kịp ban hành các quy phạm mới để điều chỉnh
c Mang tính pháp lí cao có thể sửa đổi và ban hành mới
Trang 3d Hình thành nhanh mang tính khoa học cao
Lịch sử xã h i loài người đã tồn tại mấy kiểu pháp luật? ộ
a 2
b 3
c 4
d 5
Hình thức bên ngoài của pháp luật chính là sự thể hiện công khai ý chí của nhà nước, đồng thời để xã hội nhận biết được
và tuân theo ý chí của nhà nước Đó chủ yếu là _ hình thức sau: _
a 4 – t p quán pháp, tiền l pháp, điều l pháp và Văn bản quy phạm pháp lu tậ ệ ệ ậ
b 3 – t p quán pháp, tiền l pháp, văn bản quy phạm pháp lu t ậ ệ ậ
c 2 – t p quán pháp và văn bản quy phạm pháp lu tậ ậ
d 1 – văn bản quy phạm pháp lu tậ
Quốc gia nào sau đây không trải qua pháp luật tư sản?
a Việt Nam
b Pháp
c Mỹ
d Anh
Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ:
a Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp
b Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị
c Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp
d Cả a, b, c
Lịch sử xã h i loài người đã tồn tại kiểu pháp luật, bao gồm các kiểu pháp luật là ộ
a 4 – chủ nô – phong kiến – tư hữu – XHCN
b 4 – chủ nô – phong kiến – tư sản – XHCN
c 4 – chủ nô – chiếm hữu nô l – tư bản - XHCNệ
d 4 – địa chủ – nông nô, phong kiến – tư bản – XHCN
Trang 4Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự chung do nhà nước đ t ra ho c thừa nhận và bảo đảm thực hiện nhằm điều chỉnh ặ ặquan hệ xã hội theo hướng nhất định và nhằm đạt được mục đích mà nhà nước đ t ra.ặ
Cơ câú quy phạm pháp luật: quy định, giả định, chế tài
Phương thức điều chỉnh pháp luật: 4 loại: cho phép, cấm đoán, bắt buộc, ko bắt buộc
Dựa vào cách thức quy định về thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ thể : 2 loại: tùy nghi và dứt khoát
Điều 475 Bộ Luật Dân sự 2015 quy định: “Bên thuê có quyền cho thuê lại tài sản mà mình đã thuê, nếu được bên cho thuê đồng ý.” Cho biết điều trên thuộc loại VBQPPL nào.
a Quy phạm pháp luật không bắt buộc
b Quy phạm pháp luật bắt buộc
c Quy phạm pháp luật cho phép
d Quy phạm pháp luật cấm đoán
Chọn phát biểu sai về đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật:
a Là quy tắc xử sự được nhà nước đảm bảo thực hiện
b Tất cả những văn bản do nhà nước ban hành đều là VBQPPL
c Được nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận
d Là chuẩn mực đánh giá tính hợp pháp đối với hành vi của con người
Về mặt cấu trúc, mỗi một QPPL:
a Phải có cả ba bộ phận cấu thành: giả định, quy định, chế tài
b Phải có ít nhất hai bộ phận trong ba bộ phận nêu trên
c Chỉ cần có một trong ba bộ phận nêu trên
d Cả a, b và c đều sai
Văn bản quy phạm pháp luật:
a Luôn luôn chứa đựng các QPPL
Trang 5b Những hậu quả pháp lý bất lợi có thể áp dụng đối với chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định của QPPL.
c Biện pháp cưỡng chế nhà nước áp dụng đối với chủ thể vi phạm pháp luật
d Cả a, b và c đều đúng
Sự thay đổi hệ thống QPPL có thể được thực hiện bằng cách:
a Ban hành mới; Sửa đổi, bổ sung
b Đình chỉ; Bãi bỏ
c Thay đổi phạm vi hiệulực
d Cả A, B và C
Giả định của quy phạm pháp luật là
a Là phần dự liệu điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong đời sống và xác định loại cá nhân, tổ chức cụ thể
b Là phần xác định cách xử sự của chủ thể khi chủ thể ở trong những điều kiện, hoàn cảnh được xác định trong phần giả định của QPPL
c Chỉ ra biện pháp tác động của NN sẽ được áp dụng trong những điều kiện, hoàn cảnh đó
d Cả a và c
Nguyên tắc “không áp dụng hiệu lực hồi tố” của VBPL được hiểu là:
a VBPL chỉ áp dụng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam
b VBPL chỉ áp dụng trong một khoảng thời gian nhất định
c VBPL không áp dụng đối với những hành vi xảy ra trước thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật
d Cả A, B và C
QPPL là cách xử sự do nhà nước quy định để:
a Áp dụng cho một lần duy nhất và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó
b Áp dụng cho một lần duy nhất và vẫn còn hiệu lực sau lần áp dụng đó
c Áp dụng cho nhiều lần và vẫn còn hiệu lực sau những lần áp dụng đó
d Áp dụng cho nhiều lần và hết hiệu lực sau những lần áp dụng đó
Mỗi một điều luật:
a Có thể có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành QPPL
b Có thể chỉ có hai yếu tố cấu thành QPPL
c Có thể chỉ có một yếu tố cấu thành QPPL là quy phạm định nghĩa
Trang 6d Cả A, B và C đều đúng
Chế tài có các loại sau:
a Chế tài hình sự và chế tài hành chính
b Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự
c Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ lu t và chế tài dân sự ậ
d Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ lu t, chế tài dân sự và chế tài bắt bu cậ ộ
Đâu là một trong những hình thức của văn bản quy phạm pháp luật:
a QPPL mang tính bắt buộc chung
b Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc chung
c Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc nhưng không mang tính bắt buộc chung
d Cả a và c
Đâu là bộ phận chế tài trong VBQPPL sau
“Người nào xúc phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự của người khác, thì bị phạt cảnh cáo, phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm.” (Khoản 1, Điều 155 Bộ Luật Hình sự 2015)
a “Người nào xúc phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự của người khác”
b “bị phạt cảnh cáo, phạt tiền”
c “thì bị phạt cảnh cáo, phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm.”
d Toàn bộ khoản trên
Trang 7Trong quan h mua bán, khách thể là: ệ
a Quyền sở hữu căn nhà của người mua
b Quyền sở hữu số tiền của người bán
c Căn nhà, số tiền
d a và b đúng
Nhận định nào sai:
a Năng lực hành vi của mỗi cá nhân là khác nhau
b Năng lực hành vi của chủ thể là cá nhân phụ thuộc và độ tuổi, tình trạng sức khỏe, trình độ của chủ thể
c Năng lực hành vi của cá nhân luôn xuất hiện muộn hơn so với năng lực pháp luật
d Không có đáp án sai
Sự kiện pháp lý là:
a Yếu tố thúc đẩy chủ thể tham gia vào các quan hệ pháp luật
b Những hiện tượng xảy ra trong tự nhiên hoặc trong xã hội nằm ngoài ý chí của con người
c Những sự kiện xảy ra theo ý chí của con người, biểu hiện dưới dạng hành động hoặc không hành động
d Sự kiện thực tế mà sự xuất hiện hay mất đi của chúng được pháp luật gắn với việc phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt QHPL cụ thể
Phát biểu nào sau đây về năng lực pháp luật là đúng?
a Năng lực pháp luật của chủ thể là khả năng thực hiện các quyền và nghĩa vụ do chủ thể đó tự quy định
b Năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào pháp luật của từng quốc gia
c Năng lực pháp luật của mọi chủ thể pháp nhân là như nhau
d Năng lực pháp luật của Nhà nước không bị hạn chế
Chủ thể của QHPL là:
a Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào trong một nhà nước
b Cá nhân, tổ chức được nhà nước công nhận có khả năng tham gia vào các QHPL
c Cá nhân, tổ chức cụ thể có được những quyền và mang những nghĩa vụ pháp lý nhất định được chỉ ra trong các QHPL cụ thể
d Cả a, b và c
Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một QHPL:
a Khi có QPPL điều chỉnh QHXH tương ứng
Trang 8b Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể
Khi cá nhân bị hạn chế về năng lực pháp luật thì:
a Năng lực hành vi của cá nhân đó không bị ảnh hưởng
b Năng lực hành vi của cá nhân đó bị vô hiệu
c Năng lực hành vi của cá nhân đó bị hạn chế
d Năng lực chủ thể không bị ảnh hưởng
Đâu là một trong những khách thể của quan hệ pháp luật dân sự?
a Quyền sở hữu tài sản
b Người say rượu
c Người được tòa án tuyên bố bị hạn chế năng lực hành vi
d Cả 3 phương án trên
Trang 9Quan hệ pháp luật xuất hiện do:
a Do ý chí cá nhân, không liên quan đến nhà nước
b Do ý chí nhà nước, cá nhân không có quyền
c Do ý chí cá nhân nhưng nằm trong khuôn khổ ý chí nhà nước
d Do ý chí nhà nước nhưng được sự đồng ý của nhiều cá nhân
Nhận định nào đúng:
a Chỉ có công dân mới là chủ thể của mọi quan hệ pháp luật
b Công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch, các tổ chức có năng lực pháp lý đều là chủ thể của quan hệ pháp luật
c Tổ chức không phải là pháp nhân thì không là chủ thể của quan hệ pháp luật
d Cả b & c
Điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của quan hệ pháp luật là:
a Là quan hệ xã hội
b Không mang tính ý chí
c Được bảo đảm thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế nhà nước
d Xuất hiện trên cơ sở các quy phạm pháp luật
Quan hệ pháp luật bao gồm mấy bộ phận ?
a 3 chủ thể, nội dung, khách thể
b 4
c 5
d 6
Đâu là một trong những khách thể của quan hệ pháp luật dân sự?
a Quyền sở hữu tài sản
Trang 104 Phù hợp với mục đích đề ra
5 Bảo đảm tính hiệu quả trong áp dụng pháp luật 4 Áp dụng pháp luật.
Phương pháp nào sau đây không phải một trong các phương pháp giải thích pháp luật?
a PP giải thích ngôn ngữ, văn phạm
Khái niệm giải thích pháp luật?
a GTPL là làm sáng tỏ về mặt tư tưởng, nội dung và ý nghĩa của các QPPL, đảm bảo cho sự nhận thức và thực hiện nghiêm chỉnh, thống nhất PL
b GTPL là làm sáng tỏ về nội dung và ý nghĩa của các QPPL, đảm bảo cho sự nhận thức và thực hiện nghiêm chỉnh, thống nhất PL
c GTPL là làm sáng tỏ về mặt tư tưởng, đảm bảo cho sự nhận thức và thực hiện nghiêm chỉnh, thống nhất PL
d GTPL là đảm bảo cho sự nhận thức và thực hiện nghiêm chỉnh, thống nhất PL
“Thực hiện pháp luật là nghĩa vụ của _ chủ thể.”
Trang 11Có mấy loại hình thức giải thích pháp luật?
a 3
b 2
c 4 PP giải thích ngôn ngữ, văn phạm, logic, giải thích chính trị-lịch sử, giải thích hệ thống (không chính thức và chính thức)
d 5
Các hình thức thực hi n pháp lu t bao gồm: ệ ậ
a Tuân thủ pháp lu t và thực thi pháp lu tậ ậ
b Tuân thủ pháp lu t và áp dụng pháp lu tậ ậ
c Tuân thủ pháp lu t, thực hi n pháp lu t, sử dụng pháp lu t và áp dụng pháp lu tậ ệ ậ ậ ậ
d Tuân thủ pháp lu t, thực thi pháp lu t, sử dụng pháp lu t và áp dụng pháp lu t ậ ậ ậ ậ
Trường hợp “Khi xảy ra tranh chấp về quyền và nghĩa vụ pháp lý giữa các bên tham gia quan hệ pháp luật mà các bên đó không tự giải quyết được” cần áp dụng hình thức nào?
a Tuân thủ pháp luật
b Thi hành (chấp hành) pháp luật
c Sử dụng pháp luật
d Áp dụng pháp luật
Có mấy loại áp dụng pháp luật tương tự?
a Không cái nào
b 2 Tương tự quy phạm pháp luật và tương tự pháp luật
c 3
d 4
Khái niệm áp dụng pháp luật tương tự: “Là giải quyết một vụ việc nào đó mà chưa có quy phạm pháp luật trực tiếp để điều chỉnh trên cơ sở những nguyên tắc chung và ý thức pháp luật (Dựa vào sự công bằng và lẽ phải mà giải quyết)”
Trang 12Là những biểu hiện ra bên ngoài của vi phạm pháp
luật Bao gồm các yếu tố sau:
➢Hành vi trái pháp luật
➢Hậu quả
➢Mối quan hệ giữa hành vi trái pháp luật và hậu quả
➢Thời gian, địa điểm, phương tiện và cách thức viphạm…
a M t lời nóiộ
b M t tư tưởng xấu xaộ
c M t hành viộ
d Cả a, b, c
Tham khảo Chương 6 Mục 6.1 Bài giảng text
Khẳng định nào là đúng:
a Mọi hành vi trái pháp luật hình sự được coi là tội phạm
b Mọi tội phạm đều đã có thực hiện hành vi trái pháp luật hình sự
c Trái pháp luật hình sự có thể bị coi là tội phạm, có thể không bị coi là tội phạm
d Cả B và C
Năng lực trách nhiệm pháp lý của chủ thể vi phạm pháp luật bao gồm:
a Đạt độ tuổi nhất định theo quy định pháp luật và có khả năng nhận thức được hành động của mình
Trang 13b Đạt độ tuổi nhất định và không bị bệnh.
c Có khả năng nhận thức kiểm soát hành động của mình
d Đạt độ tuổi nhất định và có khả năng tài chính
Những biểu hiện tâm lý bên trong của chủ thể vi phạm pháp luật bao gồm:
a Lỗi của chủ thể vi phạm, động cơ, suy nghĩ
b Lỗi của chủ thể vi phạm, hành vi, động cơ
c Lỗi của chủ thể vi phạm, động cơ, cảm xúc
d Lỗi của chủ thể vi phạm, động cơ, mục đích
“ của vi phạm pháp luật là những quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ nhưng bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại”
a Khách thể
b Chủ thể
c Đối tượng tác động
d Quy phạm pháp luật
Trường hợp nào sau đây là hành vi vi phạm pháp lu t ậ
a Một người tâm thần thực hiện hành vi giết người
b Một người 14 tuổi điều khiển xe máy không bằng lái
c Một người thuê mướn trẻ em dưới 15 tuổi làm việc
d Cả a,b,c
“Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi do _ thực hiện, xâm hại các _ được pháp luật bảo vệ”
a Chủ thể - Khách thể
b Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý - Khách thể
c Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý – Quan hệ xã hội
d Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý – Quy phạm pháp luật
“Lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật là _ của con người đối với hành vi nguy hiểm cho xã hội của mình và đối với _ do hành vi đó gây ra thể hiện dưới dang cố ý hoặc vô ý”
a Thái độ tâm lý – hậu quả
b Thái độ hối hận - tác động
c Thái độ tâm lý – kết quả