TRUONG THPT GIA DINH SINH HỌC12 Câu L.Ký các loại giao tử khi: 1 Cơ thể Aa giảm phân bình thường.. TRUONG THPT GIA SINH HỌC12 sơ đồ NST của các giao tử sau khi kết thúc GP 2 bã/ 5 Tế
Trang 1TRUONG THPT GIA DINH SINH HỌC12
CHUYÊN ĐÈ PHÁT SINH GIAO TỬ
‘+ CONG THUC TONG QUAT VE NGUYEN PHAN GIAM PHAN- TT
s* Phân bào nguyên nhiệm
Các công thức cơ bản: Nêu gọi k là số lần nhân đôi của tế bào
© Số tế bào con được tạora: - 2*
«Số tế bào con mới được tạo thêm: 2*-|
© Téng sé NST đơn có trong các tế bào con được tạo ra:2n 2
« _ Tống số NST don mới tương đương môi trường phải cung cấp: 2n (2* -1)
« _ Tống số NST đơn mới hoàn toàn môi trường phải cung cấp: 2n (2* -2)
« _ Tỗng số tâm động trong các tế bào con được tạo ra:2n 2F
« _ Tỗng số tâm động trong các tế bào con được tạo thêm:2n (2* -1)
«Tống số tế bào hiện diện qua các đợt phân bào:2F”' - Ị
s* Phân bào giảm nÌ
Các công thức cơ bản:
>_ Số tế bào con được tạo ra : 4
>_ Số giao tử n được tạo ra:
Ý 1 tế bào sinh dục đực tạo ra 4 giao tử đực (n)
Ý 1 tế bảo sinh dục cái tạo ra 1 giao tử cái (n) và ba thể định hướng (n)
>_ Số NST đơn mới mà môi trường cung cấp cho GP: 2n.2*
ố cách sắp xếp có thể có của các NST kép ở kỳ giữa I: =
+h phân ly có thể có của các NST kép ở kỳ sau I: =
>_ Số loại giao tử khác nhau về nguồn gốc NST:
o Trường hợp không xảy ra trao đổi chéo: 2" (n là số cặp NST dong dang)
o Trường hợp xảy ra trao đổi chéo:
“Trao đổi chéo don: 2"°™.4"=2"" đm Jàsổ cặp NST đồng dạng xảy ra trao đổi
chéo đơn, m<n )
=Trao đổi chéo kép :
+ Không đồng thời 2"”".6= 2".3" /n lì sÍapNSTđằgdmgxiraraodlicháokép,mn)
cặp INST đồng dạng xảy ra trao đổi chéo kép, m<n )
+ Đồng thời 2""" đm jà số,
>_ Tỷ lệ mỗi loại giao tử khác nhau về nguồn gốc NST
o Trường hợp không xảy ra trao đôi chéo: 1/2” (m là số cặp NST đông dạng)
o Trường hợp xảy ra trao đổi chéo:
~ Trao đổi chéo đơn : 1/2"”" (m là sốcặp NST ding dang xảy ra trao đổi chéo đơn, mến )
~ Trao đổi chéo kép : 1/(2°.3”) (m fàsố cặp NST đồng dạng xảy ra trao đổi chéo kép, mSn )
> Số loại giao tử mang k NST có nguồn góc từ ông nội hoặc bà nội (ông ngoại hoặc bà ngoại)
Trang 2
TRUONG THPT GIÁ ĐỊNH SINH HỌC12
nl kB)!
>_ Tỷ lệ giao tử của bố (hoặc mẹ) mang k trong số n NST của ông nội hoặc bà nội (ông ngoại hoặc
bà ngoại)
G
¿trả £ 2
>_ Số kiểu hợp tử mang a trong số n NST đời ông nội (hoặc
ông (hoặc bà)
** QUÁ TRÌNH PHÁT TRIÊN CỦA TẾ BÀO SINH DỤC- SỰ THỤ TINH:
ào sinh dục
1 Các giai đoạn phát
` Giải đoạn 1
Vị trí: Xảy ra tại vùng sinh sản của ống sinh dục
Nội dung: Tế bảo sinh dục sơ khai nguyên phân k lần
Kết quả: 1TBSDSK (2n) -> 2" TBSD chín (2n)
* Giai dogn 2
Vị trí: Xây ra tại ving sinh trưởng của ống sinh dục
Nội dung: Tế bảo sinh dục chín tích lũy chất dinh dưỡng đề lớn lên
Kết quả: 2* TBSD chín (2n) > 2* TBSDSK chín (2n)
Giai dogn 3:
Vị trí: Xáy ra tại vùng chín của ống sinh dục
Nội dung: Tế bào sinh dục chín giảm phân
Kết quả: 2* TBSD chín (2n) > 4 2 Giao tử đực — tỉnh trùng (n) hoặc 2* giao tử cái —
trứng (In) + 3 2* thể định hướng (In)
2 Sự thự tỉnh
Nguyện Phân
tinh /
“
7
của
ae
Sự kết hợp iva wi trimg va tinh tring (thy tinh)
> Là quá trình kết hợp 1 giao tử đực (In) với một giao tử cái (In) để cho một hợp tử (2n)
3 Các công thức cơ bản
> Tổng số NST môi trường cung cấp cho cả quá trình phát sinh giao tử lần: 2n.(2*ˆ -1)
> Hiệu suất thụ tỉnh của giao tử :
Trang 3
TRƯỜNG THPT GIÁ ĐỊNH SINH HỌC12
số giao tử thụ tỉnh
tổng số giao tử tạo ra
> Số kiểu tô hợp giao tử khác nhau về nguén géc NST: 2°.2" ( Đk không xảy ra trao đôi chéo)
> Tỷ lệ mỗi kiểu tổ hợp giao tử khác nhau về nguồn géc NST: 1/2" ( ĐK không xảy ra TBC)
> Số kiểu tổ hợp giao tử mang a NST có nguồn gốc từ ông nội và b NST có nguồn góc từ bà ngoại: C°.C?”
CÁC LƯU Ý
> Nếu xét riêng rẽ từng cặp NST đối với cá thể (không hạn chế số TB sinh tinh hoặc sinh trứng) thì số loại GT tối đa:
«Nếu PLĐL: mỗi cặp Dị hợp cho 2 loại GT
eNếu HV (2 cặp gen
> Xét chung thì KQ = Tích riêng
> Vấn đề lưu ý khi xác định số loại GT:
lợp): cho 4 loại GT (n cặp dị hợp cho tối đa 2° loại g0)
sSố I ¡ GT thực tế không thể lớn hơn số loại GT tối đa của cá thê hoặc loài (CT, loài là không
hạn chế số lượng)
«Căn cứ vào SL các TB là sinh tỉnh hay trứng để xác định số loại GT tối đa
Số cách sắp xếp các NST tại kỳ giữa của GP: =
*MGi cach sip xép> 2 loai tb c6 bG NST khac nhau
«Kết thúc PBII:
* Tạo 2 cặp tế ảo, mỗi cặp gồm 2 tb có bộ NST giống nhau (không có HV)
Y Tao 4 tế bảo có bộ NST khác nhau (Nếu có HV)
~ Nếu là 1 TB sinh tỉnh ~> 4 tỉnh trùng gồm 2 loại hoặc 4 loại (nếu có HV)
~ Nếu là 1 TB sinh trứng => 1 trứng trong số 2 hoặc 4 loại (nêu có HV)
«Trong GP có thê 1 hay 1 số cặp NST không phân ly trong PBI hoặc PBII
~ Cặp không phân ly sẽ tạo 2 loại TB: loại TB giữ nguyên số NST; loại TB không có NST của cặp đó (tỉ lệ 1/1)
~ Các cặp NST khác vẫn phân ly bình thường
~ Sự không phân ly trong PBI tạo GT không giống sự không phân ly trong PBII
~ Loại GT chung là kết quả tô hợp loại gt của các cặp NST-> Đề xác định loại GT cần ghi so dé NST
Trang 4
CƠ SỞ TẾ BẢO HỌC
đới 1 kg nhưng có thể có
|đủ các cách sắp xếp NST)
Tếbào sinh dục wp Tếbào sinh dye wy
|
trưởng
[Thực chất là sự giảm phân
Trang 5TRUONG THPT GIA DINH SINH HỌC12
Câu L.Ký
các loại giao tử khi:
1) Cơ thể Aa giảm phân bình thường
2) Cơ thể Aa Bb va 1 tế bào AaBb giảm phân bình thường
liệu A, a ; B, b ; D, d lần lượt là NST của bồ và mẹ ở từng cặp tương đồng Tỉnh số lượng
a/ Cơ thê AaBb giảm phân bình thường b/ 1 Tế bào AaBb giảm phân bình thường
3) Cơ thể AaBbDa và 1 số tế bào AaBb giảm phân bình thường
a/ Cơ thể AaBbDd giảm phân bình thường 1/ Tế bào AaBbDd giảm phân bình thường
b1/ 1 Tế bào AaBbDd giảm phân bình thường (sơ đồ NST của các giao tử sau khi kết thúc GP 2)
*TB sinh tỉnh
*TB sinh trứng
Trang 6
TRUONG THPT GIA SINH HỌC12
(sơ đồ NST của các giao tử sau khi kết thúc GP 2)
bã/ 5 Tế bào AaBbDd giảm phân bình thường
(sơ đồ NST của các giao tử sau khi kết thúc GP 2)
(PT 2008) Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình
ố loại giao tử tôi đa có thể được tạo ra từ cơ thê có kiểu gen AaBb là (hình trên)
B.2 C8 D 16
Câu 3.(BT 2009) - Trong trường hợp các gen nằm trên các nhiềm sắc thể khác nhau, cơ thể có kiểu gen aaBbCcDd khi giảm phân có thể tạo ra tối đa số loại giao tử là
Câu 4.(Chuyên ĐHKH TN) Một cây có kiểu gen AaBb, khi một tế bào của cây này giảm phân thi sẽ tao ra bao nhiêu loại giao tử? Biết rằng các gen nằm trên các nhiễm sắc thê khác nhau (hình trên)
Trang 7
TRƯỜNG THPT GIÁ ĐỊNH SINH HỌC12
Câu §.(ĐH 2009) Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân
bình thường hình thành tỉnh trùng Số loại tỉnh trùng tối đa có thể tạo ra là
Câu 6.Có 3 tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDdEe thực hiện giảm phân, biết quá trình GP hoàn toàn bình thường, không có đột biến xảy ra Số loại giao tử ít nhất và nhiều nhất có thể
Câu 1.Một cơ thể có kiểu gen AaBbDdEe với các gen phân li độc lập, cho rằng quá trình giảm phân bình thường và không có đột biến xảy ra Số loại giao tử ít nhật và nhiều nhất có thể được tạo ra từ 2
tế bao sinh tinh lan lượt là:
Câu 8 (7: Th) Có 3 tế bào sinh tình có kiểu gen là AaBb giảm phân phát sinh giao tử bình thường Tỉ
16 giao tir là:
A.l:1:l:l hoặc l:I B.EI:2:2hoặelil, C.4:1:1:lhoặc2:l D 2:1:1:1 hode 2: 1
Câu 9.(DH 2010) - Trong một tế bào sinh tỉnh, xét 2 cặp NST được kí hiệu là Aa va Bb Khi tế bào này giảm phân, cặp Aa phân li binh thường, cặp Bb không phân lï trong giảm phân l, giảm phân II diễn ra bình thường Các loại giao tử có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là
A Abb và B hoặc ABB và b B ABb và A hoặc aBb va a
C ABB và abb hoặc AAB và aab Db ABb va a hoặc aBb va A
Câu 10,Xết 1 tế bào sinh dục cái của 1 loài động vật có kiéu gen là AaBb Tế bào đó tạo ra số loại trứn,
Câu 11.Xét 1 tế bào sinh dục đực của 1 loài động vật có kiểu gen là AaBbDd Tế bào đó tạo ra số loại
Tình trùng là
A 1 loai Bi 2 loại C 4 loại Ð 8 loại
Trang 8
TRƯỜNG THPT GIÁ ĐỊNH SINH HỌC12
Câu 12.Xét cặp NST giới tính XX, ở một tế bào sinh trứng sự rồi loạn phân li của cặp NST giới tính ở Tân phân bào 1 sẽ tạo thành giao tir mang NST giới tính
A X hoac O B.O C.XX D XX hoặc O
Câu 13.Xét cặp NST giới tinh XX, ở một tế bào sinh trứng sự rồi loạn phân li của cặp NST giới tỉnh ở Tân phân bào 2 sẽ tạo thành giao tir mang NST giới tính
A X hoac O B.O C.XX D XX hoặc O
Câu 14.7rong trường hợp tắt cả các tế bào bước vào giảm phân 2 đều rồi loạn phân li NST, các loại giao tử có thể được tạo ra từ tế bào mang kiểu gen X*X* la
M6t co thé c6 té bao chita cap NST X*X* Trong quá trình giảm phân phát sinh:
ột số tế bào cặp NST này không phân li trong lần phân bào II Các loại giao tử có thể được tạo ra từ cơ thể trên là:
(CĐ 2011) - Giả sử trong một tế bào sinh tỉnh có bộ nhiễm sắc thẻ được kí hiểu là 44A + XY
iy giảm phân gặp các cặp nhiễm sắc thé thường thì phân li bình thường, cặp nhiễm sắc dới tỉnh không phân ỉ trong giản phân I, giảm phân II diễn ra bình thường Các loại giao tử có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là :
A.22A và 22A + XX B.22A + XX và 22A + YY
C.22A +X và 22A + YY Đị22A + XY và 22A
Câu 17.(ĐH 2008) - Mẹ có kiểu gen X“X°, bó có kg XˆY, con gái có kg X*X" Cho biết quá trình giảm phân ở bố và mẹ không xảy ra đột biến gen và đột biên cấu trúc nhiễm sắc thể Kết luận nào sau đây về quá trình giảm phân ở bồ và mẹ là đúng?
A Trong giảm phân II ở bố, nhiễm sắc thể giới tính không phân li Ở mẹ giảm phân bình thường
B Trong giảm phân I ở bố, nhiễm sắc iới tính không phân li Ở mẹ giảm phân bình thường
C: Trồng giảm phân II ở mẹ, nhiễm sắc thẻ giới tính không phân li Ở bố giảm phân bình thường
Ð Trong giảm phân I ở mẹ, nhiễm sắc thể giới tính không phân li Ở bố giảm phân bình thường
Trang 9
TRƯỜNG THPT GIÁ ĐỊNH SINH HỌC12
Câu 18.(CÐ 2012) Một nhóm tế bào sinh tỉnh đều có kiểu gen AaXY tiền hành giảm phân hình thành giao tử, trong đỗ ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thê mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân
1 cấp nhiễm sắc thê giới tính phân li bình thường Nêu giảm phân IÏ diễn ra bình thường thì kết thúc
D.7
Câu 19.Yét 1 co thé rudi giam duc cé kiéu gen la 2 Trong trường hợp giảm phân bình thường thì
a
có thé cho ra tối đa số loại giao tử là:
Câu 20.Xét I cơ thể ruôi giấm cái có kiểu gen là Ab Trong trường hợp giảm phân bình thường thì có thể cho ra tôi đa số loại giao tử là:
‘ab
ay ra hodn vj giita alen A va a Cho biét khéng cé dét bien xay ra, tinh theo li thuyét, sdloai giao tr
và t lệ từng loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tê bào trên là:
€ 2 loại với tỉ lệ 1: 1 D 4 loai với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen
Câu 21.ÐH 2010) Trong quá trình giảm phân của một tin sink tinh 6 co thé cé kiéu gen ^ ga
Câu 22
bao nhiêu loại tỉnh tring?
tiểu gen của một loài sinh vat la: X,°Y Khi giảm phân tạo thành giao tử, sẽ tạo ra tối đa
Câu 23.Một tế bào sinh trứng có kiều gen 2 X,°Y Khi gidm phan binh thong thuc té cho may a loại trứng?
Al 1 loai trứng, B 2 loại trứng C 4 loại trứng Ð 8 loại trứng
Trang 49
Trang 10TRƯỜNG THPT GIÁ ĐỊNH SINH HỌC12
Câu 24,Hai 1 bio có kiểu gen 4 DdEe khỉ giảm phân bình thường, có trao đổi chéo thực tế cho tối
al
da bao nhiêu loại tỉnh trùng?
D.16
Câu 25.Kiểu gen của một loài sinh vật là: 2 X,,°Y Khi gidm phén tao thanh giao tit, sé tạo ra tối
ai
da bao nhiéu loại tink trừng?
A.4 loại tỉnh trùng Slogitinh tring C.2loạitinhtrùng D.I0loại
Câu 26.Kiểu gen của một loài , thì tạo tối đa bao nhiêu loại giao tử?
ab de
A 4 loại giao tử B 10 loại giao tử C 20 loại giao tử Ð: l6 loại
Câu 27.Một tế bào sinh dục cái của của 1 loài động vật (2n=24) nguyên phân Š đợt ở vùng sinh sản chuyển qua vùng sinh trưởng, và chuyển qua vùng chín rồi tạo ra trứng Số lượng trứng bằng:
A.32 C 64 B 124 D 16
Câu 28.Một tế bào sinh dục đực của của 1 loài động vật (2n=24) nguyên phân 3 đợt ở vùng sinh sản rôi chuyển qua vùng sinh trưởng, và chuyển qua vùng chín rôi tạo ra tình trùng Số lượng tinh tring bằng:
A 132 C 64 B.32 D 16
Câu 29.Một té bào sinh tỉnh trùng chứa các gen trên 2 cặp NST có kiểu gen: 4032 Thực tế khi giảm phân bình thường có thể tạo nên số giao tử là
Câu 30.Kiểu gen của một loài 4 = Khi giảm phân bình thường tạo được số giao tử là:
ab de
1 4 loại: 2 8 loại: 3 16 loại: 4 32 loại: 5 2 loại Trường hợp đúng là: