1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ôn tập 13: tự luyện thi đại học số 16

5 710 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề tự luyện thi đại học số 16
Trường học Học viện Hóa học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 309,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu ôn thi tốt nghiệp môn hóa tham khảo gồm hệ thống câu hỏi trắc nghiệm của đầy đủ các chương dành cho các bạn thí sinh hệ THPT ôn thi tốt nghiệp và ôn thi Đại học - cao đẳng

Trang 1

ĐỀ TỰ LUYỆN THI ĐẠI HỌC SỐ 16

MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút

(Cho: H=1, C=12, N= 14, O=16, S= 32, F=19, Cl=35,5, Br=80, P=31; Li=7, Na=23, K=39, Rb=85, Cs=133,

Mg= 24, Ca=40, Ba=137, Al=27, Cr=52, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Ag=108)

tuần hoàn lần lượt là

A chu kì 3, nhóm IIIA và chu kì 2, nhóm VIA

B chu kì 3, nhóm IIA và chu kì 2, nhóm VIA

C chu kì 3, nhóm IIIA và chu kì 2, nhóm VIIA

D chu kì 3, nhóm IIA và chu kì 2, nhóm VIIA

Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng trên là

cho các chất phản ứng với nhau từng đôi một, số phản ứng có thể xảy ra là

(dư) nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Z và hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) đun nóng thu được 64,8 gam Ag Giá trị của m là

thu được bằng nhau thì tỉ lệ khối lượng KMnO4, MnO2, KClO3 là

A 62,3 : 87 : 42,83 B 63,2 : 87 : 40,83

C 62,3 : 85 : 40,83 D 62,3 : 85 : 42,83

(đktc) gồm NO2 và NO có tỉ khối so với H2 bằng 18,2 và dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được m gam muối

khan (biết rằng không sinh ra muối NH4NO3) Giá trị của m là

A C2H5Cl, C2H5NH2, CH3COOC2H5, CH3CHO

B C2H5NH2, CH3COOC2H5, CH3COOH, CH3CHO

C C2H5NH2, CH3COOC2H5, CH3COOH

D C2H5NH2, CH3COOH

với KMnO4/H2SO4 (cắt mạch) cho hỗn hợp xeton và axit Công thức của X là

A (CH3)2CHCH2CH2OH B (CH3)3CCH2OH

C (CH3)2CHCH(OH)CH3 D (CH3)2C(OH)CH2CH3

Câu 9. Cho các chất rắn: Al2O3, ZnO, Al, Zn, PbO, CuO, Ag, Fe2O3, Au Dung dịch NaOH dư có thể hoà tan được

A Al2O3, ZnO, Ag, Au B Al, PbO, Ag, Au

C Al2O3, ZnO, CuO, Fe2O3 D Al2O3, ZnO, Al, Zn, PbO

kết tủa trắng Công thức muối clorua kim loại là

Trang 2

Câu 11. Thêm 25 ml dung dịch NaOH 2M vào 50 ml dung dịch H2SO4 Dung dịch tạo thành cho tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư thu được 2,8 lít CO2 (đktc) Nồng độ mol của dung dịch H2SO4 ban đầu là

Câu 12. Có các chất bột màu trắng : NaCl, BaCO3, Na2S, Na2CO3, BaSO4, ZnS Dung dịch nào dưới đây không phản ứng được với bất kì các chất nào trong các chất ở trên ?

được với dung dịch Ba(HCO3)2 là

A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

O ,xt

Chất X là

A etyl axetat B axit propionic C metyl propionat D propyl fomat

phản ứng này ?

A Sản phẩm của các phản ứng đều chứa nitơ

B Các phản ứng đều thuộc cùng 1 loại phản ứng

C Sản phẩm của các phản ứng đều thuộc loại hợp chất nitro dễ cháy, nổ

D Sản phẩm của các phản ứng đều có nước

thu được dung dịch muối có nồng độ 11,76% Oxit kim loại là

A NaCl, Ca(OH)2 B Ca(OH)2, Na2CO3

C HCl, Ca(OH)2, Na2CO3 D NaCl, Ca(OH)2, HCl

A FeS2, SO2, SO3, H2SO4 B S, SO3, SO2, NaHSO4

C FeS, S, SO3, Na2SO4 D FeS, S, SO3, Fe2SO4

H2SO4 đặc, nóng Khi phản ứng hoàn toàn thì thể tích SO2 thoát ra ít nhất (trong cùng điều kiện) là từ phản ứng của

lượng không đổi Khối lượng chất rắn thu được là

dung dịch hỗn hợp HCl và H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO3)2 1M vào dung dịch

Z cho đến khi không còn khí thoát ra (khí NO duy nhất) Thể tích dung dịch Cu(NO3)2 1M cần dùng và thể tích khí

NO thu được (đktc) là

A 25 ml và 2,24 lít B 500 ml và 22,4 lít

C 50 ml và 2,24 lít D 50 ml và 1,12 lít

lượt các kim loại

Trang 3

Câu 23. Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng thu được SO2 là sản phẩm khử duy nhất Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Thêm từ từ dung dịch NaOH vào Y sao cho kết tủa đạt lượng lớn nhất thì dùng hết 500 ml dung dịch NaOH 2M Lọc kết tủa đem nung đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 16,2 gam chất rắn Thể tích khí X thu được ở đktc là

A 6,72 lít B 7,84 lít C 8,96 lít D 10,08 lít

về số mol là

gam chất rắn Giá trị của m1 là

thu được kết tủa là

A x = a + b B x = 4a + b C x < 4a + b D x > 4a + b

cacbon no bậc II; X tác dụng với nước Br2 dư thu được 35,9 gam hợp chất chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của X là

A CH3 – C6H4 – OH B (CH3)2C6H3OH

chất rắn Y Y tan hết trong 100 ml dung dịch H2SO4 2M vừa đủ tạo thành dung dịch Z, cô cạn Z thu được 32 gam muối MSO4 Kim loại M và khối lượng hỗn hợp X là

A Fe, 24,6 g B Cu, 18,2 g C Cu, 26,2 g D Zn, 26,4 g

được dung dịch T Cho dung dịch CaCl2 dư vào dung dịch T thu được 4 gam kết tủa Số mol mỗi chất trong Y lần lượt

A 0,02; 0,04 và 0,06 B 0,01; 0,02 và 0,03

C 0,05; 0,1 và 0,15 D 0,03; 0,06 và 0,09

chất Y tạo thành do sự khử khử N5 Chất Y là

cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Số mol các chất NH3, C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt là

A 0,01; 0,005 và 0,02 B 0,005; 0,005 và 0,02

NaOH 1M đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí Z (đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 12 Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn khan có khối lượng là

Tên gọi của X là

A propanal B axeton C ancol anlylic D etyl vinyl ete

(đktc) Công thức của hai ancol là

A CH3OH, C2H5OH B C2H5OH, C3H7OH

Trang 4

Câu 35. Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch gồm NaOH và Ba(OH)2 xảy ra các phản ứng:

Thứ tự các phản ứng xảy ra lần lượt là

A (1), (2), (3) và (4) B (3), (2), (4) và (1)

được chất rắn X Để hoà tan X cần 552 ml dung dịch HCl 2M, tạo thành khí Y Thành phần của khí Y là

A H2 B PH3 C H2 và PH3 D PH3 và hơi P

A quỳ tím, dung dịch Br2 B dung dịch NaOH, dung dịch Br2

Câu 38. Cho cân bằng : H2(k) + I2(k)  2HI; H < 0

Yếu tố không làm chuyển dịch cân bằng hoá học trên là

A thay đổi nồng độ khí H2 B thay đổi nồng độ khí HI

Câu 39. Cho các chất và các ion : Na+, Cl–, HCO3, NH3, Zn2+, NH4, Al2O3, CH3COO– Các chất, ion có tính axit

A NH4, Zn2+ B Zn2+, Al2O3,NH4 và HCO3

C NH4, HCO3, CH3COO– D HCO3, Zn2+, Al2O3

dung dịch Ba(OH)2 thu được 19,7 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 5,5 gam Lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng dung dịch lại thu thêm 9,85 gam kết tủa nữa CTPT của X là

A C2H4O2 B CH4O C C2H6O D C3H8O2

dung dịch có pH < 7 là

dịch AgNO3/NH3 thu được 16,2 gam Ag Công thức của hai anđehit là

A CH3CHO, HCHO B C2H5CHO, C3H7CHO

C CH3CHO, C2H5CHO D C3H7CHO, C4H9CHO

hoàn toàn dung dịch chứa 3,2 gam Br2 Để trung hoà hoàn toàn 3,15 gam X cần 90 ml dung dịch NaOH 0,5M Số mol của từng axit trong hỗn hợp X lần lượt là

A 0,01; 0,02 và 0,015 B 0,02; 0,02 và 0,015

C 0,015; 0,02 và 0,01 D 0,015; 0,02 và 0,02

Câu 44. Cho các cặp oxi hoá – khử được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của các ion : Fe2+/Fe, Cu2+/Cu,

Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag Phương trình hoá học nào dưới đây không đúng ?

A Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu B 3Cu + 2FeCl3 3CuCl2 + 2Fe

C Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag D Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2

Câu 45. Cấu hình electron của ion Cr3+ là

A [Ar] 3d44s2 B [Ar] 3d64s2 C [Ar] 3d44s1 D [Ar]3d3

Trang 5

Câu 46. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,09 mol Fe và 0,075 mol Fe3O4 trong dung dịch HNO3 thu được 0,09 mol NO và x mol NO2 Số mol HNO3 đã phản ứng là

A 0,51 mol B 1,11 mol C 1,02 mol D 0,075 mol

thấy xuất hiện kết tủa trắng X và Y là

A NaOH và K2SO4. B KOH và FeCl3

Câu 48. Tên thay thế của (CH3)2CH–CBr(C2H5)–CH2–CH2–CH3 là

A 3–brom–3–etyl–2–metylhexan B 4–brom–5,5–đimetyl–4–etylpentan

C 4–brom–4–etyl–5–metylhexan D 3–brom–3–isopropylhexan

dung dịch NaOH Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 9,7 gam muối CTCT của X là

Những phân tử có cấu tạo mạch không phân nhánh là

A xenlulozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat)

B amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ nilon–6,6, poli(vinyl axetat)

C amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat)

D xenlulozơ, amilozơ, polietilen

Giáo viên: Phạm Ngọc Sơn Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 05/10/2012, 08:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 45. Cấu hình electron của ion Cr 3+ là - Tài liệu ôn tập 13:  tự luyện thi đại học số 16
u 45. Cấu hình electron của ion Cr 3+ là (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w