1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Co so lap trinh c sharp chuong 2 đại học kinh tế huế

57 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ sở lập trình C Sharp - Chương 2: Căn Bản Ngôn Ngữ C#
Trường học University of Economics Hue
Chuyên ngành Computer Programming
Thể loại Syllabus
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂU DỮ LIỆU+ Dữ liệu do người sử dụng định nghĩa user - defined CHƯƠNG 2: CĂN BẢN NGÔN NGỮ C# C# + Dữ liệu kiểu trị + Dữ liệu xây dựng sẵn built - in + Dữ liệu kiểu quy chiếu Cách lưu

Trang 1

CƠ SỞ LẬP TRÌNH

C SHARP

Trang 2

2.2 BIẾN VÀ HẰNG

2.3 CÁC CÂU LỆNH, KHOẢNG TRẮNG VÀ BIỂU THỨC

CHƯƠNG 2 : CĂN BẢN NGÔN NGỮ

Trang 3

2.1 KIỂU DỮ LIỆU

+ Dữ liệu do người sử dụng định nghĩa (user - defined )

CHƯƠNG 2: CĂN BẢN NGÔN NGỮ

C#

C#

+ Dữ liệu kiểu trị

+ Dữ liệu xây dựng sẵn (built - in)

+ Dữ liệu kiểu quy chiếu

Cách lưu trữ các trị(Stack hay Heap)

Trang 4

bool System.Boolean 1 true hoặc false

byte System.Byte 1 Unsigned (0 - 255)

sbyte System.SByte 1 Signed (-128 đến 127)

char System.Char 2 Ký tự Unicode

decim

al

System.Decimal 8 28 số và ví trí dấu chấm thập

phân double System.Double 8

float System.Single 4

int System.Int32 4

Long System.Int64 8

string System.String

Trang 5

* Dữ liệu xây dựng sẵn (built - in):

+ Kiểu dữ liệu số nguyên (integer type)

+ Kiểu dữ liệu dấu phẩy động (floating point number)+ Kiểu dữ liệu số thập phân (decimal type)

+ Kiểu dữ liệu bool

+ Kiểu dữ liệu ký tự

+ Chuyển đổi các kiểu dữ liệu

Trang 6

* Dữ liệu xây dựng sẵn (built - in):

+ Kiểu dữ liệu số nguyên (integer type)

- C# hỗ trợ 8 kiểu dữ liệu số nguyên (byte, sbyte, short, int, long, unshort, uint và ulong)

- Có thể gán trị theo thập phân hoặc thập lục phân (0x)

- Khai báo rõ ràng bằng cách ghi nối đuôi

- Nếu có nhập nhằng thì mặc nhiên là int

Trang 7

* Dữ liệu xây dựng sẵn (built - in):

+ Kiểu dữ liệu dấu phẩy động:

- C# cung cấp 2 kiểu: float và double

- Nếu có nhập nhằng thì mặc nhiên là float

- Muốn khai báo trị là float thì nối đuôi ký tự F (hoặc f)

Trang 8

* Dữ liệu xây dựng sẵn (built - in):

+ Kiểu dữ liệu số thập phân:

- C# cung cấp 1 kiểu decimal với độ tinh xác 28 digit

- Dùng trong giới tài chính để khai báo số lượng tiền tệ

- Muốn khai báo kiểu decimal, ghi nối đuôi M (hoặc m)

Trang 9

* Dữ liệu xây dựng sẵn (built - in):

+ Kiểu dữ liệu bool:

- Chứa trị false hoặc true

- Không thể chuyển đổi trị bool thành trị số nguyên hoặc ngược lại

- Nhận thông báo sai khi sử dụng 0 cho false, 1 cho true

Trang 10

- Trị phải được đóng khung trong hai dấu nháy đơn (‘)

- Nếu đóng khung trong hai dấu nháy kép, trình biên dịch xem như là một chuỗi

Trang 11

* Dữ liệu xây dựng sẵn (built - in):

+ Chuyển đổi các kiểu dữ liệu:

- Chuyển đổi ngầm: tự động được thực hiện

Trang 12

* Dữ liệu xây dựng sẵn (built - in):

+ Chuyển đổi các kiểu dữ liệu:

- Chuyển đổi ngầm: phải ép kiểu một cách rõ ràng

Trang 13

* Dữ liệu xây dựng sẵn (built - in):

+ Chuyển đổi các kiểu dữ liệu:

- Chuyển đổi ngầm: C# hỗ trợ

Từ kiểu dữ liệu này … Qua kiểu dữ liệu …

sbyte short, int, long, float, double,

decimal byte short, int, uint, float, double,

decimal short int, float, double, decimal

int float, double, decimal

uint float, double, decimal

float double

char int, uint, float, double, decimal

Trang 14

* Dữ liệu xây dựng sẵn (built - in):

+ Chuyển đổi các kiểu dữ liệu:

- Một số chuyển đổi ngầm có thể mất dữ liệu:

Từ kiểu dữ liệu này

… Qua kiểu dữ liệu …

int short int uint uint int float int bất cứ kiểu dữ liệu số char decimal bất cứ kiểu dữ liệu số

Chuyển đổi tường minh (ép kiểu)

Trang 15

* Dữ liệu xây dựng sẵn (built - in):

+ Chuyển đổi các kiểu dữ liệu:

- Chuyển đổi tường minh:

Giá trị không mong muốn

Trang 16

* Dữ liệu xây dựng sẵn (built - in):

+ Chuyển đổi các kiểu dữ liệu:

- Chuyển đổi tường minh: sử dụng toán tử checked

Trang 17

+ Cú pháp: [modifier] datatype identifier;

- modifier: một trong những từ khóa (public, private, protected)

trong đó:

- datatype: kiểu dữ liệu (int, string, char, float, double…)

- identifier: tên biến (tuân theo quy tắc đặt tên của C#)

Trang 18

+ Có thể khai báo nhiều biến trong cùng một câu lệnh

đơn với điều kiện cùng kiểu và cùng loại (modifier)

+ Ngược lại sẽ báo lỗi:

* Biến (variable):

Trang 23

- datatype: kiểu dữ liệu (int, string, char, float, double…)

- identifier: tên biến (tuân theo quy tắc đặt tên của C#)

- const: từ khóa khai báo hằng

- value: giá trị khởi gán của hằng

Trang 25

+ Khi đã khởi gán không thể bị ghi đè

+ Không thể khởi gán hằng từ một trị của biến

+ Không thể đưa từ khóa static vào khi khai báo hằng

Trang 26

2.3 CÁC CÂU LỆNH, KHOẢNG TRẮNG VÀ BIỂU

+ Câu lệnh phải được kết thúc bằng dấu (;).

+ Chương trình gồm một loạt câu lệnh theo thứ tự

+ Có 2 loại câu lệnh rẽ nhánh:

- Rẽ nhánh vô điều kiện

- Rẽ nhánh có điều kiện

Trang 27

2.3 CÁC CÂU LỆNH, KHOẢNG TRẮNG VÀ BIỂU THỨC

CHƯƠNG 2: CĂN BẢN NGÔN NGỮ

Trang 28

2.3 CÁC CÂU LỆNH, KHOẢNG TRẮNG VÀ BIỂU THỨC

CHƯƠNG 2: CĂN BẢN NGÔN NGỮ

Trang 29

2.3 CÁC CÂU LỆNH, KHOẢNG TRẮNG VÀ BIỂU THỨC

CHƯƠNG 2: CĂN BẢN NGÔN NGỮ

Trang 30

2.3 CÁC CÂU LỆNH, KHOẢNG TRẮNG VÀ BIỂU THỨC

CHƯƠNG 2: CĂN BẢN NGÔN NGỮ

statement2]

Trang 31

2.3 CÁC CÂU LỆNH, KHOẢNG TRẮNG VÀ BIỂU THỨC

CHƯƠNG 2: CĂN BẢN NGÔN NGỮ

Trang 32

2.3 CÁC CÂU LỆNH, KHOẢNG TRẮNG VÀ BIỂU THỨC

CHƯƠNG 2: CĂN BẢN NGÔN NGỮ

Trang 33

2.3 CÁC CÂU LỆNH, KHOẢNG TRẮNG VÀ BIỂU

+ Câu lệnh rẽ nhánh có điều kiện: if lồng nhau

- Khi điều kiện phức tạp: đánh giá kết quả học tập

Trang 34

2.3 CÁC CÂU LỆNH, KHOẢNG TRẮNG VÀ BIỂU

+ Câu lệnh rẽ nhánh có điều kiện: if lồng nhau

- Khi điều kiện phức tạp: đánh giá kết quả học tập

Trang 35

2.3 CÁC CÂU LỆNH, KHOẢNG TRẮNG VÀ BIỂU THỨC

CHƯƠNG 2: CĂN BẢN NGÔN NGỮ

C#

C#

* Các câu lệnh (statements):

+ Câu lệnh rẽ nhánh có điều kiện: switch

- Phương án thay thế cho if lồng nhau

- Cú pháp: switch (expression)

{

case constant - expression:

statement jump - statement

[default:statement]

}

Trang 36

2.3 CÁC CÂU LỆNH, KHOẢNG TRẮNG VÀ BIỂU THỨC

CHƯƠNG 2: CĂN BẢN NGÔN NGỮ

Trang 37

2.3 CÁC CÂU LỆNH, KHOẢNG TRẮNG VÀ BIỂU

Trang 38

2.3 CÁC CÂU LỆNH, KHOẢNG TRẮNG VÀ BIỂU

 Không thể nhảy ra khỏi một lớp hay một

khối finally (sau khối try … catch)

 Không nên lạm dụng goto vì gây lúng túng cho người đọc và khó bảo trì

Trang 39

2.3 CÁC CÂU LỆNH, KHOẢNG TRẮNG VÀ BIỂU

Trang 40

2.3 CÁC CÂU LỆNH, KHOẢNG TRẮNG VÀ BIỂU THỨC

CHƯƠNG 2: CĂN BẢN NGÔN NGỮ

Trang 41

2.3 CÁC CÂU LỆNH, KHOẢNG TRẮNG VÀ BIỂU

- condition: biểu thức được kiểm tra trước mỗi lần lặp

- iterators: biểu thức được định trị sau mỗi lần lặp

Trang 42

2.3 CÁC CÂU LỆNH, KHOẢNG TRẮNG VÀ BIỂU THỨC

CHƯƠNG 2: CĂN BẢN NGÔN NGỮ

Trang 43

2.3 CÁC CÂU LỆNH, KHOẢNG TRẮNG VÀ BIỂU THỨC

CHƯƠNG 2: CĂN BẢN NGÔN NGỮ

Trang 44

2.3 CÁC CÂU LỆNH, KHOẢNG TRẮNG VÀ BIỂU

+ Câu lệnh lặp vòng: vòng lặp for với nhiều câu lệnh

trong phần initializers và iterators

- Ví dụ:

Trang 45

2.3 CÁC CÂU LỆNH, KHOẢNG TRẮNG VÀ BIỂU THỨC

CHƯƠNG 2: CĂN BẢN NGÔN NGỮ

Trang 46

2.3 CÁC CÂU LỆNH, KHOẢNG TRẮNG VÀ BIỂU

+ Khoảng trắng canh cột (tab)

+ Sang hàng mới (newline)

Khoảng trắng (Whitespace)+ C# bỏ qua những khoảng trắng trong các câu lệnh.+ Khoảng trắng trong chuỗi không thể bỏ qua

Trang 47

2.3 CÁC CÂU LỆNH, KHOẢNG TRẮNG VÀ BIỂU THỨC

CHƯƠNG 2: CĂN BẢN NGÔN NGỮ

C#

C#

* Biểu thức (expression):

+ Các câu lệnh cho ra một trị được gọi là biểu thức

+ Có thể khởi gán cùng một trị cho nhiều biến

Trang 48

+ Toán tử tăng giảm

+ Sử dụng các toán tử logic với điều kiện

+ Các toán tử kiểu dữ liệu

+ Thứ tự tính toán

+ Toán tử tam phân

Trang 49

CHƯƠNG 2: CĂN BẢN NGÔN NGỮ

Trang 50

CHƯƠNG 2: CĂN BẢN NGÔN NGỮ

Trang 51

CHƯƠNG 2: CĂN BẢN NGÔN NGỮ

Trang 52

CHƯƠNG 2: CĂN BẢN NGÔN NGỮ

C#

C#

* Toán tử tăng giảm (++, ):

+ Thay đổi trị về mặt tính toán rồi gán trị mới cho biến cũ

2.4 CÁC TOÁN TỬ

- Toán tử tính toán và gán trở lại:

+ Cung cấp 2 toán tử đặc biệt để tăng/giảm 1 đơn vị (++, )

Trang 53

CHƯƠNG 2: CĂN BẢN NGÔN NGỮ

C#

C#

* Toán tử tăng giảm (++, ):

+ Thay đổi trị về mặt tính toán rồi gán trị mới cho biến cũ

2.4 CÁC TOÁN TỬ

- Toán tử tiền tố và toán tử hậu tố:

Trang 54

CHƯƠNG 2: CĂN BẢN NGÔN NGỮ

C#

C#

* Toán tử tăng giảm (++, ):

+ Thay đổi trị về mặt tính toán rồi gán trị mới cho biến cũ

2.4 CÁC TOÁN TỬ

- Toán tử tiền tố và toán tử hậu tố:

Trang 55

CHƯƠNG 2: CĂN BẢN NGÔN NGỮ

Less than < bigValue < smallValue false

Lessthan or equals <= bigValue <=

smallValue false

(bigValue = 100, smallValue = 50)

Trang 56

CHƯƠNG 2: CĂN BẢN NGÔN NGỮ

C#

C#

* Toán tử logic với điều kiện:

+ Dùng để trắc nghiệm 2 hay nhiều điều kiện

Trang 57

CHƯƠNG 2: CĂN BẢN NGÔN NGỮ

Ngày đăng: 28/08/2023, 20:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w