1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Hướng dẫn quản lý sự thay đổi

61 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Quản Lý Sự Thay Đổi
Tác giả Ms. Thùy Linh
Người hướng dẫn Mr. Mạnh
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Quản lý chất lượng
Thể loại hướng dẫn
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 4,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn quản lý sự thay đổiHướng dẫn quản lý sự thay đổiHướng dẫn quản lý sự thay đổiHướng dẫn quản lý sự thay đổiHướng dẫn quản lý sự thay đổiHướng dẫn quản lý sự thay đổiHướng dẫn quản lý sự thay đổiHướng dẫn quản lý sự thay đổiHướng dẫn quản lý sự thay đổiHướng dẫn quản lý sự thay đổiHướng dẫn quản lý sự thay đổiHướng dẫn quản lý sự thay đổiHướng dẫn quản lý sự thay đổiHướng dẫn quản lý sự thay đổiHướng dẫn quản lý sự thay đổi

Trang 1

Nhằm đảm bảo độ tin cậy và chất lượng sản phẩm bằng cách quy định nghiệp vụ của từng bộ phận liên quan đến quản lý sự thay đổi của công đoạn sản xuất, sản phẩm

và phê duyệt thay đổi 4M của vật tư/thành phẩm

Hướng dẫn này áp dụng cho các công việc thực hiện ở công ty ESTec Phú Thọ liên quan đến quản lý sự thay đổi công đoạn sản xuất, sản phẩm

và kiểm tra, phê duyệt thay đổi 4M của vật tư/thành phẩm.

Mã số quản lý

Lập mới hướng dẫn (dựa theo nội dung của Quy trình quản lý sự thay đổi, theo yêu cầu đồng bộ hóa hệ thống quản lý chất lượng ESTec Global)

Ngày sửa đổi

Nội dung sửa đổi

Sửa đổi nội dung do thay đổi hệ thống quản lý phê duyệt thay đổi 4M (ERP → E-QMS),

Bổ sung trách nhiệm quyền hạn của trưởng phòng R&D,

Bổ sung nội dung yêu cầu bao gồm mẫu thành phẩm đã lắp ráp vào phụ lục 7

HƯỚNG DẪN PHÊ DUYỆT THAY ĐỔI 4M

Xem xét

Thay đổi bộ phận phụ trách kiểm tra tài liệu môi trường sản phẩm (QA → R&D)

Trang 2

1.1 Thay đổi 4M thực hiện khi có thay đổi con người, thiết bị, vật tư, phương pháp) của vật tư/ thành phẩm sau khi sản xuất hàng loạt.

1.2 Sau khi tiếp nhận thông tin, tiến hành xem xét sự thay đổi dựa trên các yêu cầu của tiêu chuẩn quản lý nội bộ và khách hàng

1) Trường hợp thay đổi 4M của vật tư/ thành phẩm xem xét cần quản lý phê duyệt hay không sau khi thảo luận với bộ phận liên quan

-Tiêu chuẩn quản lý phê duyệt thay đổi 4M vật tư theo phụ lục 4 -Tiêu chuẩn quản lý phê duyệt thay đổi 4M thành phẩm theo phụ lục 5 2) Nếu cần phê duyệt thì đăng ký yêu cầu trên hệ thống E-QMS

3) Thay đổi 4M của khách hàng Sony thực hiện theo phụ lục 10

(4M change management guidance 8 edition)

Thông tin thay đổi Bộ phận yêu

cầu

QA,IQC,OQC,R&D

Xác nhận kết quả xem xét lý do thay đổi

Quy trình quản lý công đoạn,Quy trình quản lýmua hàng,Quy trình thiết kế

và phát triểncông đoạn

Thông tin thay đổi nhà cung cấp

1.3 Trường hợp thay đổi nhà cung cấp của 4M vật tư, chuẩn bị và thực hiện đánh giá như sau:

1) Nhà cung cấp mới giao dịch:

Tiến hành đánh giá nhà máy theo check sheet đánh giá nhà cung cấp mới và yêu cầu thay đổi 4M nếu kết quả đánh giá là đạt

Tuy nhiên có thể loại trừ đối với nguyên vật liệu thô/ phụ sau khi tham khảo ý kiến giữa bộ phận mua hàng và QA

2) Trường hợp thay đổi 4M vật tư chính của hàng HKMC:

Thực hiện đánh giá công đoạn (tiêu chuẩn đạt: từ 85 điểm trở lên) 3) Đánh giá nhà cung cấp mới theo Quy trình quản lý mua hàng

Kết quả đánh giá nhà cung cấp

Mua hàng IQC,

QA

Kiểm tra kết quả đánh giá nhà cung cấp

Quy trình quản lý mua hàng

Thông tin nội dung thay đổi 4M

2.1 Trường hợp thay đổi 4M vật tư, bộ phận yêu cầu đăng ký tài liệu liên quan trên E-QMS và chuyển mẫu yêu cầu cho bộ phận IQC

Tài liệu liên quan và số mẫu yêu cầu thực hiện theo phụ lục 8, 9 2.2 Trường hợp thay đổi 4M thành phẩm, bộ phận yêu cầu đăng ký tài liệu liên quan trên E-QMS và chuyển mẫu yêu cầu cho bộ phận OQC

Tài liệu liên quan và số mẫu yêu cầu thực hiện theo phụ lục 62.3 Bộ phận yêu cầu xác nhận mẫu và đề nghị thay đổi 4M sau đó đăng ký yêu cầu trên E-QMS

-Vật tư: Mua hàng, Sản xuất, Kỹ thuật → IQC -Thành phẩm: Sản xuất, Kỹ thuật, Quản lý sản xuất → OQC

Khai báo thay đổi 4M trên E-QMS,

Mẫu và tài liệu liên quan

Bộ phận yêu cầu

Bộ phận chất lượng

Tính phù hợp của thông tin thay đổi 4M

Phụ lục 4: Tiêu chuẩn phê duyệt thay đổi 4M vật tư,

Phụ lục 5: Tiêu chuẩn phê duyệt thay đổi 4M thành phẩm,

Phụ lục 10: Quản lý thay đổi 4M hàng SonyThực hiện

(D)

Khai báo thay đổi 4M trên E-QMS,Mẫu và tài liệu liên quan

3.1 Trong trường hợp thay đổi 4M vật tư thì nhân viên phụ trách ở bộ phận R&D xem xét về tài liệu môi trường (ICP data, MSDS, MILL SHEET, bảng phân tích thành phần) đã được đăng ký trên RoHS Free hoặc file đính kèm trên E-QMS và xác nhận kết quả phù hợp/ không phù hợp trên E-QMS

3.2 Khi phát sinh tài liệu môi trường không phù hợp và bị trả lại thì bộ phận yêu cầu tiến hành xác định nguyên nhân và cải tiến

Sau đó đăng ký lại tài liệu đã được cải tiến trên E-QMS

Kết quả kiểm tra tài liệu môi trường trên E-QMS

R&D

(Nhân viên phụ trách)

QA

IQC

Bộ phận yều cầu

Kiểm tra kết quả kiểm tra tài liệu môi trường sản phẩm trên E-QMS

Tiêu chuẩn quản lý chất cần kiểm soát liên quan đến môi trường (M41G045),Hướng dẫn kiểm soát các chất quy định về môi trường

Các

HƯỚNG DẪN PHÊ DUYỆT THAY ĐỔI 4M

Tài liệu & Tiêu chuẩn liên quan

Trang 3

Khai báo thay đổi 4M trên E-QMS,Mẫu và tài liệu liên quan,

Kết quả kiểm tra tài liệu môi trường sản phẩm

4.1 Tiến hành kiểm tra tài liệu đính kèm và nội dung yêu cầu phê duyệt thay đổi 4M trên hệ thống E-QMS

1) Khi không đính kèm tài liệu liên quan hoặc tài liệu không phù hợp thì trả lại cho bộ phận yêu cầu để bổ sung

2) Khi tiếp nhận nhiều yêu cầu cùng một lúc, thì thảo luận với

bộ phận yêu cầu và điều chỉnh ngày hoàn thành

3) Nhân viên kiểm tra xác định các đặc điểm của từng vật tư, thành phẩm để lựa chọn thiết bị kiểm tra phù hợp

IQC(vật tư),OQC(thành phẩm)

Bộ phận yêu cầu,QA

Đăng ký yêu cầu phê duyệt thay đổi 4M, Tính phù hợp của kết quả kiểm tra 4M so với bản vẽ

4.2 Kiểm tra hàng thay đổi 4M vật tư:

1) Kiểm tra hình dáng, kích thước, tính năng (chức năng), gửi mẫu yêu cầu phân tích môi trường và thử nghiệm độ tin cậy khi cần

2) Lập bảng điều tra năng lực công đoạn (CPK, PPK) và lắp ráp thành phẩm để kiểm chứng đặc tính, thử nghiệm độ tin cậy đối với vật tư dao động (Voice Coil, Damper, Cone Paper)

3) Khi cần thử nghiệm độ tin cậy ở trạng thái thành phẩm thì lắp ráp thành phẩm để yêu cầu thử nghiệm trên E-QMS

4) Hạng mục và số mẫu kiểm tra thay đổi 4M vật tư theo phụ lục 7, 9 5) Khi cần thiết, đánh giá nhà cung cấp để kiểm tra tài liệu, tình trạng quản

lý chất lượng, tình trạng quản lý công đoạn, tình trạng sản xuất và thiết bị cho đến khi được xác nhận đầy đủ

vụ thử nghiệm,Hướng dẫn phân tíchchất độc hại vềmôi trường

4.3 Kiểm tra hàng thay đổi 4M thành phẩm:

1) Kiểm tra tất cả các hạng mục theo phụ lục 6 và quy cách kiểm tra

2) Lập bảng điều tra năng lực công đoạn (CPK, PPK) của các hạng mục đặc tính như SPL, F0, Ze,

3) Đăng ký yêu cầu thử nghiệm độ tin cậy trên E-QMS và phân tích môi trường (XRF, Phthalate, VOCs) trên ERP khi cần

Kết quả kiểm tra OQC trên E-QMS,

Báo cáo phê duyệt sản phẩm (EVP-0122),Báo cáo thử nghiệmthành phẩm(EVP-0140),Kết quả thử nghiệm

độ tin cậy (EVP-0138)Kết quả phân tíchchất độc hại(EVP-0163)Bảng đánh giá năng lực công đoạn (EVP-0228)

Kết quả kiểm tra tài liệu đính kèm, thông tin yêu cầu trên E-QMS,

Mẫu yêu cầu,

Kết quả kiểm tra IQC trên E-QMS,

Kết quả kiểm travật tư (EVP-0059),Báo cáo thử nghiệmvật tư (EVP-0327),Kết quả phân tíchchất độc hại(EVP-0163)Bảng đánh giá năng lực công đoạn (EVP-0228)

Trang 4

Kết quả kiểm trathay đổi 4M

4.4 Khi kết quả kiểm tra tất cả các hạng mục thỏa mãn với tiêu chuẩn quy định và quy cách liên quan thì xử lý là đạt

1) Bản vẽ, 2) Tiêu chuẩn sản xuất & quy cách kiểm tra 3) Quy cách vật tư, thành phẩm

4) Tiêu chuẩn thử nghiệm độ tin cậy 5) Tiêu chuẩn đóng gói

6) Tiêu chuẩn môi trường quy định cho từng khách hàng ※Khi kết quả test chất độc hại về môi trường vượt quá tiêu chuẩn cho phép thì thông báo cho bộ phận yêu cầu để xử lý theo quy định

4.5 Đăng ký kết quả kiểm tra trên hệ thống E-QMS và chọn người phụ trách ở bộ phận R&D để yêu cầu xem xét

Kết quả kiểm tra thay đổi 4M trên E-QMS

IQC(vật tư),OQC(thành phẩm)

QA Hạng mục và kết

quả kiểm tra có đúng và đủ không?

Kết quả kiểm tra thay đổi 4M trên E-QMS,

Mẫu và tài liệu liên quan

5.1 Kiểm tra hàng thay đổi 4M vật tư/ thành phẩm Xem xét kết quả kiểm tra như hình dáng, kích thước, tính năng, thử nghiệm, …), sau đó đăng

ký kết quả (ý kiến) trên hệ thống E-QMS, và chọn người phụ trách ở

bộ phận QA để xem xét phê duyệt cuối cùng

Kết quả xem xét của R&D trên E-QMS

R&D Bộ phận yêu

cầu,IQC, OQC

Kiểm tra kết quả kiểm tra 4M

Kết quả kiểm tra thay đổi 4M trên E-QMS,

Mẫu và tài liệu liên quan

6.1 Xem xét cuối cùng đối với hàng thay đổi 4M vật tư/ thành phẩm sau đó tiến hành phê duyệt

6.2 Đăng ký kết quả phê duyệt trên hệ thống E-QMS

6.3 Quyết định cần yêu cầu phê duyệt ở công ty mẹ hay nội bộ phê duyệt

1) Phân loại nơi phê duyệt thay đổi 4M vật tư theo phụ lục 4 2) Tất cả thay đổi 4M thành phẩm cần yêu cầu công ty mẹ phê duyệt 3) Dựa trên nội dung khai báo thay đổi 4M, trưởng phòng chất lượng

có thể đưa ra quyết định cần công ty mẹ phê duyệt hay không 3) Trường hợp cần công ty mẹ phê duyệt thì gửi thông tin cho bộ phận phụ trách yêu cầu công ty mẹ phê duyệt

Kiểm tra kết quả kiểm tra 4M, Nội dung khai báo với công ty mẹ

Kết quả kiểm tra thay đổi 4M trên E-QMS,

Mẫu và tài liệu liên quan

6.4 Yêu cầu phê duyệt ở công ty mẹ (ESTec Corp) 1) Bộ phận phụ trách gửi thông tin, tài liệu liên quan và mẫu yêu cầu công ty mẹ phê duyệt

2) Bộ phận phụ trách ở công ty mẹ đăng ký yêu cầu phê duyệt thay đổi 4M trên hệ thống E-QMS

Quá trình phê duyệt được thực hiện theo quy trình của công ty mẹ

3) Trường hợp phát sinh nội dung không phù hợp khi công ty mẹ phê duyệt thì các bộ phận liên quan tiếp nhận thông tin và thực hiện cải tiến Sau đó trả lời kết quả, gửi lại mẫu cải tiến cho công ty mẹ

Kết quả phê duyệtvật tư/thành phẩmthay đổi 4M trên E-QMS

Mua hàng,Quản lý SXCác bộ phận liên quan ở công ty mẹ

QA,R&D

Kết quả phê duyệt của công ty mẹ

Trang 5

Kết quả kiểm tra thay đổi 4M trên E-QMS,

Mẫu và tài liệu liên quan

6.5 Trường hợp cần phê duyệt ở công ty mẹ, phải phê duyệt cuối cùng căn cứ theo kết quả phê duyệt của công ty mẹ trên hệ thống E-QMS

6.6 Phân loại và quản lý khách hàng phê duyệt:

1) Bộ phận chất lượng công ty mẹ quyết định cần khách hàng phê duyệt hay nội bộ phê duyệt (công ty mẹ)

2) Trường hợp cần khách hàng phê duyệt thay đổi 4M thì bộ phận chất lượng công ty mẹ trực tiếp hoặc thông qua bộ phận kinh doanh để yêu cầu khách hàng phê duyệt

-Đối với khách hàng SONY đa số vật tư cần khách hàng phê duyệt

3) Do sự khác nhau của mỗi khách hàng về quy định và trình tự liên quan đến phê duyệt thay đổi 4M nên cần dựa theo quy định thay đổi 4M của từng khách hàng để thực hiện

Kết quả phê duyệt 4M trên E-QMS

Kiểm tra

(C)

Kết quả phê duyệt 4M trên E-QMS

7.1 Bộ phận yêu cầu theo dõi kết quả phê duyệt thay đổi 4M trên E-QMS,

và thực hiện các hành động tiếp theo -Trường hợp đạt: tiến hành sản xuất hàng loạt -Trường hợp không đạt: xác định nguyên nhân và cải tiến

Sau đó yêu cầu phê duyệt lại

7.2 Khi tài liệu cải tiến đính kèm có thể tin tưởng được, nhân viên kiểm tra quyết định và tiến hành kiểm tra lại

7.3 Trường hợp kết quả phê duyệt thành phẩm thay đổi 4M không đạt

bộ phận yêu cầu theo dõi và thực hiện:

1) Bộ phận yêu cầu phân tích nguyên nhân không đạt và cải tiến

2) Bộ phận yêu cầu hội ý với bộ phận kế hoạch sản xuất và lập kế hoạch PP lại

3) Tiến hành PP lại và kiểm tra lại theo quy trình như trên

Sản xuất hàng loạt,Mẫu cải tiến,Yêu cầu phê duyệt lạivật tư/thành phẩmthay đổi 4M

Bộ phận yêu cầu

Bộ phậnchất lượng,Nhà cung cấp

Kết quả kiểm tra 4M

Quy trình quản lý muahàng ,

Quy trình phê duyệtvật tư

Quy trình phê duyệtsản phẩm

Hành động

(A)

Sản xuất hàng loạt,Kết quả phê duyệtvật tư/thành phẩmthay đổi 4M

8.1 Tổng hợp và báo cáo kết quả kiểm tra 4M8.2 Lưu giữ và quản lý kết quả kiểm tra 4M trên E-QMS

Kết quả phê duyệtvật tư/thành phẩmthay đổi 4M

IQC,OQC

Mua hàng,Sản xuất,Quản lý sản xuất,QA

Báo cáo kết quả kiểm tra 4M

8 Quản lý về sau

7 Hành động

Trang 6

Mã số quản lý EVP-C02-J05 Số trang 3/10

EVP-0078

HƯỚNG DẪN PHÊ DUYỆT THAY ĐỔI 4M

Phụ lục 1: Định nghĩa thuật ngữ

1.1 Thay đổi 4M

Là những nội dung thay đổi có gây ảnh hưởng đến tính năng, chức năng, độ tin cậy như thay đổi khuôn, nhà

cung cấp, nguyên vật liệu thô, thao tác, trang thiết bị, con người ở công đoạn quan trọng trong sản xuất MP

1.2 Chất quy định môi trường

Trong các chất được chứa trong vật tư, vật liệu, các chất được đề cập là có ảnh hưởng nguy hại đến môi trường

và con người, phải dựa theo tiêu chuẩn thiết kế (DE0100) và các chất yêu cầu quản lý từ khách hàng của công ty

1.3 Bản hợp đồng kiểm tra

Là cái mà trước khi kiểm tra xác minh vật tư về các hạng mục quản lý quan trọng (chỉ số, ngoại quan, tính năng )

và các hạng mục CTQ được chỉ định ở vật tư thì cần ký kết thỏa hiệp trong công ty và với nhà cung cấp

Phụ lục 2: Trách nhiệm và quyền hạn thay đổi 4M vật tư

2.1 Trưởng bộ phận yêu cầu (Trưởng phòng mua hàng, kỹ thuật, sản xuất)

1) Đăng ký yêu cầu phê duyệt thay đổi 4M vật tư trên hệ thống E-QMS sau khi xác minh và tiếp nhận nội dung thay đổi

Nhận/ chuẩn bị tài liệu liên quan và mẫu đẩy đủ trước khi đăng ký yêu cầu

2) Trong phạm vị trách nhiểm và quyền hạn, có thể ủy quyền thực hiện cho nhân viên mua hàng

3) Đăng ký yêu cầu phê duyệt thay đổi 4M ở công ty mẹ đối với trường hợp cần công ty mẹ phê duyệt

4) Theo dõi kết quả phê duyệt thay đổi 4M vật tư và áp dụng sản xuất hàng loạt khi đã được phê duyệt

Thực hiện cải tiến và yêu cầu phê duyệt lại khi kết quả không đạt

2.2 Trưởng phòng R&D

Xem xét về mặt kỹ thuật (thiết kế) đối với hàng thay đổi 4M vật tư

2.3 Trưởng bộ phận chủ quản (Trưởng phòng chất lượng)

Phụ lục 3: Trách nhiệm và quyền hạn thay đổi 4M thành phẩm

3.1 Trưởng bộ phận yêu cầu (Trưởng phòng quản lý sản xuất, sản xuất, kỹ thuật)

1) Đăng ký yêu cầu phê duyệt thay đổi 4M trên E-QMS sau khi xác minh và tiếp nhận nội dung thay đổi

Nhận/ chuẩn bị tài liệu liên quan và mẫu đẩy đủ trước khi đăng ký yêu cầu

2) Theo dõi kết quả phê duyệt thay đổi 4M thành phẩm và áp dụng sản xuất hàng loạt khi đã được phê duyệt

Thực hiện cải tiến và yêu cầu phê duyệt lại khi kết quả không đạt

3.2 Trưởng phòng R&D

Xem xét về mặt kỹ thuật (thiết kế) đối với hàng thay đổi 4M thành phẩm

3.3 Trưởng bộ phận quản lý sản xuất

Đăng ký yêu cầu phê duyệt thay đổi 4M ở công ty mẹ đối với trường hợp cần công ty mẹ phê duyệt

3.4 Trưởng bộ phận chủ quản (Trưởng phòng chất lượng)

1) Phê duyệt kết quả đạt hay không đạt của kết quả kiểm tra và quản lý nghiệp vụ liên quan đến thay đổi 4M thành phẩm

2) Chuẩn bị mẫu và tài liệu liên quan khi cần khách hàng phê duyệt Theo dõi kết quả

Phụ lục 4: Tiêu chuẩn phê duyệt thay đổi 4M vật tư

Sửa khuôn do thay đổi cấu tạo Gate O Sửa khuôn do thay đổi đường nước làm mát O Sửa khuôn để chặn, thay đổi kích thước Gate O

Gia công, hàn bộ phận khuôn O

Bổ sung lỗ thông hơi (Gas Vent) O

Thay đổi xử lý bề mặt, mạ, sơn

Bổ sung Sản xuất nhà máy mới bên ngoài nhà máy

Di chuyển Đã thay đổi nơi sản xuất trong nhà máy O

Bổ sung điều kiện và phương pháp kiểm tra Kiểm tra đầu vào/ công đoạn/ xuất hàng OThay đổi điều kiện và phương pháp

kiểm tra Kiểm tra đầu vào/ công đoạn/ xuất hàng OXóa bỏ điều kiện và phương pháp

kiểm tra Kiểm tra đầu vào/ công đoạn/ xuất hàng O

Lập mới, lắp đặt số lượng nhiều Bổ sung và lập mới Line bên trong/ bên

Di chuyển (không thay đổi thiết bị, JIG)

Di chuyển Line nhưng không thay đổi công

Thiết bị Thiết bị sản xuất (In-Line)

Thay đổi công đoạn

Di chuyển/ Thay đổi Line

Thay đổi thứ tự và điều kiện làm việc của công đoạn quan trọng (bao gồm xóa bỏ)

Thay đổi nhà cung cấp

Thay đổi tiêu chuẩn kiểm tra

Chỉ các công đoạn quan trọng được xác định trong bảng kế hoạch kiểm soát (Control Plan)

O

Trang 7

Mã số quản lý EVP-C02-J05 Số trang 4/10

EVP-0078

HƯỚNG DẪN PHÊ DUYỆT THAY ĐỔI 4M Phụ lục 5: Tiêu chuẩn phê duyệt thay đổi 4M thành phẩm

Cần nhận được phê duyệt của khách hàng trong các trường hợp sau đây

a Khi khách hàng yêu cầu thay đổi 4M

b Sản phẩm đã đệ trình không tốt, cần chỉnh sửa

c Sản phẩm được chỉnh sửa do thay đổi thiết kế về nguyên vật liệu, tiêu chuẩn thiết kế

d Sử dụng nguyên liệu và phương pháp sản xuất khác vốn không được sử dụng ở vật tư phê duyệt

e Sản xuất bằng công cụ, khuôn/ JIG được sửa chữa hoặc mới bao gồm cả thay thế và bổ sung thêm

(ngoại trừ công cụ có tính tiêu hao)

f Sản xuất sau khi bố trí lại hoặc tháo dỡ thay thế trang thiết bị hoặc công cụ có sẵn

g Sản xuất từ các công cụ và thiết bị được chuyển đến từ các vị trí khác trong nhà máy hoặc mở rộng nhà máy

h Thay đổi nguồn cung cấp vật tư, nguyên liệu, dịch vụ bên ngoài

k Sản xuất sau khi thay đổi phương pháp hoặc công đoạn sản xuất

l Tái sản xuất sau khi các công cụ không được sử dụng để sản xuất trong hơn 12 tháng

m Sản xuất và giao hàng lại sau khi dừng giao hàng do chất lượng vật tư của nhà cung cấp

n Các trường hợp được yêu cầu bởi khách hàng đệ trình phê duyệt hoặc theo quy trình phê duyệt của khách hàng

đã thỏa thuận trong hợp đồng

i Khi có tiêu chuẩn quản lý thay đổi 4M riêng biệt của khách hàng thì tuân thủ theo tiêu chuẩn của khách hàng

Phụ lục 6: Tài liệu liên quan và số mẫu yêu cầu phê duyệt thay đổi 4M thành phẩm

No Tài liệu cần gửi (nộp) Ghi chú

1 Ghi chép phê duyệt sản phẩm

2 Báo cáo phê duyệt sản phẩm

3 Tiêu chuẩn sản xuất

4 Quy cách kiểm tra

6 Ghi chép quản lý công đoạn

7 Tiêu chuẩn thao tác

8 Control Plan

9 Kế hoạch/ kết quả thử nghiệm Khi cần

10 Lưu đồ công đoạn (flow chart) Khi cần

12 Mẫu yêu cầu (hơn 50pcs)

Phụ lục 7: Hạng mục kiểm tra thay đổi 4M vật tư

Nội dung chú ý khi gửi mẫu yêu cầu thay đổi 4M vật tư:

1 Vật tư nhựa, Edge, cao su: Mẫu yêu cầu theo từng cavity, nhận dạng rõ ràng cho mỗi cavity

2 Khi yêu cầu thay đổi 4M vật tư, phải gửi kèm mẫu vật tư trước thay đổi 5 EA (để so sánh khi kiểm chứng)

3 Bộ phận yêu cầu gửi cùng mẫu thành phẩm đã lắp ráp tối thiếu 30pcs đối với thay đổi 4M của vật tư dao động như Voice Coil, Diaphragm, Cone Paper, Damper, Cap

4 Nếu không có thiết bị test, thì gửi yêu cầu test ở công ty mẹ Hoặc công ty mẹ test bổ sung khi thực hiện phê duyệt ở công ty mẹ

5 Bộ phận kiểm tra có thể yêu cầu bổ sung số mẫu thay đổi 4M vật tư khi phát sinh bổ sung hạng mục kiểm chứng, lắp ráp thành phẩm hay yếu tố khác

Hạng mục Phân loại Tên vật tư Số lượng Năng lực

công đoạn Ghi chúVật tư nhựa Frame, Case, Top Cover, Bottom Cover,

Button, Housing, Protector, … 5 EA X

Đo kích thước n=1 EA/ 1 cavity nếu nhiều hơn 2 cavity Vật tư kim

loại

Frame, Yoke, Magnet, Pole Piece, Plate,

Edge 5 EA X Đo kích thước n=1 EA/ 1 cavity

nếu nhiều hơn 2 cavity Diaphragm 5 EA X

Cone Paper 5 EA ○ fo.c: 30 EA Damper 5 EA ○ Độ dịch chuyển: 30 EA Voice Coil 5 EA ○ Điện trở DC: 30 EA Vật tư cao su Holder, Eartip, Rupper, … 5 EA X Đo kích thước n=1 EA/ 1 cavity

nếu nhiều hơn 2 cavity Vật tư khác Box, Hanking wrap, Label, Poly Bag,

Tray, Sheet, … 5 EA XĐặc tính Tất cả vật tư

Thử nghiệm

độ tin cậy Tất cả vật tư

Nếu không có thiết bị thử nghiệm thì yêu cầu thử nghiệm ở công ty

mẹ hoặc tham khảo kết quả của nhà cung cấp

Tài liệu cần gửi Tất cả vật tư

Vật tư dao động

Hình dáng, Kích thước

Theo Phụ lục 10

Theo Phụ lục 9

Theo Phụ lục 8

Trang 8

Mã số quản lý EVP-C02-J05 Số trang 5/10

EVP-0078

HƯỚNG DẪN PHÊ DUYỆT THAY ĐỔI 4M(Ghi chú: ★ Cần gửi, ■ Gửi khi ESTec yêu cầu, ▲ Gửi khi cần thiết, X Không cần gửi )

Phụ lục 8: Tài liệu liên quan cần gửi khi yêu cầu phê duyệt thay đổi 4M vật tư

No Tài liệu cần gửi (nộp) Vật tư

kim loại

Vật tư nhựa

Vật tư dao động Khác Ghi chú

14 Bảng năng lực công đoạn (PPK, CPK) ■ ■ ■ ■

1 Tài liệu cần gửi (nộp) phải là bản gốc hoặc căn cứ giống như bản gốc.

2 Gửi kèm mẫu thử ăn khớp đối với vật tư cần kiểm chứng tính ăn khớp/

lực kéo.

3 Gửi kèm mẫu chuẩn và mẫu tham khảo (color chip) đối với vật tư cần so sánh.

Trang 9

Phụ lục 9: Hạng mục kiểm tra/ thử nghiệm và số mẫu yêu cầu thay đổi 4M vật tư (Nếu cần khách hàng phê duyệt, số mẫu yêu cầu sẽ được thảo luận riêng)

Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty

Số mẫu test vật tư 25 Số mẫu test vật tư 47 Số mẫu test vật tư 15 Số mẫu test vật tư 30 Số mẫu test vật tư 22 Số mẫu test vật tư 37 Số mẫu test vật tư 2 Số mẫu test vật tư PWB

Số mẫu test vật tư khác

30 2

Số mẫu test vật tư Vinyl

Số mẫu test vật tư khác

20 2

Số mẫu test thành phẩm 15 Số mẫu test thành phẩm 30 Số mẫu test thành phẩm 0 Số mẫu test thành phẩm 5 Số mẫu test thành phẩm 40 Số mẫu test thành phẩm 0 Số mẫu test thành phẩm 15 Số mẫu test thành phẩm 20 Số mẫu test thành phẩm 0

40 55

Tổng số mẫu yêu cầu -Vật tư loa -Vật tư Headset

40 110

Tổng số mẫu yêu cầu 15

Tổng số mẫu yêu cầu:

-Vật tư loa -Vật tư Headset

35 40

Tổng số mẫu yêu cầu -Vật tư loa -Vật tư Headset

25

65 Tổng số mẫu yêu cầu 40

Tổng số mẫu yêu cầu:

-Vật tư loa -Vật tư Headset

20 35

Tổng số mẫu yêu cầu:

-Vật tư PWB -Vật tư khác

50 20

Tổng số mẫu yêu cầu:

-Vật tư Vinyl -Vật tư khác

20 5

Thử nghiệm

thành phẩm

EVP-0078

6/10 2

Số trang

Số sửa đổi

(Box, Label, Poly bag, …)

Tổng số mẫu yêu cầu

-Vật tư loa -Vật tư Headset

Cord (bao gồm Bushing)

Rubber (Ear tip, vv)

Vật tư đệm (Damper,Screen, vv)

14.02.2022

Mã số quản lý Ngày sửa đổi

Trang 10

Phụ lục 9: Hạng mục kiểm tra/ thử nghiệm và số mẫu yêu cầu thay đổi 4M vật tư (Nếu cần khách hàng phê duyệt, số mẫu yêu cầu sẽ được thảo luận riêng)

Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty

Số mẫu test vật tư 25 Số mẫu test vật tư 17 Số mẫu test vật tư 21 Số mẫu test vật tư 21 Số mẫu test vật tư 20 Số mẫu test vật tư 30 Số mẫu test vật tư 30 Số mẫu test vật tư 30 Số mẫu test vật tư 30 Số mẫu test vật tư 10 Số mẫu test vật tư 10

Hoạt động ở nhiệt độ cao

Số mẫu test thành phẩm 9 Số mẫu test thành phẩm 9 Số mẫu test thành phẩm 3 Số mẫu test thành phẩm 6 Số mẫu test thành phẩm 3 Số mẫu test thành phẩm 12 Số mẫu test thành phẩm 12 Số mẫu test thành phẩm 6 Số mẫu test thành phẩm 12 Số mẫu test thành phẩm 6

35 Tổng số mẫu yêu cầu 30 Tổng số mẫu yêu cầu 25 Tổng số mẫu yêu cầu 30 Tổng số mẫu yêu cầu 25 Tổng số mẫu yêu cầu 30 Tổng số mẫu yêu cầu 45 Tổng số mẫu yêu cầu 40 Tổng số mẫu yêu cầu 45 Tổng số mẫu yêu cầu 20 Tổng số mẫu yêu cầu 10 Tổng số mẫu yêu cầu

EVP-0078

(Edge,Holder, vv)

Packing류 (PU,PE, vv)

Vật tư đóng gói (Box, Label, Tray…)

Kim loại mạ

Kim loại phủ (coating)

Trang 11

Phụ lục 9: Hạng mục kiểm tra/ thử nghiệm và số mẫu yêu cầu thay đổi 4M vật tư (Nếu cần khách hàng phê duyệt, số mẫu yêu cầu sẽ được thảo luận riêng)

Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty Hạng mục thử nghiệm Q'ty

PCT Test (chỉ Nd) ♦ Tính ăn khớp

Số mẫu test vật tư 25 Số mẫu test vật tư 10 Số mẫu test vật tư 21 Số mẫu test vật tư 21 Số mẫu test vật tư 25 Số mẫu test vật tư 30 Số mẫu test vật tư 30 Số mẫu test vật tư 30 Số mẫu test vật tư 30 Số mẫu test vật tư 10 Số mẫu test vật tư 10

Hoạt động ở nhiệt độ cao

Số mẫu test thành phẩm 9 Số mẫu test thành phẩm 12 Số mẫu test thành phẩm 3 Số mẫu test thành phẩm 6 Số mẫu test thành phẩm 3 Số mẫu test thành phẩm 9 Số mẫu test thành phẩm 12 Số mẫu test thành phẩm 6 Số mẫu test thành phẩm 12 Số mẫu test thành phẩm 6

35 Tổng số mẫu yêu cầu 25 Tổng số mẫu yêu cầu 25 Tổng số mẫu yêu cầu 30 Tổng số mẫu yêu cầu 30 Tổng số mẫu yêu cầu 30 Tổng số mẫu yêu cầu 45 Tổng số mẫu yêu cầu 40 Tổng số mẫu yêu cầu 45 Tổng số mẫu yêu cầu 20 Tổng số mẫu yêu cầu 10

8/10

Vật tư đóng gói (Box, Label, Tray…)

Ép nhựa (Frame,Bracket, Front/Back Case, vv)

Kim loại mạ (Frame,Yoke,Pole Piece,Plate, vv)

Kim loại phủ (coating)

Trang 12

Mã số quản lý EVP-C02-J05 Số trang 9/10

EVP-0078

HƯỚNG DẪN PHÊ DUYỆT THAY ĐỔI 4M

Phụ lục 10: Quản lý thay đổi 4M hàng Sony

-Quản lý thay đổi 4M hàng Sony theo hướng dẫn quản lý thay đổi 4M của khách hàng Sony 4M Change Management Guidance On Quality of Ordered Parts 8 Edition)

Trang 13

Mã số quản lý EVP-C02-J05 Số trang 10/10

EVP-0078

Tiêu chuẩn liên quan Tiêu chuẩn quản lý hồ sơ

HƯỚNG DẪN PHÊ DUYỆT THAY ĐỔI 4M

Kết quả thử nghiệm độ tin cậy

Kết quả phân tích chất độc hại

Bảng phân tích năng lực công đoạn

Báo cáo thử nghiệm vật tư

Báo cáo thử nghiệm thành phẩm

Tên biểu mẫu Check sheet đánh giá nhà cung cấp mới

Check sheet đánh giá công đoạn nhà

cung cấp

Kết quả kiểm tra vật tư

Bảng báo cáo phê duyệt sản phẩm

Ngày đăng: 28/08/2023, 09:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w