Để một tập quán quốc tế được hình thành, đòi hỏi phải được sự thừa nhận giá trị pháplý ràng buộc đối với quy tắc xử sự có liên quan của tất cả các chủ thể luật quốc tế.. Do sự khác biệt
Trang 11 Bãi cạn nửa nổi nửa chìm không thể được sử dụng làm điểm xác định đường Cơ sở thẳng của quốc gia ven biển trong mọi trường hợp
Trang 433 Đe dọa sử dụng vũ lực có không bao gồm hành vi nào sau đây:
– (S): Lập căn cứ quân sự ở biên giới
– (S): Tập trận ở biên giới
– (Đ) : Tấn công phủ đầu✅: Sai
– (S): Gửi tối hậu thư
Trang 534 Để một tập quán quốc tế được hình thành, đòi hỏi phải được sự thừa nhận giá trị pháp
lý ràng buộc đối với quy tắc xử sự có liên quan của tất cả các chủ thể luật quốc tế
– (Đ) : Sai✅: Sai
– (S): Đúng
35 Điều ước được ký kết sau sẽ làm chấm dứt hiệu lực của điều ước trước về cùng một vấn
đề trong mọi trường hợp
Trang 642 Điều ước quốc tế phải tồn tại bằng văn bản mới phát sinh hiệu lực trong mọi trường hợp
– (S): Đúng
– (Đ) : Sai✅: Sai
43 Do sự khác biệt giữa luật quốc tế với luật quốc gia, để thực hiện điều ước quốc tế, quốc gia phải chuyển hóa các nội dung của điều ước vào pháp luật quốc gia trong mọi trường hợp
Trang 7– (S): Luật quốc tế có địa vị pháp lý cao hơn luật quốc gia đối với lĩnh vực dân sự tại Việt Nam – (Đ) : Việt Nam tôn trọng thực hiện luật quốc tế✅: Sai
– (S): Điều ước quốc tế có địa vị pháp lý cao hơn luật quốc gia
Trang 865 Mục đích của nguyên tắc quyền dân tộc tự quyết bao gồm:
– (S): Các quốc gia bình đẳng về chủ quyền
– (S): Chấm dứt nhanh chóng chủ nghĩa thuộc địa
Trang 9– (S): Không can thiệp vào công việc nội bộ quốc gia khác
67 Người đứng đầu Cơ quan đại diện ngoại giao có thể không phải là công dân của nước
cử đại diện trong một số trường hợp
69 Nhận định nào dưới đây đúng
– (S): Các nguyên tắc cơ bản của luật quốc tế có tầm quan trọng khác nhau bằng nhau
– (S): Các nguyên tắc cơ bản của luật quốc tế không có giá trị pháp lý ngang nhau nhưng có tầmquan trọng ngang bằng nhau
– (Đ) : Các nguyên tắc cơ bản của luật quốc tế có giá trị pháp lý và tầm quan trọng ngang bằng✅: Sainhau
– (S): Các nguyên tắc cơ bản của luật quốc tế không có giá trị pháp lý ngang bằng nhau
70 Nhận định nào dưới đây đúng?
– (S): Chủ thể của luật quốc tế luôn phải áp dụng gián tiếp luật quốc tế
– (S): Tất cả các đáp án trên
– (Đ) : Chủ thể của luật quốc tế có hai cách cơ bản để thực thi luật quốc tế✅: Sai
– (S): Chủ thể của luật quốc tế luôn phải áp dụng trực tiếp luật quốc tế
71 Nhận định nào dưới đây đúng?
– (S): FIFA là chủ thể của luật quốc tế
– (S): WHO là chủ thể của luật quốc tế
– (Đ) : ASEAN là chủ thể của luật quốc tế✅: Sai
Trang 10– (S): Tất cả các đáp án trên
72 Nhận định nào dưới đây đúng?
– (Đ) :✅: Sai Phán quyền của Tòa án công lý quốc tế (Liên hợp quốc) là nguồn bổ trợ của luật quốc
tế
– (S): Phán quyền của Tòa án công lý quốc tế (Liên hợp quốc) không là nguồn của luật quốc tế – (S): Tất cả các đáp án trên
– (S):Phán quyền của Tòa án công lý quốc tế (Liên hợp quốc) là nguồn cơ bản của luật quốc tế
73 Nhận định nào dưới đây đúng?
– (S): Nếu cùng có quy định về 1 nội dung thì ưu tiên áp dụng Điều ước quốc tế
– (S): Điều ước quốc tế có giá trị pháp lý ngang bằng với tập quán quốc tế
– (S): Điều ước quốc tế luôn được dẫn chiếu và áp dụng nhiều hơn tập quán quốc tế
– (Đ) : Tất cả các đáp án trên✅: Sai
74 Nhận định nào dưới đây đúng?
– (S): Tất cả các đáp án trên
– (S): Đài Loan không thể ký kết điều ước quốc tế
– (Đ) : Mọi quốc gia đều có tư cách để ký kết các điều ước quốc tế✅: Sai
– (S): Tập đoàn đa quốc gia có thể ký kết điều ước quốc tế
75 Nhận định nào dưới đây đúng?
– (Đ) : Quyền VETO của các quốc gia thành viên thường trực Hội đồng bảo an Liên Hợp Quốc✅: Sai
là một ngoại lệ của nguyên tắc các quốc gia đình đẳng về chủ quyền
– (S): Quyền VETC của các quốc gia thành viên thường trực Hội đồng bảo an Liên Hợp Quốckhẳng định vị thế của 5 cường quốc
– (S): Tất cả các đáp án trên đều sai
– (S): Quyền VETO của các quốc gia thành viên thường trực Hội đồng bảo an Liên Hợp Quốckhông được coi là ngoại lệ của nguyên tắc các quốc gia đình đẳng về chủ quyền
76 Nhận định nào dưới đây đúng?
– (S): Tất cả các nguyên tắc đều có ngoại lệ
– (S): Có một nguyên tắc không có ngoại lệ
– (S): Không có nguyên tắc không có ngoại lệ
Trang 11– (Đ) : Có hai nguyên tắc không có ngoại lệ✅: Sai
77 Nhận định nào dưới đây sai?
– (Đ) : Các nguyên tắc cơ bản của luật quốc tế tồn tại hoàn toàn độc lập với nhau✅: Sai
– (S):Tất cả các đáp án trên
– (S): Các nguyên tắc cơ bản của luật quốc tế không tồn tại hoàn toàn độc lập với nhau
– (S): Các nguyên tắc cơ bản của luật quốc tế có nội dung chứa đựng lẫn nhau
78 Nhận định nào dưới đây sai?
– (S): Luật quốc gia không được liệt kê là nguồn cơ bản của luật quốc tế
– (S):Tất cả các đáp án trên
– (Đ) :✅: Sai Luật quốc gia có thể trở thành nguồn cơ bản của luật quốc tế
– (S): Luật quốc gia có thể được dẫn chiếu như là nguồn bổ trợ của luật quốc tế
79 Nhận định nào dưới đây sai?
– (S): Tên của điều ước quốc tế bắt đầu bằng Điều ước, là Điều ước quốc tế đa phương
– (S): Tên của điều ước quốc tế bắt đầu bằng Nghị định thư, là Điều ước quốc tế có giá trị hiệulực cao nhất
– (S): Tên của điều ước quốc tế bắt đầu bằng Hiệp định, luôn là Điều ước quốc tế song phương – (Đ) :✅: Sai Tất cả các đáp án trên
80 Nhận định nào dưới đây sai?
– (S): Trong ngành luật quốc tế không tồn tại một cơ quan có thẩm quyền chung ban hành vănbản quy phạm pháp luật quốc tế
– (Đ) : Trong ngành luật quốc tế tồn tại một cơ quan có thẩm quyền chung ban hành văn bản✅: Saiquy phạm pháp luật quốc tế
Trang 12– (S): Không giải quyết tranh chấp
– (Đ) : Đúng✅: Sai Các bên lựa chọn cách giải quyết tranh chấp khác
Trang 15107 Quyền tự do đặt dây cáp ống dẫn ngầm của các quốc gia khác tại thềm lục địa của quốc gia ven biển bị hạn chế hơn so với vùng đặc quyền kinh tế.
112 Quyền ưu đãi, miễn trừ đối với thành viên gia đình viên chức ngoại giao sẽ chấm dứt
từ thời điểm viên chức ngoại giao từ trần
114 Tại vùng đặc quyền kinh tế, tất cả các quốc gia đều được hưởng quyền tự do hàng hải,
tự do hàng không, tự do đặt dây cáp, ống dẫn ngầm và tự do nghiên cứu khoa học biến
– (Đ) : Sai✅: Sai
Trang 18– (S): Đúng
132 Tổ chức quốc tế phải gánh chịu trách nhiệm pháp lý quốc tế do hành vi của nhân viên
tổ chức quốc tế thực hiện trong mọi trường hợp
135 Tòa luật biển quốc tế có thể giải quyết tranh chấp mà một bên trong vụ tranh chấp là
cá nhân, pháp nhân trong một số trường hợp
Trang 19140 Trong mọi trường hợp, quốc gia có hành vi vi phạm pháp luật quốc tế đều phải gánh chịu trách nhiệm pháp lý quốc tế
144 Trong quan hệ ngoại giao, lãnh sự, luật quốc tế không cho phép quốc gia sở tại dành
sự đối xử rộng rãi cho một số quốc gia hơn các quốc gia khác đang có quan hệ ngoại giao, lãnh sự với mình so với các nội dung mà Công ước ghi nhận
147 Trong trường hợp có sự khác biệt giữa các quy định của luật quốc tế với luật quốc gia
sẽ áp dụng các quy định của luật quốc gia
Trang 20– (S): Đúng
– (Đ) : Sai✅: Sai
148 Trong trường hợp một bên có hành vi vi phạm điều ước, bên còn lại có quyền viện dẫn
sự vi phạm đó để chấm dứt hiệu lực của điều ước
Trang 21– (Đ) : Sai✅: Sai
– (S): Đúng