1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài Giảng - Học Phần - Thiết Kế Web Combo Full Slide 4 Chương

265 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng - Học Phần - Thiết Kế Web Combo Full Slide 4 Chương
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Thiết Kế Web
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 265
Dung lượng 6,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỏng quan về Web và HTML căn bản THIẾT KẾ WEB HỌC PHẦN • Mục đích – Cung cấp cho học viên những kiến thức nền tảng cơ bản về mạng Internet Sử dụng ngôn ngữ HTML, JavaScript để xây dựng trang web tĩnh[.]

Trang 1

THIẾT KẾ WEB

HỌC PHẦN

Trang 2

• Mục đích:

– Cung cấp cho học viên những kiến thức nền tảng cơ bản về mạng Internet Sử dụng ngôn ngữ HTML, JavaScript để xây dựng trang web tĩnh với bố cục hài hoà và khoa học.

─ Chèn được các hình ảnh và âm thanh vào trang web.

─ Sử dụng table để trình bày và hiển thị thông tin trên web.

─ Chia frame và sử dụng Form để tạo giao diện trang web.

─ Chèn các đoạn script vào trang web (Javascript)

─ Sử dụng được các phần mềm hỗ trợ thiết kế trang web như: Microsoft FrontPage,

Mục đích – Yêu cầu

Trang 3

• Chương 1: Tổng quan về Internet

• Chương 2: Thiết kế trang web bằng HTML

• Chương 3: DreamWeaver

• Chương 4: JavaScript

• Tiểu luận + Kiểm tra (30%)

• Thi cuối kỳ - Trắc nghiệm: (70% ).

Chương trình môn học

Trang 4

• Trình duyệt web: IE, Opera, Firefox.

• Phần mềm soạn thảo: Notepad, Winword, FrontPage, Dreamweaver

• Các phần mềm đồ hoạ hỗ trợ:

- Chỉnh sửa hình ảnh: Photo Impact, Photoshop, Paint shop

pro, Illustrator, ImageReady, UleadCool 3D, Firework

- Tạo logo, banner, menu: Xara 3D, Xara Webstyle, Button

Animation, DHTML menu, Corel Draw, Button Studio,

Môi trường thực hành

Trang 5

• Môn học cung cấp các kỹ năng cơ bản thiết kế web tĩnh và xử lý dữ liệu tại client.

• Nội dung gồm 3 phần: (Xem đề cương)

– Căn bản về HTML

– Phần mềm hỗ trợ thiết kế web – Dreamweaver

– Ngôn ngữ Javascript

• Thời lượng : 30 tiết lý thuyết

Giới thiệu môn học

Trang 6

CHƯƠNG I TỔNG QUAN VỀ INTERNET

Trang 7

• Giới thiệu lịch sử

• Các khái niệm căn bản

• Các dịch vụ cơ bản của Internet

• Khai thác tài nguyên trên Internet

Nội dung

Trang 8

• Mạng Internet xuất phát từ mạng ARPANET của Mỹ (1969) – mạng giữa các trường ĐH.

• 1989 - Tim Berners-Lee phát minh ra giao thức World Wide Web, sau đó tạo ra ngôn ngữ Hypertext Markup Language - HTML

• 1990 – Tim viết trình duyệt (Web Browser) và Web server đầu tiên (info.cern.ch)

• Từ năm 1993 Internet phát triển rất nhanh

• 1.12.1997 Internet chính thức được cung cấp dịch vụ tại Việt Nam

1.1 Giới thiệu lịch sử

Trang 9

• Internet là gì?

• Các giao thức SMTP, FTP, HTTP, URL

• Web browser, Web server

• Một số thuật ngữ thông dụng trong trang web

1.2 Một số khái niệm

Trang 10

Internet là gì?

Internet - Mạng các máy tính

Trang 11

Web - Mạng thông tin

Trang 12

• Là các dịch vụ phân tán cung cấp thông tin multimedia dựa trên hypertext

Phân tán: Thông tin được đặt trên nhiều máy chủ ở khắp

Trang 13

• Các thành phần của web

– Web Page

– Web site

– Uniform Resource Locator (URL): Tham

chiếu đến các tài nguyên trên Internet

https://mail.google.com/mail/u/0/#inbox/

– Web Server, Web Browser

Các thành phần của Web

Trang 14

• World Wide Web (WWW):

Là hệ thống các Web Site trên toàn thế giới được truy cập thông qua mạng Internet.

Các thành phần của Web

Trang 15

• URL-Uniform Resource Locator: (Chuỗi định vị tài

nguyên, là địa chỉ Web được xác định duy nhất)

– URL tuyệt đối – là địa chỉ Internet đầy đủ của một trang

hoặc file, bao gồm giao thức, vị trí mạng, đường dẫn

tuỳ chọn và tên file

– URL tương đối - mô tả ngắn gọn địa chỉ tập tin kết nối

có cùng đường dẫn với tập tin hiện hành, URL tương

đối đơn giản bao gồm tên và phần mở rộng của tập tin.

Ví dụ, /ms.htm

Các thành phần của Web

Trang 16

• Địa chỉ IP – IP Address

– Là 1 con số 32 bit, chia thành 4 số 8 bit, vd:

203.162.33.44 (gồm 2 phần: network address,

host address)

– Xác định đối tượng nhận và gởi thông tin trên

Internet

• Tên miền – Domain name

– Là tên giao dịch của công ty hay tổ chức trên

Internet.

• Là địa chỉ của 1 máy chủ thuộc tổ chức Trường ĐH CNTP

• Có địa chỉ IP là 198.175.96.33, có tên máy chủ là WWW

• Là tên miền cấp 1 (.com, org, edu, biz, net,)

• Ánh xạ giữa tên miền và địa chỉ IP

Web - các khái niệm chính

Trang 17

• URL là định danh duy nhất cho các tài nguyên Internet

Web – Các khái niệm chính

URL – Định vị các tài nguyên Internet

protocol server name port directory/file name on the server

http://info.nowhere.hr:8000/directory/file.html

Trang 18

• Web server:

– Là máy chủ chuyên cung cấp dịch vụ web

– Giao thức sử dụng để khai thác dịch vụ web là http hoặc https

Web Server

Trang 19

• Lấy hiển thị (nếu có thể) các tài nguyên khác nhau

• Khả năng hiển thị:

– Text-only (Lynx, )

– Graphic (MSIE, Netscape, )

• Hiển thị được nhiều loại ảnh

– TEXT, GIF, JPEG, sound, video, postscript,

• Hỗ trợ nhiều giao thức

– HTTP, FTP, SMTP, POP,

• Có thể “plug-in” các công cụ vào browser để tăng

tính năng (3D animation, SWF, )

• Web Browser : trình duyệt Web Dùng để

truy xuất các tài liệu trên các Web Server

– Internet Explorer, Google Chrome…

Web Browser

Trang 20

• Mô hình Client-Server: mô hình khách-chủ Server

chứa tài nguyên dùng chung cho nhiều máy Client

• Internet Server: là các Server cung cấp các dịch vụ Internet (Web Server, Mail Server, FTP Server…)

Nestcape

• Home page: là trang web đầu tiên trong web site

• Hosting provider: là công ty hoặc tổ chức đưa các

trang của chúng ta lên mạng

CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Trang 21

• Internet Service Provider (ISP): Nhà cung cấp dịch

vụ Internet cho khách hàng Mỗi ISP có nhiều khách hàng và có thể có nhiều loại dịch vụ Internet khác

nhau

• Internet Protocol : tiêu chuẩn chi phối việc chuyển

tải thông tin giữa các máy tính trong mạng

• World Wide Web (WWW): dịch vụ tra cứu thông tin

Internet Dịch vụ này đưa ra cách truy xuất các tài

liệu của các máy phục vụ dễ dàng thông qua các

giao tiếp đồ họa Để sử dụng dịch vụ này máy Client cần có một chương trình gọi là Web Browser

CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Trang 22

• Hyperlink: siêu liên kết Dùng để liên kết các trang web và

dịch vụ của các website trên Internet.

• IAP (Internet Access Provider): Nhà cung cấp đường truyền

Internet.

• ISP (Internet Service Provider): Nhà cung cấp dịch vụ

Internet Một số ISP hiện nay ở Việt Nam: VDC, FPT,

SaigonNet, NetNam,

CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Trang 24

• HTML (HyperText makup Language) gồm các đoạn mã

chuẩn được quy ước để thiết kế Web và được hiển thị bởi trình duyệt Web

Hypertext (Hypertext link) là một từ hay một cụm

từ đặc biệt dùng để tạo liên kết giữa các trang web

Mark up: là cách định dạng văn bản để trình duyệt

hiểu và thông dịch được.

Language: tập những quy luật để định dạng văn bản

trên trang web.

II GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ WEB

Trang 25

Web hoạt động như thế nào?

Trang 26

• HTTP - HyperText Transport Protocol

– Là giao thức giao tiếp giữa WWW client and server

• HTML - HyperText Markup Language

– Ngôn ngữ biểu diễn các tài liệu WWW

Web – các khái niệm chính

Trang 27

• Trang web tĩnh:

– Chứa nội dung cố định HTML

– Không cho phép NSD tương tác, cập nhật

– Một trang web chứa các hình ảnh chuyển động chưa hẳn là trang web động

• Trang web động

– Kết hợp HTML và mã lệnh

– Mã lệnh được thực thi trên server, gửi kết quả là HTML về NSD

– Có khả năng tương tác với NSD

Web tĩnh và Web động

Trang 28

• Trang Web tĩnh:

- Có nội dung không thay đổi trên Browser, chỉ thay đổi khi nhà thiết kế thay đổi nội dung trình bày

- Thường có tên mở rộng là html, htm bao gồm các thẻ HTML

• Trang Web động:

- Có thể thay đổi nội dung trình bày trên Browser khi người sử

So sánh Web tĩnh và Web

động

Trang 29

1.3 Các dịch vụ cơ bản của

Internet

• World Wide Web – WWW: là một hệ thống các máy chủ internet hỗ trợ các tài liệu định dạng bằng ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản www <> internet

Trang 30

• Thư điện tử – Email (Electronic mail)

– Là dịch vụ trao đổi các thông điệp qua mạng viễn thông

– Sử dụng giao thức SMTP/POP3 để gởi/nhận email

– Địa chỉ email có dạng: name@subdomain.domainame (VD: admin@ cntp.edu.vn trong đó admin – Tên tài khoản email, cntp.edu.vn – tên miền)

– Được quản lý bởi Mail Server

• Truyền, tải tập tin (FTP) – File Transfer Protocol

– Là dịch vụ trao đổi các tập tin giữa các máy tính trên Internet

1.3 Các dịch vụ cơ bản của

Internet

Trang 31

Khai thác thông tin trên Internet

• Tra cứu thông tin

– www.google.com– www.lycos.com– www.altavista.com– www.researchindex.co m

(tra cứu bài báo khoa học)

Trang 32

Khai thác thông tin trên Internet

• Tin tức, thông tin tổng

Trang 33

1.4 Khai thác thông tin trên Internet

• Nghiên cứu, khoa

học, giáo dục

– www.codeproject.com– http://msdn.microsoft.com– www.programmersheaven.com

Trang 34

• Download Website Offline

– Cho phép download website về và truy cập offline

Một số công cụ khai thác tài

nguyên Internet

Trang 35

• Lịch sử, khái niệm Internet, Web.

• Các dịch vụ cơ bản trên Internet

• Khai thác các tài nguyên trên Internet

Tổng kết

Trang 36

Chương 2

THIẾT KẾ TRANG WEB BẰNG HTML

Trang 38

ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

Trang 39

 HTML (Hyper Text Markup Language - Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản)

 Là một ngôn ngữ dùng để xây dựng một trang Web

 Chứa các thành phần định dạng để báo cho trình duyệt Web biết cách để hiển thị một trang Web.

 Một trang web thông thường gồm có 2 thành phần chính:

◦ Dữ liệu của trang web (văn bản, âm thanh, hình ảnh )

◦ Các thẻ (tag) HTML dùng để định dạng mô tả cách thức các dữ liệu trên hiển thị trên trình duyệt.

◦ Các thẻ không phân biệt chữ hoa hay chữ thường

 HTML file có thể được tạo từ một trình soạn thảo văn bản bất kỳ

Giới thiệu về HTML

Trang 41

• <html> </html> : Định nghĩa phạm vi của văn bản

HTML

• <head> </head> : Định nghĩa các mô tả về trang

HTML Các thông tin trong tag này không được hiển thị trên trang web

• <title> </title> : Mô tả tiêu đề trang web.

• <body> </body> : Xác định vùng thân của trang

web, nơi chứa các thông tin.

CẤU TRÚC CƠ BẢN CỦA TRANG WEB

Trang 42

<Tag mở> Dữ liệu <Tag đóng>

Tên Tag thường bắt nguồn từ một từ tiếng Anh

Ví dụ: B ~ Bold, I ~ Italic, P ~ Paragraph

Các thẻ không cần Tag đóng <br>, <hr>

<font color=“black” size=“5”>Danh sách có đánh số </font>

CẤU TRÚC CƠ BẢN CỦA TRANG WEB

Trang 43

<Hn>: Tạo header, gồm 6 cấp header, được đặt trong

Trang 45

<P> : Dùng để ngắt đoạn và bắt đầu đoạn mới

Cú pháp:

<P ALIGN = “Direction”>

Nội dung của đoạn

</P>

<BR>: Ngắt dòng tại vị trí của tag.

<HR>: Kẻ đường ngang trang

Cú pháp:

<HR Align=”directtion” Width= “Value” Size=value color=#rrggbb>

Trang 46

<FONT>: định dạng font chữ

 Định dạng Font chữ cho cả tài liệu thì đặt tag

<Font> trong phần <Body>

 Định dạng từng phần hoặc từng từ thì đặt tại vị

trí muốn định dạng

Cú pháp:

<FONT Face=”fontName1, fontName2,

fontName3” size=”value” Color=”rrggbb”>

Nội dung hiển thị

Trang 47

<BODY > : Chứa nội dung của trang web

• Cú pháp:

<BODY>

Nội dung chính của trang web

</BODY>

• Các thuộc tính của <Body>

o BgColor: thiết lập màu nền của trang

o Text: thiết lập màu chữ

o Link: màu của siêu liên kết

o Vlink: màu của siêu liên kết đã xem qua

o Background: load một hình làm nền cho trang

o LeftMargin: Canh lề trái

o TopMargin: Canh lề trên của trang

Trang 48

<BODY BGCOLOR=”#0000FF” text=”yellow”>

<FONT COLOR = GREEN>

Welcome to HTML

</FONT>

Trang 49

CÁC THẺ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

• In đậm <b> <strong>

• Chữ lớn <big>, chữ nhỏ <small>

• In nghiêng <i>, <cite>, <dfn>, <var>, <em>

• Gạch dưới <u>, <ins>

• Gạch giữa <s>, <del>

• Máy đánh chữ <kbd>

• Điện báo <tt>, <code>, <samp>

• Canh 2 bên bằng nhau: <blockquote>

• Địa chỉ <address>

Trang 51

Ban co the xuong dong

va cach khoang trang thoai

mai

</pre>

</FONT>

Trang 53

CÁC THẺ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

“ ” Khoảng trống (non-breaking

® Thương hiệu đã được đăng ký &reg; &#174;

< Ký tự nhỏ hơn (less than) &lt; &#60;

> Ký tự lớn hơn (greater than) &gt; &#62;

& Ký hiệu & (ampersand) &amp; &#38;

Trang 55

Ban co the xuong dong

va cach khoang trang

thoai mai

</pre>

</FONT>

Trang 56

Định dạng màu sắc

Giá trị màu được xác định:

Giá trị màu trong hệ thập lục phân 0->F

Ví dụ:

#0000FF

#FF0000

#00FF00

Trang 57

Định dạng màu sắc

Màu sắc Giá trị Tên tiếng Anh

YELLOW LIGHTYELLOW WHITE

BLACK GRAY BROWN MAGENTA VIOLET PINK ORANGE NAVY ROYALBLUE AQUAMARINE

Trang 59

<IMG SRC=“path/clouds.gif“ ALT=“Chú thích hình ảnh”>

<IMG ALIGN=position SRC="PICTURE.GIF“ BORDER=0> 

position là TOP, BOTTOM, hoặc MIDDLE.

HTML – Cơ bản

Chèn hình ảnh - <IMG>

Trang 60

<h3><font color="blue"> Ví dụ Tag hình ảnh</font></h3>

<img align="top" alt=“hinh:)" src=“image/hinh.jpg ">

</body>

</html>

Trang 61

• <BGSOUND SRC="path\sound filename">

• <BGSOUND src=“sound\s1.mid“

LOOP=“1”>

– Nhạc nền trang Web (MIDI)

– Loop = “-1” : lặp vô hạn

Trang 62

CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ TRANG WEB BẰNG HTML

Trang 63

• CSS : là công cụ để trang trí web

CSS- Giới thiệu

63

Trang 64

• Khi chúng ta cần thay đổi các định dạng ( màu chữ, cỡ chữ , …)  công việc nhàm chán  sử dụng CSS

• Ví dụ

TẠI SAO CẦN CSS ?

Trang 65

CÚ PHÁP CHUNG

65

CSS Selector {

Property : value ; }

Trong đó: Css Selector có 3 loại

1 Html selector:

- Áp dụng cho các thành phần cần định dạng là

thẻ html

- Css selector = tên thẻ html

Trang 67

Đơn vị chiều dài

67

Trang 69

69

Trang 73

VỊ TRÍ ĐẶT CSS ?

73

2 CSS trong ( dùng thẻ style)

trắng, đoạn văn bản chữ xanh lá

Trang 74

VỊ TRÍ ĐẶT CSS ?

3 CSS ngoài ( liên kết với một file CSS bên

trắng, đoạn văn bản chữ xanh lá

Trang 75

Trong file “style Css” viết gì ?

Style.css được tạo cùng cấp với file css_ngoai.html

Css selector {

Property : value;

}

VÍ DỤ :

Trang 76

SỰ ƯU TIÊN CÁC LOẠI CSS ?

Trình duyệt sẽ đọc tất cả các CSS được áp dụng cho trang ( CSS mặc định, file CSS ngoài, CSS nhúng trong thẻ, CSS nội tuyến)

 Thứ tự ưu tiên:

CSS nội tuyến  CSS trong  CSS ngoài 

CSS mặc định của trình duyệt

 VD :

Trang 77

77

Trang 78

Vậy khi duyệt web thì CSS của trình duyệt sẽ đọc tất cả các CSS lưu vào một CSS ảo , nếu có sự trùng lắp của các thuộc tính thì nó lấy thuộc tính có độ ưu tiên cao hơn  CSS cuối cùng mà phần tử thẻ <p> nhận được là :

Trang 83

Ví Dụ :

Trang 84

2 Background-image : Định hình nền cho trang

Trang 85

+ Repeat-x : lặp ảnh theo phương ngang

+ Repeat-y : lặp ảnh theo phương dọc

+ Repeat : lặp ảnh theo cả hai phương ( mặc định)

+ No-repeat : không lặp ảnh

• Khóa ảnh nền: background-attachment xác định

tính cố định của ảnh nền so với nội dung trang web.

+ Ảnh nền cuộn cùng nội dung trang Web: Scroll

+ Ảnh nền đứng yên so với nội dung trang web: fixed

85

Trang 86

• Định vị ảnh nền: background-position  xác định vị

trí tọa độ của ảnh nền trên trang web.

Ví dụ :

Trang 87

Thuộc tính background rút gọn :

VD:

Trang 88

• Cấu trúc rút gọn của nhóm background

Background :<background-color> |

| <background-image> |

| <background-repeat> | | <background-attachment> | | <background-position> |

Trang 92

CSS - FONT

4 Font-weight: dùng để mô tả font chữ sử dụng

in thường (normal) hay in đậm (Bold)

Trang 95

Ví dụ

95

Trang 97

CSS - TEXT

97

2 Thuộc tính text – indent : tạo khoảng lùi đầu

dòng cho một đoạn text

Trang 98

CSS - TEXT

3 Thuộc tính text – align : canh vị trí cho một

đoạn văn bản ( left, right, center,justify )

Trang 99

- Capitalize : viết hoa chữ đầu

- Overline : chữ gạch trên đầu

- Blink : chữ nhấp nháy.

5 Thuộc tính letter- spacing:

Trang 101

PSEUDO CLASS

101

Trang 103

3 Các liên kết khi hover chuột qua có

text màu trắng, background màu đen

4 Các liên kết khi active có

background màu xanh green

Trang 104

Ví dụ 2:

Tạo các hiệu ứng tương ứng với trình trạng liên kết:

1 các liên chưa thăm có màu xanh lá, kích cỡ font 14px;

2 liên kết mouse over có màu đỏ tươi, kích cỡ font 1.2em, hiệu ứng

Ngày đăng: 22/08/2023, 05:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG BIỂU - Bài Giảng - Học Phần - Thiết Kế Web  Combo Full Slide 4 Chương
BẢNG BIỂU (Trang 148)
Hình elip Phân vùng - Bài Giảng - Học Phần - Thiết Kế Web  Combo Full Slide 4 Chương
Hình elip Phân vùng (Trang 189)
Hình chữ nhật Phân vùng - Bài Giảng - Học Phần - Thiết Kế Web  Combo Full Slide 4 Chương
Hình ch ữ nhật Phân vùng (Trang 189)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm