1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài Giảng Quản Trị Chuỗi Cung Ứng ( combo Full Slide 9 Chương)

295 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Quản Trị Chuỗi Cung Ứng (combo Full Slide 9 Chương)
Trường học Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản Trị Chuỗi Cung Ứng
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 295
Dung lượng 6,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 1 QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG 2 GIỚI THIỆU MÔN HỌC QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG 3 GIỚI THIỆU MÔN HỌC  Mục đích trang bị cho sinh viên những kiến thức về • Lý thuyết về Quản trị chuỗi cung ứng • Thiết[.]

Trang 1

QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG

Trang 2

GIỚI THIỆU MÔN HỌC QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG

Trang 3

GIỚI THIỆU MÔN HỌC

Mục đích: trang bị cho sinh viên những kiến thức về

• Lý thuyết về Quản trị chuỗi cung ứng

• Thiết lập và Quản trị chuỗi cung ứng

Phương pháp tiếp cận

• Theo lĩnh vực kiến thức

• Theo cấu trúc hoạt động của chuỗi cung ứng

Trang 4

GIỚI THIỆU MÔN HỌC

Phương pháp tiếp cận của môn học

Tích hợp chuỗi cung ứng (chương 2)

Tích hợp chuỗi cung ứng (chương 2)

Chiến lược chuỗi cung ứng (chương 3)

Chiến lược chuỗi cung ứng (chương 3)

Định vị cơ sở vật chất (C5) Quản trị tồn kho và phân chia rủi ro (C6)

Định vị cơ sở vật chất (C5) Quản trị tồn kho và phân chia rủi ro (C6)

Thu mua (C7) Kho hàng (C8) Vận tải (C9)

Thu mua (C7) Kho hàng (C8) Vận tải (C9)

TÍCH HỢP VÀ PHỐI HỢP HÀNH ĐỘNG

Trang 5

KẾT CẤU CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC QUẢN

C2: Tích hợp chuỗi cung ứng C1: Giới thiệu về SCM

Trang 6

GIỚI THIỆU MÔN HỌC

Thời gian biểu

Yêu cầu đối với sinh viên

Đánh giá

Trang 7

Ch ương 1: GIỚI THIỆU V Ề

QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG

Trang 8

GIỚI THIỆU CHƯƠNG

Mục tiêu chương:

• Định nghĩa SCM và các vấn đề liên quan

• Phân biệt chuỗi cung ứng và chuỗi giá trị

• SCM và quản trị hậu cần

• Vai trò của SCM

• Lịch sử phát triển của SCM

• Các yếu tố chính của SCM

Trang 9

GIỚI THIỆU CHƯƠNG

Nội dung chương 1

• Tổng quan về SCM

• Lịch sử phát triển chuỗi cung ứng

• Tối ưu hoá toàn bộ

• Quản trị tính không chắc chắn

• Tại sao phải quản trị chuỗi cung ứng

• Những vấn đề chính trong SCM

Trang 10

TỔNG QUAN VỀ SCM

Chuỗi cung ứng (SC)

• Định nghĩa: SC bao gồm tất cả các bên (DN) tham gia, trực tiếp hay gián tiếp, trong việc đáp ứng nhu cầu

khách hàng, thể hiện sự dịch chuyển nguyên vật liệu,

sản phẩm, thông tin và tài chính từ nhà SX đến người tiêu dùng cuối cùng

• Một SC bao gồm hai hoặc nhiều hơn hai bên liên kết

bởi dòng di chuyển các nguồn lực-thông thường là

nguyên vật liệu, sản phẩm, thông tin và tiền tệ

Trang 11

TỔNG QUAN VỀ SCM

Các thành viên trong chuỗi:

• Bên ngoài tổ chức: người cung cấp nguyên vật liệu,

nhà sản xuất sản phẩm trung gian, cty vận tải, kho bãi, trung gian phân phối sản phẩm, khách hàng…

• Bên trong tổ chức, DN: Các chức năng (phòng ban, bộ phận)

Mục đích cuối cùng của SC:

• Thoả mãn nhu cầu KH

• Tạo ra lợi nhuận cho DN và các thành viên trong chuỗi

*** Lợi ích mang lại cho KH là yếu tố tiên quyết

Trang 12

Khách hàng NCC Trung Quốc DRC

NCC phụ tùng trong nước

Nhà cung cấp

Dịch vụ

Dịch vụ vận tải

Khách hàng

Trang 13

TỔNG QUAN VỀ SCM

Mô hình hoá chuỗi cung ứng (SC)

Nhà cung cấp

Trung gian phân phối

Công ty

Khách hàng

Trang 14

TỔNG QUAN VỀ SCM

Các hoạt động chủ yếu của chuỗi cung ứng

Mua

Vận chuyển

Lưu kho

Sản xuất

Bán

Lưu kho

Vận chuyển

Vật chất

Tiền tệ

Thông tin

Trang 15

TỔNG QUAN VỀ SCM

Cấu trúc chuỗi cung ứng (SC)

Nhà cung cấp

Trung gian phân phối

Trang 16

TỔNG QUAN VỀ SCM

Chuỗi cung ứng và Chuỗi giá trị

• Cách tiếp cận khác, tên gọi khác

• Sự dịch chuyển nguồn lực: SC

• Tạo ra giá trị: VC

Nhà cung cấp

Trung gian phân phối

Trang 17

TỔNG QUAN VỀ SCM

Quản trị chuỗi cung ứng (SCM)

• Có nhiều KN về SCM

SCM là tập hợp những phương thức sử dụng nhà cung

cấp, người sản xuất, hệ thống kho bãi và các cửa hàng

một cách tích hợp và hiệu quả, nhằm phân phối hàng

hóa sản xuất đến đúng địa điểm, đúng lúc với đúng yêu

cầu về chất lượng, với mục đích giảm thiểu chi phí

toàn hệ thống trong khi vẫn thỏa mãn những yêu cầu

về mức độ phục vụ (David Simchi-Levi, Philip

Kaminsky và Edith Simchi Levi)

Trang 18

TỔNG QUAN VỀ SCM

Một số điểm chú ý về SCM

• Cân nhắc đến tất cả các thành viên trong chuỗi cung

ứng (vai trò, lợi ích)

• Mục tiêu của SCM: Tính hiệu lực và hiệu quả (về chi

phí) trên toàn hệ thống (chuỗi)

• SCM liên quan nhiều chức năng, nhiều hoạt động, ở

nhiều cấp độ khác nhau của DN

Trang 20

TỔNG QUAN VỀ SCM

• Quản trị hậu cần (Logistics management):

Quản trị hậu cần là tiến trình hoạch định, thực thi và kiểm soát hiệu quả và hữu hiệu dòng dịch chuyển và lưu trữ nguyên vật liệu, tồn kho sản xuất, hàng hóa thành phẩm và những thông tin liên quan từ điểm khởi đầu đến nơi sử dụng nhằm mục đích làm cho thích ứng với

những yêu cầu của khách hàng

• Quản trị hậu cần nhấn mạnh đến các hoạt động bên trong tổ chức, DN

• SCM bao gồm cả các hoạt động bên trong lẫn bên ngoài

• SCM tính sự phối hợp, hợp tác giữa các thành viên trong kênh

(chuỗi)

• SCM tích hợp quản lý cung cầu bên trong DN và giữa các DN với nhau

Trang 21

Quản trị hàng tồn kho và

kiểm soát chi phí Sản xuất khối lượng

lớn truyền thống

Trang 22

TỐI ƯU HOÁ TOÀN BỘ

- KHÓ KHĂN VÀ THÁCH THỨC

Tính phức tạp

Sự xung đột mục tiêu

Tính thay đổi theo thời gian

Sự không chắc chắn về số lượng (đầu vào, đầu ra

và nhu cầu)

Chậm trễ về thời gian

Thay đổi cung cầu và khả năng dự báo

Sự xung đột mục tiêu

Yêu cầu ngày càng cao của thị trường về khả năng đáp ứng nhanh

Trang 23

TẦM QUAN TRỌNG CỦA SCM

Giảm chi phí

Đòn bẩy nâng cao hiệu quả kinh doanh

Thách thức và Cơ hội

Trang 24

Phụ thuộc vào bối cảnh từng DN

Chiếm tỷ lệ nhỏ trong tổng chi phí

Hoạt động nào quan trọng nhất: Phụ thuộc vào tình huống

Trang 26

Các hoạt động cơ bản

Vận tải

Vấn đề

 Lựa chọn phương thức, phương tiện vận tải, tuyến đường

Thuê ngoài hay đầu tư

Quản lý phương tiện vận tải

Lựa chọn, thiết lập quan hệ với các nhà cung cấp dịch vụ

Lập trình đường đi, kết hợp lô hàng

Trang 27

Vị trí, quy mô và số lượng điểm tồn kho

Phân tán RR tồn kho (JIT, chiến lược kéo, đẩy)

Trang 28

Các hoạt động cơ bản

Dòng thông tin và xử lý đơn hàng

Vấn đề

Các qui trình kết nối giữa tồn kho và đơn đặt hàng mua hàng

Các phương pháp truyền tải thông tin đặt hàng

Các qui tắc đặt hàng

Yêu cầu:

Chính xác

Kịp thời

Trang 29

Lựa chọn nguồn cung ứng

Thiết lập quan hệ với các nhà cung cấp

Lên kế hoạch mua hàng

Số lượng mua hàng

Trang 30

Các hoạt động hổ trợ

Thiết kế sản phẩm và bao bì

Thiết kế sản phẩm

Bao bì

Các chức năng của bao bì?

Bao bì thiết kế tốt phải đạt những yêu cầu gì?

Phối hợp bộ phận sản xuất

Xác định số lượng tổng hợp

Định thời gian và chu kỳ sản xuất

Lập KH cung ứng

Trang 31

GIỚI THIỆU MÔN HỌC QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG

Trang 32

GIỚI THIỆU MÔN HỌC

Mục đích: trang bị cho sinh viên những kiến

thức về

• Lý thuyết về Quản trị chuỗi cung ứng

• Thiết lập và Quản trị chuỗi cung ứng

Phương pháp tiếp cận

• Theo lĩnh vực kiến thức

• Theo cấu trúc hoạt động của chuỗi cung ứng

Trang 33

GIỚI THIỆU MÔN HỌC

Phương pháp tiếp cận của môn học

Tích hợp chuỗi cung ứng (chương 2)

Tích hợp chuỗi cung ứng (chương 2)

Chiến lược chuỗi cung ứng (chương 3)

Chiến lược chuỗi cung ứng (chương 3)

Định vị cơ

sở vật chất (C5) Quản trị tồn kho và phân chia rủi ro (C6)

Định vị cơ

sở vật chất (C5) Quản trị tồn kho và phân chia rủi ro (C6)

Thu mua (C7) Kho hàng (C8) Vận tải (C9)

Thu mua (C7) Kho hàng (C8) Vận tải (C9)

TÍCH HỢP VÀ PHỐI HỢP HÀNH ĐỘNG

CHIẾN LƯỢC CHIẾN THUẬT & TÁC NGHIỆP

Trang 34

KẾT CẤU CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC QUẢN

TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG

C3: Chiến lược chuỗi cung ứng C4: Hệ thống hỗ trợ ra quyết định trong SCM

C6: Quản trị tồn kho và phân tán rủi ro

C7: Thu mua và chiến lược sử dụng ngoại lực

C8: Kho hàng

C2: Tích hợp chuỗi cung ứng C1: Giới thiệu về SCM

Trang 35

GIỚI THIỆU MÔN HỌC

Thời gian biểu

Yêu cầu đối với sinh viên

Đánh giá

Bài tập nhóm

• Email: ngoquangmy@gmail.com

Trang 36

Ch ương 1: GIỚI THIỆU V Ề

QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG

Trang 37

GIỚI THIỆU CHƯƠNG

Mục tiêu chương:

• Tổng quan về chuỗi cung ứng

• Quản trị chuỗi cung ứng (SCM)

• Tối ưu hóa toàn bộ - những khó khăn và thách

thức

• Vai trò của SCM

• Lịch sử phát triển của SCM

• Các yếu tố chính của SCM

Trang 38

TỔNG QUAN VỀ CHUỖI CUNG ỨNG

Định nghĩa chuỗi cung ứng (SC)

• SC bao gồm tất cả các bên (DN) tham gia, trực

tiếp hay gián tiếp, trong việc đáp ứng nhu cầu khách hàng, thể hiện sự dịch chuyển nguyên vật liệu, sản phẩm, thông tin và tài chính từ nhà SX đến người tiêu dùng cuối cùng

• Một SC bao gồm hai hoặc nhiều hơn hai bên liên

kết bởi dòng di chuyển các nguồn lực-thông thường là nguyên vật liệu, sản phẩm, thông tin và tiền tệ

Trang 39

TỔNG QUAN VỀ CHUỖI CUNG ỨNG

Các thành viên trong chuỗi:

• Bên ngoài tổ chức: người cung cấp nguyên vật

liệu, nhà sản xuất sản phẩm trung gian, cty vận tải, kho bãi, trung gian phân phối sản phẩm, khách

hàng (người tiêu dùng cuối cùng)…

• Bên trong tổ chức, DN: Các chức năng (phòng

ban, bộ phận)

Mục đích cuối cùng của SC:

• Thoả mãn nhu cầu KH

• Tạo ra lợi nhuận cho DN và các thành viên trong

chuỗi

Trang 40

TỔNG QUAN VỀ CHUỖI CUNG ỨNG

Khách hàng

NCC phụ tùng trong nước

Nhà cung cấp

Dịch vụ

Dịch

vụ vận tải

Khách hàng

Trang 41

TỔNG QUAN VỀ CHUỖI CUNG ỨNG

Mô hình hoá chuỗi cung ứng

Nhà cung cấp

Trung gian phân phối

Công ty

Khách hàng

Trang 42

TỔNG QUAN VỀ CHUỖI CUNG ỨNG

Các hoạt động chủ yếu của chuỗi cung ứng

Mua

Vận chuyển

Lưu kho

Sản xuất

Bán

Lưu kho

Vận chuyển

Vật chất

Tiền tệ

Thông

tin

Trang 43

TỔNG QUAN VỀ CHUỖI CUNG ỨNG

Cấu trúc chuỗi cung ứng

Nhà cung cấp

Trung gian phân phối

Trang 44

TỔNG QUAN VỀ CHUỖI CUNG ỨNG

Chuỗi cung ứng và Chuỗi giá trị

• Cách tiếp cận khác, tên gọi khác

• Sự dịch chuyển nguồn lực: SC

• Tạo ra giá trị: VC

Nhà cung cấp

Trung gian phân phối

Nhà cung cấp của nhà cung cấp

Trang 45

QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG

Khái niệm

SCM là tập hợp những phương thức sử dụng nhà

cung cấp, người sản xuất, hệ thống kho bãi và các

cửa hàng một cách tích hợp và hiệu quả, nhằm

phân phối hàng hóa sản xuất đến đúng địa điểm,

đúng lúc với đúng yêu cầu về chất lượng, với mục

đích giảm thiểu chi phí toàn hệ thống trong khi

vẫn thỏa mãn những yêu cầu về mức độ phục vụ

(David Simchi-Levi, Philip Kaminsky và Edith

Simchi Levi)

Trang 46

QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG

Một số điểm chú ý về SCM

• Cân nhắc đến tất cả các thành viên trong chuỗi

cung ứng (vai trò, lợi ích)

• Mục tiêu của SCM: Tính hiệu lực và hiệu quả (về

chi phí) trên toàn hệ thống (chuỗi)

• SCM liên quan nhiều chức năng, nhiều hoạt động,

ở nhiều cấp độ khác nhau của DN

Trang 47

QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG

Trang 48

LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN SCM

JIT, TQM, BPR, liên minh nhà cung cấp và

Trang 49

QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG

SCM và quản trị hậu cần

• Quản trị hậu cần (Logistics management):

Quản trị hậu cần là tiến trình hoạch định, thực thi và kiểm soát hiệu quả và hữu hiệu dòng dịch chuyển và lưu trữ nguyên vật liệu, tồn kho sản xuất, hàng hóa thành phẩm và những thông tin liên quan

từ điểm khởi đầu đến nơi sử dụng nhằm mục đích làm cho thích ứng với những yêu cầu của khách hàng

• Quản trị hậu cần nhấn mạnh đến các hoạt động bên trong tổ

chức, DN

• SCM: quản trị tất cả các hoạt động liên quan đến thu mua, cung ứng, hoàn trả, các hoạt động Logistics

• cả các hoạt động bên trong lẫn bên ngoài

• SCM đặt trọng tâm đến sự phối hợp, hợp tác giữa các thành

viên trong kênh (chuỗi) - nhà cung cấp, các trung gian phân

phối, nhà cung cấp dịch vụ

Trang 50

TỐI ƯU HOÁ TOÀN BỘ

- NHỮNG KHÓ KHĂN VÀ THÁCH THỨC

Tính phức tạp

Sự xung đột mục tiêu

Tính thay đổi theo thời gian

Sự không chắc chắn về số lượng (đầu vào, đầu ra

và nhu cầu)

Chậm trễ về thời gian

Quy mô tối ưu

Thay đổi cung cầu và khả năng dự báo

Y êu cầu ngày càng cao của thị trường về khả

năng đáp ứng nhanh

Trang 52

Phụ thuộc vào bối cảnh từng DN

Chiếm tỷ lệ nhỏ trong tổng chi phí

Hoạt động nào quan trọng nhất: Phụ thuộc vào tình huống

Trang 54

Thuê ngoài hay đầu tư

Quản lý phương tiện vận tải

Lựa chọn, thiết lập quan hệ với các nhà cung cấp dịch vụ

Lập trình đường đi, kết hợp lô hàng

Trang 55

Vị trí, quy mô và số lượng điểm tồn kho

Phân tán RR tồn kho (JIT, chiến lược kéo, đẩy)

Trang 57

Lựa chọn nguồn cung ứng

Thiết lập quan hệ với các nhà cung cấp

Lên kế hoạch mua hàng

Số lượng mua hàng

Trang 58

Các hoạt động hỗ trợ

Thiết kế sản phẩm và bao bì

Thiết kế sản phẩm

Bao bì

Các chức năng của bao bì?

Bao bì thiết kế tốt phải đạt những yêu cầu gì?

Phối hợp bộ phận sản xuất

Xác định số lượng tổng hợp

Định thời gian và chu kỳ sản xuất

Lập KH cung ứng

Trang 59

CHƯƠNG 2:

TÍCH HỢP CHUỖI CUNG ỨNG

Trang 60

NÂNG CAO HIỆU QUẢ CHUỖI CUNG CẤP

Hoạt động chuỗi cung cấp là chức năng tốn kém

chi phí

Áp lực

• Khách hàng

• Cạnh tranh

• Quyền lực trong chuỗi

• Những thay đổi trong lĩnh vực bán lẻ, truyền thông

• Nhiều DN áp dụng mô hình quản lý mới, chuyển đổi từ tập trung vào Sp sang tập trung vào quy trình

• Doanh nghiệp tập trung hoạt động cót lõi,sd bên ngoài

hoạt động ngoại vi

• Liên minh liên kết giữa các DN…

Trang 61

CÁC XU HƯỚNG

Cải thiện truyền thông

Cải thiện dịch vụ khách hàng

Xu hướng khác

• Toàn cầu hóa

• Giảm số lượng các nhà cung cấp

• Tập trung sở hữu

• Sử dụng ngoại lực

• Trì hoãn để giảm tồn kho

• Dịch chuyển chéo (CROSS DOCKING), vận tải trực tiếp

• Giảm tồn kho

• Tăng quan tâm về môi trường

• Gia tăng sự hợp tác dọc chuỗi cung cấp

Trang 62

TÁC ĐỘNG CỦA CÁC XU HƯỚNG

Các xu hướng không tác động độc lập mà có

quan hệ mật thiết với nhau

Tác động của các xu hướng

• Tinh gọn chuỗi cung cấp: giảm tồn kho, đáp ứng

nhanh, giảm chi phí

• Tăng cường tính linh hoạt: đáp ứng nhu cầu đa

dạng, phản ứng nhanh với sự thay đổi nhu cầu

• Tăng cường tính tích hợp của chuỗi cung cấp

Trang 63

CÁC VẤN ĐỀ CỦA CHUỖI CUNG ỨNG KHÔNG LIÊN TỤC

Chuỗi cung cấp bao gồm:

• Nhiều hoạt động liên quan mật thiết

• Nhiều hoạt động tác nghiệp khác nhau

• Sử dụng nhiều hệ thống khác nhau

• Trải dài trên khu vực địa lý

Chuỗi cung ứng truyền thống: Các hoạt động

được quản lý tách biệt

• Thể hiện rõ khi phân tích cơ cấu tổ chức

• Các hoạt động phân tán trong các bộ phận

Trang 64

CÁC VẤN ĐỀ CỦA CHUỖI CUNG ỨNG KHÔNG LIÊN TỤC

Vấn đề

• Mâu thuẩn mục tiêu

• Trùng lắp nổ lực, giảm hiệu suất

• Truyền thông khó khăn, giảm hợp tác giữa các bộ

phận => chi phí cao, dịch vụ KH kém

• Mức độ không chắc chắn cao, trì hoãn cao

• Công tác hoạch định gặp khó khăn

• Tạo bước đệm không cần thiết giữa các bộ phận

• Khó kiểm soát, đánh giá tổng chi phí

• Vị trí, vai trò của bộ phận quản lý chuỗi cung ứng

thấp, lu mờ

Trang 65

Nhận hàng

Hoạt động kho

bãi Kiểm soát tồn

kho Quản trị nguyên vật liệu

Chọn lựa Hợp nhất

Phân phối vật chất Vận chuyển ra ngoài

Hoàn trả

Truyền thông Định vị

Trang 66

TÍCH HỢP BÊN TRONG DN

Các giai đoạn tích hợp bên trong (7 giai đoạn)

• Giai đoạn 1: Không quan tâm nhiều đến các hoạt động chuỗi cung

cấp riêng biệt hoặc xem nó không quan trọng

• Giai đoạn 2: Nhận thức rằng các hoạt động hậu cần riêng biệt là

quan trọng đến thành công của tổ chức.

• Giai đoạn 3: Tiến hành cải tiến trong những chức năng riêng biệt,

đảm bảo tính hiệu quả của các hoạt động này khi có thể.

• Giai đoạn 4: Tích hợp nội bộ- nhận thức lợi ích của sự hợp tác bên

trong và kết hợp các chức năng riêng biệt thành một bộ phận

• Giai đoạn 5: Xây dựng chiến lược chuỗi cung cấp, để thiết lập định

hướng dài hạn của hoạt động hậu cần

• Giai đoạn 6: Định chuẩn- so sánh thành tích của chuỗi cung cấp với

các tổ chức khác, học hỏi kinh nghiệm từ doanh nghiệp khác, xác

định những lĩnh vực cần phải cải thiện và tìm cách cải thiện nó

• Giai đoạn 7: Cải tiến liên tục- việc thay đổi sau và rộng là hiển nhiên

và luôn kiếm tìm những cách thức tổ chức chuỗi cung cấp tốt hơn.

Trang 68

TÍCH HỢP DỌC CHUỔI CUNG ỨNG

Các giai đoạn tích hợp chuỗi cung cấp

Nhà cung cấp Hoạt động tác nghiệp Khách hàng

Các hoạt động hậu cần (a) Các chức năng riêng biệt trong một tổ chức

Các hoạt động chuỗi cung cấp tích hợp bên trong

(b) Tích hợp bên trong tổ chức

Nhà cung cấp Hoạt động tác nghiệp Khách hàng

Các hoạt động chuỗi cung cấp tích hợp bên ngoài

(c) Tích hợp dọc theo chuỗi cung cấp

Nhà cung cấp Hoạt động tác nghiệp Khách hàng

Trang 69

TÍCH HỢP DỌC CHUỔI CUNG ỨNG

Quan điểm hợp tác

Lợi nhuận Một tổ chức được lợi ở một

mức chi phí của doanh nghiệp khác

Cả hai chia sẻ lợi nhuận

Mối quan hệ Một đối tác thống trị Tất cả đều ngang hàng

với nhau

Truyền thông Hạn chế và chính thức Rộng và cởi mở

Sự kiểm soát Chính sách chặt chẽ Ủy quyền

Chất lượng Bị khiến trách cho các sai

lầm Giải quyết các vấn đề chia sẻ

Ngày đăng: 06/07/2023, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm