THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ Số tín chỉ: 2 Giảng viên: Ths. NGUYỄN THANH KHƯƠNG Theo UNCTAD, TMĐT bao gồm các hoạt động trong doanh nghiệp được viết tắt bởi MSDP. Vậy từ M trong cụm viết tắt này là: A. Marketing B. Market C. Money D. Maximize Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ kí số hoá A. Xác định chính xác người kí B. Lưu giữ chữ kí bí mật C. Nắm được mọi khóa công khai D. Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ kí điện tử Phương tiện thanh toán điện tử nào được dựng phổ biến nhất? A. Thẻ tín dụng B. Thẻ ghi nợ C. Thẻ thông minh D. Tiền điện tử Sử dụng ……... khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính. A. Tiền số hoá B. Tiền điện tử C. Ví điện tử D. Séc điện tử Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ: A. Truyền thông B. Kinh doanh C. Dịch vụ D. Mạng Internet
Trang 1THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Số tín chỉ: 2Giảng viên: Ths NGUYỄN THANH KHƯƠNG
Trang 2Theo UNCTAD, TMĐT bao gồm các hoạt động trong doanh nghiệp được viết tắt bởi MSDP Vậy từ M trong cụm viết tắt này là:
C Nắm được mọi khóa công khai
D Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ kí điện tử
Phương tiện thanh toán điện tử nào được dựng phổ biến nhất?
A Truyền thông
Trang 3Yếu tố nào không phải lợi ích của TMĐT?
A Giảm chi phí, tăng lợi nhuận
B Dịch vụ khách hàng tốt hơn
C Giao dịch an toàn hơn
D Tăng thêm cơ hội mua bán
Trong TMĐT ta còn nghe nói đến thuật ngữ M-Commerce Vậy chữ M trong thuật ngữ này là gì?
A Mobile
Trang 4B Marketing
C Money
D Market
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của TMĐT?
A Chỉ có 2 chủ thể tham gia vào giao dịch TMĐT
B Giao dịch TMĐT hoàn toàn thông qua mạng
C TMĐT không bị giới hạn về mặt không gian
D TMĐT có thể hoạt động 24/7
Thuật ngữ B2B là:
A TMĐT giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp
B TMĐT giữa doanh nghiệp với khách hàng
C TMĐT giữa khách hàng với khách hàng
D TMĐT giữa doanh nghiệp với chính phủ
Thuật ngữ B2C là:
A TMĐT giữa doanh nghiệp với khách hàng
B TMĐT giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp
C TMĐT giữa khách hàng với khách hàng
D TMĐT giữa doanh nghiệp với chính phủ
Thuật ngữ C2C là:
A TMĐT giữa khách hàng với khách hàng
B TMĐT giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp
C TMĐT giữa doanh nghiệp với khách hàng
D TMĐT giữa doanh nghiệp với chính phủ
Thuật ngữ B2G là:
A TMĐT giữa doanh nghiệp với chính phủ
B TMĐT giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp
C TMĐT giữa doanh nghiệp với khách hàng
D TMĐT giữa khách hàng với khách hàng
Trang 5Thuật ngữ G2C là:
A TMĐT giữa các cơ quan nhà nước với cá nhân
B TMĐT giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp
C TMĐT giữa doanh nghiệp với khách hàng
D TMĐT giữa doanh nghiệp với chính phủ
Ebay là trang TMĐT nổi tiếng với hình thức?
C Có ngân hàng lớn, có tiềm lực tài chính, uy tín lớn đảm bảo
D Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo
Bước nào trong quy trình sử dụng vận đơn đường biển điện tử sau là không đúng?
A Người chuyên chở sau khi nhận hàng sẽ soạn thảo vận đơn đường biển dưới dạngthông điệp điện tử/ dữ liệu
B Người chuyên chở kí bằng chữ kí số và gửi cho người gửi hàng thông qua trungtâm truyền dữ liệu
C Người gửi hàng gửi mã khóa bí mật cho người nhận hàng
Trang 6D Người gửi hàng gửi tiếp mã khóa bí mật cho ngân hàng
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển TMĐT?
A.Công nghệ thông tin
B.Nguồn nhân lực
C.Môi trường pháp lý, kinh tế
D.Môi trường chính trị, xã hội
D Giao kết hợp đồng điện tử giống như giao kết hợp đồng thông thường
Đặc điểm nào sau đây là KHÔNG là đặc điểm của hợp đồng điện tử?
A Đơn giản về mặt kỹ thuật
B Thể hiện bằng thông điệp dữ liệu
C Do các phương tiện điện tử tạo ra, truyền gửi và lưu trữ
D Phạm vi ký kết rộng
Người mua tiến hành các bước đặt hàng tuần tự trên website của người bán theo quy trình đã được tự động hóa và thực hiện giao kết hợp đồng Đây là loại hợp đồng điện tử?
A Hợp đồng điện tử hình thành qua giao dịch tự động
B Hợp đồng điện tử hình thành qua thư điện tử
C Hợp đồng điện tử có sử dụng chữ ký số
D Hợp đồng truyền thống được đưa lên web
Trang 7Loại hợp đồng điện tử có độ bảo mật và ràng buộc trách nhiệm các bên cao hơn các hình thức lại sử dụng công nghệ khóa công khai PKI.
A Hợp đồng điện tử có sử dụng chữ ký số
B Hợp đồng điện tử hình thành qua giao dịch tự động
C Hợp đồng điện tử hình thành qua thư điện tử
D Hợp đồng truyền thống được đưa lên web
Thuật ngữ PKI là:
A Public Key Infrastructure
B Performance Key Indicator
C Private Key Internet
D Performance Key Infrastructure
Hình thức nào dưới đây KHÔNG phải là hình thức thanh toán điện tử
A Thanh toán bằng tiền mặt
B Thanh toán qua dịch vụ Paypal
C Thanh toán qua thẻ Visa
D Thanh toán qua Ví điện tử
MOMO là hình thức thanh toán điện tử nào?
A Thanh toán qua Ví điện tử
B Thanh toán qua dịch vụ Paypal
C Thanh toán qua thẻ Visa
D Thanh toán bằng tiền mặt
Công thức để sinh ra chữ ký số phụ thuộc vào ba yếu tố đầu vào: (i) bản thân văn bản điện tử cần ký (ii) khóa bí mật (private key) và (iii)…?
A Phần mềm để ký số
B Phần cứng để mã hóa
C Khóa công khai
D Mã chứng thực
Trang 8Yếu tố nào không phải là Ưu điểm của chữ ký điện tử:
A Không thể giao dịch trên môi trường B2B
B Có thể sử dụng đối với các chứng từ
C Tự động hóa xác thực chủ thể của chữ ký
D Chữ ký giúp xác thực tính nguyên vẹn của nội dung văn bản
Việc xác thực chữ ký được thực hiện căn cứ vào ba yếu tố đầu vào gồm: (i) văn bản được ký; (ii) chữ ký số và (iii)
A Khóa công khai
A Hợp đồng truyền thống được đưa lên web
B Hợp đồng điện tử hình thành qua giao dịch tự động
C Hợp đồng điện tử hình thành qua thư điện tử
D Hợp đồng điện tử có sử dụng chữ ký số
Các bên sử dụng thư điện tử để tiến hành các giao dịch, các bước phổ biến thường baogồm: chào hàng, hỏi hàng, đàm phán về các điều khoản của hợp đồng như quy cách phẩm chất, giá cả, số lượng, điều kiện cơ sở giao hàng…để giao kết hợp đồng
A Hợp đồng điện tử hình thành qua thư điện tử
B Hợp đồng điện tử hình thành qua giao dịch tự động
C Hợp đồng điện tử có sử dụng chữ ký số
D Hợp đồng truyền thống được đưa lên web
Marketing điện tử khác với marketing truyền thống ở hai điểm chính đó là: môi trường kinh doanh và …
A Phương tiện thực hiện
B Cách thức thực hiện
Trang 9Thuật ngữ SEO là viết tắt:
A Search Engine Optimization
B Search Ethernet Official
C Sell Engine Optimization
D Sell Ethernet Official
Sử dụng tiếp thị điện tử bằng hình thức SEO là:
A Tiếp thị dựa trên nội dung bằng từ khóa
B Tiếp thị dựa trên nền tảng mạng xã hội
C Tiếp thị bằng video
D Tiếp thị dựa trên hình ảnh
SEO là công cụ tiếp thị điện tử giúp cho doanh nghiệp:
A Được ưu tiên thứ tự tìm kiếm trên các máy tìm kiếm (Google search, Bing…)
B Được ưu tiên thứ tự trên các trang mạng xã hội
C Được ưu tiên thứ tự trên Youtube
D Được ưu tiên trên các Website
Facebook ads là hình thức tiếp thị điện tử:
A Tiếp thị điện tử qua mạng xã hội
B Tiếp thị điện tử qua Email
C Tiếp thị điện tử qua ứng dụng
D Tiếp thị truyền miệng
Trang 10Thuật ngữ SEM là?
A Search Engine Marketing
B Search Engine Money
C Sell Engine Marketing
D Sell Engine Money
Trong hình thức tiếp thị điện tử bằng FB Ads thuật ngữ CPM (Cost Per Mile) có ý nghĩa:
A Chi phí dựa vào số lượt hiển thị quảng cáo, không cần quan tâm người dùng cótương tác hay không
B Chi phí dựa vào số lần nhấp chuột vào quảng cáo
C Chi phí dựa vào mỗi lần cài đặt
D Chi phí dựa vào mỗi lần người dùng lướt qua
Trong hình thức tiếp thị điện tử bằng FB Ads thuật ngữ CPI (Cost Per Install) có ý nghĩa:
A Chi phí dựa vào mỗi lần cài đặt
B Chi phí dựa vào số lượt hiển thị quảng cáo, không cần quan tâm người dùng cótương tác hay không
C Chi phí dựa vào số lần nhấp chuột vào quảng cáo
D Chi phí người dùng mỗi lần lướt qua
Trong hình thức tiếp thị điện tử bằng FB Ads thuật ngữ CPC (Cost Per Click) có ý nghĩa:
A Chi phí dựa vào số lần nhấp chuột vào quảng cáo
B Chi phí dựa vào số lượt hiển thị quảng cáo, không cần quan tâm người dùng cótương tác hay không
C Chi phí dựa vào mỗi lần cài đặt
D Chi phí dựa vào số lần nhấp chuột vào Website
Vị trí hiển thị của Website khi sử dụng SEO so với Google Ads khi tìm kiếm bằng công cụ Google.com
Trang 11A Đứng sau vị trí của các website chạy Google Ads
B Đứng trước vị trí của các website chạy Google Ads
C Không tìm thấy
D Hiển thị sau các video từ Youtube
Những nội dung nào KHÔNG bị cấm khi quảng cáo trên FB Ads
A Nội dung mang tính giáo dục
B Nội dung vi phạm bản quyền
C Các sản phẩm nhái thương hiệu nổi tiếng
D Nội dung gây sốc, giật gân, bạo lực
Virus máy tính là?
A Là một chương trình phần mềm có khả năng tự sao chép chính nó từ đối tượng lâynhiễm này sang đối tượng khác
B Là một hình thức tấn công từ chối dịch vụ
C Là một hình thức tấn công mạng bằng cách giả mạo, nặc danh
D Là phần mềm cho phép hacker tấn công vò máy tính
D Là phần mềm dùng để soạn thảo văn bản
Botnet là thuật ngữ dùng để diễn tả?
A Một máy tính bị nhiễm Trojan và bị hacker điều khiển để tấn công DDOS
B Một máy tính được bảo mật tốt
C Một tính năng trong phần mềm chống virus
D Một tính năng mở rộng của Google search
Keylogger là?
Trang 12A Phần mềm theo dõi thao tác bàn phím
B Một chương trình phần mềm chống virus
C Tên của một loại virus
D Một tính năng mở rộng của Google Search
Thuật ngữ DOS là viết tắt của:
A Denial of Service
B Database Operation System
C Data Official System
D Deny Official Service
Thuật ngữ DDOS là viết tắt của:
A Distributed Denial of Service
B Database Denial of Service
C Data Denial of Service
D Distribute Database of System
Hành động bảo vệ hệ thống chống lại các tấn công từ bên ngoài là của:
Trang 13C Tấn công vào cơ sở dữ liệu
D Sao chép thông tin người dùng
D Hình thức gửi email hàng loạt
Giả mạo email là hình thức tấn công mạng?
Thuật ngữ VPN là chữ viết tắt của?
A Virtual Private Network
B Virtual Public Network
C Virtual Protocol Network
D Virtual Product Network
Trang 14E-skimming là gì?
A Phương thức ăn cắp thông tin thẻ tín dụng và thông tin cá nhân trên các trangTMĐT
B Phương thức tấn công từ chối dịch vụ
C Phương thức tấn công vào CSDL
D Phương thức theo dõi thao tán bàn phím
ISO 27001 là tiêu chuẩn:
A Tiêu chuẩn về an ninh thông tin trong tổ chức
B Tiêu chuyển về quy trình trong tổ chức
C Tiêu chuẩn về sản phẩm trong tổ chức
D Tiêu chuẩn về chất lượng dịch vụ trong tổ chức
Kiểu tấn công mạng nào không phải là của DDOS
A Gửi mail hàng loạt
B Tấn công Application Layer
C Tấn công Protocol
D Tấn công Volumetrics
Trang 15Cho biết tiêu chuẩn nào tiêu chuẩn hướng dẫn chung về các kỹ thuật an toàn – Quytắc thực hành quản lý ATTT
Trang 17D ISO 27799
Trang 18Thuật ngữ SCM là:
A Supply chain management
B Supplier chain management
C Supply chain manager
D Supplier chain manager
Thuật ngữ CIO viết tắt:
A Chief Information Officer
B Chief Internet Officer
C Chief International Officer
D Chief Idicator Officer
Trang 19Trong thuật ngữ PDCA, chữ C có nghĩa là:
A Check (Kiểm tra)
B Control (Điều khiển)
C Central (Trung tâm)
D Advertise (Quảng cáo)
Trong dự án phát triển hệ thống thông tin TMĐT, người làm công việc quản lý dự ángọi là:
A Project Manager
B Tester
C Programmer
D Business Analyst
Trang 20Trong dự án phát triển hệ thống thông tin TMĐT, người làm công việc kiểm tra cáctính năng sản phẩm, hệ thống để đảm bảo sản phẩm hoạt động là:
Trang 21Thuật ngữ EDI là viết tắt:
A Electronic Data Interchange
B Ecommerce Data Internet
C Electronic Data Internet
D Ecommerce Database Interchange
Thuật ngữ EDI nói về:
A Trao đổi dữ liệu điện tử
B Quản trị quan hệ khách hàng
C Quản trị quan hệ nhà cung cấp
D Quản lý hàng tồn kho
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG nhất
A Người sử dụng có thể không phải là người mua hàng hóa và dịch vụ nhưng là người sử dụng hàng hóa dịch vụ đó
B Khách hàng là người mua hàng hóa và dịch vụ
Trang 22C Người sử dụng là người mua hàng hóa và dịch vụ
B Là cấp độ mà khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại nghiêm trọng tới quyền và lợi ích hợppháp của tổ chức, cá nhân hoặc làm tổn hại tới lợi ích công cộng nhưng không làmtổn hại tới trật tự, an toàn xã hội, quốc phòng, an ninh quốc gia;
C Là cấp độ mà khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại nghiêm trọng tới sản xuất, lợi ích côngcộng và trật tự, an toàn xã hội hoặc làm tổn hại tới quốc phòng, an ninh quốc gia;
D Là cấp độ mà khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại đặc biệt nghiêm trọng tới lợi ích côngcộng và trật tự, an toàn xã hội hoặc làm tổn hại nghiêm trọng tới quốc phòng, anninh quốc gia;
Theo Điều 21 – Luật An toàn thông tin mạng, an toàn hệ thống thông tin TMĐT cấp độ2:
A Là cấp độ mà khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại nghiêm trọng tới quyền và lợi ích hợppháp của tổ chức, cá nhân hoặc làm tổn hại tới lợi ích công cộng nhưng không làmtổn hại tới trật tự, an toàn xã hội, quốc phòng, an ninh quốc gia;
B Là cấp độ mà khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại nghiêm trọng tới sản xuất, lợi ích côngcộng và trật tự, an toàn xã hội hoặc làm tổn hại tới quốc phòng, an ninh quốc gia;
Trang 23C Là cấp độ mà khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại đặc biệt nghiêm trọng tới lợi ích côngcộng và trật tự, an toàn xã hội hoặc làm tổn hại nghiêm trọng tới quốc phòng, anninh quốc gia;
D Là cấp độ mà khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại đặc biệt nghiêm trọng tới quốc phòng,
an ninh quốc gia
Theo Điều 21 – Luật An toàn thông tin mạng, an toàn hệ thống thông tin TMĐT cấp độ3:
A Là cấp độ mà khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại nghiêm trọng tới sản xuất, lợi ích côngcộng và trật tự, an toàn xã hội hoặc làm tổn hại tới quốc phòng, an ninh quốc gia;
B Là cấp độ mà khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại tới quyền và lợi ích hợp pháp của tổchức, cá nhân nhưng không làm tổn hại tới lợi ích công cộng, trật tự, an toàn xãhội, quốc phòng, an ninh quốc gia;
C Là cấp độ mà khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại nghiêm trọng tới quyền và lợi ích hợppháp của tổ chức, cá nhân hoặc làm tổn hại tới lợi ích công cộng nhưng không làmtổn hại tới trật tự, an toàn xã hội, quốc phòng, an ninh quốc gia;
D Là cấp độ mà khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại đặc biệt nghiêm trọng tới lợi ích côngcộng và trật tự, an toàn xã hội hoặc làm tổn hại nghiêm trọng tới quốc phòng, anninh quốc gia;
Theo Điều 21 – Luật An toàn thông tin mạng, an toàn hệ thống thông tin TMĐT cấp độ4:
A Là cấp độ mà khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại đặc biệt nghiêm trọng tới lợi ích côngcộng và trật tự, an toàn xã hội hoặc làm tổn hại nghiêm trọng tới quốc phòng, anninh quốc gia;
B Là cấp độ mà khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại tới quyền và lợi ích hợp pháp của tổchức, cá nhân nhưng không làm tổn hại tới lợi ích công cộng, trật tự, an toàn xãhội, quốc phòng, an ninh quốc gia;
C Là cấp độ mà khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại nghiêm trọng tới quyền và lợi ích hợppháp của tổ chức, cá nhân hoặc làm tổn hại tới lợi ích công cộng nhưng không làmtổn hại tới trật tự, an toàn xã hội, quốc phòng, an ninh quốc gia;
D Là cấp độ mà khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại nghiêm trọng tới sản xuất, lợi ích côngcộng và trật tự, an toàn xã hội hoặc làm tổn hại tới quốc phòng, an ninh quốc gia;
Trang 24Theo Điều 21 – Luật An toàn thông tin mạng, an toàn hệ thống thông tin TMĐT cấp độ5:
A Là cấp độ mà khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại đặc biệt nghiêm trọng tới quốc phòng,
an ninh quốc gia
B Là cấp độ mà khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại nghiêm trọng tới quyền và lợi ích hợppháp của tổ chức, cá nhân hoặc làm tổn hại tới lợi ích công cộng nhưng không làmtổn hại tới trật tự, an toàn xã hội, quốc phòng, an ninh quốc gia;
C Là cấp độ mà khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại nghiêm trọng tới sản xuất, lợi ích côngcộng và trật tự, an toàn xã hội hoặc làm tổn hại tới quốc phòng, an ninh quốc gia;
D Là cấp độ mà khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại đặc biệt nghiêm trọng tới lợi ích côngcộng và trật tự, an toàn xã hội hoặc làm tổn hại nghiêm trọng tới quốc phòng, anninh quốc gia;
“Cá nhân tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ các quy định của pháp luật
về cung cấp thông tin cá nhân khi sử dụng dịch vụ trên mạng; Cơ quan, tổ chức, cá nhân
xử lý thông tin cá nhân có trách nhiệm đảm bảo an toàn thông tin mạng đối với thông tin
do minh xử lý” được quy định:
A Luật An toàn thông tin mạng
B Luật Sở hữu trí tuệ
C Luật Giao dịch điện tử
D Luật An ninh mạng