Yêu cầu để DFD mối quan hệ thông tin giữa các công việc có tính chất đúng đắn, hợp lý là: a Tất cả các thành phần cơ bản của hệ thống thông tin được thể hiện đầy đủ trên lược đồ b Tất cả
Trang 1A/ TRẮC NGHIỆM
PHẦN I: TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ
1 Thông tin là:
a Dữ liệu đã được xử lý theo quy định
b Những gì mang lại hiểu biết cho con người
c Những gì con người thu nhận được về thế giới xung quanh
d Tất cả các câu trên
2 Dữ liệu là:
a Thông tin hữu ích (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc
b Thông tin (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc
c Thông tin cần tìm kiếm (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc
d Thông tin lưu trữ (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc
3 Dữ liệu định tính phản ánh:
a Tính chất của hiện tượng
b Trình độ phổ biến của hiện tượng
c Quan hệ so sánh của hiện tượng
d Tất cả các câu trên
4 Dữ liệu định lượng phản ánh:
a Quy mô của hiện tượng
b Khối lượng của hiện tượng
c Mức độ hơn kém của hiện tượng
d Tất cả các câu trên
5 Dữ liệu nội bộ được:
a Thu thập trong doanh nghiệp
b Thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của nhà nước
c Thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của các tổ chức độc lập phi chính phủ
d Tất cả các câu trên
6 Dữ liệu bên ngoài được:
a Thu thập từ bên ngoài
b Thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của nhà nước
c Thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của các tổ chức độc lập phi chính phủ
Trang 2d Tất cả các câu trên
7 Dữ liệu thứ cấp được:
a Thu thập từ nguồn có sẵn, đã qua xử lý, tổng hợp
b Thu thập từ nguồn có sẵn, chưa qua xử lý, tổng hợp
c Thu thập từ nguồn không chính thức
d Tất cả các câu trên
8 Nguồn cung cấp dữ liệu thứ cấp:
a Nội bộ doanh nghiệp
b Cơ quan thống kê, các cơ quan chính phủ
c Các tổ chức, công ty, hiệp hội chuyên cung cấp thông tin
d Tất cả các câu trên
9 Dữ liệu sơ cấp được:
a Thu thập từ nguồn chưa có sẵn, phải qua xử lý, tổng hợp
b Thu thập từ nguồn có sẵn, chưa qua xử lý, tổng hợp
c Thu thập từ nguồn chính thức
d Thu thập trực tiếp từ đối tượng nghiên cứu ban đầu
10 Nguồn dữ liệu sơ cấp thu thập qua:
a Các cuộc điều tra, khảo sát
b Điều tra thường xuyên, không thường xuyên
c Điều tra toàn bộ, không toàn bộ
Trang 3b Đo lường năng lực hoạt động
16 Hoạch định, giám sát, điều khiển, đo lường là những vai trò cơ bản của:
a Tiến trình quản lý đối với tiến trình sản xuất
b Người quản lý đối với nhân viên thuộc cấp
c Người kiểm soát viên được giao nhiệm vụ này
d Người nhân viên đối với công việc
17 Người quản lý cấp cao thường đòi hỏi thông tin:
a Chi tiết và chuyên sâu trong phạm vi trách nhiệm
b Tổng quát trên nhiều lĩnh vực, và theo sát với các sự kiện đang diễn ra
c Tổng quát trên nhiều lĩnh vực, và ít nhạy cảm với các sự kiện đang diễn ra
d Chi tiết và đầy đủ trên nhiều lĩnh vực chuyên môn
18 Trong mô hình ra quyết định truyền thống, giai đoạn nào tất cả các giải pháp được đem
ra để xem xét?
a Nhận thức
Trang 4b Thiết kế
c Chọn lựa
d Hiện thực & Đánh giá
19 Thành phần nào sau đây không phải là tài nguyên vật lý thuộc sở hữu công ty?
d Mức độ thường xuyên & Cấp độ chi tiết
21 Cấp lãnh đạo nào trong tổ chức có trách nhiệm lập kế hoạch ngắn hạn và điều khiển các hoạt động thường ngày của công ty?
a Cấp điều hành
b Cấp tác nghiệp
c Cấp chiến lược
d Cấp giám sát
22 Mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu là:
a Chúng hoàn toàn giống nhau
b Dữ liệu có mang thông tin để trợ giúp ra quyết định hoặc thực hiện công việc
c Thông tin trở thành dữ liệu khi nó được lưu trữ trong hệ thống máy tính
d Thông tin có chứa dữ liệu để trợ giúp ra quyết định hoặc thực hiện công việc
23 Những đối tượng nào sau đây thuộc về môi trường của HTTT tổ chức:
a Chính phủ, khách hàng, đối tác
b Ban giám đốc, nhân viên, chính phủ
c Hệ thống thông tin, người sử dụng, khách hàng
d Đối tác, nhân viên, giám đốc
24 Những xử lý nào sau đây không thuộc về công ty/DN:
a Giải quyết khiếu nại
b Bán hàng
Trang 5c Quyết định mua hàng của khách hàng
d Quyết định mua hàng của công ty/DN
25 Quy trình bán hàng của một hệ thống bán hàng tại cửa hàng gồm 4 bước a, b, c, d như sau đây Hoạt động nào không thuộc về hệ thống bán hàng của cửa hàng?
a Tìm hàng trong kho
b Xác định yêu cầu mua hàng của khách hàng
c Kiểm tra hàng trước khi mua hàng
d In biên lai thu tiền
26 Phát biểu nào sau đây thể hiện tính phụ thuộc:
a Doanh thu của công ty phụ thuộc vào thị hiếu người tiêu dùng
b Nếu sản phẩm của công ty kém chất lượng, phòng kinh doanh không thể bán được
c Các doanh nghiệp cần hợp tác nhau để tồn tại trong nền kinh tế hội nhập
Trang 6b Dòng vật chất, dịch vụ
c Dòng thông tin, dữ liệu
d Cả ba đáp án trên đều đúng
31 Vai trò của hệ thống thông tin quản lý đối với mục tiêu của tổ chức là:
a Phương tiện để hoạch định mục tiêu
b Phương tiện phản ánh kết quả thực hiện mục tiêu
c Phương tiện phổ biến mục tiêu
d Cả ba đáp án trên đều đúng
32 Đặc điểm của mục tiêu là:
a Phải giải quyết triệt để các vấn đề còn tồn đọng trước khi hoạch định mục tiêu mới
b Phải khả thi
c Định hướng để phát triển tổ chức
d Tuyệt đối đúng
33 Những ví dụ nào sau đây là phát biểu chính xác nhất cho mục tiêu kinh doanh
của 1 doanh nghiệp:
a a Tăng giá đối với các khách hàng không thường xuyên
b b Giảm chi phí bằng cách hạn chế quảng cáo trên TV
c c Gia nhập thị trường thực phẩm nội địa của EU
d d Phát triển thị phần lên thêm 7.5 % trong năm 2018
34 Mục đích của tổ chức:
a Phát sinh từ mục tiêu của tổ chức
b Là cơ sở cho việc lập kế hoạch
c Là cơ sở để thiết lập các mục tiêu
d Tồn tại song hành cùng với mục tiêu của tổ chức
35 “S.M.A.R.T” là 5 đặc tính cần thiết của:
a Thông tin
b Dữ liệu
c Công việc
d Chuẩn
Trang 736 Từ “A.C.C.U.R.A.T.E” là các đặc tính cần thiết của chất lượng:
b Là một đối tượng cụ thể có những thuộc tính cần thiết cho việc mô hình hóa
c Là một tập hợp gồm nhiều đối tượng có chung một số tính chất (thuộc tính)
d Không có câu nào đúng
39 Mô tả nào phù hợp với khái niệm “thể hiện” trong mô hình thực thể quan hệ:
a Là một cái gì đó tồn tại như tự chính nó, như một chủ thể hoặc như mộtkhách thể, một cách thực sự hay một cách tiềm năng, một cách cụ thể hay một cách trừu tượng, một cách vật lý hoặc không Nó không cần là sự tồn tại vật chất
b Là một đối tượng cụ thể có những thuộc tính cần thiết cho việc mô hình hóa
c Là một tập hợp gồm nhiều đối tượng có chung một số tính chất (thuộc tính)
d Không có câu nào đúng
Trang 840 Hệ thống thông tin là một hệ thống bao gồm các yếu tố có quan hệ với nhau cùng làm nhiệm vụ:
a Thu thập
b Xử lý & lưu trữ
c Phân phối thông tin & dữ liệu
d Cả ba đáp án đều đúng
PHẦN II: PHÂN LOẠI HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ
1 Người ta chia các hệ thống thông tin quản lý thành:
a Các hệ thống thông tin mức chiến lược
b Các hệ thống thông tin mức quản lý
c Các hệ thống thông tin mức tác nghiệp
Trang 9c Quản lý
d Xử lý giao dịch
6 Tiến trình là gì?
a Là một chuỗi hoạt động có ý thức để tạo ra những thay đổi cần thiết
b Là một chuỗi hoạt động đã được quy định sẵn, phải tuân thủ
c Là một chuỗi hoạt động tương tác giữa người và máy tính
d Phương tiện phổ biến mục tiêu
7 Tiến trình là một thực thể điều khiển đoạn mã lệnh có riêng một không gian địa chỉ, có:
a Ngăn xếp (stack) riêng rẽ,
b Bảng chứa các số miêu tả file (file descriptor) được mở cùng tiến trình
c Một định danh PID (process identifier) duy nhất trong toàn bộ hệ thống vào thời điểm tiến trình
d Tất cả các câu trên đều đúng
8 Tiến trình nghiệp vụ là gì?
a Tập hợp các công việc
b Các hành vi TC/ DN xây dựng để thực thi các kết quả hoạt động SX KD
c Cách thức thống nhất mà các công việc này được tổ chức và phối hợp
d Tất cả các câu trên đều đúng
9 Một khách hàng đặt mua 2 sản phẩm, và thông báo về việc thay đổi địa chỉ lưu trú Nhập các loại dữ liệu này vào hệ thống được xem như là hoạt động cơ bản
10 ATM (máy rút tiền tự động) là một:
a Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
b Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)
c Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
d Cả ba đáp án đều đúng
Trang 1011 “Nhập liệu vào CSDL, hỗ trợ sửa lỗi và tìm kiếm, in báo cáo thống kê trên dữ
liệu” là mô tả của hệ thống:
a Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
b Hệ thông tin điều hành (EIS)
c Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)
d Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
12 Hệ thống nào sau đây phản ánh trung thực mọi diễn biến trong quá trình sản
xuất kinh doanh của tổ chức doanh nghiệp:
a Hệ thông tin điều hành (EIS)
b Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
c Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
d Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)
13 Hệ thống nào sau đây giúp cho người quản lý thực hiện chức năng đo lường:
a Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
b Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)
c Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
d Hệ thông tin điều hành (EIS)
14 Hệ thống nào sau đây cung cấp thông tin về phương án để giải quyết các tình huống:
a Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)
b Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
c Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
d Hệ thống tin điều hành (EIS)
15 Hệ thống thông tin nào sau đây phân tích diễn biến doanh thu của một loại
hàng hóa theo từng tháng:
a Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)
b Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
c Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
d Hệ thông tin điều hành (EIS)
16 Chức năng nào sau đây là của hệ thống thông tin MIS:
a Thông báo về các sản phẩm được bày bán bởi các đối thủ cạnh tranh
Trang 11b Trợ giúp thiết kế một chiến dịch khuyến mãi
c Xác định nguyên nhân (phạm vi trách nhiệm) làm cho sản phẩm bị tồn đọng quá mức
d Ghi vết chi tiết các sự kiện mua bán
17 Chức năng nào sau đây là của hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định (DSS)
a Xác định nguyên nhân (phạm vi trách nhiệm) làm cho sản phẩm bị tồn đọng quá mức
b Thông báo về các sản phẩm được bày bán bởi các đối thủ cạnh tranh
c Ghi vết chi tiết các sự kiện mua bán
d Trợ giúp thiết kế một chiến dịch khuyến mãi
18 Chức năng nào sau đây là của hệ thống thông tin điều hành (EIS)
a Trợ giúp thiết kế một chiến dịch khuyến mãi
b Thông báo về các sản phẩm được bày bán bởi các đối thủ cạnh tranh
c Xác định nguyên nhân (phạm vi trách nhiệm) làm cho sản phẩm bị tồn đọng quá mức
d Ghi vết chi tiết các sự kiện mua bán
19 Hệ thống thông tin điều hành (EIS) làm thỏa mãn nhu cầu thông tin của cấp quản lý nào sao đây:
a Cấp quản lý vận hành
b Cấp quản lý trung gian
c Cấp quản lý cao nhất
d Cả 3 câu trên
20 Những đối tượng nào sau đây có thể là người sử dụng các hệ thống thông tin quản lý:
a Nhân viên kế toán
Trang 12b Hệ thống thông tin quản lý MIS
c Hệ thông tin điều hành EIS
d Hệ thống xử lý tác nghiệp TPS
22 Mối quan hệ giữa hệ thống xử lý giao dịch TPS và hệ thống thông tin quản lý MIS là:
a Dữ liệu của MIS được chia sẻ trực tuyến cho các xử lý của TPS
b Dữ liệu của TPS được chia sẻ trực tuyến cho các xử lý của MIS
c Dữ liệu từ MIS được copy thường xuyên vào CSDL của TPS
d Dữ liệu từ TPS được copy thường xuyên vào CSDL của MIS
23 Trong 3 loại kiến thức công nghệ, tổ chức, và quản lý, các loại kiến thức nào là nền tảng để định nghĩa các chức năng của hệ thống thông tin quản lý?
a Kiến thức tổ chức và công nghệ
b Kiến thức tổ chức và quản lý
c Kiến thức quản lý và công nghệ
d Cả 3 câu trên
24 Cách nào chính xác, đầy đủ nhất để nhận biết các quy tắc quản lý HTTT của DN?
a Phỏng vấn ban giám đốc và những người sử dụng hệ thống
b Phỏng vấn những người quản lý, phân tích tài liệu và quan sát thực tế
c Phỏng vấn các chuyên viên đã từng thiết kế cho hệ thống này
d Phỏng vấn những người quản lý và những người sử dụng hệ thống
25 Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp phỏng vấn cá nhân:
a Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề
b Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong các tài liệu của tổ chức
Trang 13c Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dể hiểu và xác định trước các câu trả lời
d Chuẩn bị câu hỏi, các phương tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏng vấn
26 Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp khảo sát bằng phiếu thăm dò:
a Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong các tài liệu của tổ chức
b Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dể hiểu và xác định trước các câu trả lời
c Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề
d Chuẩn bị câu hỏi, các phưong tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏng vấn
27 Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp phỏng vấn (Thiết kế kết hợp người dùng) JAD:
a Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề
b Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dể hiểu và xác định trước các câu trả lời
c Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong các tài liệu của tổ chứ
d Chuẩn bị câu hỏi, các phưong tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏng vấn
28 Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp khảo sát tài liệu:
a Chuẩn bị câu hỏi, các phưong tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏng vấn
b Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong các tài liệu của tổ chức
c Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề
d Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dể hiểu và xác định trước các câu trả lời
29 Khuyết điểm chính của phương pháp quan sát thực tế là:
a Có mâu thuẩn giữa thực tế và mô tả trong các tài liệu của tổ chức
b Khó xác định được thời điểm hợp lý để quan sát
Trang 14c Phát hiện nhiều công việc không có trong quy trình
d Tốn nhiều thời gian để quan sát
30 Ý niệm về “bằng cấp” của nhân viên trong tổ chức được mô hình hóa tốt nhất bằng:
a Thuộc tính của quan hệ
b Quan hệ
c Thực thể
d Thuộc tính của thực thể
31 Mô tả nào sau đây không phải là chức năng của form/report trên máy tính
a Loại bỏ dữ liệu không cần thiết
b Chuyển đổi dữ liệu sang kiểu dữ liệu phù hợp với máy tính
c Phát hiện lỗi và sữa lỗi nhập liệu
d Cập nhật dữ liệu vào cơ sở dữ liệu
32 Phát biểu nào sau đây là đúng
a Thẻ ATM không phải là tài liệu
b Thẻ ATM là tài liệu xoay vòng
c Thẻ ATM là tài liệu bên ngoài
d Thẻ ATM là tài liệu nội bộ của tổ chức
33 Ý nghĩa của tương tác dạng gói đối với tổ chức là:
a Giúp tổ chức giải quyết các tình huống chưa lường trước
b Giúp tổ chức kiểm soát các công việc theo quy trình
c Giúp tổ chức đáp ứng các yêu cầu đa dạng từ bên ngoài
d Cả ba đáp án đều đúng
Trang 1534 Đối với các hệ thống tương tác trên máy tính, phát biểu nào sau đây không phải là yêu cầu chính:
a Mã hóa và nén dữ liệu
b Hệ thống cần trợ giúp người sử dụng vào bất cứ khi nào trong suốt thời gian tương tác
c Các nội dung trợ giúp phải phù hợp với vấn đề mà người sử dụng đang giải quyết
d Phát hiện lỗi và trợ giúp sửa lỗi trong các tương tác
35 Trong các loại phụ thuộc (coupling) sau, phụ thuộc nào là tất yếu (không thể loại bỏ)
a Data coupling
b Content coupling
c Control coupling
d Common coupling
PHẦN III: CƠ SỞ CÔNG NGHỆ CỦA HTTT
36 Phần cứng của hệ thống thông tin quản lý gồm … phạm trù liên quan:
a 3
b 4
c 5
d 6
37 Một hệ thống thông tin được hình thành bởi:
a Con người, các quy trình và dữ liệu
b Thiết bị, các quy trình và công nghệ
Trang 16c Con người, dữ liệu, các quy trình, công nghệ
d Câu a, b và c đúng
38 Phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu, nhân lực, mạng và viễn thông là:
a Hệ thống thông tin
b Hạ tầng công nghệ thông tin
c Các thành phần chính trong một hệ thống thông tin
e Hệ thống có khả năng điều chỉnh tương thích với môi trường bên ngòai
41 Vai trò của các chuẩn là:
a Phản ánh trung thực hiện trạng của tổ chức
b Đối chiếu với kết quả thực tế để xác định những vấn đề mới phát sinh
c Liên kết hiện trạng với bài toán đang giải quyết
Trang 17d Chỉ thị cho các hành động hoặc chiến lược cụ thể
42 Chuẩn, người quản lý và bộ phận xử lý thông tin là 3 thành phần cơ bản của:
a Hệ ý niệm
b Hệ vật lý
c Hệ chuyên gia
d Tất cả các hệ trên
43 Mô tả nào thể hiện cơ chế vận hành theo chu kỳ đóng của hệ thống thông tin quản lý:
a Sự kiện phát sinh từ môi trường được hệ thông tin đưa đến hệ ra quyết định để điều khiển
44 Đặc điểm nào thể hiện cơ chế vận hành theo chu kỳ mở của hệ thống thông tin quản lý:
a Môi trường không tham gia vào chu kỳ điều khiển
b Hệ tác nghiệp là nơi phát sinh các bài toán đưa đến hệ ra quyết định
c Môi trường có tham gia vào chu kỳ điều khiển
d Hệ tác nghiệp không tham gia vào chu kỳ điều khiển
45 Công nghệ thông tin (phần mềm, mạng, máy tính) có thể làm tăng hiệu quả xử lý của:
a Các hoạt động ra quyết định
b Cách hợp tác làm việc
Trang 18c Các tiến trình sản xuất kinh doanh
e Hệ thống có khả năng điều chỉnh tương thích với môi trường bên ngòai
47 Một hệ thống thông tin máy tính sử dụng kiến thức, sự suy luận và kinh nghiệm của con người nhằm giải quyết một vấn đề được gọi là:
a Hệ thống xử lý giao tác
b Hệ thống hỗ trợ quyết định
c Hệ chuyên gia
d Hệ thống thông tin điều hành
48 Một hệ thống thông tin máy tính nào sau đây có thể được sử dụng bởi nhà
quản lí để truy vấn, rút trích và xử lý thông tin hỗ trợ doanh nghiệp đạt được
Trang 1953 Công nghệ ảo hoá cho phép:
a Cài đặt nhiều hệ điều hành
b Cài đặt nhiều hệ thống trên một máy chủ
c Thiết lập nhiều máy chủ
d Tạo nhiều máy chủ trên một máy chủ vật lý
54 Trong một hệ thống thông tin, nguyên liệu thô, năng lương và nhân công được xem là:
a Đầu vào
b Đầu ra
c Xử lý
d Cơ chế phản hồi & Điều khiển
55 Để một website tồn tại trên internet, cần phải có:
Trang 2161 Phần mềm trình duyệt Web yêu cầu các trang web từ Internet sử dụng giao
64 Mô tả nào sau đây dùng cho SOURCE/SINK:
a Dữ liệu mang nội dung di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác
b Dữ liệu được lưu tại đây và có nhiều dạng thể hiện khác nhau
c Nguồn gốc phát sinh hoặc đích đến của dữ liệu
d Công việc hoặc tác động lên dữ liệu, nhờ vậy dữ liệu được chuyển đổi, lưu trữ, phân phối
65 Mô tả nào sau đây dùng cho dòng dữ liệu (data flow):
a Nguồn gốc phát sinh hoặc đích đến của dữ liệu
b Dữ liệu được lưu tại đây và có nhiều dạng thể hiện khác nhau
c Công việc hoặc tác động lên dữ liệu, nhờ vậy dữ liệu được chuyển đổi, lưu trữ, phân phối
d Dữ liệu mang nội dung di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác
66 Mô tả nào sau đây dùng cho xử lý (process):
a Tác động lên dữ liệu, nhờ vậy dữ liệu được chuyển đổi, lưu trữ, phân phối
b Nguồn gốc phát sinh hoặc đích đến của dữ liệu
c Dữ liệu được lưu tại đây và có nhiều dạng thể hiện khác nhau
d Dữ liệu mang nội dung di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác
Trang 2267 Mô tả nào sau đây dùng cho Data Store:
a Dữ liệu được lưu tại đây và có nhiều dạng thể hiện khác nhau
b Dữ liệu mang nội dung di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác
c Nguồn gốc phát sinh hoặc đích đến của dữ liệu
d Công việc hoặc tác động lên dữ liệu, nhờ vậy dữ liệu được chuyển đổi, lưu trữ, phân phối
68 Yêu cầu để DFD (mối quan hệ thông tin giữa các công việc) có tính chất đúng đắn, hợp
lý là:
a Tất cả các thành phần cơ bản của hệ thống thông tin được thể hiện đầy đủ trên
lược đồ
b Tất cả các ký hiệu cơ bản của lược đồ DFD (dataflow, datastore, process,
source/sink) được đưa vào đầy đủ trong lược đồ
c Tất cả các dòng dữ liệu vào ra của 1 xử lý hoàn toàn phù hợp (tương thích) với
các dòng dữ liệu vào ra của lược đồ phân rã xử lý đó
d Tất cả những mô tả trong lược đồ hoàn toàn phù hợp với các quy tắc quản lý của
tổ chức
69 Trường công thức trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì?
a Là trường được hệ thống tự động tính giá trị dựa trên công thức đã khai
báo cho nó
b Là trường chứa công thức của mẫu tin
c Là trường mà giá trị của nó phải phù hợp với công thức đã khai báo
d Là trường chứa các quy tắc kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu
70 Phát biểu nào sau đây là định nghĩa của hệ quản trị cơ sở dữ liệu:
a Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là phần mềm định nghĩa, thao tác, lưu trữ và chia sẽ dữ liệu của cơ sở dữ liệu
b Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là phần mềm dùng để liên kết nhiều cơ sở dữ liệu
c Hệ quản trị cơ sở dữ liệu không chứa cơ sở dữ liệu
d Cả ba đáp án đều đúng
71 Hệ thống quản lý kho có đặc điểm cơ bản là:
a Dựa trên hồi tiếp cân bằng
b Phụ thuộc vào nhà cung cấp nguyên liệu
Trang 23c Dựa trên hồi tiếp tăng cường
d Hợp tác với nhà cung cấp nguyên liệu
72 Ví dụ nào sau đây thể hiện hiệu ứng lề:
a Khuyến mãi thường tạo ra các đợt giảm giá để cạnh tranh
b Khuyến mãi lớn thường tạo ra nút cổ chai ở quầy giao dịch
c Khuyến mãi lớn tạo ra doanh thu lớn nhưng cũng cần nguồn lực lớn
d Tất cả các đáp án trên
73.Cardinality (bản số) trong lược đồ ERD
a Diễn tả số thể hiện của một thực thể có thể tham gia vào một mối quan hệ
b Diễn tả số ước lượng trung bình các phần tử tham gia vào mối quan hệ
c Diễn tả số thực thể tối thiểu và tối đa có thể tham gia vào mối quan hệ
d Diễn tả độ ưu tiên của quan hệ, ví dụ: quan hệ nhiều được ưu tiên hơn quan hệ
một
74 Mục đích sử dụng của ngôn ngữ có cấu trúc giản lược (Structured English) là:
a Để chứng minh rằng DFD phù hợp với thực tế
b Để phân tích rõ các yếu tố quyết định đưa đến việc chọn lựa hành động phù hợp
c Để mô tả cấu trúc điều khiển phức tạp của xử lý
d Để mô tả nội dung xử lý cho người đọc một các ngắn gọn, đầy đủ, dể hiểu
75 Mục đích sử dụng của bảng quyết định (Decision Table) là:
a Để phân tích rõ các yếu tố quyết định đưa đến việc chọn lựa hành động phù hợp
b Để chứng minh rằng DFD phù hợp với thực tế
c Để mô tả nội dung xử lý cho người đọc một các ngắn gọn, đầy đủ, dể hiểu
d Để mô tả cấu trúc điều khiển phức tạp của xử lý
76 Mục đích sử dụng của cây quyết định (Decision Tree) là:
a Để mô tả nội dung xử lý cho người đọc một các ngắn gọn, đầy đủ, dể hiểu
b Để chứng minh rằng DFD phù hợp với thực tế
c Để phân tích rõ các yếu tố quyết định đưa đến việc chọn lựa hành động phù hợp
d Để mô tả cấu trúc điều khiển phức tạp của xử lý
Trang 24PHẦN IV: CÁC HTTT TÍCH HỢP TRONG DOANH NGHIỆP
1 Ba hoạt động trong một hệ thống thông tin:
a Đầu vào, đầu ra, và phản hồi
b Đầu vào, xử lý và đầu ra
c Phân tích dữ liệu, truy xuất, và phản hồi
d Nghiên cứu, phân tích và xử lý dữ liệu
2 Các hệ thống thông tin trong doanh nghiệp phục vụ cho những cấp nào:
a Để tạo điều kiện cho mỗi nhân viên phát huy năng lực của mình
b Để giảm bớt sự cô lập thông tin giữa các bộ phận chức năng
Trang 25c Thủ tục, quy trình
d Tất cả đều đúng
7 Chức năng nào không thuộc của hệ thống thông tin Finance and Accounting
(F&A)
a Thanh toán công nợ
b Lập báo cáo tài chính
c Quản lý vốn lưu động
d Tìm kiếm khách hàng
8 Chức năng nằm ngoài của hệ thống thông tin Human and Resource (H&R)
a Quản lý thông tin nhân viên
b Đánh giá, khen thưởng, kỷ luật
c Kế hoạch tuyển nhân viên
d Tìm kiếm khách hàng tiềm năng
9 Chức năng nằm ngoài của hệ thống thông tin Manufacturing and Production
(M&P)
a Lắp ráp sản phẩm
b Kế hoạch nguyên vật liệu
c Kiểm tra chất lượng sản phẩm
d Kiểm tra chất lượng sản phẩm
11 Để đạt được thành công trong việc áp dụng hệ thống Open ERP, doanh nghiệp phải
a Điều chỉnh phần mềm để phù hợp với tất cả các quy trình kinh doanh
b Chỉ Sử dụng các module trong phần mềm phù hợp với các quy trình riêng của
Trang 2612 Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM) cung cấp phần mềm và các công
cụ quản lý trực tuyến cho bán hàng, dịch vụ khách hàng, và
a Tiếp thị & Quảng cáo
b Hệ thống thông tin quản lý
c Hệ trợ giúp quyết định & hệ chuyên gia
Trang 2718 Một hệ thống hỗ trợ việc thu thập, xử lý dữ liệu từ cơ sở dữ liệu của hệ thống ERP để tạo ra các báo cáo cần thiết theo yêu cầu là:
phân phối thông tin nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp trong việc :
a Thông tin liên lạc giữa các phòng ban
c Phân tích số liệu theo vùng
d Kế hoạch lợi nhuận 10 năm tới hay kế hoạch nhân sự 5 năm tới
22 Trong doanh nghiệp, công việc của cấp quản lý thấp nhất không phải làm là:
a Quản lý bán hàng, quản lý tồn kho
b Phân tích số liệu theo vùng
c Phân chia ngân sách theo năm
d Kế hoạch nhân sự 5 năm tới
23 Thương mại điện tử là gì?
a Một tổ chức dùng phương tiện điện tử để mua hàng từ những nhà cung
cấp hay dùng phương tiện điện tử để bán trực tiếp đến khách hàng
Trang 28b Dùng giao diện điện tử trong tất cả các xử lý nghiệp vụ
c Tổ chức giao tiếp với nhà cung cấp, khách hàng thông qua phương tiện truyền thông điện tử
d Không có câu nào đúng
24 Đối với phía bên mua trong thương mại điện tử mức độ phức tạp của các thủ tục trong quá trình mua bán theo chiều tăng dần là:
a Không sử dụng web cho việc kiếm nguồn, quá trình thu mua tích hợp, lựa chọn sử dụng các site của nhà cung cấp và trung gian
b Lựa chọn sử dụng các site của nhà cung cấp và trung gian, không sử dụng web cho việc kiếm nguồn, quá trình thu mua tích hợp
c Quá trình thu mua tích hợp, không sử dụng web cho việc kiếm nguồn, lựa chọn sử dụng các site của nhà cung cấp và trung gian Hoặc lựa chọn sử
dụng các site của nhà cung cấp và trung gian, quá trình thu mua tích hợp ,
không sử dụng web cho việc kiếm nguồn
d Không phải các thứ tự trên
25 Một nguy cơ đối với thương mại điện tử đến từ phía khách hàng bên bán là:
a Ít mềm dẻo trong việc chuyển đổi quá trình thu mua
b Tăng chi phí cung ứng
c Giảm giá trị hàng hóa
d Giảm khách hàng trung thành
26 Các giai đoạn phát triển thương mại điện tử của một tổ chức theo trình tự là:
a Giao dịch, hình ảnh và thông tin sản phẩm, thu thập thông tin, hỗ trợ
Trang 29được lấy từ cột MãDâyChuyền của bảng DAYCHUYEN) Mối quan hệ giữa bảng DAYCHUYEN và bảng SANPHAM là mối quan hệ:
a Không thuộc các dạng trên
b Nhiều-Nhiều (N-M)
c Một-Nhiều (1-N), SANPHAM được diễn tả ở phía 1
d Một-Nhiều (1-N), SANPHAM được diễn tả ở phía N
28 Cho 2 bảng quan hệ DAYCHUYEN (MãDâyChuyền, Tên, ĐịaChỉ) và SANPHAM (MãDâyChuyền, MãSảnPhẩm, MôtảSảnPhẩm, TrọngLượng, Giá) Một dây chuyền làm ra nhiều sản phẩm, một sản phẩm chỉ được làm từ một dây chuyền (các giá trị trong cột MãDâyChuyền của bảng SANPHAM được lấy từ cột MãDâyChuyền của bảng DAYCHUYEN) Chúng ta biết được
d Không phải các đáp án còn lại
29 Bảng quan hệ có cấu trúc tốt (well structured relation) là bảng quan hệ
a Không có khóa bị rỗng
b Chỉ chứa dữ liệu nguyên tố
c Chỉ chứa tối thiểu dữ liệu dư thừa
d Cả ba đáp án đều đúng
30 Mô tả nào sau đây thể hiện đặc trưng cơ bản của dạng chuẩn 1 (1NF)
a Bảng không có 2 dòng hoàn toàn giống nhau
b Bảng không có ô dữ liệu nào mang nhiều giá trị
c Thuộc tính không phải là khóa thì phụ thuộc hàm vào toàn bộ khóa chính
d Bảng không chứa phụ thuộc hàm bắc cầu
Trang 30PHẦN V&VI: DÀNH CHO SINH VIÊN HỌC HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ
1 Để biết hệ thống thông tin quản lý hiện tại có tạo ra được những nội dung thông tin cần thiết cho người quản lý hay không, người ta cần xem xét:
a Các thành phần vật lý gồm con người, phần cứng, phần mềm, mạng máy tính và quy trình
b Các thành phần chức năng như thu thập dữ liệu, lưu trữ, xử lý và kết xuất ra thông tin
c Dự án phát triển hệ thống thông tin
c Tư tưởng của người lãnh đạo
d Trình độ tổ chức quản lý và trình độ của công nhân
3 Điều kiện để lựa chọn được phương án công nghệ HTTT quản lý tối ưu dựa vào?
a Phương án có giá thành cao nhất
b Phương án có chi phí cao nhất
c Phương án có giá thành thất nhất
d Phương án có chi phí thất nhất
4 Dự án phát triển một hệ thống được xem là khả thi về mặt kinh tế nếu:
a Lợi ích dự kiến của hệ thống phải vượt qua chi phí triển khai
b Kỹ thuật phải tồn tại để đảm bảo cho hệ thống có thể xây dựng được
Trang 31c Tổ chức phải chắc chắn rằng các nhân viên của họ có thể sử dụng được hệ thống mới
d Lợi ích dự kiến của hệ thống phải vượt qua chi phí
5 Khi nào thì dừng công việc kiểm thử mà vẫn bảo đảm chất lượng cho hệ thống?
a Khi ước tính số lỗi còn lại trong phần mềm ở mức chấp nhận được
b Khi người sử dụng không phát hiện ra lỗi nữa
c Khi hết thời gian đã hoạch định cho kiểm thử
d Khi hệ thống (phần mềm) hoàn toàn không còn lỗi
6 Công việc ngoài giai đoạn khảo sát khi tiến hành xây dựng hệ thống thông tin quản lý:
a Lập kế hoạch
b Thu thập các yêu cầu
c Đánh giá tính khả thi & lập báo cáo
d Mô hình hóa qui trình nghiệp vụ
7 Khi đánh giá hiệu quả việc triển khai hệ thống thông tin quản lý, không dựa vào các yếu
tố chính về
a Kinh tế
b Kỹ thuật
c Thời gian
d Chiến lược & tổ chức
8 Khi triển khai hệ thống thông tin quản lý trong một tổ chức, yêu tố nào dễ dẫn đến xung đột với người sử dụng nhất:
a Thay đổi thói quen người sử dụng
b Hệ thống khó hiểu
Trang 32c Giao diện không thân thiện
d Không có hướng dẫn đầy đủ
9 Khi xây dựng hệ thống thông tin quản lý, xu hướng hiện nay của doanh nghiệp lựa chọn là:
Trang 3313 Những đối tượng nào sau đây không cần chuyển đổi khi triển khai hệ thống mới
a Cơ sở dữ liệu
b Các quy trình nghiệp vụ
c Các biểu mẫu đang sử dụng
d Người sử dụng
14 Phát biểu nào sau đây mô tả chuyển đổi trực tiếp (direct conversion):
a Toàn bộ hệ thống cũ vẫn còn hoạt động trong khi hệ thống mới đã bắt đầu
b Một phần của hệ thống cũ được thay thế dần bằng hệ thống mới
c Hệ thống mới được đưa vào vận hành ở một số chi nhánh của tổ chức
d Toàn bộ hệ thống cũ ngừng hoạt động ngay khi hệ thống mới bắt đầu hoạt động
15 Phát biểu nào sau đây mô tả chuyển đổi song hành (parallel conversion)
a Hệ thống mới được đưa vào vận hành ở một số chi nhánh của tổ chức
b Toàn bộ hệ thống cũ ngừng hoạt động ngay khi hệ thống mới bắt đầu hoạt động
c Một phần của hệ thống cũ được thay thế dần bằng hệ thống mới
d Toàn bộ hệ thống cũ vẫn còn hoạt động trong khi hệ thống mới đã bắt đầu
16 Phát biểu nào sau đây mô tả chuyển đổi từng phần (phased conversion)
a Một phần của hệ thống cũ được thay thế dần bằng hệ thống mới
b Hệ thống mới được đưa vào vận hành ở một số chi nhánh của tổ chức
c Toàn bộ hệ thống cũ ngừng hoạt động ngay khi hệ thống mới bắt đầu hoạt động
d Toàn bộ hệ thống cũ vẫn còn hoạt động trong khi hệ thống mới đã bắt đầu
17 Phát biểu nào sau đây mô tả chuyển đổi thăm dò (pillot conversion)
a Một phần của hệ thống cũ được thay thế dần bằng hệ thống mới
Trang 34b Hệ thống mới được đưa vào vận hành ở một vài chi nhánh của tổ chức
c Toàn bộ hệ thống cũ vẫn còn hoạt động trong khi hệ thống mới đã bắt đầu
d Toàn bộ hệ thống cũ ngừng hoạt động ngay khi hệ thống mới bắt đầu hoạt động
18 Dự án phát triển một hệ thống được xem là khả thi về mặt kinh tế nếu:
a Lợi ích dự kiến của hệ thống phải vượt qua chi phí triển khai
b Kỹ thuật phải tồn tại để đảm bảo cho hệ thống TT có thể xây dựng được
c Tổ chức phải chắc chắn rằng các nhân viên của họ có thể sử dụng được hệ thống mới
d Lợi ích dự kiến của hệ thống TT
19 Việc kiểm toán danh sách vốn đầu tư các ứng dụng HTTT hiện có là một phần của:
a Phân tích chiến lược b Mục tiêu chiến lược
c Xác định chiến lược d Thực hiện chiến lược
20 Giai đoạn xây dựng của một hệ thống thông tin bao gồm các bước sau đây?
a Việc chuyển đổi thiết kế logic cơ sở dữ liệu sang dạng bảng và các chỉ mục
b Việc kiểm lỗi các thành phần khác nhau của hệ thống mới
c Việc chuyển đổi dữ liệu của hệ thống cũ sang hệ thống mới
d Tất cả các câu trên
c
c
c
Trang 3521 RAD được xem là giải pháp cho các khó khăn gặp phải khi phát triển theo mô hình truyền thống bởi vì:
a Mô hình truyền thống được xem là một phương pháp “nhanh chóng và tiện lợi” trong phát triển hệ thống
b Thời gian phát triển lâu dài theo mô hình truyền thống
c RAD giúp tăng cường khả năng người dùng có được hệ thống mà họ mong muốn
d Câu b và c đúng
22 IS outsourcing is:
A Việc xây dựng một hệ thống bởi phòng công nghệ thông tin
B Các phần mềm đựng sẵn
C Làm các hợp đồng phụ về phát triển và dịch vụ cho hệ thống thông tin
D Tương tự như “single-sourcing”
23 Vai trò của các lược đồ DFD, ERD đối với việc phát triển hệ thống thông tin là:
a Để hệ thống hóa kiến thức hiểu biết của mỗi cá nhân về một hệ thống thông tin
b Để hạn chế sử dụng các đoạn văn mô tả dài dòng
c Để chia sẽ sự hiểu biết về một hệ thống thông tin giữa những người tham gia phát triển
hệ thống thông tin đó
d Cả ba đáp án đều đúng
24 Mô tả nào phù hợp với DFD (mối quan hệ thông tin giữa các công việc) mức vật lý cho
hệ thống hiện tại:
a Tên của mỗi xử lý có chỉ ra cách thực hiện công việc của hệ thống hiện tại
b Tên của mỗi xử lý mô tả cách thức thực hiện một công việc trong hệ thống mới
c Tên của mỗi xử lý là một yêu cầu chức năng cần phải thực hiện trong hệ thống mới
d Tên của mỗi xử lý chỉ thể hiện một vai trò chức năng của nó trong hệ thống hiện tại
c
c
c
c
Trang 3625 Mô tả nào phù hợp với DFD mức luận lý cho hệ thống hiện tại:
a Tên của mỗi xử lý chỉ thể hiện một vai trò chức năng của nó trong hệ thống hiện tại
b Tên của mỗi xử lý mô tả cách thức thực hiện một công việc trong hệ thống mới
c Tên của mỗi xử lý là một yêu cầu chức năng cần phải thực hiện trong hệ thống mới
d Tên của mỗi xử lý có chỉ ra cách thực hiện công việc của hệ thống hiện tại
26 Mô tả nào phù hợp với DFD mức luận lý cho hệ thống mới:
a Tên của mỗi xử lý mô tả cách thức thực hiện một công việc trong hệ thống mới
b Tên của mỗi xử lý là một yêu cầu chức năng cần phải thực hiện trong hệ thống mới
c Tên của mỗi xử lý có chỉ ra cách thực hiện công việc của hệ thống hiện tại
d Tên của mỗi xử lý chỉ thể hiện một vai trò chức năng của nó trong hệ thống hiện tại
27 Mô tả nào phù hợp với DFD mức vật lý cho hệ thống mới:
a Tên của mỗi xử lý mô tả cách thức thực hiện một công việc trong hệ thống mới
b Tên của mỗi xử lý có chỉ ra cách thực hiện công việc của hệ thống hiện tại
c Tên của mỗi xử lý chỉ thể hiện một vai trò chức năng của nó trong hệ thống hiện tại
d Tên của mỗi xử lý là một yêu cầu chức năng cần phải thực hiện trong hệ thống mới
28 Khi tiến hành Đánh Giá Sau Khi Triển Khai (Post Implementation Review), các lợi ích nào sau đây không được tính cho việc đánh giá HTTT?
a Các lập trình viên yếu kém sẽ xác định và bị sa thải
b Hệ thống sau khi chuyển giao được đánh giá so với mục tiêu ban đầu của nó
c Bài học rút ra từ dự án có thể được áp dụng cho các dự án phát triển trong tương lai
d Không có câu nào đúng
c
c
c
c
Trang 37B/ TỰ LUẬN
CHƯƠNG I
2 Thông tin, phân loại thông tin, Accurate là gì? Smarte?
- Thông tin là những dữ liệu đã được xử lý theo một cách sao cho có giá trị sử dụng đối với người nhận tin
- Phân loại thông tin:
+ Thông tin chiến lược
‣ Thu được từ các nguồn bên trong hoặc bên ngoài tổ chức/doanh nghiệp
‣ Mức tổng hợp cao
‣ Định hướng chiến lược
‣ Liên quan đến toàn bộ tổ chức
‣ Được cung cấp khi có yêu cầu
‣ Vừa mang tính định tính, vừa mang tính định lượng
‣ Không chắc chắn vì tương lai khó báo trước
+ Thông tin quản lý
‣ Chủ yếu có nguồn gốc từ bên trong tổ chức/doanh nghiệp
‣ Tổng hợp ở mức thấp
‣ Định hướng trung hạn hoặc ngắn hạn
‣ Liên quan đến các hoạt động hoặc các phòng ban
Trang 38‣ Cung cấp định kỳ, thường xuyên
‣ Chủ yếu dựa trên các đại lượng mang tính định lượng
+ Thông tin tác nghiệp
‣ Có nguồn gốc từ bên trong tổ chức/doanh nghiệp
‣ Chi tiết, kết quả của việc xử lý các dữ liệu thô
‣ Định hướng nhiều tới yếu tố tức thời
‣ Mang tính tác nghiệp
‣ Được cung cấp với tần suất tương đối cao
‣ Chủ yếu mang tính định lượng
Trang 39· S: Specific_Cụ thể, rõ ràng
· M: Measurable_Đo lường được
· A: Achievable_Có thể đạt được
· R: Realistic_Thực tế
· T: Time bound_Có thời hạn để đạt được mục tiêu
· E: Environment_Môi trường xung quanh
3 HTTT là gì? Phân loại HTTT, Các chức năng cơ bản của HTTT
- HTTT là hệ thống các yếu tố có quan hệ với nhau nhằm thực hiện việc thu thập,
xử lý, lưu trữ và phân phối và truyền đạt thông tin hỗ trợ quá trình ra quyết định và kiểm soát trong tổ chức/doanh nghiệp
Trang 40=>Một số hệ thống có thể hỗ trợ quá trình ra quyết định bất thường, tập trung vào vào các quyết định ít có tính cấu trúc – Trả lời cho các câu hỏi kiểu What –If
* Các HTTT tác nghiệp
=>Hỗ trợ các nhà quản lí tác nghiệp Bằng cách theo dõi các hoạt động và giao dịch cơ bản trong TC/DN như giao dịch bán hàng, thanh toán, tính lương cũng như các dòng nguyên vật liệu trong TC/ DN
=> Mục đích chính là trả lời các câu hỏi thông thường và theo dõi luồng các giao dịch xảy ra trong hoạt động SX KD của TC/ DN
+ Phân loại theo mục đích phục vụ của thông tin đầu ra:
· Hệ thống xử lý giao dịch (Transaction Processing Systems, TPS)
· Hệ thống thông tin phục vụ quản lý (Management Information Systems, MIS)
· Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (Decision Support Systems, DSS)
· Hệ thống hỗ trợ điều hành (Executive Support Systems, ESS)
· Hệ thống chuyên gia (Expert Systems, ES)
+ Phân loại theo lĩnh vực, chức năng: