Một khối trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông và bán kính đáy bằng 3.. Thể tích của khối trụ bằng A... Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 1 và chiều cao bằng 3 là A.. t
Trang 1Câu 1 Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=x5 là
A 5
5
6
x +C
y +∞
2
−
1
−
3
−
+∞
Hàm số f x( ) đồng biến trên khoảng nào sau đây:
A (−∞ −; 2 ) B (− −2; 1 ) C (−1;0 ) D ( )0;1
1
y= x+ là
A (− + ∞1; ) B \ 1 { }− C \ 1 { } D
A 2 a3 B 4πa3 C 2 3.
3
2πa
A (1;1;0 ) B (1; 1;0 − ) C (−1;1;2 ) D (1;1; 2 − )
A { }3;4 B { }3;3 C { }3;5 D { }4;3
tuyến của mặt phẳng ( )P ?
Trang 2Câu 11 Một khối trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông và bán kính đáy bằng 3 Thể tích của khối trụ bằng
A 12 π B 18 π C 54 π D 36 π
1
y x
= + là đường thẳng có phương trình
A F x( )=2x+2 x B F x =( ) ln 22x +2222. C F x( )=ln 22x +2 x D F x =( ) 2 ln 2.x
A e 1
ln 3
x
y
x
′ = − B y xex1 1
x
−
ln 3
x
y x
x
−
′ = − D y ex 1
x
′ = −
0 d
x x
∫ bằng
A 1
3
A.y x= 4−4x2−1 B y= − +x4 4x2+1
C y x= 4−4x2+1 D y x= 4+x2+1
A (1;101 ) B (−∞;101 ) C ( )1;5 D ( )1;e 2
3
d 10
f x x =
0
d 8
f x x =
0 d
f x x
∫
bằng
A (3;1;2 ) B (−3;1;2 ) C (− −3; 1;2 ) D (− − −3; 1; 2 )
góc của tiếp tuyến của ( )C tại điểm M a b( ; ) ( )∈ C là
A k f a= ′( ). B k f a= ( ). C k f b= ( ). D k f b= ′( ).
Trang 3Câu 21 Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 1 và chiều cao bằng 3 là
A P x= 56 B P x= 2 C P x= 116 D P x= 3
hàng?
6
trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là
A 2x y− − =1 0 B − +y 2z− =3 0 C 2x y− + =1 0 D y+2z− =5 0
log x+log x−3 =2 bằng?
Thể tích khối chóp S ABC bằng
A 2
27
− + ≤
có tập nghiệm S =[ ]a b; Khi đó giá trị của a2+b2 bằng?
A 13
4 D 1.
A 11, 1
x= − y= B x= −1, y= −3 C x=1, y=3 D 11, 1
x= y= −
A 8 6 3.
9 πa
Trang 4Câu 32 Cho hàm số 1
2
x
y = Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hàm số nghịch biến trên B Đồ thị hàm số nhận Oy làm tiệm cận đứng
C Đồ thị hàm số luôn nằm trên Ox D. Đồ thị hàm số nhận Ox làm tiệm cận ngang
góc với mặt phẳng ( )α : 2x y z− + − =1 0 là:
A x+3y z+ − =1 0 B − +x 3y z+ + =1 0 C 2 3x− y z+ − =1 0 D x+3y z− + =1 0
giá trị nguyên của m để phương trình f x m( )+ =0 có 3 nghiệm phân biệt, trong
đó có đúng 1 nghiệm nhỏ hơn 2 là
A m >0 B − ≤ <1 m 0 C m ≥0 D m ≤ −1
vuông góc H của A trên mặt phẳng (A B C′ ′ ′) trùng với trọng tâm của tam giác A B C′ ′ ′ Cosin của góc giữa cạnh bên và mặt đáy của hình lăng trụ bằng
A 2
3 B. 2
6 C. 3
6 D 15
15
A S = −( 1;0 ) B S = −∞( ;0 ) C S =( 3 2;0 − ) D S =( 3 2;− + ∞)
2cos 3 khi 0
f x
=
− <
0 2cos 1 sin d
π
3
3
−
Trang 5Câu 40 Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 ( ) 2
y x= − m+ x + m x có 3 điểm cực trị?
A (1;+ ∞) B (−∞;0 ] C 0;1 (1; )
4
4
−∞
với đáy và tất cả các đường sinh của hình nón ( ).N Thể tích của khối cầu ( )S bằng
A 36 π B 18 π C 27 π D 30 π
1 mặt cầu tâm I có tọa độ nguyên, đi qua 3 điểm O A B, , và tiếp xúc với mặt phẳng ( ).P Bán kính mặt cầu
này bằng
Gọi A B C′ ′ ′, , lần lượt là các điểm đối xứng với A B C, , qua S Thể tích của khối đa diện ABC A B C ′ ′ ′ bằng
A 2 3
3
3
2
V =
2
2 3 d
x
g x =∫ f − t t có đồ
thị như hình vẽ Giá trị của b
a bằng
6
S x− + y+ +z = mặt phẳng ( )P x y z: + + − =1 0 và đường thẳng ∆:x y z= = Điểm M thay đổi trên đường tròn giao tuyến của ( )P và ( )S Giá trị lớn nhất của d M ∆( , ) là
z
+ ≤ là một hình có diện tích bằng S Khẳng định nào sau đây là đúng?
A 11< <S 12 B 1< <S 2 C 9< <S 10 D 10< <S 11
Trang 6Câu 48 Cho hàm số f x( )= x mx2+ Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để
[ 2;3] ( ) [ 2;3] ( )
min− f x max f x 16
−
+ = Tổng tất cả các phần tử của S là
A 11
3
3
trục hoành tại x = −1 và x =1) Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm
4
3
− cắt đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 5
4 Biết diện tích phần tô đậm 1
S (như hình vẽ) bằng 25.
54 Diện tích S (phần gạch chéo) bằng 2
A 41
54
C 9395
13824
nguyên dương y thỏa mãn log 20 20 80 2 20 20 78.
x
Hết