Tìm số phần tử của .S Tính theo a khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng SBC.. Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng AB bằng nguyên liệu là mảnh tôn hình tam giác đều ABC có cạnh bằng 90
Trang 1Câu 1 Số phức liên hợp của số phức z= −3 4i là
A z = − −3 4 i B z = − +3 4 i C z = +3 4 i D z = +4 3 i
nào dưới đây?
A (2;+ ∞) B (−∞;1 ) C ( )0;2 D (−3;1 )
2
u = và 2 1
4
u = Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A 1
4
−
y= x − x −
A D = −∞ ∪ +∞( ;0] [3; ) B D = \ 0;3 { }
C D = −∞( ;0) (∪ 3;+∞) D D =( )0;3
ln
x
π
x
−
= có phương trình là
Trang 2Câu 10 Trong không gian Oxyz, hình chiếu của điểm A(3; 1;4− ) lên mặt phẳng (Oxy có tọa độ là )
A (3; 1;0 − ) B (3; 1; 4 − − ) C (−3;1; 4 − ) D (0;0;4 )
A log 100( x2)= +2 2log x B log 100( x2)= +2 2log x
C log 100( x2)= +1 2log x D log 100( x2)=100 2log + x
Số điểm cực trị của hàm số y f x= ( ) là
A z= −5 2i B z= − +2 5i C z= −2 5i D z= +2 5i
điểm cực trị?
x
= + trên (0;+ ∞ là )
Tính thể tích V của khối chóp đã cho
A
3
3 48
a
8
a
24
a
16
a
V =
Trang 3Câu 20 Trong không gian Oxyz,phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A(2;4;5) có vectơ chỉ phương u = (3;2;1) là
x+ y+ z+
x− y− z−
x− y− z−
x+ y+ z+
cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABCD bằng)
3
2
2
a
A 3 3
4
a
B 3 3 3 2
a
C 3 3 3 4
a
D 3 3 2
a
3
f x x= − x x C+ +
3
f x x= x x C+ +
Tổng +M m bằng
của tam giác ABC có phương trình là
A
1
2 2
x
z t
=
= − +
=
B
1 2
2 2
y
= −
= −
= −
C
1
2 2
y
= +
= −
= −
D
1 2
2 2
z t
= +
= − +
=
trình f x( )−3m+ =5 0 có ba nghiệm phân biệt?
Trang 4Câu 27 Cho số phức z= +3 2 i Khi đó T = 3 2i+ +z là
1 3 log x −2x ≤ −1 là
A (−∞ − ∪; 1) (3;+∞) B (−∞ − ∪; 1] [3;+∞) C (−1;3) D [−1;3]
A 125
6
6
1 3
z i
+ bằng
2 3
x x
− +
<
A [ ]1;2 B (−∞;1 ) C ( )1;2 D (2;+∞)
AB là
x+ +y + −z =
x− +y + −z =
0
d 4
f x x =
0 2 d
I =∫x f′ x x
là
A y+2z− =4 0 B x y z+ + − =9 0 C y+2 9 0.z− = D x y z+ + − =6 0
x
= + + Biết F x( ) là một nguyên hàm của f x( ) thỏa mãn F( )1 0= Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A F x( )=x2+ +x ln x +2 B F x( )=x2+ +x ln x −2
C F x( )=x2+ −x ln x −2 D F x( )=x2− +x ln x +2
Trang 5Câu 36 Gọi S là tập các giá trị của m thỏa mãn ( )
1
m
x− x m= +
∫ Tổng các phần tử của S bằng
2 log log 2 1 x − >0 là
2
S = + ∞
2
S = −∞
2
S =
− Khi đó độ dài OM bằng
x m
+ +
=
+ với m là tham số thực Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của
m để hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+ ∞) Tìm số phần tử của S
Tính theo a khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SBC )
A 2 3
3
a
B 3 2
a
C 2
4
a
S x− + y− + −z = và mặt phẳng ( )P : 2x+2y z+ +2222 0.= Một đường thẳng d đi qua O song song với , ( )P và cắt ( )S tại hai điểm phân
biệt A và B. Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng AB bằng
nguyên liệu là mảnh tôn hình tam giác đều ABC có cạnh bằng 90
(cm) Bạn muốn cắt mảnh tôn hình chữ nhật MNPQ từ mảnh tôn
nguyên liệu (với M N thuộc cạnh , BC P và Q tương ứng thuộc ;
cạnh AC và AB để tạo thành hình trụ có chiều cao bằng ) MQ Thể
tích lớn nhất của chiếc thùng mà bạn A có thể làm được là
A 13500 3
π cm3 B 91125
2π cm3
C 108000 3
91125
4π cm3
Trang 6Câu 43 Biết hàm số y f x= ( ) và hàm số y g x= ( ) đều là các hàm số đa thức bậc bốn, đồ thị hàm số ( )
y f x= ′ và y g x= ′( ) cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng −1 và tiếp xúc với nhau tại điểm có hoành độ bằng 2 Diện tích phần hình phẳng gạch chéo (trong hình vẽ) bằng 9
Nếu 2 ( ) 2 ( )
f x x= g x x
∫ ∫ thì giá trị f ( ) ( )− −2 g −2 bằng
A 11
15
z i
− + là số thuần ảo?
x m
+ +
=
− trên đoạn [ ]1;3
là 1 số dương?
điểm của SD Tính sin của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (MAC)
A 2
3
với b c, là các số nguyên tố, a ∈ Giá trị của a b c− + bằng
qua A B và tiếp xúc với mặt phẳng , (Oyz) tại điểm M Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn CMgần nhất với con
số nào sau đây:
Trang 7Câu 49 Cho hai số phức z và 1 z thỏa mãn 2 z i1+ = z1−1 và z2+ + =2 i 1 Biết (1 3i z z+ )( 1+ 2) là số thuần
ảo Gọi M m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của , z z1+ 2 Giá trị của M2+m2 bằng
A 33
3
0
2f x + =7 ∫ x+6t f t td Giá trị 1 2 ( )
0
d
x f x x
∫ bằng
A 5
2
- Hết -
THẦY ĐỖ VĂN ĐỨC ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC ONLINE TOÁN 10,11,12 THẦY ĐỖ VĂN ĐỨC – INBOX PAGE
Khóa học LIVE-VIP IMO môn Toán
CÁC LINK CẦN LƯU Ý:
1 Fanpage: https://www.facebook.com/dovanduc2020/
2.Website: http://thayduc.vn/
3 Facebook thầy Đỗ Văn Đức: https://www.facebook.com/thayductoan/
4 Kênh Youtube học tập: http://bit.ly/youtubedvd