1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

M27 đề tinh tú imo số 13

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Tinh Tú IMO Số 13
Người hướng dẫn Thầy Đỗ Văn Đức
Trường học Đại Học Thay Dục
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 685,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số nào trong các hàm số sau nghịch biến trên ? A.. Thể tích của khối trụ có diện tích đáy là B và chiều cao bằng h là A.. Thể tích khối cầu có bán kính bằng a là A.. Thể tích của

Trang 1

Câu 1 Cho hàm số y f x= ( ) có bảng biến thiên như hình vẽ

y

−∞

0

1

+∞

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng

A −1 B 0 C 2 D 1

Câu 2 Biết loga b = Giá trị 3 loga( )a b2 bằng

Câu 3 Hàm số nào trong các hàm số sau nghịch biến trên ?

A y=sin x B y =e cotx C y=e −x D y π= x

Câu 4 Thể tích của khối trụ có diện tích đáy là B và chiều cao bằng h là

A 1

2Bh

Câu 5 Thể tích khối cầu có bán kính bằng a là

A 1 3.

a

Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho A(2; 2;22 − ) Tọa độ trung điểm của đoạn AO là

A (1; 1;11 − ) B (1;1;11 ) C (−1;1; 11 − ) D (1; 1;1 − )

Câu 7 Cho hàm số y f x= ( ) có f x′( )=x x2( + ∀ ∈  Hàm số 3) x f x nghịch biến trên khoảng nào? ( )

A (−3;0 ) B ( )0;3 C (3;+ ∞) D (−∞ −; 3 )

Câu 8 Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=2x−cosx

A x2+sinx C+ B x2−sinx C+ C 2 sin+ x C+ D 2 sin− x C+

Câu 9 Cho số phức z= +3 2 i Mô-đun của số phức z i+ bằng

Câu 10 Cho hàm số f x( )=e −x Đạo hàm của hàm số f x là ( )

A e −x

B −e −x C −e x D e x

Page: Tai Lieu Khoa Hoc Hay Mien Phi Kim Van

Trang 2

Câu 11 Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm chẵn?

A tan

sin

x y

x

= B y=cos tan 2 x x C y=sin 3 x D y x= cos x

Câu 12 Đồ thị hàm số 1

1

y x

=

− có bao nhiêu đường tiệm cận?

A 0 B 1. C 2. D 3

Câu 13 Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M (1;2;3) đến mặt phẳng (Ozx là )

Câu 14 Tập xác định của hàm số ( ) ( ) 1

1

f x = x+ − là

A [− + ∞1; ) B \ 1 { }− C (− + ∞1; ) D 

Câu 15 Cho 2 ( )

1

f x x =

1

1 d

x

A 3

2

I = B I = +2 ln 2 C I = +3 ln 2 D I = +1 ln 2

Câu 16 Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA⊥(ABC) và SA a= 2 Thể tích của khối chóp bằng

A 6 3

3 a

Câu 17 Cho tập hợp X có 9 phần tử Tìm số tập hợp con có 5 phần tử của X

A 120 B 126 C 15120 D 216

Câu 18 Cho khối nón có bán kính đáy r =2, chiều cao h = 3 Thể tích của khối nón đã cho là

A 2 3

3

π

B 4 3

π

3

π

Câu 19 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình lnx2 >ln 4( x−4 )

A S =(2;+ ∞) B S = \ 2 { } C S =(1;+ ∞) D S =(1;+ ∞) { }\ 2

Câu 20 Cho F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x( )=3x2−2x thỏa mãn F( )0 1.= Tính F( )1 ?

A F( )1 = −2 B F( )1 2.= C F( )1 1.= D F( )1 = −1

Câu 21 Trong mặt phẳng phức, điểm biểu diễn số phức 2

1 i+ có tọa độ là

A (1; 1 − ) B ( )1;1 C (−1;1 ) D (− −1; 1 )

Page: Tai Lieu Khoa Hoc Hay Mien Phi Kim Van

Trang 3

Câu 22 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng :

x y

d = = −z

− Một vectơ chỉ phương của đường thẳng

d là

A (1; 1;0 − ) B (2; 2; 1 − − ) C (2; 2;1 − ) D (1;1; 1 − )

Câu 23 Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( )S x: 2+y2+z2+2x− =3 0 có bán kính bằng

Câu 24 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây

A 2

2 1

x y x

+

=

1

x y x

=

x y x

+

=

x y x

=

Câu 25 Nếu 2 ( )

1

f x x =

1

fx x

A −3 B 2 C −2 D 3

Câu 26 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) x2 9

x

+

= trên đoạn [− −5; 1] là

A −6 B −4 C −8 D −10

Câu 27 Cho khối lăng trụ đứng tam giác, có đáy là tam giác vuông với độ dài hai cạnh góc vuông bằng 3a

và 4 ,a chiều cao của khối lăng trụ bằng 5 a Thể tích khối lăng trụ bằng

A 12 a3 B 60 a3 C 30 a3 D 27 a3

Câu 28 Cho hình nón có bán kính đáy bằng 12a và đường sinh bằng 13 a Độ dài đường cao h của hình nón

bằng

A 4 6.a B a C 5 a D 8 a

Câu 29 Cho cấp số nhân ( )u có n u = và 3 18 u =7 1458 Giá trị của u bằng 1

A 2. B −2 C 3 D −3

Câu 30 Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 0 z2+2 10 0.z+ = Phần ảo của số phức z0+2i

bằng

Page: Tai Lieu Khoa Hoc Hay Mien Phi Kim Van

Trang 4

Câu 31 Phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua điểm M(3;0; 1− ) và vuông góc với hai mặt phẳng

x+ y z− + = và 2x y z− + − =2 0 là

A x−3 5 2 0.y+ + =z B x−3 5 8 0.y− − =z C x+3 5 8 0.y− − =z D x+3 5 2 0.y+ + =z

Câu 32 Số mặt phẳng đối xứng của một khối lập phương bằng

Câu 33 Tập nghiệm của bất phương trình 1

3

1 2

x

> có dạng (a b Tính ; ) T =3a−2 b

3

T = −

Câu 34 Biết rằng đồ thị hàm số y mx= và 1

2

x y x

= + cắt nhau tại A − −( 1; 2 ) Gọi B a b là giao điểm thứ ( ; )

hai Ta có tích ab bằng

A 1

2

Câu 35 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z− + =1 i 2 và 1

4

z z

− là số thuần ảo?

Câu 36 Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11 Chọn ngẫu nhiên 4 tấm thẻ từ hộp Gọi P là xác suất để tổng số ghi trên 4 tấm thẻ ấy là một số lẻ Khi đó P bằng

A 2

33

Câu 37 Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=2mx x m++1 nghịch biến trên 1 ; ?

2

 + ∞

A 1 ;1

2

2

− 

2

Câu 38 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, với

AB a BC a= = các cạnh bên bằng nhau và đều bằng a 3 Giá trị SC AB 

bằng

A 3 2

2

a

B 2 2

a

C 2

2

a

D 3 2 2

a

Câu 39 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) ( 2 )

log x− =1 log mx +1 có nghiệm

A (−∞;1 ) B ( )0;1 C (−1;1 ) D (− + ∞1; )

Page: Tai Lieu Khoa Hoc Hay Mien Phi Kim Van

Trang 5

Câu 40 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x+ + y+ + −z = và các điểm (1;2;3 , 1; 2;1 ) ( )

A B − Gọi ( )P ax by cz: + + − =1 0 là mặt phẳng đi qua hai điểm A B, và cắt khối cầu ( )S theo thiết diện là hình tròn có diện tích nhỏ nhất Tổng T a b c= + + bằng

Câu 41 Giả sử z z là các số phức khác 1, 2 0 và thỏa mãn 2 2

1 2 1 2

z +z =z z Gọi ,A B lần lượt là các điểm biểu

diễn các số phức z và 1 2z2−z1 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A ∆OAB có một góc bằng 45 ° B ∆OAB có một góc bằng 150 °

C ∆OAB có một góc bằng 30 ° D ∆OAB có một góc bằng 120 °

Câu 42 Cho hàm số y f x= ( ) là hàm đa thức bậc năm, có 4 điểm cực trị

1, , ,2 3 4

x x x x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng có công sai bằng 1 Gọi

1, 2

S S là diện tích hai hình phẳng tô đậm như hình vẽ

Tỉ số 1

2

S

S bằng

A 41

41

Câu 43 Cho hình lăng trụ ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có các mặt bên đều là hình vuông, cạnh bằng 2 a Gọi , M N lần

lượt là trung điểm của các cạnh BC A C, ′ ′ Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và AB′ bằng 3

2

a

Thể tích khối chóp A ABC′ bằng

A a3 3 B 3 3

3

a

C 2a3 3 D 2 3 3

3

a

Câu 44 Cho hai mặt cầu đồng tâm có bán kính là 1 và 4 Xét hình chóp S ABCDEF có đỉnh S thuộc mặt

cầu nhỏ và các đỉnh còn lại thuộc mặt cầu lớn Giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S ABCDEF là

A 24 B 18 C 24 3 D 18 3

Câu 45 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên ( ) (0;+ ∞ thỏa mãn ) x f x3 ′( )+2x f x2 ( )= ∀ ∈1 x (0;+ ∞) Biết f ( )1 0.= Tính 3 ( )

1

d

f x

x

=∫

A 2 ln 3

9 18

9 18

9 18−

Câu 46 Cho x y, là các số thực lớn hơn 1, thỏa mãn 2x2 − 1ln(x2+2x+2)=2y x− − 3.ln x y+ −1 Giá trị nhỏ nhất của x2+y2−14 16xy bằng

A −87 B −88 C −89 D −90

Page: Tai Lieu Khoa Hoc Hay Mien Phi Kim Van

Trang 6

Câu 47 Cho hàm số y f x= ( ) có bảng biến thiên như hình vẽ

y

3

1

2

3

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4f x m2( )− +3f x m2( )− −5f x2( )+5m− =2 0 có nhiều hơn

6 nghiệm là

Câu 48 Cho hàm số đa thức bậc năm f x thỏa mãn ( ) f ( )0 =0 Hàm số f x′( ) có đồ thị như hình vẽ

Hàm số ( ) (cos ) 1cos3 sin2

3

g x = f x + x+ x có bao nhiêu điểm cực trị trên khoảng 0;5 ?

2

π

Câu 49 Xét 2 số phức z z thỏa mãn 1, 2 z+ + − =3 z 3 10 và 2 2 2

z + z = z z− Giá trị nhỏ nhất của z z1+ 2 bằng

A 41 B 20

5

Câu 50 Trong không gian Oxyz hai điểm , 0;3; 1 , 2;1; 3

M −  N − 

    và mặt phẳng ( )P x y z: − − − =3 0 Gọi ∆ là đường thẳng thay đổi nằm trong mặt phẳng ( )P các điểm , H K, lần lượt là hình chiếu của M N,

trên ∆ Biết rằng khi MH NK= thì trung điểm của HK luôn thuộc một đường thẳng d cố định, phương trình đường thẳng d là:

A

3

1 7

z

= +

 = +

 = −

B

3

1 7

z

= −

 = +

 = −

C

3

7

z

= − −

 = +

 = −

D

3

7

z

= − −

 = −

 = −

Hết

-Page: Tai Lieu Khoa Hoc Hay Mien Phi Kim Van

Ngày đăng: 11/08/2023, 22:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN