Công nghệ sinh học là gì ?Biotechnology – sử dụng sinh vật, hoặc sản phẩm của sinh vật để tạo ra sản phẩm hoặc giải quyết các vấn đề phục vụ lợi ích con người... Công nghệ sinh học là g
Trang 2Công nghệ sinh học là gì ?
Biotechnology – sử dụng sinh vật, hoặc sản phẩm
của sinh vật để tạo ra sản phẩm hoặc giải quyết các vấn đề phục vụ lợi ích con người
• Ví dụ
• Lên men (tạo rượu, bánh mì, bia, pho mai,…
• Chọn giống (cây trồng, vật nuôi, vi sinh vật,…)
• Sử dụng kháng sinh
Trang 3• Chọn tạo giống
• Đặc điểm nào của Casper làm nó trở thành sinh vật
mô hình nghiên cứu sự di căn của tế bào ung thư so với cá bình thường?
Zebrafish bình thường "Casper" zebrafish
Công nghệ sinh học là gì ?
Trang 4Công nghệ sinh học là gì ?
(Nature, 2011)
Trang 6Công nghệ sinh học là gì ?
• Công nghệ sinh học hiện đại
• Tạo dòng gen
• Công nghệ di truyền
• Kỹ thuật DNA tái tổ hợp
• Dự án giải mã Bộ gen người
Trang 7Ứng dụng Công nghệ sinh học
• Công nghệ sinh học “hiện đại”
• Kỹ thuật tái tổ hợp DNA khởi đầu ngành công nghiệp sinh học hiện đại
Trang 8Ứng dụng Công nghệ sinh học
Trang 13CNSH vi sinh
• Tạo các enzyme tốt hơn
• Tạo các quá trình xử lý rác thải quy mô công nghiệphiệu quả hơn
• Sản xuất số lượng lớn các protein quan trọng phục
vụ y dược
đề xuất của bạn
Trang 14CNSH nông nghiệp
• 2050: 9.1 tỉ người (FAO)
• Tăng 70% nhu cầu lương thực
đề xuất các phương án giải quyết
Trang 15CNSH nông nghiệp
• Cây trồng biến đổi di truyền thích ứng biến đổi khíhậu cho năng suất cao
• Chống chịu sâu bệnh
• Lương thực có hàm lượng protein và vitamin cao
• Phát triển thuốc từ cây trồng
• Giảm chi phí sản xuất và mở rộng diện tích
Trang 16CNSH nông nghiệp
• Đề xuất tạo ra giống bắp tốt hơn
• Giải quyết mâu thuẫn giữa trồng cây lương thực vàcây tạo nhiên liệu sinh học
Trang 17CNSH động vật
• Nguồn protein cần thiết cho cuộc sống
• Kháng thể
• Động vật chuyển gene
• Mô hình nghiên cứu cơ bản
• Nghiên cứu “knockout” gene
• Thiết kế và thử nghiệm thuốc và liệu pháp di truyền
• Nhân bản vô tính
• Nguồn cung cấp các cơ quan cấy ghép
Trang 18CNSH động vật
• Động vật chuyển gene
• Sản xuất lượng lớn protein chữa bệnh cho người
• Sản xuất sữa chứa protein chữa bệnh từ con cái
• Câm lặng gene
• Vai trò và chức năng của gene
• Hiểu rõ chức năng của gene ở người
Ví dụ ???
Trang 21CNSH giải độc môi trường
(bioremediation)
• Xử lý và phân hủy các chất gây ô nhiễm tự nhiên và nhân tạo
• 1989 Exxon Valdez ở Alaska
• 2010 Deep Water Horizon
• Tìm vi khuẩn hoặc enzyme phân hủy dầu thô
• Các điều kiện tăng sinh vi khuẩn phân hủy dầu thô
Trang 22CNSH giải độc môi trường (bioremediation)
Trang 23CNSH thủy sản
• Nuôi trồng thủy sản: 50% người ăn cá
• Công nghệ di truyền
• Tạo loài kháng giun sán
• Vaccine chống lại virus tấn công cá hồi và các loại cá khác
• Cá hồi chuyển gene sản xuất hormone tăng trưởng
• Nguồn gene, protein, các chất thứ cấp quan
trọng
• Sinh vật phù du và ốc sên giàu chất chống ung thư
Trang 24CNSH thủy sản
Trang 26CNSH y dược
• Tế bào gốc: nuôi trong phòng thí nghiệm và xử lývới các chất hóa học khác nhau để chúng phát triểnthành các loại mô đặc thù cần thiết cho cấy ghép
chữa tiểu đường, tổn thương tủy sống
Ví dụ của bạn ???
Trang 27CNSH y dược
Trang 28CNSH điều hòa
Đảm bảo chất lượng (QA) sản phẩmKiểm soát chất lượng (QC)
Trang 29• Single Nucleotide Polymorphisms (SNPs)
• Đột biến trong chuỗi DNA giữa các cá nhân.
• Nguyên nhân bệnh di truyền (hồng cầu hình lưỡi liềm).
• Xác định gen liên quan đến các bệnh bao gồm viêm khớp, đột qụy, ung thư, bệnh tim, tiểu đường và các bệnh về hành vi và cảm xúc.
Trang 30• Single Nucleotide Polymorphisms (SNPs)
• Đột biến trong chuỗi DNA giữa các cá nhân.
• Nguyên nhân bệnh di truyền (hồng cầu hình lưỡi liềm).
• Xác định gen liên quan đến các bệnh bao gồm viêm khớp, đột qụy, ung thư, bệnh tim, tiểu đường và các bệnh về hành vi và cảm xúc.
Trang 31SNPs
Trang 32Thử thách sinh học của thế kỷ 21
• Microarray (gene chip)
• Tách chiết DNA từ bệnh nhân
• Đưa lên bảng xét nghiệm
• So sánh với mẫu bệnh và mẫu bình thường
• Pharmacogenomics
• Thiết kế thuốc và liệu pháp chữa trị theo bộ gene từng bệnh nhân.
• Hệ chuyển hóa (Metabolomics)
• Glucose, cholesterol, ATP, phân tử tín hiệu
• Có thể phân biệt giữa tiến trình bệnh và thích ứng sinh lý
Trang 33Thử thách sinh học của thế kỷ 21
• Nanotechnology
Trang 34Thử thách sinh học của thế kỷ 21
• Liệu pháp gene
• Thay thế gene sai hỏng bằng gene bình thường
• Có nhiều rào cản phải vượt qua để liệu pháp an toàn và hiệu quả
• Trở ngại
• Gene thay thế mang đến đúng vị trí trong cơ thể
• Ảnh hưởng dài hạn của gene thay thế?
• Tính chất protein của gene thay thế ?
Trang 35Thử thách sinh học của thế kỷ 21
• Small interfering RNA (siRNA) bất hoạt gene tham
gia trong tiến triển bệnh
• Tế bào gốc (stem cell)
• Tế bào chưa trưởng thành, sinh trưởng và phân chia tạo nên các kiểu tế bào khác nhau
• Embryonic stem cell
Trang 36ESC
Trang 37Thử thách sinh học của thế kỷ 21
• Y học tái tạo
• Tế bào gốc của người bệnh được biến đổi di truyền tạo
cơ quan thay thế cơ quan bệnh
• Phân lập tế bào gốc trưởng thành từ người bệnh
• Biến đổi di truyền tế bào gốc bằng liệu pháp gene
• Đưa trở lại người bệnh chữa bệnh
• Tế bào gốc (stem cell)
• Tế bào chưa trưởng thành, sinh trưởng và phân chia tạo nên các kiểu tế bào khác nhau
• Embryonic stem cell
Trang 38Lực lượng lao động CNSH
• CNSH là công nghiệp toàn cầu
• Tạo hơn 63 tỉ USD toàn cầu
• 40 tỉ USD thuốc ở US
Trang 39Lực lượng lao động CNSH
• Công ty Biotech vs công ty dược phẩm
• Phát triển thuốc sử dụng sinh vật tạo thuốc
• Công ty Biotech còn tạo sản phẩm không phải là thuốc
Trang 41Công ty CNSH hình thành như thế nào ?
Công ty khởi nghiệp với ít nhân viên được hỗ trợ bởi các khoản đầu tư mạo hiểm (từ các tổ chức tài
chính và các nhà tài trợ tư nhân được gọi là các nhà đầu tư thiên thần)
• Phải mất 10 năm để có được sản phẩm ra thị
trường với chi phí lớn!
• Những công ty mới thành lập được mua lại bởi công
ty lớn hơn
• Đưa thuốc gần thị trường = giá trị cho công ty
• Chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO)
Trang 42Việc làm thuộc công nghệ sinh học
• Nghiên cứu và phát triển: tiền lâm sàng, nghiên
cứu phát hiện, tin sinh học, an toàn phòng thí
nghiệm
• Các hoạt động: phát triển quá trình/sản phẩm, sản xuất
• Chất lượng: kiểm soát và đảm bảo chất lượng
• Nghiên cứu lâm sàng: nghiên cứu lâm sàng và các vấn đề về quản lý
• Tài chính và hành chính: tài chính, phát triển kinh doanh, quản trị, hệ thống thông tin, pháp lý, quản
lý cơ sở vật chất