➢ Chương 5: Tổng quan về phụ phẩm trong CBTSfish oil và dầu diesel sinh học biodiesel dưỡng neutraceuticals, enzyme, chất chống ôxy hóa antioxidant và chất màu pigment Chất thải... Chất
Trang 1TS Nguyễn Phúc Cẩm Tú
Bộ môn: Sinh học và Quản lý Nguồn lợi Thủy sản
Email: npctu.kts@gmail.com
Trang 2Thông tin chung về môn học
➢ Tên môn học: Xử lý nước và chất thải trong
Trang 3Nước và nước thải
Trang 4➢ Chương 5: Tổng quan về phụ phẩm trong CBTS
(fish oil) và dầu diesel sinh học (biodiesel)
dưỡng (neutraceuticals), enzyme, chất chống ôxy hóa (antioxidant) và chất màu (pigment)
Chất thải
Trang 6Chất thải CBTS
5) Thức ăn chăn nuôi (fish meal) và protein cá
cô đặc (fish protein concentrate) và cá thủy phân (fish hydrolysate)
6) Dầu cá (fish oil) và dầu diesel sinh học
(biodiesel)
7) Collagen và gelatin
8) Chitin và chitosan
9) Dược phẩm dinh dưỡng (neutraceuticals),
hương liệu (flavour) và enzyme
10) Chất chống ôxy hóa (antioxidant) và chất
Trang 7Tài liệu tham khảo
Seafood Processing
By-Products
Edited by
Se-Kwon Kim
Trang 8Tài liệu tham khảo
Maximising the value of
marine by-products
Edited by
Fereidoon Shahidi
Trang 9Chương 1:
Giới thiệu
Trang 10- Nguồn cung cấp nước sạch cho CBTS: nước từ nhàmáy cấp nước, khai thác từ các nguồn thiên nhiên:nước mặt, nước ngầm và nước biển.
1 Tổng quan
Trang 11b) Nước ngầm: khai thác từ các tầng chứa nước dưới
đất Chất lượng nước phụ thuộc vào địa tầng
Trang 12ươn) và biến đổi
hóa học (ôxy hóa
khử)
Trang 13a) Nhiệt độ:
- Do các chất bẩn trong nước tạo nên (sắt, mangan
→ nâu đỏ; mùn humic → vàng, đen; nước thải(công nghiệp, sinh hoạt) → đen
- Độ màu đo bằng Platin-Cobalt (Pt-Co)
2 Tính chất lý học của nước
Trang 14c) Độ đục (Turbidity):
lửng (huyền phù), các hạt đất cát, các vi sinh vật,
- Mùi trong nước thường do các hợp chất hóa học(hợp chất hữu cơ, sản phẩm quá trình phânhủy,…): mùi đất, tanh, thối, mùi clor
khoáng hòa tan: mặn, ngọt, chát, đắng,…
Trang 16e) Độ dẫn điện (Electrical Conductivity):
lượng chất hòa tan
khoáng hòa tan → độ mặn
mS/m = 10 μmhos/cm và 1 μS/cm = 1 μmho/cm
Trang 17a) Độ pH: đặc trưng nồng độ ion H+ trong dung dịch
→ độ axít và độ kiềm
loại, khí hòa tan trong nước
→ ứng dụng biện pháp làm thoáng để khử
3 Tính chất hóa học của nước
Trang 18➢ Phương pháp xác định pH
• Đo bằng giấy chỉ thị pH: giấy quỳ
• Đo bằng pH kế (đo điện thế)
Nguyên tắc: xác định hoạt độ (activity) của ion H+
bằng cách đo điện thế dùng điện cực chỉ thị(thủy tinh) và điện cực so sánh
Cảm biến nhiệt để
Trang 19b) Độ kiềm (alkalinity)
bicarbonate, carbonate, hydroxide và anion củacác muối của các axít yếu
nước cấp/thải
Trang 20➢ Phương pháp xác định độ kiềm
Độ kiềm phenolphtalein được xác
định bằng cách định phân với
thị màu phenolphtalein
Tại điểm kết thúc chuẩn độ dungdịch sẽ chuyển từ màu hồng sangkhông màu, ứng với pH dungdịch từ 8,3
Trang 21➢ Phương pháp xác định độ kiềm (tt)
Độ kiềm tổng cộng được xác định bằng cách định
chất chỉ thị màu methyl da cam
Điểm kết thúc chuẩn độ khi dung dịch chuyểntừ màu vàng sang da cam, ứng với pH từ 4,3 – 4,5
Trang 22Ảnh hưởng của pH lên nồng độ tương đối của CO2,
Trang 23kết tủa ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm
Trang 24- Độ cứng < 50 mg CaCO3/l: nước mềm
Trang 25➢ Phương pháp xác định độ cứng
Độ cứng tổng cộng
Ở pH 10, Ca, Mg sẽ phản ứng tạo phức với muối
Natri Ethylenediaminetetraacetate (Na – EDTA)
với chỉ thị màu là Eriochrome Black T
Điểm kết thúc chuẩn độ dung dịch sẽ chuyển từmàu hồng sang màu xanh dương
EDTA
Trang 26➢ Phương pháp xác định độ cứng (tt)
Độ cứng Ca
Trong môi trường pH 12, canxi sẽ phản ứng tạophức với dung dịch EDTA với sự có mặt của chấtchỉ thị màu murexide
Điểm kết thúc chuẩn độ khi dung dịch chuyển từmàu hồng sang màu tím
Trang 27d) Các hợp chất chứa nitơ
nitrít và nitrát
các loại phân bón, gần các bãi chôn lấp rác,…
hưởng đến máu (methaemoglobinaemia)
mg/l (QCVN: 30 mg/l)
Trang 28e) Các hợp chất chứa phốtpho
hữu cơ → tảo phát triển
thải sinh hoạt, công nghiệp, phân bón,…
trở quá trình xử lý nước
mg/l
QCVN 40:2011/BTNMT: 4-6 mg/l (nước thảicông nghiệp)
QCVN 11:2008/BTNMT: không qui định (nướcthải CBTS)
Trang 29hàm lượng tương đối thấp (< 5 mg/L)
trong sử dụng giống như sắt
Trang 30h) Hóa chất bảo vệ thực vật (pesticide)
Total coliformFaecal coliform (Coli phân)
Campylobacter
E coli Salmonella Giardia
4 Các chỉ tiêu vi sinh
Trang 31Giới thiệu sơ lược về các thông số/chỉ tiêu chất thải
• Tổng hàm lượng rắn (total solid – TS)
• Tổng rắn lơ lửng (total suspended solid – TSS)
• Chất rắn có thể lắng (settleable solid)
• Nhu cầu ôxy sinh hóa (biochemical oxygen demand –BOD)
• Nhu cầu ôxy hóa học (chemical oxygen demand – COD)
Trang 32Phương pháp phân tích các loại rắn
Trang 33Phương pháp phân tích chất hữu cơ
Trang 345 Các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
Tổng dầu, mỡ động thực vật mg/l 10 20
Tổng coliform MPN/100 ml 3.000 5.000
QCVN 11 : 2008/BTNMT nước thải công nghiệp CBTS
Cột A thải vào các nguồn nước được dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt.
Trang 35QCVN 40 : 2011/BTNMT nước thải công nghiệp
Thông số Đơn vị Giá trị C
Tổng phốt pho (tính theo P ) mg/l 4 6
Tổng Coliform MPN/100ml 3000 5000
Cột A thải vào các nguồn nước được dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt.
Cột B thải vào các nguồn nước không dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt.