1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

21 boi chung, boi chung nho nhat

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bội Chung, Bội Chung Nhỏ Nhất
Trường học Không rõ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập và hướng dẫn
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 344,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số kẹo đó là... Số nhỏ nhất khác 6 trong tập hợp các bội chung của 6và 3 là nênCâu 2... Ta có thể lấy mẫu chung của hai phân số trên là 45... Số học sinh trường là bao nhiêu?.. Số học si

Trang 1

BỘI CHUNG BỘI CHUNG NHỎ NHẤT

PHIẾU ĐỀ SỐ 01+02

Phần 1: Trắc nghiệm (3.0 điểm)

Câu 1 B(6)0; 6; 12; 18;  ; B(3) 0; 3; 6; 9; 12;15; 18;  thì BCNN(3,6) là

6 6 3BCNN(3,6) 6

Câu 2 B(8)0; 8; 16; 24; 32;  ; B(12) 0; 12; 24; 36; 48;  thì BC(8; 12)

Câu 3. BCNN 2.3 ;3.5 2 

bằng

3 5 2

Câu 4.Kết quả của phép tính

6 12 là

A

3

1

3

1

96

Câu 5.Mẫu chung của hiệu hai phân số

1 1

4 6 là

 

Câu 6.Mẫu chung của hai phân số

7

9 và

4

15 là

Trang 2

Phần II : Tự luận (7.0 điểm)

Câu 1. Số tự nhiên x biết x125;x100; x150; x3000là

3000

Câu 2. Cho xBC(63,35,105) và 0 x 1000 Khi đó, x thuộc tập hợp nào sau

đây?

2

9 3  15 3 5  BCNN 9,15   3 5 452 

Câu 3. Một túi kẹo chia làm 10 phần, 12 phần, 15 phần đều đủ, biết số kẹo nằm trong khoảng 100 đến 125 cái Số kẹo đó là

 

a

a101215

BC 10,12,15

a

BC 10,12,15 

100 a 125 a120

Câu 4.Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 9, đều vừa đủ Biết số học sinh trong khoảng 30 đến 40 Số học sinh lớp 6 A là

HƯỚNG DẪN PHIẾU ĐỀ SỐ 01+02

Phần 1: Trắc nghiệm (3.0 điểm

Hướng dẫn

Câu 1 B(6)0; 6; 12; 18;  ; B(3) 0; 3; 6; 9; 12;15; 18;  thì BCNN(3,6) là

Lời giải

Chọn B

Các số 0;6;12;18; vừa là bội của 6, vừa là bội 3của nên

Trang 3

Số nhỏ nhất khác 6 trong tập hợp các bội chung của 6và 3 là nên

Câu 2 B(8)0; 8; 16; 24; 32;  ; B(12) 0; 12; 24; 36; 48;  thì BC(8; 12)

A BC(8, 12)0; 16; 18; 24;  . B BC(8, 12)0; 8; 18; 24; 32 

C BC(8, 12) 0; 24; 48;  D. BC(8, 12) 0; 8; 12; 24; 32; 

Lời giải

Chọn C

Các số 0; 24; 48; … vừa là bội của 8, vừa là bội của 12 nên

Câu 3. Biết 2 3 2và 3 5  thì BCNN 2.3 ;3.5 2 

bằng

Lời giải

Chọn A

Vì thừa số nguyên tố chung là 3và riêng là 5 và 2

Khi đó BCNN 2.3 ;3.5 2      2 3 5 90 2

Câu 4. Kết quả của phép tính

6 12 là

A

3

1

3

1

96

Lời giải

Chọn A

Ta có BCNN 12, 6  12 nên ta có thể lấy mẫu chung của hai phân số là 12.

Câu 5. Mẫu chung của hiệu hai phân số

1 1

4 6 là

Trang 4

Lời giải

Chọn B

Ta có BCNN 4,6  12 nên ta có thể lấy mẫu chung của hai phân số là 12.

Câu 6. Mẫu chung của hai phân số

7

9 và

4

15 là

Lời giải

Chọn D

Ta có 9 3 2 và 15 3 5   thì BCNN 9,15  3 5 452 

Ta có thể lấy mẫu chung của hai phân số trên là 45

Phần II: Tự luận (7.0 điểm)

Câu 1.Số tự nhiên x biết x 125; x 100; x 150   ; x 3000  Tìm x

Lời giải

Mà x 3000  nên x0;1500

Câu 2.Biết x BC(63,35,105) và 0 x 1000   xthuộc tập hợp nào sau đây?

Lời giải

Ta có: 63 3 7; 35 5.7; 105 3.5.7 2  

BC 63, 35, 105 = B 315  0;315; 630; 945; 1260; vì 0 x 1000  

Số thỏa mãn là x315;630;945

Câu 3 Một túi kẹo chia làm 10 phần, 12 phần, 15 phần đều đủ, biết số kẹo nằm trong khoảng 100 đến 125 cái Số kẹo đó là bao nhiêu?

Lời giải

Gọi alà số kẹo cần tìm a N *( cái).

Vì a chia 10 phần, 12 phần, 15 phần đều đủ

Nên a BC 10,12,15  

Trang 5

mà BC 10,12,15   0; 60; 120; 180; 240; 300; .

Và 100 a 125   nên a 120 

Câu 4 Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 9, đều vừa đủ Biết số học sinh trong khoảng 30 đến 40 Số học sinh lớp 6 A là Tìm số học sinh 6A

Lời giải

Gọi alà số học sinh lớp 6 A,a N * (học sinh)

Vì a chia 3 phần, 4 phần, 9 phần đều đủ

Nên a BC 3, 4,9   mà BCNN 3,4,9  2 32 2 36

mà BC 3,4,9   0;36;72; 

Và 30 a   40 nên a = 36

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 03

Phần 1: Trắc nghiệm

Câu 1 BCNN 30, 150  là

150 30  BCNN 30, 150   150

Câu 2 BCNN 40,28,140  là

140.2 280 280 40  280 28  BCNN 40,28,140   280

Câu 3. BCNN 10,12,15 là

10 2 5  12 2 3  2 15 3 5  BCNN 10,12,15   60

Câu 4. BCNN 8, 9, 27  là

72 8; 72 9  

Câu 5 BCNN 5, 7, 8  là

Trang 6

Câu 6. BCNN(3,6) 6 thì BC(3, 6)nhỏ hơn 20 là

C 6; 12; 18 D 6; 12; 18; 24

Phần II: Tự luận (7.0 điểm)

B 6 = BC(3,6)  0; 6; 12; 18; 24; BC 3,6   0; 6; 12; 18

Câu 1.Số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 biết a126và a198.Tìm a

Câu 2 Số học sinh của một trường khi xếp hàng 5, hàng 8, hàng 12, đều thiếu 1

em Biết số học sinh trường đó từ 400 đến 500 em Số học sinh trường là bao nhiêu?

Câu 3 Hai số tự nhiên a và b biết BCNN a,b  770 trong đó b 14  Khi đó a

thuộc tâp hợp nào sau?

Hướng dẫn

Câu 1.Số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 biết a126vàa198

Vì a 126 vàa 198 nên a BC 126,198  

Mà a là số tự nhiên nhỏ nhất nên a = BCNN 126, 198 

Ta có: 126 2.3 7 2 và 198 2.3 11 2

Câu 2. Số học sinh của một trường khi xếp hàng 5, hàng 8, hàng 12, đều thiếu 1

em Biết số học sinh trường đó từ 400 đến 500 em Số học sinh trường là bao nhiêu?

Gọi xlà số học sinh của trường đó x N *(học sinh)

Vì xếp thành hàng 5,8,12 đều thiếu 1 nên

x 1 5; x 1 8; x 1 12        

Do đó x+1 BC 5, 8, 12  .

8 2 ; 12 2 3

Trang 7

  3

Do đó x 1 0; 120; 240; 60; 480;600; 3  .

Vì số hs khoảng 400 đến 500 nên ta chon x 1 480   suy ra x  479

Vậy học sinh khối 6 của trường đó là 479

Câu 3: Hai số tự nhiên a và b biết BCNN a,b  770 trong đó b 14  Khi đó a thuộc tâp hợp nào sau?

Ta có BCNN a,14  770 nên 770 a.m; 770 14.55  và m,55 1 m N * 

Ta có 770 14.55 a.m   14 55 m

Mà ÖCLN m,55    1 14 m   m Ö 14     1; 2;7; 14 .

Do đó a55; 110; 380; 770

Ngày đăng: 10/08/2023, 06:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w