Cách tìm bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số: Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện theo ba bước sau :Bước 1 : Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.. Cách tìm m
Trang 1I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức
- Xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên
- Xác định được mẫu số chung của các phân số bằng cách sử dụng bội chung nhỏnhất
- Nắm được cách làm các dạng bài tìm bội chung, bội chung nhỏ nhất, các bài toánđưa về dạng bội chung và bội chung nhỏ nhất,…
2 Về năng lực
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự chủ và năng lực tự học, năng lực giao tiếp, hợp tác
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học
+ Năng lực tính toán: thực hiện thành thạo các phép tính tính về phân tích thừa sốnguyên tố, lũy thừa,…
+ Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học
3 Về phẩm chất
- Chăm chỉ: miệt mài, chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức vào giảibài tập
- Trách nhiệm: trách nhiệm của học sinh khi thực hiện các hoạt động giáo viên đưa ra
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- Thiết bị dạy học: Máy chiếu
- Học liệu: Phiếu học tập, vở ghi
III TIỀN TRÌNH BÀI DẠY
1 Hoạt động 1: Mở đầu
a) Mục tiêu: Củng cố lí thuyết bài học
b) Nội dung: Lí thuyết liên quan đến bội chung, bội chung nhỏ nhất
c) Sản phẩm: Các khái niệm, quy tắc, phương pháp giải có liên quan
1 Bội chung của hai hay nhiều số là: bội của tất cả các số đó
2 Tập hợp các bội chung ký hiệu là: BC
3 Cách tìm bội chung của hai số a và b:
( , ) ( ) ( )
BC a b B a B b
4 Tập hợp các bội chung nhỏ nhất ký hiệu là: BCNN
5 Cách tìm bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số:
Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện theo ba bước sau :Bước 1 : Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
Bước 2 : Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng
Bước 3 : Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó.Tích đó là BCNN phải tìm
6 Cách tìm bội chung thông qua bội chung nhỏ nhất
Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó
Trang 27 Cách tìm mẫu số chung của các phân số
Muốn quy đồng mẫu số nhiều phân số ta có thể làm như sau:
Bước 1: Tìm một bội chung của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu số chungBước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu số (bằng cách chia mẫu số chung cho từng mẫu số riêng)
Bước 3: Nhân tử số và mẫu số của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
Hoạt động 3.1: Dạng 1: Tìm bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số
a) Mục tiêu: Học sinh vận dụng được phương pháp, quy tắc tìm bội chung, hoặc bộichung nhỏ nhất vào làm bài tập
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 1: Tìm Bội rồi tìm Bội chung
Trang 3- GV yêu cầu HS đọc đề bài bài 1
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài và
trả lời câu hỏi để hoàn thành bài
- H1: Cách tìm bội của một số?
- H2: Cách tìm bội chung của hai hay
nhiều số?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 1
- HS đọc bài, suy nghĩ bài và trả lời các
câu hỏi của GV
Bước 4: Đánh giá kết quả 1
- GV gọi HS khác nhận xét kết quả bài
làm của bạn
- GV nhận xét và chốt kiến thức
a) (6), (8)B B và BC(6,8)b)B(12), (24)B và BC(12,24)c) (10), (12), (15)B B B và BC(10,12,15)d)B(6), (12), (42)B B và BC(6,12,42)
Bước 1: Giao nhiệm vụ 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài bài 2
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài và
trả lời câu hỏi để hoàn thành bài
- H: Cách tìm bội chung nhỏ nhất của
hai hay nhiều số?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2
- HS đọc bài, suy nghĩ bài và trả lời các
câu hỏi của GV
- Đ: Muốn tìm BCNN của hai hay
nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện theo
ba bước sau :
Bước 1 : Phân tích mỗi số ra thừa số
nguyên tố
Bước 2 : Chọn ra các thừa số nguyên
Bài 2: Tìm Bội chung nhỏ nhất
a) BCNN(10,24)b) BCNN(30,45)c) BCNN(8,12,15)d) BCNN(56,72,126)
Giải
a) 10 2.5 ; 24 2 3 3
3(10,24) 2 3.5 120
b) 30 2.3.5 ; 45 3 5 2
2(30,45) 2.3 5 90
c) 8 2 ; 3 12 2 3 2 ; 15 3.5
3(8,12,15) 2 3.5 120
Trang 4Bước 4: Đánh giá kết quả 2
- GV gọi HS khác nhận xét kết quả bài
làm của bạn
- GV nhận xét và chốt kiến thức
d) 56 2 7 3 ; 72 2 3 3 2; 126 2.3 7 2
3 2(56,72,126) 2 3 7 504
Bước 1: Giao nhiệm vụ 3
- GV yêu cầu HS đọc đề bài bài 3
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài và
trả lời câu hỏi để hoàn thành bài
- H: Cách tìm bội chung thông qua bội
chung nhỏ nhất?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3
- HS đọc bài, suy nghĩ bài và trả lời các
câu hỏi của GV
- Đ: Để tìm bội chung của các số đã
cho, ta có thể tìm các bội của BCNN
của các số đó
Bước 3: Báo cáo kết quả 3
- HS lên bảng làm bài
- HS khác làm bài vào vở
Bước 4: Đánh giá kết quả 3
- GV gọi HS khác nhận xét kết quả bài
Giải
a) 60 2 3.5 2 ; 280 2 5.7 3
3(60,280) 2 3.5.7 840
(56,70,126) (2520) 0;2520;5040;
Bước 1: Giao nhiệm vụ 4
- GV yêu cầu HS đọc đề bài bài 4
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài và
trả lời câu hỏi để hoàn thành bài
- H: Để kiểm tra tính đúng sai của phát
biểu trên ta làm thế nào?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 4
- HS đọc bài, suy nghĩ bài và trả lời các
câu hỏi của GV
- Đ: Tuỳ theo phát biết ta cần tìm Bội
chung hoặc bội chung nhỏ nhất rồi so
sánh với phát biểu để nhận xét đúng
hay sai
Bài 4: Xét tính đúng sai của phát biểu sau:
a) 36BC(6,21)b) 15BC(3,5,15)c) 520BCNN(40,52)d) 3460BCNN(21,35,99)
Trang 5Bước 3: Báo cáo kết quả 4
- HS lên bảng làm bài
- HS khác làm bài vào vở
Bước 4: Đánh giá kết quả 4
- GV gọi HS khác nhận xét kết quả bài
làm của bạn
- GV nhận xét và chốt kiến thức
Phát biểu 36BC(6,21)saib)15 3.5
3(40,52) 2 5.13 520
Phát biểu 520BCNN(40,52)đúngd) 21 3.7 ; 35 5.7 ; 99 3 11 2
3(21,35,99) 2 5.7.11 3465
Phát biểu 3460BCNN(21,35,99)sai
Bước 1: Giao nhiệm vụ 5
- GV yêu cầu HS đọc đề bài bài 5
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài và
trả lời câu hỏi để hoàn thành bài
- H: Để tìm nhanh BCNN của các số ta
làm thế nào?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5
- HS đọc bài, quan sát các giá trị, suy
nghĩ bài và trả lời các câu hỏi của GV
- Đ: Quan sát các số đề bài cho, nếu có
Bước 4: Đánh giá kết quả 5
- GV gọi HS khác nhận xét kết quả bài
làm của bạn
- GV nhận xét và chốt kiến thức
Bài 5: Hãy tìm nhanh bội chung nhỏ nhất
và điền vào dấu
a) BCNN(1, 29) = b) BCNN(4, 16) =
c) BCNN(2, 23) = d) BCNN(9, 31) =
Giải
a) BCNN(1, 29) = 29 b) BCNN(4, 16) = 16
c) BCNN(2, 23) = 46 d) BCNN(9, 31) = 279
Hoạt động 3.2: Dạng 2: Đưa về việc tìm bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số
a) Mục tiêu: Học sinh phân tích, suy luận để đưa về dạng toán tìm bội chung, hoặc bộichung nhỏ nhất, rồi giải
b) Nội dung:
Bài 1: Tìm các số tự nhiên x, biết rằng:
a) x5; x10 và x25 b) x8; x14 và xkhác 0 và nhỏ nhất
c) x2; x7; x35và 100 x 200 d) x12; x15; x20và xkhác 0 nhỏ nhất
Trang 6Bài 5: Tìm BCNN (a, b, c), biết rằng: a là số tự nhiên nhỏ nhất có 2 chữ số, b là số
tự nhiên lớn nhất có ba chữa số và c là số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số
c) Sản phẩm: Bài làm các bài tập dạng 2 trên bảng
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học
sinh
Nội dung
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV yêu cầu HS đọc đề bài bài 1
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài
và trả lời câu hỏi để hoàn thành bài
- H1: Nếu x a x b , thì x là gì của
a và b ?
- H2: Nếu x a x b , và x nhỏ nhất
khác 0 thì x là gì của a và b
- H3: Nếu bài toán tìm xcó kèm
theo điều kiện thì sao?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 1
- HS đọc bài, suy nghĩ bài và trả lời
các câu hỏi của GV
- Đ1: x là Bội chung của a và b
- Đ2: x là Bội chung nhỏ nhất của
a và b
- Đ3: Sau khi tìm được các xthì so
Bài 1: Tìm các số tự nhiên x, biết rằng:
a) x5; x10 và x25b) x8; x14 và xkhác 0và nhỏ nhấtc) x2; x7; x35 và 100 x 200d) x12; x15; x20và xkhác 0nhỏ nhất
Trang 7sánh với điều kiện chọn các giá trị
x BCNN
Vậyx 56c) Ta có: x2; x7; x35
x BCNN
Vậy x 3465
Bước 1: Giao nhiệm vụ 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài bài 1
- GV yêu cầu HS dựa vào bài 1 suy
nghĩ làm bài và trả lời câu hỏi để
- H3: Nếu bài toán tìm x có kèm
Bài 2: Tìm các số tự nhiên x, biết rằng:
a) x8; x15 và x30b) x7; x14 ; x21 và xkhác 0 và nhỏ nhấtc) x3; x5; x16và 120 x 240
Trang 8theo điều kiện thì sao?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2
- HS đọc bài, suy nghĩ bài và trả lời
các câu hỏi của GV
- Đ1: x là Bội chung của 8,15,30
- Đ2: x là Bội chung nhỏ nhất của
7,14, 21
- Đ3: Sau khi tìm được các xthì so
sánh với điều kiện chọn các giá trị
Bước 1: Giao nhiệm vụ 3
- GV yêu cầu HS đọc đề bài bài 3
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài
và trả lời câu hỏi để hoàn thành bài
- H1: Bài 3 khác bài 2 ở điểm nào?
- H2: Sau khi tìm được bội chung
của các số thì làm sao để tìm được
biến x thoả mãn điều kiện.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3
- HS đọc bài, suy nghĩ bài và trả lời
các câu hỏi của GV
- Đ1: Các câu , , ,b c d e là biến x
chưa là Bội chung của các số
- Đ2: Sau khi tìm được bội chung
các số ta có thể tìm được tập hợp
các giá trị x bằng cách cộng hoặc
trừ các giá trị rồi tuỳ theo yêu cầu
của đề bài mà so sánh với điều kiện
Giải
a) 9 3 2
2(3,5,9) 3 5 45
2(4,5,6) 2 3.5 60
2 (4,5,6) (60)0;60;120;180;240;300;
Trang 9Vậy x 2;62c) 16 2 ; 21 3.74 ; 25 5 2
4 2(16,21,25) 2 3.5 7 8400
e) 12 2 3;14 2.7;21 3.7 2
2(12,14,21) 2 3.7 84
6 (12,14,21) (84)0;84;168;252;336;
2 2(60,45,105) 2 3 5.7 1260
(64,45,105) (1260)0;1260;2520;3780;5040;6300;7560;8820;10080;
x BC B
mà xlà số có bốn chữ sốVậy x 1260;2520;3780;5040;6300;7560;8820
Bước 1: Giao nhiệm vụ 4
- GV yêu cầu HS đọc đề bài bài 4
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài
và trả lời câu hỏi để hoàn thành bài
- H1: Bài 4 làm như thế nào?
- H2: Sau khi tìm được bội chung
của các số thì làm sao để tìm được
biến x thoả mãn điều kiện.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 4
- HS đọc bài, suy nghĩ bài và trả lời
các câu hỏi của GV
Bài 4: Tìm các số tự nhiên x , biết rằng:
a) x BC5,7,8và x 500b) x1BC(2,5,15)và x 100c)x 6BC(3,6,9) và x 100d)x 1BC(4,5,6)và x7vàx 400
Giải
a) 8 2 3
3(5,7,8) 2 5.7 280
Trang 10- Đ1: Làm như bài 3.
- Đ2: Sau khi tìm được bội chung
các số ta có thể tìm được tập hợp
các giá trị x bằng cách cộng hoặc
trừ các giá trị rồi tuỳ theo yêu cầu
của đề bài mà so sánh với điều kiện
2(3,6,9) 2.3 18
2(4,5,6) 2 3.5 60
Bước 1: Giao nhiệm vụ 5
- GV yêu cầu HS đọc đề bài bài 5
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài
và trả lời câu hỏi để hoàn thành bài
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5
- HS đọc bài, suy nghĩ bài và trả lời
các câu hỏi của GV
Trang 11a) Mục tiêu: Học sinh phân tích, suy luận tìm phương pháp xử lý để đưa về dạng toántìm bội chung, hoặc bội chung nhỏ nhất, rồi giải.
Bài 4: Tìm hai số tự nhiên a và b , (a b )
Biết rằng tích của chúng là 2940 và BCNN của chúng là 210
Bài 5: Tìm hai số tự nhiên a và b
Biết rằng thương của chúng là
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV yêu cầu HS đọc đề bài bài
1
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm
bài và trả lời câu hỏi để hoàn
thành bài
- H1: Trong câu a các số chia và
số dư có mối quan hệ thế nào?
Bài 1: Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất biết khi chia x
cho các số 3;5;7 thì được các số dư lần lượt là2;4;6
Giải
a) Ta có: : 3x dư 2 , : 5x dư 4 , : 7x dư 6và x là số
tự nhiên nhỏ nhất
Trang 12- H2: Ta thêm số dư 1 đơn vị thì
số bị chia sẽ thay đổi như thế
nào? Lúc này thì số bị chia mới
sẽ là gì của các 3,5,7 ?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 1
- HS đọc bài, suy nghĩ bài và trả
lời các câu hỏi của GV
- Đ1: Số dư cộng thêm 1 đơn vị
Bước 1: Giao nhiệm vụ 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài bài
2
- GV yêu cầu HS suy nghĩ dựa
vào bài 1 trả lời câu hỏi để hoàn
thành bài
- H1: Trong câu a các số chia và
số dư có mối quan hệ thế nào?
- H2: Ta thêm số dư 1 đơn vị thì
số bị chia sẽ thay đổi như thế
nào? Lúc này thì số bị chia mới
sẽ là gì của các 5,7,11?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2
- HS đọc bài, suy nghĩ bài và trả
lời các câu hỏi của GV
- Đ1: Số dư cộng thêm 1 đơn vị
Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất biết khi chia x cho các
số 5;7;11 thì được các số dư lần lượt là 3;4;6
x x x
Vậy x 193
Bước 1: Giao nhiệm vụ 3
- GV yêu cầu HS đọc đề bài bài Bài 3: Tìm hai số tự nhiên a và b
(a b )Biết rằngBCNN a b , 300; UCLN a b , 15
Trang 133
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm
bài và trả lời câu hỏi để hoàn
thành bài
- H1: Công thức liên hệ giữa tích
và ƯCLN với BCNN?
- H2: Sau khi tìm được ƯCLN
thì làm sao tìm được hai số ,a b?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3
- HS đọc bài, suy nghĩ bài và trả
lời các câu hỏi của GV
Bước 1: Giao nhiệm vụ 4
- GV yêu cầu HS đọc đề bài bài
4
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm
bài và trả lời câu hỏi để hoàn
thành bài
- H1: Muốn tìm ƯCLN khi biết
tích và BCNN của hai số a và b
ta làm sao?
- H2: Sau khi tìm được tích thì
làm sao tình được hai số a, b
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 4
- HS đọc bài, suy nghĩ bài và trả
lời các câu hỏi của GV
Bài 4: Tìm hai số tự nhiên a và b, (a b )
Biết rằng tích của chúng là 2940 và BCNN của
Gọi m và n lần lượt là thương của a và b khi chia
cho 14Với m n, *;m n m n ; , 1
Trang 14Bước 3: Báo cáo kết quả 4
Bước 1: Giao nhiệm vụ 5
- GV yêu cầu HS đọc đề bài bài
5
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm
bài và trả lời câu hỏi để hoàn
thành bài
- H: Cách giải bài tìm 2 số ,a b
khi biết thương và BCNN của
nó?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5
- HS đọc bài, suy nghĩ bài và trả
lời các câu hỏi của GV
Bài 5: Tìm hai số tự nhiên a và b
Biết rằng thương của chúng là
4
5 và BCNN củachúng là 140
b) Nội dung: Dạng 4 (toán thực tế)
Bài 1: Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa
đủ bó Biết số sách trong khoảng 200 đến 500 Tìm số sách
Bài 2: Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2 , hàng 3 , hàng 4 , hàng 5 đều thừa 1
người Tính số đội viên của liên đội đó biết rằng số đó trong khoảng từ 100 đến 150
Trang 15Bài 3: Một khối học sinh khi xếp hàng 2 , hàng 3 , hàng 4 , hàng 5 , hàng 6 đều thiếu
1 người, nhưng xếp hàng 1 thì và đủ Biết rằng số học sinh đó chưa đến 300 Tính sốhọc sinh đó
Bài 4: Hai bạn Long và Hoàng cùng nhau học một trường nhưng ở hai lớp khác nhau.
Long cứ 10 ngày lại trực nhật, Hoàng cứ 12 ngày lại trực nhật Lần đầu tiên hai bạncùng trực nhật vào một ngày Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng trựcnhật?
Bài 5: Năm nay 2021 theo âm lịch là Tân Sửu, hỏi bao nhiêu năm nữa đến năm Tân
Sửu nữa? Năm đó là năm bao nhiêu?
c) Sản phẩm: Bài làm các bài tập dạng 4 trên bảng
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học
sinh
Nội dung
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV yêu cầu HS đọc đề bài bài 1
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài
và trả lời câu hỏi để hoàn thành bài
- H1: Số sách có quan hệ thế nào
với 10;12;15;18?
- H2: Số sách là gì của 10;12;15;18
?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 1
- HS đọc bài, suy nghĩ bài và trả lời
các câu hỏi của GV
Ta có: 10 2.5 ; 12 2 3 2 ; 15 3.5 ; 18 2.3 2
2 2(10,12,15,18) 2 3 5 180
Bước 1: Giao nhiệm vụ 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài bài 2
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài
và trả lời câu hỏi để hoàn thành bài
- H1: Số người có quan hệ gì với
2;3;4;5 ?
- H2: Số người trừ 1 là gì của
2;3;4;5 ?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2
Bài 2: Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2 ,
hàng 3 , hàng 4 , hàng 5 đều thừa 1 người.Tính số đội viên của liên đội đó biết rằng số đótrong khoảng từ 100 đến 150
Giải
Gọi số đội viên (người) của liên đội là a
a N *
Vì khi xếp hàng 2 , hàng 3 , hàng 4 , hàng 5
Trang 16- HS đọc bài, suy nghĩ bài và trả lời
các câu hỏi của GV
- Đ1: Số người trừ 1 chia hết cho
Bước 1: Giao nhiệm vụ 3
- GV yêu cầu HS đọc đề bài bài 3
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài
và trả lời câu hỏi để hoàn thành bài
- H1: Số người có quan hệ gì với
2;3;4;5;6?
- H2: Số người cộng 1 là gì của
2;3;4;5;6 ?
- H3: Làm sao tìm được số người
thoả điều kiện còn lại?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3
- HS đọc bài, suy nghĩ bài và trả lời
các câu hỏi của GV
- Đ1: Số người cộng 1 chia hết cho
trừ 1, kiểm tra trong các số đó số
nào chia hết cho 7 và nhỏ hơn 300
Bài 3: Một khối học sinh khi xếp hàng 2 , hàng
3 , hàng 4 , hàng 5, hàng 6 đều thiếu 1 người,nhưng xếp hàng 7 thì vừa đủ Biết rằng số họcsinh đó chưa đến 300 Tính số học sinh đó
Giải
Gọi số học sinh (người) là a a N *
Vì khi xếp hàng 2 , hàng 3 , hàng 4 , hàng 5 , hàng 6 đều thiếu 1 người, nhưng xếp hàng 7 thì và đủ nên:
a1 2; a1 3; a1 4; a1 5; a1 6
Do đó a1BC(2,3,4,5,6) và a7;a 300
Ta có:4 2 2; 6 2.3
2(2,3,4,5,6) 2 3.5 60
1 (2,3,4,5,6) (60)0;60;120;180;240;300
Bước 1: Giao nhiệm vụ 4
- GV yêu cầu HS đọc đề bài bài 4
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài
và trả lời câu hỏi để hoàn thành bài
Bài 4: Hai bạn Long và Hoàng cùng nhau học
một trường nhưng ở hai lớp khác nhau Long
cứ 10 ngày lại trực nhật, Hoàng cứ 12 ngày lạitrực nhật Lần đầu tiên hai bạn cùng trực nhật