1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đs chuyên đề 24 thực tế đại số

82 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề 24 thực tế đại số
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu chuyên đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 3,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ợ - Sử dụng công thức tính lãi đơn, lãi kép.. - Rút ra kết luận bài toán.

Trang 1

Ch ươ ng I

CÁC BÀI TOÁN TH C T S H C VÀ Đ I S Ự Ế Ố Ọ Ạ Ố

CH ƯƠ NG TRÌNH ĐÁNH GIÁ H C SINH QU C T PISA Ọ Ố Ế

A VÍ D MINH H A NG D NG TOÁN H C VÀO BÀI TOÁN TH C T Ụ Ọ Ứ Ụ Ọ Ự Ế

 Gi i quy t bài toán b ng ph ng pháp toán h c.ả ế ằ ươ ọ

 Làm cho l i gi i có ý nghĩa c a hoàn c nh th c ti n bao g m xác đ nh nh ng h nờ ả ủ ả ự ễ ồ ị ữ ạ

Trang 2

cao su, bu – lông, đai c)ố

Ta có nh ng phân tích sau đ i v i bài toán:ữ ố ớ

V n đ đ c đ t ra là ch n mua ván tr t có ch t l ng t t nh t Đây là tình hu ng th cấ ề ượ ặ ọ ượ ấ ượ ố ấ ố ự

t , th c s ph n ánh th c t cu c s ng hàng ngày c a nhi u H c sinh vì h u h t ch có m tế ự ự ả ự ế ộ ố ủ ề ọ ầ ế ỉ ộ

l ng ti n nh t đ nh đ chi tiêu và mu n mua ván tr t ch t l ng t t nh t v i s ti nượ ề ấ ị ể ố ượ ấ ượ ố ấ ớ ố ềmình có Đ i v i nh ng h c sinh không quen v i ván tr t thì các hình nh đ c đ a ra đố ớ ữ ọ ớ ượ ả ượ ư ểcung c p thêm các thông tin c n thi t.ấ ầ ế

Có 4 thành ph n cho m t chi c ván tr t và h c sinh ph i l a ch n 3 trong s 4 thành ph nầ ộ ế ượ ọ ả ự ọ ố ầ

đó (vì ch có m t m c giá cho m t b tr c) H c sinh có th d dàng xác đ nh các s ti n đỉ ộ ứ ộ ộ ụ ọ ể ễ ị ố ề ểmua khi thay đ i các thành ph n và so sánh nó v i s ti n ban đ u Có th xây d ng b nổ ầ ớ ố ề ầ ể ự ảtính ban đ u nh sau:ầ ư

nh ng con s là: s đ u tiên là 40, 60 ho c 65; s th hai là 14 ho c 36; s th ba là 16; s thữ ố ố ầ ặ ố ứ ặ ố ứ ố ứ

t là 10 ho c 20 Bài toán có th đ c di n đ t d i d ng ngôn ng toán h c nh sau:ư ặ ể ượ ễ ạ ướ ạ ữ ọ ư

Tìm 3 s ố a b c, , là s t nhiên khác ố ự 0 bi t r ng ế ằ a b+ + 16 + £c 120 (hay a b c+ + £ 104) v i đi u ớ ề

14 14 14 36 36 36 14 14 14 36 36 36

16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16

10 10 10 10 10 20 20 20 20 20 20 20

Và tính t ng c a chúng đ tìm ra ph ng án phù h p là ổ ủ ể ươ ợ (65,14,16,20)

Trang 3

Tuy nhiên cách này m t nhi u th i gian v y có cách nào đ t n th i gian h n không? Giáoấ ề ờ ậ ỡ ố ờ ơviên có th g i ý h c sinh tính s ti n nhi u nh t ph i b ra và tìm các ph ng án gi m giáể ợ ọ ố ề ề ấ ả ỏ ươ ảthành.

Cách 2:

Có th th y r ng ván tr t t t nh t có giá: ể ấ ằ ượ ố ấ 65 36 16 20 137 + + + = là quá nhi u so v i s ti nề ớ ố ề

ta có nên c n l a ch n ph ng án khác C n gi m giá thành xu ng ít nh t ầ ự ọ ươ ầ ả ố ấ 17 zeds Có

nh ng kh năng sau đ có th gi m giá thành:ữ ả ể ể ả

So sánh hai cách làm ta th y đi u ph i li t kê kh năng x y ra nh ng cách gi i quy t sauấ ề ả ệ ả ả ư ả ế

ng n g n, giúp ta tìm th y đ c ngay l i gi i t i u và đây cũng là m t cách làm có th ápắ ọ ấ ượ ờ ả ố ư ộ ể

d ng trong nhi u tình hu ng khác trong th c t cu c s ng Nh v y khi gi i quy t m t bàiụ ề ố ự ế ộ ố ư ậ ả ế ộtoán c n suy nghĩ đ n t t c nh ng gi i pháp có th , đánh giá đ tìm đ c gi i pháp t i uầ ế ấ ả ữ ả ể ể ượ ả ố ư

nh t v m t ý nghĩa nào đó (ti t ki m th i gian, ti n b c, công s c, )ấ ề ộ ế ệ ờ ề ạ ứ

Qua các b c trên ta th y r ng ph ng án t t nh t tìm đ c là ướ ấ ằ ươ ố ấ ượ (65,14,16,20) Tuy nhiên bàitoán trên cũng cho th y m t th c t r ng gi a lý thuy t và th c t có nh ng khác bi t nh tấ ộ ự ế ằ ữ ế ự ế ữ ệ ấ

đ nh C th là ví d này v i l p lu n thích h p, m t trong nh ng gi i pháp đ a ra trênị ụ ể ở ụ ớ ậ ậ ợ ộ ữ ả ư ở(40,36,16,20) có th đ c coi là “t t h n” ví d h c sinh có th l p lu n r ng đ i v i m tể ượ ố ơ ụ ọ ể ậ ậ ằ ố ớ ộchi c ván tr t có b bánh xe ch t l ng t t là v n đ quan tr ng h n c ế ượ ộ ấ ượ ố ấ ề ọ ơ ả

Ví d 2ụ (Nh p tim)

Vì lý do s c kh e, ng i ta nên h n ch nh ng n l c c a h , ví d nh trong th thao nh p tim ứ ỏ ườ ạ ế ữ ỗ ự ủ ọ ụ ư ể ị không v t quá t n s nh t đ nh Trong nhi u năm qua m i quan h gi a t l khuy n cáo gi a ượ ầ ố ấ ị ề ố ệ ữ ỷ ệ ế ữ

nh p tim t i đa và đ tu i c a m t ng i đ c mô t b i công th c sau: ị ố ộ ổ ủ ộ ườ ượ ả ở ứ

Nh p tim t i đa đ c khuy n cáo ị ố ượ ế =220 tuoi

-Nghiên c u g n th y cho th y r ng công th c này nên đ c s a đ i m t chút Công th c m i nh ứ ầ ấ ấ ằ ứ ượ ử ổ ộ ứ ớ ư sau:

Nh p tim t i đa đ c khuy n cáo ị ố ượ ế = 208 (0,7x - tuoi)

Câu h i 1 ỏ

Hoàn thi n b ng sau v nh p tim t i đa đ c khuy n cáo: ệ ả ề ị ố ượ ế

B ng nh p tim t i đa đ ả ị ố ượ c khuy n cáo ế

Trang 4

Câu h i 4 ỏ

Nghiên c u cũng ch ra r ng t p th d c có hi u qu nh t khi nh p tim là ứ ỉ ằ ậ ể ụ ệ ả ấ ị 80% c a nh p tim t i đa ủ ị ố

đ c khuy n cáo theo công th c m i Hãy vi t và rút g n công th c cho nh p tim hi u qu nh t ượ ế ứ ớ ế ọ ứ ị ệ ả ấ

th hi n nh p tim t i đa trong m i phút và ể ệ ị ố ỗ x đ i di n cho tu i tính theo năm Vì hai hàm sạ ệ ổ ố

có h s góc khác nhau nên đ th c a chúng c t nhau t i m t đi m H c sinh có th tìm raệ ố ồ ị ủ ắ ạ ộ ể ọ ể

đ c đi m này b ng cách gi i ph ng trìnhượ ể ằ ả ươ

220 - x= 208 0,7 - x

Ho c gi i h ph ng trình b c nh t hai n đ suy ra là ặ ả ệ ươ ậ ấ ẩ ể x =40 và y =180

 N i dung c a câu 3, 4 th c ch t ng v i k năng rút g n bi u th c Đó là rút g n:ộ ủ ự ấ ứ ớ ỹ ọ ể ứ ọ

g x = - x Đi u đó có nghĩa là đ tu i trên 40 thì nh p tim đ c khuy n cáo côngề ở ộ ổ ị ượ ế ở

th c m i cao h n công th c ban đ u và th p h n công th c ban đ u v i l a tu i d i 40.ứ ớ ơ ứ ầ ấ ơ ứ ầ ớ ứ ổ ướ

Đ th bi u di n nh p tim theo công th c cũ và m i ồ ị ể ễ ị ứ ớ

Trang 5

Bài toán trên minh h a cho nh ng l i ích c a toán h c trong vi c gi i quy t nh ng v n đọ ữ ợ ủ ọ ệ ả ế ữ ấ ề

có liên quan đ n ch t l ng cu c s ng c a con ng i H c sinh ph i k t h p nhi u k năngế ấ ượ ộ ố ủ ườ ọ ả ế ợ ề ỹ

đã h c: k năng xây d ng hàm s , k năng rút g n bi u th c, k năng v và đ c hi u ýọ ỹ ự ố ỹ ọ ể ứ ỹ ẽ ọ ểnghĩa th c t c a đ th ự ế ủ ồ ị

Ví d 3 ụ (Gía sách)

Đ làm đ c m t giá sách ng i th m c c n các b ph n sau: ể ượ ộ ườ ợ ộ ầ ộ ậ 4 t m g dài, ấ ỗ 6 t m g ng n, ấ ỗ ắ 12

cái k p nh , ẹ ỏ 2 cái k p l n và ẹ ớ 14 cái c vít Ng i th m c đang có ố ườ ợ ộ 26 t m g dài, ấ ỗ 33 t m gấ ỗ

ng n, ắ 200 k p nh , ẹ ỏ 20 k p l n, ẹ ớ 510 cái c vít Ng i th m c có th làm đ c nhi u nh t là baoố ườ ợ ộ ể ượ ề ấ nhiêu cái giá sách?

Ta có nh ng phân tích sau đ i v i bài toán:ữ ố ớ

V n đ đ t ra là tìm s giá sách ng i th m c có th làm đ c Câu h i đ c đ t trong b iấ ề ặ ố ườ ợ ộ ể ượ ỏ ượ ặ ố

c nh th gi i th c và s th c t này là xác th c tuy nhiên ít ph c t p h n so v i h u h t cácả ế ớ ự ự ự ế ự ứ ạ ơ ớ ầ ế

v n đ th c t do h u nh không có thông tin không liên quan ho c d th a đ c đ a ra.ấ ề ự ế ầ ư ặ ư ừ ượ ư

M t cái giá sách c n s t m g dài, t m g ng n, k p nh , k p l n, c vít theo th t là: 4,ộ ầ ố ấ ỗ ấ ỗ ắ ẹ ỏ ẹ ớ ố ứ ự

6, 12, 2 và 14 Chúng ta có theo đ bài s t m g dài, t m g ng n, k p nh , k p l n, c vítề ố ấ ỗ ấ ỗ ắ ẹ ỏ ẹ ớ ốtheo th t là 26, 33, 200, 20, 510.ứ ự

C n chuy n câu h i: ầ ể ỏ “Ng i th m c có th làm đ c bao nhiêu cái giá sách?” ườ ợ ộ ể ượ thành m t v nộ ấ

đ toán h c Đó có th là tìm b i s l n nh t c a t p đ u tiên (4, 6, 12, 2 và 14) th a mãn t pề ọ ể ộ ố ớ ấ ủ ậ ầ ỏ ậcòn l i (26, 33, 200, 20, 510).ạ

T đó h c sinh s có mô hình toán h c c a bài toán th c t trên th c ch t là đi tìm ừ ọ ẽ ọ ủ ự ế ự ấ k là s tố ựnhiên l n nh tớ ấ (k ¹ 0) đ ng th i th a mãn các đi u ki nồ ờ ỏ ề ệ

4k£ 26,6k£ 33,12k£ 200,2k£ 20,14k£ 510 (hay nói cách khác là k là s t nhiên l n nh tố ự ớ ấ

H c sinh có th gi i bài toán b ng cách li t kê theo b ng d i đây:ọ ể ả ằ ệ ả ướ

Ti p t c li t kê đ n khi th y m t con s v t ra ngoài giá tr c a t p còn l i bài toánế ụ ệ ế ấ ộ ố ượ ị ủ ậ ạ Ởtrên, h c sinh s th y r ng n u làm 6 giá sách thì c n có 36 t m g ng n trong khi theo dọ ẽ ấ ằ ế ầ ấ ỗ ắ ữ

ki n đ bài ta ch có 33 t m g ng n V y ng i th m c có th làm đ c nhi u nh t là 5ệ ề ỉ ấ ỗ ắ ậ ườ ợ ộ ể ượ ề ấcái giá sách

Trang 6

Tuy nhiên cách này khá dài dòng và n u s li u đ a ra là nh ng con s r t l n thì cách nàyế ố ệ ư ữ ố ấ ớkhông kh thi V y còn cách nào khác không?ả ậ

Susan nh n ra r ng b n y đã s d ng nhi u các kh i l p ph ng nh h n m c c n thi t đ làm ậ ằ ạ ấ ử ụ ề ố ậ ươ ỏ ơ ứ ầ ế ể

đ c hình kh i nh trong hình 2 B n y th y có th dán các kh i nh đ đ c m t kh i trông ượ ố ư ạ ấ ấ ể ố ỏ ể ượ ộ ố

gi ng nh hình 2 nh ng r ng bên trong Em có bi t s l ng t i thi u các kh i l p ph ng nh ố ư ư ỗ ế ố ượ ố ể ố ậ ươ ỏ

mà b n y c n đ làm đ c hình kh i nh hình 2 nh ng r ng bên trong là bao nhiêu không? ạ ấ ầ ể ượ ố ư ư ỗ

Câu h i 4 ỏ

Bây gi Susan mu n làm m t hình kh i trông gi ng nh m t hình kh i đ c có đ dài là 6 kh i l p ờ ố ộ ố ố ư ộ ố ặ ộ ố ậ

ph ng nh , chi u r ng là ươ ỏ ề ộ 5 kh i l p ph ng nh và chi u cao là ố ậ ươ ỏ ề 4 kh i l p ph ng nh B nố ậ ươ ỏ ạ

y mu n dùng ít nh t các kh i l p ph ng nh b ng cách đ l r ng l n nh t có th bên trong

hình kh i này S t i thi u các kh i lâp ph ng nh mà Susan c n dùng đ làm hình kh i nh ố ố ố ể ố ươ ỏ ầ ể ố ư trên là bao nhiêu?

Trang 7

Bài toán trên g m m t lo i câu h i khai thác nh ng ki n th c v th tích c a hình h p chồ ộ ạ ỏ ữ ế ứ ề ể ủ ộ ữ

nh t tuy nhiên các ki n th c toán h c không đ c đ a ra m t cách t ng minh mà n gi uậ ế ứ ọ ượ ư ộ ườ ẩ ấ

d i m t lo t tình hu ng x y ra trong th c t mà h c sinh có th quan sát đ c Đ gi iướ ộ ạ ố ả ự ế ọ ể ượ ể ảquy t đ c bài t p h c sinh c n ph i hi u đ c nh ng ki n th c toán h c n d u bênế ượ ậ ọ ầ ả ể ượ ữ ế ứ ọ ẩ ấtrong tình hu ng đ a ra là gì N u ch a th hi u ngay đ c th c ch t yêu c u thì v i câu 1ố ư ế ư ể ể ượ ự ấ ầ ớ

m t cách t nhiên là h c sinh s tìm cách đ đ m các kh i l p ph ng nh hình 1 có 2ộ ự ọ ẽ ể ế ố ậ ươ ỏ Ở

l p kh i l p ph ng m i l p có ớ ố ậ ươ ỗ ớ 2x3 6 kh i l p ph ng nh V y t ng s kh i l pố ậ ươ ỏ ậ ổ ố ố ậ

ph ng s là ươ ẽ 6x2 12 kh i hình 2 v i cách tính t ng t ta cũng tính đ c s kh i l pố Ở ớ ươ ự ượ ố ố ậ

ph ng c n thi t s là ươ ầ ế ẽ 27 kh i GV có th đ a ra câu h i: V y đ tính đ c s kh i l pố ể ư ỏ ậ ể ượ ố ố ậ

ph ng c n thi t cho m t kh i hình h p ch nh t b t kì ta có th làm th nào? D a trênươ ầ ế ộ ố ộ ữ ậ ấ ể ế ự

vi c so sánh cách làm m i ví d , h c sinh s có th nh n xét là v m t th c ch t ta có thệ ở ỗ ụ ọ ẽ ể ậ ề ặ ự ấ ểtính s l ng kh i l p ph ng c n có thông qua tính th tích hình h p ch nh t v i m iố ượ ố ậ ươ ầ ể ộ ữ ậ ớ ỗ

kh i l p ph ng nh có th hi u là hình l p ph ng đ n v Đây cũng có th là m t cáchố ậ ươ ỏ ể ể ậ ươ ơ ị ể ộxây d ng cách tính th tích hình h p ch nh t, hình l p ph ng r t t nhiên.ự ể ộ ữ ậ ậ ươ ấ ự

Câu 3, 4 là câu h i đòi h i v n d ng sâu h n V i hình v tr c quan h c sinh có th tínhỏ ỏ ậ ụ ơ ớ ẽ ự ọ ể

đ c ngay s kh i l p ph ng t i thi u câu 3 là ượ ố ố ậ ươ ố ể ở 26 kh i Tuy nhiên m c đ khó tăng lênố ứ ộ câu 4, h c sinh không th d a trên hình v tr c quan n a vì v y GV có th có nh ng g i ý

đ giúp h c sinh tìm đ c cách làm C th có th coi hình c n xây d ng g m 4 l p mà m iể ọ ượ ụ ể ể ầ ự ồ ớ ỗ

l p g m có ớ ồ 5x6 30 = kh i l p ph ng nh V y ta có th b b t các kh i l p ph ng nh ố ậ ươ ỏ ậ ể ỏ ớ ố ậ ươ ỏ ở

l p nào mà không làm nh h ng đ n hình d ng bên ngoài c a kh i? Câu tr l i là ch cóớ ả ưở ế ạ ủ ố ả ờ ỉ

th b các kh i l p ph ng nh n m các l p gi a tr các kh i bao quanh V y s kh iể ỏ ố ậ ươ ỏ ằ ở ớ ữ ừ ố ậ ố ố

l p ph ng có th b b t l p th 2 là bao nhiêu? (12 kh i) T đó tính đ c s l ng kh iậ ươ ể ỏ ớ ở ớ ứ ố ừ ượ ố ượ ố

l p ph ng c n thi t là: ậ ươ ầ ế 6x5x4 12x2 96 - = kh i.ố

B L I BÌNH Ờ

Pisa đ c xây d ng b i các nhà khoa h c có uy tín các n c phát tri n nên đ m b o tínhượ ự ở ọ ở ướ ể ả ảchính xác Nhi u n i dung c a Pisa hoàn toàn áp d ng đ c trong ch ng trình Trung h cề ộ ủ ụ ượ ươ ọ

c s n c ta H c sinh thông qua các n i dung c a Pisa s th y đ c m i liên h gi aơ ở ở ướ ọ ộ ủ ẽ ấ ượ ố ệ ữ

ng d ng c a toán h c và th c ti n cu c s ng H c sinh c m th y thích thú hang say h c

toán h n r t nhi u so v i vi c h c các ki n th c toán h c tr u t ng, khô khan Pisa giúpơ ấ ề ớ ệ ọ ế ứ ọ ừ ượ

h c sinh th y toán h c th t s h p d n, th t s b ích Pisa kích thích lòng ham mê, h c t pọ ấ ọ ậ ự ấ ẫ ậ ự ổ ọ ậ

c a các em h c sinh V i các câu h i đa d ng, phong phú, phù h p v i nhi u m c đ trìnhủ ọ ớ ỏ ạ ợ ớ ề ứ ộ

đ h c sinh khác nhau, Pisa giúp giáo viên đánh giá đ y đ đ c năng l c, t duy, năng l cộ ọ ầ ủ ượ ự ư ựngôn ng , năng l c v n d ng toán h c vào th c ti n c a h c sinh Pisa chính là tài li uữ ự ậ ụ ọ ự ễ ủ ọ ệquan tr ng và c n thi t cho vi c d y và h c toán b c Trung h c c s n c ta hi n nay.ọ ầ ế ệ ạ ọ ở ậ ọ ơ ở ở ướ ệ

C BÀI T P LUY N T P Ậ Ệ Ậ

Bài toán 1 (T giá)

Mei – Ling t Singapore đang chu n b đ n Nam Phi theo ch ng trình trao đ i sinh viên Cô y ừ ẩ ị ế ươ ổ ấ

c n đ i m t s đô la Singapore (SGD) thành đ ng rand Nam Phi (ZAR) ầ ổ ộ ố ồ

Câu h i 1 ỏ

Mei – Ling bi t r ng t giá gi a đô la Singapore và đ ng rand Nam Phi là: ế ằ ỉ ữ ồ 1SGD= 4,2ZAR Mei – Ling mu n đ i ố ổ 3000 đô la Singapore thành đ ng rand Nam Phi v i t giá trên Mei – Ling đ i đ c ồ ớ ỉ ổ ượ bao nhiêu đ ng rand Nam Phi? ồ

Câu h i 2 ỏ

Trang 8

Quay tr l i Singapore sau 3 tháng, Mei – Ling còn ở ạ 3900ZAR Cô y mu n đ i thành đô la ấ ố ổ Singapore và t giá lúc này là: ỉ 1SGD= 4ZAR Mei – Ling đ i đ c bao nhiêu đô la Singapore? ổ ượ

Câu h i 3 ỏ

Trong 3 tháng, t giá đã thay đ i t ỉ ổ ừ 4,2 xu ng ố 4ZAR cho m i ỗ SGD Mei – Ling có l i không khi cô ợ

đ i đ ng rand Nam Phi thành đô la Singapore? Hãy đ a ra l i gi i thích cho câu tr l i c a b n ổ ồ ư ờ ả ả ờ ủ ạ

Bài toán 2 (Trò chuy n qua Internet)

Mark (t Sydney, Australia) và Hans (t Berlin, Đ c) th ng xuyên trao đ i v i nhau b ng cách ừ ừ ứ ườ ổ ớ ằ

s d ng “Chat” trên Internet Đ có th trò chuy n, h ph i đăng nh p cùng m t lúc vào m ng ử ụ ể ể ệ ọ ả ậ ộ ạ

Đ tìm th i đi m thích h p, Mark tìm b ng múi gi qu c t (Hình v ) và th y nh sau: ể ờ ể ợ ở ả ờ ố ế ẽ ấ ư

Mark và Hans không th liên l c v i nhau vào kho ng th i gian t 9 gi sang đ n 4 gi 30 phút ể ạ ớ ả ờ ừ ờ ế ờ

bu i chi u (gi đ a ph ng) vì h ph i đi h c Ngoài ra, t 11 gi t i đ n 7:00 sáng (gi đ a ổ ề ờ ị ươ ọ ả ọ ừ ờ ố ế ờ ị

ph ng) h cũng th trò chuy n vì đó là gi đi ng ươ ọ ể ệ ờ ủ

Khi nào là thời gian thuận lợi nhất để Mark và Hans có thể trò chuyện với nhau? Hãy viết giờ địaphương vào bảng dưới đây:

Đ a đi m ị ể Th i gian ờ

Sydney Berlin

Bài toán 3

B n Lan nói v i b n Tu n r ng: “Trái đ t xoay quanh m t tr i và cách m t tr i ạ ớ ạ ấ ằ ấ ặ ờ ặ ờ 150 tri u km.

N u kho ng cách này tăng thêm m t kilomet thì th i gian mà trái đ t quay quanh m t tr i cũng ch ế ả ộ ờ ấ ặ ờ ỉ

Trang 9

Bảng cước phí bưu điện của Zealand

Tr ng l ọ ượ ng (tính b ng gam) ằ C ướ c phí

Jan mu n g i ố ử 2 b u ph m cho m t ng i b n v i tr ng l ng l n l t là ư ẩ ộ ườ ạ ớ ọ ượ ầ ượ 40 gam và 80 gam.

Theo b ng c c phí trên thì Jan nên g i ả ướ ử 2 b u ph m thành m t b u ki n hay g i tách riêng thànhư ẩ ộ ư ệ ử

2 b u ki n thì có l i h n Vì sao? ư ệ ợ ơ

Bài toán 5 (S tăng tr ng) ự ưở

Năm 1998, chi u cao trung bình c a nam n thanh thi u niên Hà Lan đ c bi u di n b ng bi u ề ủ ữ ế ở ượ ể ễ ằ ể

Trang 10

- Có l i vì cô y nh n ợ ấ ậ 4,2ZAR cho 1SGD nh ng ch ph i tr ư ỉ ả ả 4ZAR cho 1SGD.

- Có, b i t giá h i đoái th p h n, Mei -Ling s nh n đ c nhi u đô la Singapore h nở ỷ ố ấ ơ ẽ ậ ượ ề ơ

v i s ti n đang có.ớ ố ề

- Có, b i vì m i ở ỗ SGD r h n đ c ẻ ơ ượ 0,2ZAR

- Có, b i vì khi b n chia cho ở ạ 4,2 k t qu s nh h n so v i khi b n chia cho ế ả ẽ ỏ ơ ớ ạ 4

- Có, có l i cho mình b i n u nó không xu ng thì cô y s nh n ít h n kho ng ợ ở ế ố ấ ẽ ậ ơ ả 50SGD

Nh n xét ậ

Hai câu h i đ u tiên c a bài t p thu c v năng l c tái hi n C hai đ u yêu c u h c sinh liên k t ỏ ầ ủ ậ ộ ề ự ệ ả ề ầ ọ ế các thông tin cung c p theo yêu c u tính toán tuy nhiên câu 2 khó h n vì nó yêu c u đ o ng c suy ấ ầ ơ ầ ả ượ nghĩ Câu 3 có m c đ khó cao h n yêu c u h c sinh tr c h t là xác đ nh các d ki n toán h c có ứ ộ ơ ầ ọ ướ ế ị ữ ệ ọ liên quan, so sánh c hai câu tr l i, k t lu n và đ ng th i gi i thích k t lu n đ a ra kì đánh giá ả ả ờ ế ậ ồ ờ ả ế ậ ư Ở

2003 có 79,7% h c sinh thu c kh i OECD tr l i đúng câu h i 3 ọ ộ ố ả ờ ỏ

Ki u câu h i: Câu h i có câu tr l i ng n.ể ỏ ỏ ả ờ ắ

Đáp án: H c sinh s tr l i đúng n u đ a ra đ c b t kì th i gian nào phù h p v i đi uọ ẽ ả ờ ế ư ượ ấ ờ ợ ớ ề

ki n đã cho và chênh l ch v th i gian là 9 gi Đáp án có th đ c l y t m t trong nh ngệ ệ ề ờ ờ ể ượ ấ ừ ộ ữkho ng th i gian sau đây:ả ờ

Sydney: 4:30 PM – 6:0 PM; Berlin: 7:30 PM – 9:00 AM

Sydney: 7:00 AM – 8:00 AM; Berlin: 10:00 PM – 11:00 PM

Nh n xét ậ

M c dù các d ki n đ a ra ít và có v đ n gi n nh ng đây là m t câu h i khá ph c t p H c ặ ữ ệ ư ẻ ơ ả ư ộ ỏ ứ ạ ọ sinh c n hi u đ c r ng th i gian ng và th i gian tr ng h n ch th i gian thích h p hai ầ ể ượ ằ ờ ủ ờ ở ườ ạ ế ờ ợ

ng i có th trò chuy n v i nhau Đ u tiên c n ph i xác đ nh th i gian r i c a m i ng i theo ườ ể ệ ớ ầ ầ ả ị ờ ỗ ủ ỗ ườ

gi đ a ph ng sau đó so sánh đ tìm đ c th i gian mà c hai có th th c hi n chúng cùng m t ờ ị ươ ể ượ ờ ả ể ự ệ ộ lúc Theo báo cáo c a PISA năm 2003, ch có ủ ỉ 29% h c sinh các n c trong kh i OECD tr l i thành ọ ướ ố ả ờ công câu h i này ỏ

Bài toán 3

N u bán kính c a qu đ o trái đ t b ng ế ủ ỹ ạ ấ ằ R (km) thì chi u dài qu đ o là ề ỹ ạ 2 R p (km) Khi

ta kéo dài bán kính thêm m t km thì chi u dài c a qu đ o m i s là ộ ề ủ ỹ ạ ớ ẽ 2 (p R r+ = ) 2p R + 2p

(km) (hình v ):ẽ

Trang 11

Nh v y qu đ o m i ch dài thêm ư ậ ỹ ạ ớ ỉ 2p km hay x p x ấ ỉ 61

T : S ti n c v n l n lãi sau ố ề ả ố ẫ n kì h n;ạ

M : Ti n g i ban đ u;ề ử ầ

n : S kì h n tính lãi;ố ạ

r : Lãi su t đ nh kì, tính theo ấ ị %

Trang 12

Tr ườ ng h p 1: Ti n đ ợ ề ượ ử c g i vào cu i m i tháng ố ỗ

r éêë + - ùúû + + r = r éêë + - ùúû.+ Cu i tháng th ố ứn, ng i đó có s ti n là:ườ ố ề

n ợ

- Sử dụng công thức tính lãi đơn, lãi kép

- Rút ra kết luận bài toán

Trang 13

Lãi su t ấ 12%/năm t ng ng ươ ứ 1%/tháng, nên r =0,01 (do vay ng n h n).ắ ạ

Ông Tân mong mu n s h u kho n ti n ố ở ữ ả ề 20.000.000 đ ng vào ngày 02/03/2012 m t tài kho n lãi ồ ở ộ ả

su t năm là ấ 6,05% H i ông Tân c n đ u t bao nhiêu ti n trên tài kho n này vào ngày 02/03/2007 ỏ ầ ầ ư ề ả

đ đ t đ c m c tiêu đ ra? ể ạ ượ ụ ề

G i ọ V0 là l ng v n c n đ u t ban đ u, l ng v n s đ c đ u t trong 5 năm nên ta có:ượ ố ầ ầ ư ầ ượ ố ẽ ượ ầ ư

5 0

Bà Hoa g i ử 100 tri u vào tài kho n đ nh kì tính lãi kép v i lãi su t là ệ ả ị ớ ấ 8%/năm Sau 5 năm bà rút

toàn b ti n và dùng m t n a đ s a nhà, s ti n còn l i bà ti p t c đem g i ngân hàng trong ộ ề ộ ữ ể ử ố ề ạ ế ụ ử 5

năm v i cùng lãi su t Tính s ti n lãi thu đ c sau ớ ấ ố ề ượ 10 năm?

Sau 5 năm bà Hoa rút đ c t ng s ti n là:ượ ổ ố ề

5 100(1 8%) + = 146,932(tri u đ ng).ệ ồSuy ra s ti n lãi là: ố ề 5

1 100(1 8%) + - 100 L=

Bà Hoa dùng m t n a đ s a nhà, n a còn l i g i vào ngân hàng.ộ ử ể ử ử ạ ử

Trang 14

Suy ra s ti n bà g i ti p vào ngân hàng là:ố ề ử ế

5 73,466(1 8%) + = 107,946 (tri u đ ng).ệ ồSuy ra s ti n lãi là: ố ề 107,946 73,466 L- = 2

V y s ti n lãi bà Hoa thu đ c sau ậ ố ề ượ 10 năm là:

1 2 81,412

L +L » (tri u đ ng).ệ ồ

Ví d 5 ụ

M t ng i l n đ u g i ti n vào ngân hàng ộ ườ ầ ầ ử ề 100 tri u đ ng v i kì h n ệ ồ ớ ạ 3 tháng, lãi su t 2%/quý

theo hình th c lãi kép Sau đúng ứ 6 tháng ng i đó g i thêm ườ ử 100 tri u đ ng v i kì h n và lãi su t ệ ồ ớ ạ ấ

nh tr c đó T ng s ti n ng i đó nh n đ c ư ướ ổ ố ề ườ ậ ượ 1 năm sau khi g i thêm ti n là bao nhiêu?ử ề

Ba tháng = 1 quý nên 6 tháng = 2 quý và 1 năm ng v i ứ ớ 4 quý

Sau 6 tháng ng i đó có t ng s ti n là:ườ ổ ố ề

2 100.(1 2%) + = 104,04 (tri u đ ng).ệ ồ

Ng i đó g i thêm ườ ử 100 tri u nên sau đó t ng s ti n khi đó là:ệ ổ ố ề

104,04 100 204,04 + = (tri u đ ng).ệ ồSuy ra s ti n sau ố ề 1 năm n a là:ữ

4 204,04 (1 2%) ´ + » 220 (tri u đ ng).ệ ồ

Ví d 6 ụ

M t ng i g i vào ngân hàng ộ ườ ử 100 tri u đ ng v i lãi su t ban đ u ệ ồ ớ ấ ầ 4%/năm và lãi hàng năm đ c ượ

nh p vào v n C sau m t năm lãi su t tăng ậ ố ứ ộ ấ 0,3% H i sau ỏ 4 năm t ng s ti n ng i đó nh n ổ ố ề ườ ậ

đ c là bao nhiêu? ượ

4,6 1 100

4,9 1 100

Trang 15

M t ng i g i vào ngân hàng ộ ườ ử 100 tri u đ ng v i kì h n ệ ồ ớ ạ 3 tháng lãi su t 5% m t quý theo hình

th c lãi kép (sau ứ 3 tháng s tính lãi và c ng vào g c) Sau đúng ẽ ộ ố 6 tháng, ng i đó g i thêm ườ ử 50

tri u đ ng v i kì h n và lãi su t nh tr c đó Cho bi t s ti n c g c và lãi đ c tính theo công ệ ồ ớ ạ ấ ư ướ ế ố ề ả ố ượ

th c ứ T =A(1 +r)n , trong đó A là s ti n g i, ố ề ử r là lãi su t và ấ n là s kì h n g i Tính t ng s ố ạ ử ổ ố

ti n ng i đó nh n đ c ề ườ ậ ượ 1 năm sau khi g i ti n.ử ề

Sau 6 tháng (2 quý = 2 kì h n) ng i đó có s ti n:ạ ườ ố ề

2

1 100.(1 5%) 110,25

T = + - (tri u đ ng).ệ ồSau khi g i thêm ử 50 tri u thì s ti n trong ngân hàng là:ệ ố ề

2 1 50.

T =T +Suy ra s ti n thu đ c sau ố ề ượ 6 tháng n a đ tròn ữ ể 1 năm là:

M t ng i g i ngân hàng ộ ườ ử 80 tri u đ ng theo hình th c lãi đ n v i lãi su t ệ ồ ứ ơ ớ ấ 3%/quý H i sau ít

nh t bao lâu s ti n thu v h n g p r i s ti n v n? ấ ố ề ề ơ ấ ưỡ ố ề ố

G i ọ x là s quý đ thu v s ti n h n g p r i v n ố ể ề ố ề ơ ấ ưỡ ố 1.80 40

V y s tháng c n là: ậ ố ầ 17.3 51 = (tháng)

Ví d 10 ụ

M t ng i g i ngân hàng ộ ườ ử 100 tri u đ ng theo hình th c lãi đ n v i lãi su t ệ ồ ứ ơ ớ ấ 8%/năm H i sau 3

năm t ng s ti n thu v là bao nhiêu? ổ ố ề ề

Vì hình th c lãi đ n nên ta có t ng s ti n sau ứ ơ ổ ố ề 1 năm là:

100 100.0,8 108 + = (tri u đ ng).ệ ồ

T ng s ti n sau ổ ố ề 2 năm là: 108 100.0,08 116 + = (tri u đ ng).ệ ồ

T ng s ti n sau ổ ố ề 3 năm là: 116 100.0,08 124 + = (tri u đ ng).ệ ồ

Ví d 11 ụ

Trang 16

Ông Bách d đ nh đ u t kho n ti n ự ị ầ ư ả ề 20.000.000 đ ng vào m t d án v i lãi su t tăng d n ồ ộ ự ớ ấ ầ 3,35%

trong 3 năm đ u; 3,75% trong 2 năm k và ế 4,8% 5 năm cu i Tính giá tr kho n ti n ông Bách ố ị ả ề

nh n đ c vào cu i năm th ậ ượ ố ứ 10.

S ti n ông Bách thu đ c trong ố ề ượ 3 năm đ u:ầ

Bài toán tính lãi su t ngân hàng có vai trò đ c bi t quan tr ng trong đ i s ng, kinh t Các ấ ặ ệ ọ ờ ố ế

d ng toán này liên quan tr c ti p đ n vi c phát tri n kinh t , cũng nh giúp cho đ i s ng ạ ự ế ế ệ ể ế ư ờ ốnhân dân tr nên giàu h n.ở ơ

Chính vì th chúng ta c n quan tâm cũng nh nghiên c u đ n d ng toán tính lãi su t ngân ế ầ ư ứ ế ạ ấhàng này

D BÀI T P LUY N T P Ậ Ệ Ậ

Bài toán 1

Ông Bách mua chi c xe giá ế 10,5 tri u M t công ty tài chính đ ngh ông Bách tr ngay ệ ộ ề ị ả 1.800.000

đ ng ti n m t, ồ ề ặ 2.900.000 đ ng cu i ồ ố 2 năm ti p theo và ế 2.000.000 đ ng cu i các năm th ba và ồ ố ứ

th t Bi t lãi su t áp d ng là ứ ư ế ấ ụ 5,85% h i ông Bách sau ỏ 4 năm còn n bao nhiêu ti n?ợ ề

Bài toán 2

Ông Bách d tính mua tr ch m m t chi c xe g n máy, máy b ng cách tr ngay ự ả ậ ộ ế ắ ằ ả 2.200.000đ ng

ti n m t, ề ặ 3.800.000 đ ng cu i năm sau và ồ ố 5.300.000 đ ng cu i năm k ti p Bi t lãi su t áp d ng ồ ố ế ế ế ấ ụ

6,24%, h i r ng giá chi c xe là bao nhiêu? ỏ ằ ế

Bài toán 3

Ông Bách thanh toán ti n mua xe b ng các kì kho n năm: ề ằ ả 5.000.000 đ ng, 6.000.000 đ ng,

10.000.000 đ ng và 20.000.000 đ ng Kì kho n đ u thanh toán ồ ả ầ 1 năm sau ngày mua V i lãi su t ớ ấ

áp d ng là ụ 8% H i giá tr chi c xe ông Bách mua là bao nhiêu?ỏ ị ế

Trang 17

Bài toán 4

Trong vòng 4 năm, ông Bách g i vào m t tài kho n lãi su t ử ộ ả ấ 8%v i các kho n ti n l n l t là:ớ ả ề ầ ượ

5.000.000 đ ng, 6.000.000 đ ng, 10.000.000 đ ng, 20.000.000 đ ng Ngay sau khi g i ti n l n cu iồ ử ề ầ ố cùng, t ng s ti n trong tài kho n c a ông Bách là bao nhiêu? ổ ố ề ả ủ

Bài toán 5

Ông Bách quy t đ nh đ u t m i năm ế ị ầ ư ỗ 3.000.000 đ ng vào m t tài kho n ti t ki m trong vòng ồ ộ ả ế ệ 4

năm Kho n ti n đ c đ u t vào tháng 7/2006 Lãi su t năm trên tài kho n này là ả ề ượ ầ ư ấ ả 3,75% Vào tháng 10/2010, ông Bách s h u bao nhiêu ti n? ở ữ ề

E ĐÁP S VÀ H Ố ƯỚ NG D N GI I Ẫ Ả

Bài toán 1

Sau khi tr ngay ông Bách còn n l i: 8.700.000 đ ng.ả ợ ạ ồ

Sau 2 năm ông Bách n l i:ợ ạ

8,7.(1 5,85%) 2,9 6,31 + - = (tri u đ ng).ệ ồSau năm th ứ 3 ông Bách n l i:ợ ạ

6,31.(1 5,85%) 2 4,68 + - = (tri u đ ng).ệ ồSau năm th ứ 4 ông Bách còn n l i:ợ ạ

4,68.(1 5,85%) 2 2,95 + - » (tri u đ ng).ệ ồSau 4 năm ông Bách v n ch a tr h t n Không nên nh n đ ngh ẫ ư ả ế ợ ậ ề ị

A KI N TH C LIÊN QUAN Ế Ứ

1 Ph ươ ng trình m t n ộ ẩ

Cho A x( ) và B x( ) là hai bi u th c ch a m t bi n ể ứ ứ ộ ế x

Khi nói A x( )= B x( )là m t ph ng trình ta hi u r ng ph i tìm giá tr c a ộ ươ ể ằ ả ị ủ x đ các giá tr ể ị

t ng ng c a hai bi u th c này b ng nhau.ươ ứ ủ ể ứ ằ

 Bi n ế x đ c g i là n.ượ ọ ẩ

 Giá tr tìm đ c c a n g i là nghi m.ị ượ ủ ẩ ọ ệ

Trang 18

 M i bi u th c g i là m t v c a ph ng trình.ỗ ể ứ ọ ộ ế ủ ươ

 M t ph ng trình có th có ộ ươ ể 1;2;3 nghi m; ho c vô s nghi m ho c vô nghi m.ệ ặ ố ệ ặ ệ

2 Hai ph ươ ng trình t ươ ng đ ươ ng

 Hai ph ng trình g i là t ng đ ng n u chúng có cùng t p h p nghi m.ươ ọ ươ ươ ế ậ ợ ệ

 Khi gi i ph ng trình ta ph i bi n đ i ph ng trình đã cho thành nh ng ph ng trình ả ươ ả ế ổ ươ ữ ươ

t ng đ ng v i nó Phép bi n đ i nh th g i là phép bi n đ i t ng đ ng.ươ ươ ớ ế ổ ư ế ọ ế ổ ươ ươ

3

x x

Trang 19

Tàu hàngTàu khách

Hai thanh h p kim đ ng-k m có t l khác nhau Thanh th nh t kh i l ng 10 kg có t l đ ng- ợ ồ ẽ ỉ ệ ứ ấ ố ượ ỉ ệ ồ

k m 4:1 Thanh th hai có kh i l ng 16 kg có t l đ ng-k m là 1:3 Ng i ta b hai thanh đó vào ẽ ứ ố ượ ỉ ệ ồ ẽ ườ ỏ

lò luy n kim và cho thêm m t l ng đ ng nguyên ch t đ đ c m t lo i h p kim đ ng-k m có t ệ ộ ượ ồ ấ ể ượ ộ ạ ợ ồ ẽ ỉ

l đ ng-k m là 3:2 Tính kh i l ng h p kim m i nh n đ c ệ ồ ẽ ố ượ ợ ớ ậ ượ

G i ọ m (kg), n (kg) l n l t là kh i l ng đ ng, k m có trong thanh th nh t ầ ượ ố ượ ồ ẽ ứ ấ

G i ọ x (kg) là l ng đ ng nguyên ch t cho thêm Kh i l ng đ ng trong lò luy n kim làượ ồ ấ ố ượ ồ ệ

m m+ ¢+x (kg), kh i l ng kèm là ố ượ n n¢+ T l đ ng-k m trong h p kim m i là:ỉ ệ ồ ẽ ợ ớ

12 14

M t đoàn tàu khác r i t nh ộ ờ ỉ A đi v phía t nh ề ỉ B Cùng lúc đó m t đoàn tàu hàng r i B đi v phía ộ ờ ề

AB C hai đoàn tàu đi v i v n t c không đ i Sau khi chúng g p nhau đ c ả ớ ậ ố ổ ặ ượ 2 gi thì chúng cách ờ nhau 280 km K t khi g p nhau, tàu khách ch y thêm ể ừ ặ ạ 9 gi n a thì đ n ờ ữ ế B , còn tàu hàng ch y ạ thêm 16 gi n a thì đ n ờ ữ ế AB , H i v n t c c a m i tàu, qu ng đ ng ỏ ậ ố ủ ỗ ả ườ AB và th i gian ch y c ờ ạ ả

Trang 20

-V y vân t c tàu khách là 80 km/h; v n t c tàu hàng là 60 km/h.ậ ố ậ ố

Qu ng đ ng ả ườ AB =AC CB+ = 16(1140 80) 9 80 1680 - + ´ = (km)

Th i gian tàu khách ch y qu ng đ ng ờ ạ ả ườ ABt +9 (h)

Th i gian tàu hàng ch y qu ng đ ng ờ ạ ả ườ ABt +16(h), trong đó

16(140 ) 16(140 80) 12

80

x AC

t

V y th i gian tàu khách ch y qu ng đ ng ậ ờ ạ ả ườ AB là 21 gi ờ

Th i gian tàu hàng ch y c qu ng đ ng ờ ạ ả ả ườ AB là 28 gi ờ

Ví d 4 ụ

M t công nhân có m c l ng ộ ứ ươ 1.000.000 đ ng/tháng Sau ồ 2 l n nâng l ng liên ti p theo cùng t ầ ươ ế ỉ

l ph n trăm, công nhân đó đ c lãnh l ng m i là ệ ầ ượ ươ ớ 1.254.400 đ ng/tháng Tính t l ph n trăm ồ ỉ ệ ầ nâng l ng? ươ

G i ọ x% là t l ph n trăm l ng đ c nâng m i kỳ.ỉ ệ ầ ươ ượ ỗ

Sau l n nâng l ng th nh t, công nhân đó đ c lãnh:ầ ươ ứ ấ ượ

T m t cái b n đ y đ ng 729 lít axít nguyên ch t ng i ta rót ra ừ ộ ồ ầ ự ấ ườ m (lít) r i đ thêm n c vào cho ồ ổ ướ

đ y b n Sau khi khu y b n cho đ u ng i ta l i rót ra ầ ồ ấ ồ ề ườ ạ m (lít) dung d ch axít đó, r i l i đ n c ị ồ ạ ổ ướ vào cho đ y b n và khu y đ u Sau khi ng i ta liên ti p làm công vi c đó 6 l n thì dung d ch axít ầ ồ ấ ề ườ ế ệ ầ ị trong b n ch a 64 lít axít nguyên ch t Tính ồ ứ ấ m

Th tích axít nguyên ch t có trong b n sau l n rót ra l n th nh t là ể ấ ồ ầ ầ ứ ấ 729 m- (lít)

N u rót n c vào b n cho đ y thì th tích axít nguyên ch t có trong 1 lít dung d ch trong ế ướ ồ ầ ể ấ ị

Trang 21

2 (729 ) 729

m

Do đó th tích axít nguyên ch t đ c rót ra trong l n th 3 là:ể ấ ượ ầ ứ

2 2

(729 ) 729

(729 ) 729

(729 ) 729

m

- (lít)

Th tích axít nguyên ch t còn l i trong b n sau l n rót th 6 là:ể ấ ạ ồ ầ ứ

6 5

(729 ) 729

G i ọ t (h) là th i gian xe th nh t đi qu ng đ ng ờ ứ ấ ả ườ AB t >( 3)

Suy ra t - 3 (h) là th i gian xe th hai đi qu ng đ ng ờ ứ ả ườ AB t - 2 (h) là th i gian xe th ba đi ờ ứ

Trang 22

-7t 6 6t

- + =

-6

t = Thay t =6 vào các v n t c xe th nh t và xe th hai ta có:ậ ố ứ ấ ứ

M t tàu hàng r i ga ộ ờ A lúc 5 gi sáng đ đi v phía ga ờ ể ề B 1 gi ờ 30 phút sau đó m t tàu khác r i ộ ờ

ga A ch y v h ng ạ ề ướ B v i v n t c cao h n tàu hàng ớ ậ ố ơ 5 km/h Vào lúc 9 h 30 phút t i cùng ngày ố kho ng cách gi a hai tàu là ả ữ 21 km Tính v n t c c a tàu hàng.ậ ố ủ

Th i gian tàu hàng ch y t ờ ạ ừ 5 gi sáng đ n ờ ế 21 gi ờ 30 phút là 16 gi ờ 30 phút hay 33

Có hai thanh h p kim ợ A B, ch a t l ph n trăm ch khác nhau Thanh ứ ỉ ệ ầ ỉ A có kh i l ng ố ượ 6 kg, thanh

B có kh i l ng ố ượ 12 kg Ng i ta c t t ườ ắ ừ A ra m t khúc ộ A¢ và c t t ắ ừ B ra m t khúc ộ B¢ sao cho A¢

và B¢ có kh i l ng b ng nhau Sau đó ta cho ph n còn l i c a thanh ố ượ ằ ầ ạ ủ A và khúc B¢ vào lò luy n ra ệ

h p kim ợ 1, cho ph n còn l i c a thanh ầ ạ ủ B và khúc A¢ vào lò luy n kim ra lo i h p kim ệ ạ ợ 2 Cho bi t ế hai lo i h p kim m i ạ ợ ớ 1và 2 có cùng t l ph n trăm chì Tính kh i l ng khúc ỉ ệ ầ ố ượ A¢ ho c ặ B¢

G i ọ x (kg) là kh i l ng c a khúc ố ượ ủ (ho c ặ )

%

y là t l ph n trăm chì trong thanh h p kim ỉ ệ ầ ợ A

%

z là t l ph n trăm chì trong thanh h p kim ỉ ệ ầ ợ B y z, , Î (0;100).y z¹

Kh i l ng chì trong khúc ố ượ :

100

xy (kg)

Trang 23

Chúng ta c n thi t l p đ c ph ng trình b c nh t theo bi n ầ ế ậ ượ ươ ậ ấ ế x , trong đó x là đ i ạ

l ng c n tính Gi i ph ng trình b c nh t này chúng ta s tìm đ c giá tr mà đ bài yêu ượ ầ ả ươ ậ ấ ẽ ượ ị ề

c u b c Trung h c c s , d ng toán này là d ng toán quan tr ng và có r t nhi u ng ầ Ở ậ ọ ơ ở ạ ạ ọ ấ ề ứ

d ng trong th c t ụ ự ế

D BÀI T P LUY N T P Ậ Ệ Ậ

Bài toán 1

Kho ng cách gi a hai thành ph ả ữ ố A B, 30 km M t xe buýt r i ộ ờ A ch y trên xa l đ đ n ạ ộ ể ế B

v i v n t c không đ i M i phút sau, m t chi c tr c thăng r i ớ ậ ố ổ ướ ộ ế ự ờ A , bay d c theo xa l h ng v ọ ộ ướ ề

B Sau khi kh i hành đ c ở ượ 5 phút, tr c thăng b t g p xe buýt phía d i, sau đó tr c thăng ti p ự ắ ặ ở ướ ự ế

t c bay v phía ụ ề B Khi đ n ế B , tr c thăng l p t c bay tr v ự ậ ứ ở ề A ng c l i đ ng cũ v i cùng v n ượ ạ ườ ớ ậ

t c và b t g p xe buýt ố ắ ặ 20 phút sau khi tr c thăng r i ự ờ A Xác đ nh v n t c xe buýt và v n t c c a ị ậ ố ậ ố ủ

tr c thăng ự

Bài toán 2

Trong v lúa hè thu năm nay h p tác xa nông nghi p ụ ợ ệ 1 thu ho ch 21 t n thóc m i hecta H p tác ấ ỗ ợ

xa nông nghi p ệ 2 có di n tích ít h n ệ ơ 12 hecta nh ng thu ho ch đ c 25 t n thóc m i hecta S ư ạ ượ ấ ỗ ố thóc h p tác xã ợ 2thu ho ch đ c nhi u h n h p tác xã ạ ượ ề ơ ợ 1 là 300 t n thóc H i s thóc thu ho ch ấ ỏ ố ạ

c a m i h p tác xã nông nghi p ủ ỗ ợ ệ

Bài toán 3

Trang 24

A C D B

Có hai lo i h p kim đ ng – k m Lo i th nh t có t l kh i l ng đ ng – k m là ạ ợ ồ ẽ ạ ứ ấ ỉ ệ ố ượ ồ ẽ 5:2, lo i th hai ạ ứ

có t l kh i l ng đ ng – k m là ỉ ệ ố ượ ồ ẽ 3: 4 H i ph i s d ng bao nhiêu kg lo i th nh t và bao nhiêu ỏ ả ử ụ ạ ứ ấ

kg lo i th hai đ t o đ c ạ ứ ể ạ ượ 28 kg h p kim m i có t l đ ng – k m là ợ ớ ỉ ệ ồ ẽ 1:1.

Ta tìm đ c xe buýt đi đ c qu ng đ ng ượ ượ ả ườ AC trong 15 phút trong khi đó theo gi thi t thì ả ế

tr c thăng bay qua qu ng đ ng ự ả ườ AC ch có 5 phút.ỉ

Kh i l ng h p kim th hai là: ố ượ ợ ứ 28 x- (kg)

Suy ra t ng t kh i l ng đ ng, k m trong h p kim th hai.ươ ự ố ượ ồ ẽ ợ ứ

Đ a đ n ph ng trình ư ế ươ

3(28 ) 5

4(28 ) 2

x x

x x

+

-= -

Trang 25

x y và d a vào các gi thi t c a bài toán đ l p hai ph ng trình th hi n m i liên quan ự ả ế ủ ể ậ ươ ể ệ ố

c a các n và t đó gi i đ đ c ủ ẩ ừ ả ể ượ x y, Đ i chi u đi u ki n c a n.ố ế ề ệ ủ ẩ

- Hi n nhiên, n u sau này k t h p v i ki n th c ph ng trình b c hai, ta có nh ng h ể ế ế ợ ớ ế ứ ươ ậ ữ ệ

ph ng trình cao h n nh ng chung quy l i v n dùng nh ng ki n th c c s này.ươ ơ ư ạ ẫ ữ ế ứ ơ ở

- Lo i toán gi i b ng cách l p h ph ng trình b c nh t hai n s có b n d ng chính:ạ ả ằ ậ ệ ươ ậ ấ ẩ ố ố ạ

 D ng toán v s ;ạ ề ố

 D ng toán chuy n đ ng;ạ ể ộ

 D ng toán năng su t;ạ ấ

 D ng toán ng d ng hình h c.ạ ứ ụ ọ

Nh c l i công th c liên h gi a s b chia, s chia, th ng và s d ắ ạ ứ ệ ữ ố ị ố ươ ố ư

S b chia ố ị = (S chia) x (th ng) ố ươ + (s d ); (s d ố ư ố ư < s chia).ố

Nh c l i cách vi t s có hai ch s d i d ng m t t ng (c u t o s ):ắ ạ ế ố ữ ố ướ ạ ộ ổ ấ ạ ố

N u ế a là ch s hàng ch c, ữ ố ụ b là ch s hàng đ n v thìữ ố ơ ị

10

ab= a b+ (v i ớ a b N, Î và 1 £ £a 9,0 £ £b 9)

Trang 26

B VÍ D MINH HO NG D NG TOÁN H C VÀO BÀI TOÁN TH C T Ụ Ạ Ứ Ụ Ọ Ự Ế

PH ƯƠ NG PHÁO GI I Ả Các b ướ c gi i bài toán b ng cách l p ph ả ằ ậ ươ ng trình

B c 1: ướ - Ch n n và đ t đi u ki n thích h p cho n.ọ ẩ ặ ề ệ ợ ẩ

- Bi u di n các đ i l ng ch a bi t theo n và các đ i l ng đã bi t.ể ễ ạ ượ ư ế ẩ ạ ượ ế

- L p các ph ng trình bi u th s t ng quan gi a các đ i l ng.ậ ươ ể ị ự ươ ữ ạ ượ

B c 2: ướ - Gi i ph ng trìnhả ươ

B c 3: ướ - Ch n k t qu thích h p và tr l i.ọ ế ả ợ ả ờ

Cách gi i h ph ả ệ ươ ng trình

- B ng ph ng pháp th : ằ ươ ế

+ Bi u th m t n (gi s ể ị ộ ẩ ả ử x) theo n kia t m t trong hai ph ng trình c a h ẩ ừ ộ ươ ủ ệ

+ Thay giá tr c a ị ủ y v a tìm đ c vào bi u th c c a ừ ượ ể ứ ủ x đ tìm giá tr c a ể ị ủ x

Các b ướ c gi i toán b ng cách l p h ph ả ằ ậ ệ ươ ng trình

T ng t nh gi i bài toán b ng cách l p ph ng trình b c nh t m t n, ch khác là:ươ ự ư ả ằ ậ ươ ậ ấ ộ ẩ ỉ

B n Vân và b n Lan đ n c a hàng mua trái cây B n Vân mua ạ ạ ế ử ạ 10 qu quýt và 7 qu cam h t ả ế

17800 đ ng B n Lan mua ồ ạ 12 qu quýt, ả 6 qu cam h t ả ế 18000 đ ng H i giá ti n mua m i qu ồ ỏ ề ỗ ả cam, quýt là bao nhiêu?

G i ọ x y, (đ ng) l n l t là s ti n c a ồ ầ ượ ố ề ủ 1 qu quýt và ả 1 qu cam.ả

Đi u ki n ề ệ x y >, 0

Nh v y s ti n b n Vân ph i tr cho ư ậ ố ề ạ ả ả 10 qu quýt và ả 7 qu cam là:ả

10x+ 7y (đ ng).ồTheo gi thi t, ta có: ả ế 10x+ 7y= 17800 (1)

S ti n b n Lan tr cho ố ề ạ ả 12 qu quýt và ả 6 qu cam là: ả 12x+ 6y (đ ng).ồ

Trang 27

M t công ty có ộ 85 xe ch khách g m hai lo i, lo i xe ch đ c ở ồ ạ ạ ở ượ 4 khách và lo i xe ch đ c ạ ở ượ 7

khách Dùng t t c s xe đó, t i đa công ty ch m t l n đ c ấ ả ố ố ở ộ ầ ượ 445 khách H i m i lo i công ty đó ỏ ỗ ạ

ïî

(1) (2)

70000 30000

x y

ìï = ï

Û íï =ïî

V y giá m i vé lo i ng i l n ậ ỗ ạ ườ ớ 70.000 đ ng.ồ

Giá m i vé lo i em bé là ỗ ạ 30.000 đ ng.ồ

C L I BÌNH Ờ

D ng toán s là d ng toán quan tr ng, có nhi u ng d ng trong th c t Đ gi i đ c ạ ố ạ ọ ề ứ ụ ự ế ể ả ượ

d ng toán này h c sinh c n ph i l p đ c h ph ng trình bi u th m i liên h gi a các n.ạ ọ ầ ả ậ ượ ệ ươ ể ị ố ệ ữ ẩ

Trang 28

Tìm s t nhiên có hai ch s Bi t r ng l y s đó chia cho ch s hàng đ n v c a nó thì ố ự ữ ố ế ằ ấ ố ữ ố ơ ị ủ

đ c th ng là ượ ươ 7 và d ư 2 N u l y s đó chia cho t ng các ch s thì đ c th ng là ế ấ ố ổ ữ ố ượ ươ 4 và

d ư 6

Bài toán 4

Tìm s t nhiên có hai ch s bi t t ng c a hai ch s đó b ng ố ự ữ ố ế ổ ủ ữ ố ằ 10 N u thêm ch s ế ữ ố 0 vào

gi a hai ch s thì đ c s t nhiên có ba ch s và n u l y s t nhiên có ba ch s này ữ ữ ố ượ ố ự ữ ố ế ấ ố ự ữ ốchia cho s c n tìm thì th ng là ố ầ ươ 7 và d là ư 12

Theo gi thi t ta có s đã cho là: ả ế ố xy= 10x y+

Đ i ch hai ch s ban đ u thì ta đ c m t s m i l n h n ban đ u là ổ ỗ ữ ố ầ ượ ộ ố ớ ớ ơ ầ 63 nên ta có:

Trang 29

Khi l y s đó chia cho ch s hàng đ n v c a nó thì đ c th ng là ấ ố ữ ố ơ ị ủ ượ ươ 7 và d ư 2 nên ta có

S đã cho đ c phân tích thành ố ượ 10x y+

N u đ i hai ch s ta đ c giá tr c a s m i là ế ổ ữ ố ượ ị ủ ố ớ 10y x+

Toán chuy n đ ng có ba đ i l ng tham gia vào là: v n t c, th i gian, quãng đ ng.ể ộ ạ ượ ậ ố ờ ườ

Công th c: ứ s vt= (s là quãng đ ng, ườ v là v n t c, ậ ố t là th i gian).ờ

Công th c tính v n t c xuôi dòng và ng c dòng:ứ ậ ố ượ

Trang 30

B c 1: ướ L p h ph ng trìnhậ ệ ươ

- Ch n n và đ t đi u ki n thích h p cho n (ghi rõ đ n v c a n).ọ ẩ ặ ề ệ ợ ẩ ơ ị ủ ẩ

- Bi u di n các đ i l ng ch a bi t theo n và các đ i l ng đã bi t.ể ễ ạ ượ ư ế ẩ ạ ượ ế

- D a vào các d ki n và đi u ki n c a bài toán đ l p h ph ng trình.ự ữ ệ ề ệ ủ ể ậ ệ ươ

v i d đ nh Tính đ dài quãng đ ng ớ ự ị ộ ườ AB và th i đi m xu t phát c a ô tô t i ờ ể ấ ủ ạ A

Ta có b ng phân tích bài toán nh sau:ả ư

Hai ô tô AB kh i hành cùng m t lúc t hai t nh, cách nhau ở ộ ừ ỉ 150km, đi ng c chi u ượ ề

và g p nhau sau ặ 2gi ta có ph ng trình:ờ ươ

2x+ 2y= 150 (1)

V n t c c a ô tô ậ ố ủ A sau khi tăng thêm 5km/h là: x +5 (km/h)

Trang 31

V n t c c a ô tô ậ ố ủ B sau khi gi m ả 5km/h là: y - 5 (km/h).

Vì v n t c c a ô tô ậ ố ủ A b ng ằ 2 l n v n t c c a ô tô ầ ậ ố ủ B nên ta có ph ng trình:ươ

Lúc 7 gi m t ng i đi xe máy kh i hành t ờ ộ ườ ở ừ A v i v n t c ớ ậ ố 40 km/h Sau đó, lúc 8 gi 30

phút, m t ng i khác cũng đi xe máy t ộ ườ ừ A đu i theo v i v n t c ổ ớ ậ ố 60 km/h H i hai ng i g p nhauỏ ườ ặ lúc m y gi ? ấ ờ

ìïï = ïïí

ïï = ïïî

Trang 33

Quãng đ ng ườ AB g m m t đo n lên d c dài ồ ộ ạ ố 4 km, m t đo n xu ng d c dài ộ ạ ố ố 5 km M t

ng i đi xe đ p t ườ ạ ừ A đ n ế B h t ế 40 phút và đi t ừ B v ề A h t ế 41 phút Bi t r ng v n t c khi lên ế ằ ậ ố

d c c đi và v là gi ng nhau và v n t c khi xu ng d c c đi và v là gi ng nhau Tính v n t c ố ả ề ố ậ ố ố ố ả ề ố ậ ố lúc lên d c và v n t c khi xu ng d c ố ậ ố ố ố

íï

ï + = ïïïî

Ví d 8 ụ

Hai ng i hai đ a đi m cách nhau ườ ở ị ể 8 km và kh i hành cùng lúc nh ng đi ng c chi u nhau ở ư ượ ề

G p nhau m t v trí cách m t trong hai đ a đi m kh i hành là ặ ở ộ ị ộ ị ể ở 5 km N u v n t c không đ i ế ậ ố ổ

nh ng ng i đi ch m xu t phát tr c ng i kia là ư ườ ậ ấ ướ ườ 32 phút thì hai ng i g p nhau đi m gi a ườ ặ ở ể ữ quãng đ ng Tính v n t c c a m i ng i ườ ậ ố ủ ỗ ườ

G i ọ x (km/h) là v n t c c a ng i đi ch m h n và ậ ố ủ ườ ậ ơ y (km/h) là v n t c c a ng i đi ậ ố ủ ườnhanh h n.ơ

Đi u ki n ề ệ x y >, 0

Vì hai ng i g p nhau t i đi m cách m t trong hai ng i Suy ra đ a đi m đó cách ườ ặ ạ ể ộ ườ ị ể

ng i đi ch m là ườ ậ 5 km và cách ng i đi nhanh là ườ 3 km

Do th i gian đi c a hai ng i trên quãng đ ng h b ng nhau nên ta có ph ng trình:ờ ủ ườ ườ ọ ằ ươ

íï

ï = + ïïïî

Gi i h ph ng trình này b ng ph ng pháp đ t n ph ta đ c nghi m c a h ả ệ ươ ằ ươ ặ ẩ ụ ượ ệ ủ ệ

ph ng trình là: ươ ìï = ïíï =x y 35

Trang 34

V y v n t c c a ng i đi ch m là: ậ ậ ố ủ ườ ậ 3 (km/h), v n t c ng i đi nhanh là: ậ ố ườ 5 (km/h).

Ví d 9 ụ

Hai ca nô cùng kh i hành t ở ừ A đ n ế B cách nhau 85 km và đi ng c chi u nhau Sau ượ ề 1 gi 40

phút thì g p nhau Tính v n t c th t c a m i ca nô, bi t r ng v n t c ca nô đi xuôi dòng l n h n ặ ậ ố ậ ủ ỗ ế ằ ậ ố ớ ơ

v n t c ca nô đi ng c dòng là ậ ố ượ 9 km/h và v n t c dòng n c là ậ ố ướ 3 km/h (v n t c th t c a ca nô ậ ố ậ ủ không đ i) ổ

G i v n t c th t c a ca nô đi xuôi là ọ ậ ố ậ ủ x (km/h) và v n t c th t c a ca nô đi ng c là ậ ố ậ ủ ượ y

M t chi c ca nô ch y trên sông ộ ế ạ 7h, xuôi dòng 108 km và ng c dòng ượ 63 km M t l n khác ca ộ ầ

nô cũng ch y trong ạ 7h, xuôi dòng 81 km và ng c dòng ượ 84 km Tính v n t c c a dòng n c ch y ậ ố ủ ướ ả

và v n t c riêng c a ca nô ậ ố ủ

G i ọ x (km/h) là v n t c riêng c a ca nô, ậ ố ủ y (km/h) là v n t c c a dòng n c ch y.ậ ố ủ ướ ả

Đi u ki n ề ệ 0

x y

V n t c c a ca nô khi xuôi dòng là: ậ ố ủ (x y+ ) (km/h)

V n t c c a ca nô khi ng c dòng là: ậ ố ủ ượ (x y- ) (km/h)

Ta có: Th i gian ca nô lúc xuôi dòng là: ờ 108

x y+ (gi ).ờ

Th i gian ca nô lúc ng c dòng là: ờ ượ 63

x y- (gi ).ờChi c ca nô ch y trên sông ế ạ 7h, xuôi dòng 108 km và ng c dòng ượ 63 km nên ta có

ïï + ïî

-Gi i h ph ng trình này b ng ph ng pháp đ t n ph , r i đ i chi u đi u ki n c a ả ệ ươ ằ ươ ặ ẩ ụ ồ ố ế ề ệ ủbài toán ta có nghi m c a ph ng trình là: ệ ủ ươ ìï = ïíï =x y 243

ïî (tho mãn).ả

Trang 35

V y v n t c riêng c a ca nô là ậ ậ ố ủ 24 km/h; v n t c dòng n cậ ố ướ y =3 km/h.

C L I BÌNH Ờ

D ng toán chuy n đ ng là d ng toán quan tr ng trong ch ng trình Trung h c c s ạ ể ộ ạ ọ ươ ọ ơ ởĐây cũng là d ng toán th ng xu t hi n trong các kì thi vào 10 Các công th c ạ ườ ấ ệ ứ s vt= (s là quãng đ ng, ườ v là v n t c, ậ ố t là th i gian), ờ V txuoi =V t+V V n; tnguoc = -V t V n th ng đ c s ườ ượ ử

d ng gi i d ng toán này.ụ ả ạ

D BÀI T P LUY N T P Ậ Ệ Ậ

Bài toán 1

Bác Toàn đi xe đ p t th xã v làng, cô Ba Ng n cũng đi xe đ p, nh ng t làng lên th xã H ạ ừ ị ề ầ ạ ư ừ ị ọ

g p nhau khi bác Toàn đã đi đ c ặ ượ 1 gi r i, còn cô Ba Ng n đã đi đ c ờ ưỡ ầ ượ 2 gi M t l n khác hau ờ ộ ầ

ng i cũng đi t hai đ a đi m nh th nh ng h kh i hành đ ng th i; sau ườ ừ ị ể ư ế ư ọ ở ồ ờ 1 gi 15 phút h còn ọ cách nhau 10,5 km Tính v n t c c a m i ng i, bi t r ng làng cách th xã ậ ố ủ ỗ ườ ế ằ ị 38 km.

Bài toán 2

Ga Sài Gòn cách ga D u Giây ầ 65 km Xe khách Thành ph H Chí Minh, xe hàng D u ở ố ồ ở ầ Giây đi ng c chi u nhau và xe khách kh i hành sau xe hàng ượ ề ỏ 36 phút, sau khi xe khách kh i hành ở

24 phút nó g p xe hàng N u hai xe kh i hành đ ng th i và cùng đi Hà N i thì sau ặ ế ở ồ ờ ộ 13 gi hai xe

g p nhau Tính v n t c c a m i xe, bi t r ng xe khách đi nhanh h n xe hàng ặ ậ ố ủ ỗ ế ằ ơ

Bài toán 3

Hai ô tô kh i hành cùng lúc t ỏ ừ A và đi ng c chi u nhau Sau ượ ề 4 gi hai ô tô cách nhau 380

km tính v n t c m i xe bi t r ng v n t c c a ô tô th hai kém v n t c c a ô tô th nh t là ậ ố ỗ ế ằ ậ ố ủ ứ ậ ố ủ ứ ấ 5

km/h.

Bài toán 4

Đo n đ ng ạ ườ AB dài 200 km Cùng lúc m t xe máy đi t ộ ừ A và m t ô tô đi t ộ ừ B , xe máy và xe

ô tô g p nhau t i ặ ạ C cách A 120 km N u xe máy kh i hành sau ô tô ế ở 1 gi thì g p nhau t i ờ ặ ạ D cách

C 24 km Tính v n t c c a ô tô và xe máy.ậ ố ủ

Bài toán 5

Phi công A m t nhi u th i gian h n phi công ấ ề ờ ơ B 18 phút đ v t qua quãng đ ng ể ượ ườ 450 d m.

N u tăng v n t c lên g p đôi thì phi công ế ậ ố ấ A đ n s m h n phi công ế ớ ơ B là 36 phút Tính v n t c ậ ố lúc đ u c a phi công ầ ủ A và v n t c c a phi công ậ ố ủ B (đ n v tính v n t c là d m/phút) ơ ị ậ ố ặ

E ĐÁP S VÀ H Ố ƯỚ NG D N GI I Ẫ Ả

Bài toán 1

G i v n t c c a bác Toàn là ọ ậ ố ủ x (km/h), x >0; v n t c c a cô Ba Ng n là ậ ố ủ ầ y (km/h),0

-Tr l i: V n t c c a bác Toàn là ả ờ ậ ố ủ 12 km/h, v n t c c a cô Ba Ng n là ậ ố ủ ầ 10 km/h

Bài toán 2

G i v n t c xe khách là ọ ậ ố x (km/h), x >0; v n t c c a xe hàng là ậ ố ủ y (km/h), 0 y x< < Theo đ u bài, xe khách đi ầ 24 phút hay 2

5 gi , còn xe hàng đi ờ 1 gi thì chúng g p nhau ờ ặ

và quãng đ ng dài ườ 65 km Do đó có ph ng trìnhươ

Trang 36

2 65

N u chúng kh i hành đ ng th i thì đ n lúc g p nhau xe khách đã đi nhi u h n xe hàngế ở ồ ờ ế ặ ề ơ

65 km Sau khi đi đ c ượ 13 gi thì chúng g p nhau nên có ph ng trình: ờ ặ ươ 13x- 13y= 65 (2)

Gi i h g m hai ph ng trình (1) và (2) ta đ c: ả ệ ồ ươ ượ ( , ) (50;45)x y =

Trong 4 gi ô tô th nh t đi đ c ờ ứ ấ ượ 4x (km);

Trong 4 gi ô tô th hai đi đ c ờ ứ ượ 4y (km)

V y sau ậ 4 gi hai ô tô cách nhau: ờ 4x+ 4y (km)

Theo gi thi t hai ô tô cách nhau ả ế 380 km nên ta có ph ng trình:ươ

ïïï íï

x y

ìïï = ïïí

ïï = ïïî

(tho mãn đi u ki n).ả ề ệ

Trang 37

V y v n t c c a phi công ậ ậ ố ủ A là 25

6 (d m/phút) và v n t c c a phi công ặ ậ ố ủ B là 5(d m/phút).ặ

§6 D NG TOÁN NĂNG SU T TRONG GI I H PH Ạ Ấ Ả Ệ ƯƠ NG TRÌNH

B C NH T HAI N Ậ Ấ Ẩ

A KI N TH C LIÊN QUAN Ế Ứ

Đ gi i bài toán b ng cách l p h ph ng trình, c n ph i “ể ả ằ ậ ệ ươ ầ ả phiên d ch ngôn ng thông ị ữ

th ng sang ngôn ng đ i s ”, ườ ữ ạ ố t c là c n bi u th các đ i l ng trong bài toán theo n và các ứ ầ ể ị ạ ượ ẩ

s đã bi t r i thi t l p h ph ng trình di n đ t s t ng quan gi a các đ i l ng trong ố ế ồ ế ậ ệ ươ ễ ạ ự ươ ữ ạ ượbài toán

Đ làm t t công vi c “phiên d ch” này, hãy chú ý đ n các công th c có liên quan đ n ể ố ệ ị ế ứ ếbài toán nh :ư

x

Sanluong Nangsuat Thoigian=

D ng bài toán làm chung, làm riêng th ng ph i phân tích đ c:ạ ườ ả ượ

- Năng su t làm riêng đ c m t ph n c a công vi c.ấ ượ ộ ầ ủ ệ

- Thi t l p ph ng trình khi làm riêng công vi c.ế ậ ươ ệ

- Thi t l p ph ng trình khi làm chung công vi c.ế ậ ươ ệ

D ng toán năng su t liên quan đ n ph n tram:ạ ấ ế ầ

- Ch n n và đ t đi u ki n thích h p cho n (ghi rõ đ n v c a n).ọ ẩ ặ ề ệ ợ ẩ ơ ị ủ ẩ

- Bi u di n các đ i l ng ch a bi t theo n và các đ i l ng đã bi t.ể ễ ạ ượ ư ế ẩ ạ ượ ế

- D a vào các d ki n và đi u ki n c a bài toán đ l p h ph ng trình.ự ữ ệ ề ệ ủ ể ậ ệ ươ

B c 2: ướ Gi i h ph ng trình.ả ệ ươ

B c 3: ướ Ki m tra, nh n đ nh k t qu thích h p và tr l i.ể ậ ị ế ả ợ ả ờ

Ví d 1 ụ

Hi đ i công nhân cùng làm m t đo n đ ng trong ộ ộ ạ ườ 24 ngày thì xong M i ngày, phân vi c đ iỗ ệ ộ

A làm đ c nhi u g p r i đ i ượ ề ấ ưỡ ộ B H i n u làm m t mình thì m i đ i làm xong đo n đ ng đó ỏ ế ộ ỗ ộ ạ ườ trong bao lâu?

Trang 38

G i ọ x (ngày) là s ngày đ đ i ố ể ộ A làm m t mình hoàn thành toàn b công vi c; ộ ộ ệ y (ngày)

là s ngày đ đ i ố ể ộ B làm m t mình hoàn thành toàn b công vi c (đi u ki n ộ ộ ệ ề ệ x y >, 24)

ï + = ïïïî

Gi i h ph ng trình ta đ c: ả ệ ươ ượ x =40 và y =60 (tho mãn).ả

V y đ i ậ ộ A làm m t mình trong ộ 40 ngày thì hoàn thành toàn b công vi c, đ i ộ ệ ộ B làm

m t mình trong ộ 60 ngày thì hoàn thành công vi c.ệ

Ví d 2 ụ

Hai đ i xây d ng làm chung m t công vi c và d đ nh hoàn thành trong ộ ự ộ ệ ự ị 12 ngày Nh ng làm ư chung đ c ượ 8 ngày thì đ i m t đ c đi u đ ng đi làm vi c khác Tuy ch còn m t mình đ i hai ộ ộ ượ ề ộ ệ ỉ ộ ộ làm vi c, do c i ti n cách làm, năng su t c a đ i hai tăng g p đôi, nên h đã làm xong ph n vi c ệ ả ế ấ ủ ộ ấ ọ ầ ệ còn l i trong ạ 3,5 ngày H i v i năng su t ban đ u., n u m i đ i làm m t mình thì ph i làm trong ỏ ớ ấ ầ ế ỗ ộ ộ ả bao nhiêu ngày m i xong công vi c trên? ớ ệ

Trang 39

M i ngày đ i m t làm đ c ỗ ộ ộ ượ 1

x (công vi c), đ i hai làm đ c ệ ộ ượ 1

y (công vi c) Hai đ i làm ệ ộchung trong 12 ngày thì hoàn thành công vi c nên ta có ph ng trình: ệ ươ 1 1 1

12

Hai đ i làm trong ộ 8 ngày đ c ượ 8 2

12=3 (công vi c), do c i ti n cách làm năng su t c a ệ ả ế ấ ủ

đ i hai tăng g p đôi đ c ộ ấ ượ 2

y, nên h đã làm xong ph n vi c còn l i trong ọ ầ ệ ạ 3,5 ngày, ta có

Năm ngoái, hai đ n v s n su t nông nghi p thu ho ch đ c ơ ị ả ấ ệ ạ ượ 720 t n thóc Năm nay, đ n v ấ ơ ị

th nh t làm v t m c ứ ấ ượ ứ 15%, đ n v th hai làm v t m c ơ ị ứ ượ ứ 12% so v i năm ngoài Do đó c hai ớ ả

đ n v thu ho ch đ c ơ ị ạ ượ 819 t n thóc H i năm ngoái m i đ n v thu ho ch đ c bao nhiêu t n ấ ỏ ỗ ơ ị ạ ượ ấ thóc?

T đây ta có l i gi i bài toán:ừ ờ ả

G i ọ x (t n) là s thóc thu ho ch đ c năm ngoái c a đ n v m t, ấ ố ạ ượ ủ ơ ị ộ y (t n) là s thóc thu ấ ố

ho ch đ c năm ngoái c a đ n v hai ạ ượ ủ ơ ị ( ,x y >0)

Năm ngoái c hai đ i thu ho ch đ c ả ộ ạ ượ 720 (t n) ta có ph ng trình:ấ ươ

Trang 40

Gi i h ph ng trình, ta đ c: ả ệ ươ ượ ìï = ïíï =x y 420300

V y năm ngoái đ i m t thu ho ch đ c ậ ộ ộ ạ ượ 420 t n thóc.ấ

Đ i hai thu ho ch đ c ộ ạ ượ 300 t n thóc.ấ

Ví d 4 ụ

Hai máy cày có công su t khác nhau cùng làm vi c, hai máy cày đã cày đ c ấ ệ ượ 1

6 cánh đ ng ồ trong 15 gi N u máy th nh t làm m t mình trong ờ ế ứ ấ ộ 12 gi , máy th hai làm m t mình trong ờ ứ ộ 20

gi thì c hai s cày đ c ờ ả ẽ ượ 20% cánh đ ng H i n u m i máy làm vi c riêng thì có th xong cánh ồ ỏ ế ỗ ệ ể

đ ng trong bao lâu? ồ

T đây ta có l i gi i bài toán:ừ ờ ả

G i th i gian máy th nh t cày m t mình xong cánh đ ng là ọ ờ ứ ấ ộ ồ x (h); th i gian máy th ờ ứhai cày m t mình xong cánh đ ng là ộ ồ y (h); đi u ki n: ề ệ x y >, 20

Hai máy cày đã cùng cày cánh đ ng trong ồ 15 gi ; nên m t gi máy th nh t cày đ c làờ ộ ờ ứ ấ ượ15

x (cánh đ ng), m t gi máy th hai cày đ c ồ ộ ờ ứ ượ 15

y (cánh đ ng).ồNên ta có ph ng trình: ươ 15 15 1

6

Theo gi thi t, ta có ả ế 12 gi máy th nh t cày đ c ờ ứ ấ ượ 12

x (cánh đ ng), ồ 20 máy th hai cày ứ

Có hai dây chuy n may áo s mi Ngày th nh t c hai dây chuy n may đ c ề ơ ứ ấ ả ề ượ 930 áo Ngày

th hai dây chuy n th nh t tăng công su t lên ứ ề ứ ấ ấ 18% và dây chuy n th hai tăng năng su t lênề ứ ấ

Ngày đăng: 10/08/2023, 04:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình mô ph ng qu  đ o c a trái đ t ỏ ỹ ạ ủ ấ - Đs chuyên đề 24 thực tế đại số
Hình m ô ph ng qu đ o c a trái đ t ỏ ỹ ạ ủ ấ (Trang 8)
Bảng cước phí bưu điện của Zealand - Đs chuyên đề 24 thực tế đại số
Bảng c ước phí bưu điện của Zealand (Trang 9)
w