1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuyên đề: Hệ phương trình đại số năm học 2008 - 2009

14 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 284,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Vì là hệ đối xứng giữa các ẩn nên trong nghiệm có ít nhất 2 cặp nghiệm có cùng x, cùng y hoặc cùng z nên có thể giải hệ theo phương trình cộng, thế.. Hệ phương trình đối xứng loại 2: 1[r]

Trang 1

Chuyên đề: HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ NHỮNG NỘI DUNG CƠ BẢN

I Hệ phương trình đối xứng loại 1:

Phần 1- Định nghĩa chung:

 1, x2, , xn  là "- 87 1 n : i <= x j ; x j <= x i thì &' trình không thay "A9

 Khi

x1 + x2 + + xn

x1x2 + x1x3 + + x1xn + x2x1 + x2x3 + + xn-1xn

x1x2 x n

 % &' trình "- 87 43+ J( là % mà trong "C K các &' trình "- 879

 *E L "D % &' trình "- 87 43+ 1 ta &L dùng "M lý Viét

* 0x n + a1x n 1 + a n , a0 T 0, ai  P có % trên P là c1, , c n thì:

Q*M lý Viét (A quát)

1

0

2

0

1 1

0

( 1)

n

n

a

a

a

a

a

c c c

a

 

Phần 2 – Hệ phương trình đối xứng loại 1 hai ẩn:

A LÝ THUUYẾT

1 *M lý Viét cho &' trình <V 2:

2 + bx + c = 0 có hai % x1, x2 thì:

1 2

b

a c

P x x

a

    





1, x2 có 1 2 thì x1, x2 là % W &' trình X2 SX + P = 0.

1 2

x x P

2 *M Y$

, trong "C

( , ) 0 ( , ) 0

f x y

g x y

f x y f y x

g x y g y x

3.Cách L$

2 4

SP

Z 3: Thay x, y <= S, P vào % &' trình ]L % tìm S, P K dùng Viét "L3 tìm x, y

Chú ý:

+ ^ $ x2 + y2 = S2 – 2P, x3 + y3 = S3 – 3SP.

+ *@ khi ta &L "[( : &_ u = u(x), v = v(x) và S = u + v, P = uv

+ Có ` % &' trình (= thành "- 87 43+ 1 sau khi "[( : &_9

4 Bài (V&$

Loại 1: Giải hệ phương trình

Ví F_ 1 ]L % &' trình

30 35

x y xy

Trang 2

*[( S x y, P xy, S2 4P % &' trình (= thành:

2

2

30 P

90

S

ìïï = ï

ïî

Ví F_ 2 ]L % &' trình

2

xy x y

x y

  

GIẢI

*[( t y S,  x t P,  xt, S2 4P % &' trình (= thành:

Ví F_ 3 ]L % &' trình

1 1

4

4

x y

x y

    





GIẢI

xy

% &' trình (' "' 1$ 2 2

ïç + ÷+ç + ÷ =

ïç ÷÷ ç ÷÷

ïí

ïç + ÷÷ +ç + ÷÷ =

ïçè ÷ø çè ÷ø ïî

=çç + ÷÷÷+çç + ÷÷÷ =çç + ÷÷÷çç + ÷÷÷ ³

2

ïç + ÷+ç + ÷= ï

ïî

1

x

y

ìïï + =

ïïïî

4 (2)



GIẢI

*[( , ta có:

x ytxy0

2

xy = t (2)Þ x +y =16-2t

6 vào (1), ta "D$

2

t -32t+128 = - Û =8 t t 4 Suy ra:

Loại 2:

+

Trang 3

+

Chú ý:

Khi ta

1

1 3

GIẢI

ta có:

x y

*[( S = x + y ³ 0, P = xy ³ 0, S2 ³ 4P. % &' trình (= thành:

3

î

2

S ³ 0, P³ 0, S ³ 4P 0 m 1

4

x y xy m

x y xy m

GIẢI

î

*[( S = x + y, P = xy, S2 ³4P % &' trình (= thành: S P m

ì + = ïï

-ïî Suy ra S và P là % W &' trình t2 -mt+3m - =9 0

2

2

êë

3

 

GIẢI

*[( u = x-4 ³0, v = y- ³1 0 % (= thành:

2

ì + = ï

Suy ra u, v là % (không âm) W 2 21 3m (*)

2

% có % Û (*) có 2 % không âm

2

0

2

ì

Trang 4

Ví 2 2 4 4 10 có % (09

( 4)( 4)

GIẢI

ì

*[( u =(x +2)2 ³ 0, v =(y +2)2 ³ 0 % &' trình (= thành:

(S = u + v, P = uv)

2

ìï ³

íï

ï ³

ïïî

Loại 3: fJ( ,- bài toán L <g cách " 1# % &' trình

Ví F_9 ]L &' trình: 3 31 3

2

x  x

GIẢI

3

x u

 

3

u v

2

  

3

u v

2 (u v) (u v) 3uv 1

  

3 u+v = 2 19 u.v = 36





u, v là hai % W &' trình: 2 3 19

X - X + = 0

9+ 5

u = 12

9 - 5

u = 12

3

3

9 + 5

x =

12

9 - 5

x = 12

  

NV &' trình có hai %$ {x} =

;

B BÀI TẬP

I Giải các hệ phương trình sau:

1

1



5 13



30 35

x y y x

x x y y



4



( 1)( 1) 72

xy x y



2 2

1

1

x y

xy

x y

4

4

x y

x y

    





7 1 78

y x

x xy y xy



4

280

x y

 





Trang 5

2



II Gải hệ phương trỡnh cú tham số:

1 Tỡm giỏ (M W m:

a) 5  4 4 cú %9

1



b) 2 2 2 cú % duy l(9

1

x y xy m

x y xy m





c)   cú "m hai %9

2

4

x y







a ]L % &' trỡnh khi m = 5

b Tỡm cỏc giỏ (M W m "E % &' trỡnh "o cho cú %9

x xy y m

x y xy m





a ]L % &' trỡnh khi m = 7/2.

b Tỡm cỏc giỏ (M W m "E % &' trỡnh "o cho cú %9

x y xy m





a ]L % &' trỡnh khi m=2.

b Tỡm cỏc giỏ (M W m "E % &' trỡnh "o cho cú % (x;y) 1 x >0, y >0.

III Giải phương trỡnh bằng cỏch đưa về hệ phương trỡnh:

1 ]L &' trỡnh: 4x 1 418 x 3

2 Tỡm m "E r &' trỡnh sau cú %$

a 1 x 1 x m b m x m x m c 31 x 31 x m

Phần 3 – Hệ phương trỡnh đối xứng loại 1 ba ẩn: (Đọc thờm)

a Định nghĩa: Là hệ ba ẩn với các  trình trong hệ là đối xứng.

b Định lý Vi-et cho  trình bậc 3:

Cho 3 số x, y, z có:

x + y + z = t

xy + yz + zx = u xyz = v

 [ X2 - (x + y)X + xy ](X - z) = 0

 X3 - X2z - X2(x + y) + (x + y)zX + xyX - xyz = 0

 X3 - tX2 + uX - v = 0.

(*) có nghiệm là x, y, z   trình X3 - tX2 + uX - v = 0 có 3 nghiệm là x, y, z.

c.Cách giải:

+ Do các  trình trong hệ là đối xứng nên ta luôn viết B C dạng t, u, v

Trang 6

Khi đó ta đặt

x + y + z = t

xy + yz + zx = u xyz = v

Ta B hệ của t, u, v.

+ Giải  trình X3 - tX2 + uX - v = 0 (1) tìm B nghiệm (x, y, z) của hệ.

Chú ý: (1) có nghiệm duy nhất  hệ vô nghiệm.

(1) có 1 nghiệm kép duy nhất  hệ có nghiệm.

(1) có 2 nghiệm : 1 nghiệm kép, 1 nghiệm đơn  hệ có 3 nghiệm.

(1) có 3 ngiệm  hệ có 6 nghiệm.

d Bài tập:

x + y + z = 2

x + y + z = 6

x + y + z = 8

 Giải: áp dụng hằng đẳng thức ta có:

x2 + y2 + z2 = (x + y + z)2 - 2(xy + yz + zx).

x3 + y3 + z3 = (x + y + z)3 - 3(x + y + z)(xy + yz + zx) + 3xyz.

Vậy 6 = 22 - 2(xy + yz + zx)  xy + yz + zx = -1.

8 = 23 - 3.2.(-1) + 3xyz  xyz = -2.

 x, y, z là nghiệm của  trình:t3 - 2t2 - t + 2 = 0 

t = 1

t = - 1

t = 2



Vậy hệ có 6 cặp nghiệm (1;-1;2); (-1;1;2); (1;2;-1); (-1;2;1); (2;1;-1); (2;-1;1).

VD2: Giải hệ

x + y + z = 9 (1)

xy + yz + zx = 27 (2)

+ + = 1 (3)





Giải: ĐK: x, y, z T 0 Từ (3)  xy + yz + zx = 1

xyz

Do (2)  xyz = 27

Vậy hệ 

x + y + z = 9

xy + yz + zx = 27 xyz = 27

Do đó (x; y; z) là nghiệm của  trình: X3 - 9X2 + 27X - 27 = 0

 (X - 3)3 = 0

 X = 3.

Vậy hệ có nghiệm là (3; 3; 3).

x + y + z = a

x + y + z = a

x + y + z = a

 Giải: x2 + y2 + z2 = (x + y + z)2 - 2(xy + yz + zx)  xy + yz + zx = 0.

Trang 7

x3 + y3 + z3 = (x + y + z)3 - 3(x + y + z)(xy + yz + zx) + 3xyz  xyz = 0.

Vậy có:

x + y + z = 0

xy + yz + zx = 0 0

xyz

 (x; y; z) là nghiệm của  trình: X3 - aX2 = 0  X = 0

X = a

 Vậy hệ có nghiệm là {(a; 0; 0); (0; a; 0); (0; 0; a)}

e.Chú ý: Có nhiều vấn đề cần ? ý khi giải hệ loại này

+ Với cách giải theo định lý Vi-et từ hệ ta phải  ra B x + y + z; xy + yz + zx; xyz có thể nó

là hệ quả của hệ nên khi tìm B nghiệm nên thử lại.

+ Vì là hệ đối xứng giữa các ẩn nên trong nghiệm có ít nhất 2 cặp nghiệm có cùng x, cùng y hoặc cùng z nên có thể giải hệ theo  trình cộng, thế.

VD:

x + y + z = 9 (1)

xy + yz + zx = 27 (2)

+ + = 1 (3)





Giải: Rõ ràng x = 0, y = 0, z = 0 không là nghiệm của hệ

Với x T 0, y T 0, z T 0, nhân hai vế của (3) với xyz ta có xy + yz + zx = xyz (4).

Từ (1), (5), (6) ta có: x2(9 - x) + 27 - 27x = 0

 x3 - 9x2 + 27x - 27 = 0

Thay x = 3 vào (1), (5) ta có: y + z =6  y = z = 3.

yz = 9

 Vậy hệ có nghiệm là x = y = z = 3.

II Hệ phương trỡnh đối xứng loại 2:

1 Hệ phương trỡnh đối xứng loại 2 hai ẩn:

A Định ghĩa:

 

 

f x y

f y x

Cỏch L$ wl (1)  (2) 3[ (2)  (1) ta "D$ (xy)g(x,y)=0 Khi "C xy=0 3[ g(x,y)=0.

+  D& 1: xy=0 ?6( D& 1 &' trỡnh (1) 3[ (2) suy ra "D %9

+  D& 2: g(x,y)=0 ?6( D& 1 &' trỡnh (1) + (2) suy ra % (trong ( D& này %

&' trỡnh  (= 1# % "- 87 43+ 1) và thụng ( vụ %9

B Cỏc vớ dụ:

Vớ F_ 1: ]L % &' trỡnh   (I)

 

3 3



GIẢI

wl (1)  (2) ta "D$ 2 2

(x - y)(x + xy + y + 5) = 0

Trang 8

 D& 1: (I)

3

x = 3x + 8y

x = y

 

x - 11x = 0

x = ± 11

x = y

x = y



 D& 2: (I) Q% này vô %R

3 3

x +xy+y +5=0

x +y =11 x+y



 



NV % &' trình "o cho có (V& %$

 (x, y) = (0,0); ( 11, 11); (- 11,- 11)   

Ví F_ 2: ]L % &' trình 4

4

1 1

1 1



GIẢI

*[($4 x - 1 = u  0; y - 1 = v4  0

u = 0

v = 0

 

x = 1

y = 1

 

NV % có % (1,1)

Ví F_ 2: Cho % &' trình (I)

2 2



a Tìm m "E % &' trình có %9

b Tìm m "E % &' trình có % duy l(9

]L (I)

2 2

x = ± y

x - y = y - y - x + x

x = y - y + m

x = y - y + m

a) % &' trình có % 

' x ' y

b) % &' trình có % duy l(    m = 1.

' x ' y ' x ' y

{ = 0 { < 0 { < 0 { = 0













1 - m = 0

- m < 0

1 - m < 0

- m = 0









NV m = 1.

Ví F_ 3: ]L &' trình:x3  1 2 23 x1.

GIẢI

*[( 32x - 1 = t  2x - 1 = t3.

3

x + 1 = 2t

t + 1 = 2x





3

x + 1 = 2t (x - t)(x + xt + t + 1) = 0





3

x - 2x + 1 = 0

x = t

Trang 9

 (x - 1)(x + x - 1) = 02 

x = t

x = 1

- 1 ± 5

x =

2



NV &' trỡnh cú 3 %$ 1; - 1 ± 5

2

C Bài tập:

.9]L cỏc % &' trỡnh sau:

2

2

x

y x

y

x y





2

2

3 2

3 2

x y

x

y x

y





3 3

1 2

1 2

  

 



9 9







2 Cho % &' trỡnh

2 2



a ]L % 1 m = 0

b Tỡm m "E % cú % duy l(9

3 Tỡm m "E %$ 3 2 2 cú % duy l(9

7 7



4 ]L cỏc &' trỡnh: a x2  x 5 5

b x3 3 33 x 2 2

2 Hệ phương trình đối xứng loại 2, 3 ẩn: (Đọc thêm)

A Dùng chủ yếu là  pháp biến đổi   bằng phép cộng và thế Ngoài ra sử dụng

sự đặc biệt trong hệ bằng cách đánh giá nghiệm, hàm số để giải.

B Ví dụ:

Giải hệ

2

2

2

x + 2yz = x (1)

y + 2zx = y (2)

z + 2xy = z (3)

Giả bằng cách cộng (1), (2), (3) và lấy (1) trừ đi (2) ta có hệ đã cho   với hệ

2

2

x + 2yz = x (x + y + z) = x + y + z (x - y)(x + y - 2z - 1) = 0

Hệ này   với 4 hệ sau:

x + y + z = 0 (I) x + y + z = 0 (II)

x + y + z = 1 (III) x + y + z = 1 (IV)

Trang 10

Giải (I):

2

x + 2yz = x

2y + z = 0

x = y

2

x + 2yz = x

z = - 2x

x = y

x - 4x = x

z = - 2x

x = y

-1

3

z = - 2x

x = y

 Vậy (I) có 2 nghiệm (0;0;0); ( -1 -1 2 ; ; )

3 3 3

3 3 3

-1 2 -1

; ;

3 3 3

Hệ (III) có nghiệm (0;0;1); ( 1 1 1 ; ; )

3 3 3

Hệ (IV) có nghiệm (0;1;0); (1;0;0).

Vậy hệ đã cho có 8 nghiệm kể trên.

VD2: Giải hệ  trình:

x + y + z = 1

x + y + z = 1

x + y + z = 1

 Giải: Hệ 

x + y + z = 1 (y - z)(y + z - 1) = 0 (x - z)(x + z - 1) = 0

y=z (I) y = z (II)

z + y 1 = 0 (III) z + y

-x = z

1 = 0 (IV)

x + z - 1 = 0

 Giải các hệ bằng  pháp thế B 5 nghiệm (-1;-1;-1); (0;0;1); (0;1;0); (0;0;1); 1 1 1; ; .

2 2 2

2 2 2

1 1 1

  

 

  

 Giải: Xét hai l hợp sau:

TH1: Trong 3 số ít nhất có 2 nghiệm số bằng nhau:

2 2 2

1 1 1

  

 

  

Trang 11

. tự y=z, z=x ta cũng B nghiệm  trên.

TH2 : 3 số x, y, z đôi một khác nhau

Giả sử x>y>z ,xét hàm số f(t) = t2 trên D =    1; 

a) z 0, x>y>z0f(x)>f(y)>f(z)y+1>z+1>x+1y>x>z(vô lý) b) z<y<x0f(x)<f(y)<f(z)y+1<z+1<x+1y<z<x(vô lý).

c) x>0>z>-1 f(-1)>f(z) 1>x+1x<0 (vô lý) Vậy điều giả sử là sai.

TH2 vô nghiệm.

2 2 2

2

2

2

x x y y

y y z z

z z x x

Giải:

TH1: Trong x, y, z ít nhất có 2 nghiệm số bằng nhau

Giả sử x = y ta có hệ

3

2

2

x z x z

z x z x

Từ (1)  x = 0, x = -1.

x = 0 Thay vào (2), (3)  z=0.

x = -1 Thay vào (2), (3)  vô lý

Vậy hệ có nghiệm (0,0,0)

Nếu y = z hay x = z cũng chỉ có nghiệm (0,0,0).

TH2: 3 số đôi 1 khác nhau.

Từ 2x + x2y = y thấy nếu x2 = 1

 ± 2 = 0 (vô lý)

1

x y x

Hai  trình còn lại  tự ta có hệ  trình   với:

2

2

2

2 1 2 1 2 1

x y x y z

y z x z

 

 Giả sử x > y > z (*) Xét hàm số:

f(t) = 2 2 xác định trên D = R\ {1}

1

t

t

f’(t) = 2( 2 2 21) 0 với mọi tD

t

t

 hàm số đồng biến trên D

f(x) > f(y) > f(z)

 y > z > x mâu thuẫn với (*).

Vậy điều giả sử sai Do vai trò x, y, z  nhau.

Vậy TH2 - hệ vô nghiệm

Trang 12

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là (0; 0; 0)

C Bài tập

1

2 2 2

    

3 3(3 x 4) 4  4 x

2

2 2



 về giải hệ

2 2 2

xyz x y z

yzt y z t

ztx z t x

txy t x y

  



2 2 2 2 2 2

2 1 2 1 2 1

x y x y z y z x z

 

III Hệ phương trỡnh đẳng cấp:

 

, ,

F x y A

G x y B

 F kx ky , k F x y G kx ky n  ,  ; , k G x y m  , 

2 Cỏch L$ *[( y = tx (x T 0) 3[ x = ty (y T 0)

3 Vớ F_$

]L % &' trỡnh: 2 2  



GIẢI

+ N x = 0: % &' trỡnh "o cho vụ %9

+ N x T 0: *[( y = tx % &' trỡnh (' "' 1     wl (1)(2) ta "D$



15t213t+2=0 2;

3

5

t

 N 2: ta cú , thay vào (*) ta "D % (3;2), (3;2)

3

2

yx

 N 1: ta cú , thay vào (*) ta "D %

5

5

4 Bài (V&$

]L cỏc % &' trỡnh sau:

Trang 13

1) 2) 3)



x xy y



x x y



IV Một số hệ phương trình khác:

2

x y

HD: Z6 "A &' trình 2 2 (x + y)(x 2y 1) = 0 *c$ x = 5; y = 2.

2

xy  x y xy

2

x y

HD: Z6 "A % &' trình thành: *c$ x = 4; y =

2

2

xy



17 4

5 4 5

1 2

4





x y x y xy xy

HD: Z6 "A % &' trình thành:   *[($

2 2

5 4 5

4

x y xy x y xy





2

v xy

3

3

5

1 4

3 25

2 16

y y



3

1

y x

   

x y

xy

   

4

1

25

y x

y

  

HD: Tìm cách ?} logarit "E "D$ 3 *c$

4

y

3

2



HD: 3 y x y x 3 yx16 yx0 *c$   3 1

1;1 , ;

2 2

Trang 14

7 .

2

2

2

2

2 3

2 3

y

y

x

x

x

y



 





HD: Tìm cách ?} logarit "E "D$ xy *c$    1;1 , 2; 2

x y xy



HD: *[( txy, bình &' hai 16 &' trình (7 hai tìm "D t=3. *c$  3; 3

10 Tìm m "E % &' trình này có % (09

5

    





4 m m



Ngày đăng: 01/04/2021, 07:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w