Mọi số a đều có duy nhất một căn bậc ba... Dạng 2: Chứng minh đẳng thức Phương pháp: + Tính giá trị biểu thức và chỉ ra điều phải chứng minh.. Chứng minh các biểu thức sau là một số n
Trang 1CHUYÊN ĐỀ
CĂN BẬC 3 ĐẠI SỐ 9
Trang 2CHUYÊN ĐỀ 11: CĂN BẬC BA Giáo viên: Nguyễn Chí Thành LỚP TOÀN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122
Lý thuyết:
Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3a
Mọi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
A B 3 A 3B 3A B 3A B.3 Với B0 ta có: A A
3 3 3
Trang 3Cách khác: Lập phương hai vế ta được: 3
Trang 6Bài 14 Chứng minh rằng:
3 3
Trang 7Bài 16 Tính các biểu thức sau:
5 2 13 5 2 13c) 345 29 2 345 29 2 d) 3 1 3 1
Trang 8+ Khi 1,
8
a ta có 1 8a âm nên đa thức (1) có nghiệm duy nhất x1
Vậy với mọi 1
b) Cho x 1 3234 Tính giá trị biểu thức: 5 4 3 2
Trang 14Dạng 2: Chứng minh đẳng thức
Phương pháp:
+ Tính giá trị biểu thức và chỉ ra điều phải chứng minh
+ Biến đổi tương đương
Bài 3 Chứng minh các biểu thức sau là một số nguyên
Trang 16x x
2 3 2 3 2
2 3 2 3 2
x x
x x
Trang 17Bài 11 Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
0
x a a b a b a là nghiệm của phương trình
Trang 18x bx a d) Chứng minh rằng 3 3
Trang 19Khai triển và rút gọn ta được vế trái
Bài 18 Chứng minh rằng : Nếu 3 2 3 2 3 2
Trang 222 3 9 x x2 2x3 3x x2
Trang 23 , giải hệ này ta tìm được
x y; 2;3 ; x y; 3; 2 Tức là nghiệm của phương trình là x 2;3
Bài 10 Giải phương trình
Hướng dẫn
Đặt với và Khi đó ta được hệ
Suy ra y2 Từ đó nghiệm của phương trình là x = 1 và x = -1
Bài 11 Giải phương trình
Trang 24Hướng dẫn
Đặt = y với Khi đó ta được hệ và từ phương trình ban đầu ta
có Xét hiệu hai phương trình của hệ ta được phương trình Với thì , dẫn đến vô nghiệm
phương trình đã cho vô nghiệm
Bài 12 Giải các phương trình:
121
1 3 3
x
x x
x
1
11
1
3 3
x
x x
Trang 25Bài 14 Giải phương trình : 3 x x 3x
97
Trang 26a) Lập phương hai vế đưa về dạng: 3 2
5x x 4 x Lập phương hai vế tiếp được x0; 5