Tìm các giá trị nguyên của x để A 1 Câu 2 2,5 điểm 1 Giải bài toán bằng cách lập phương trình Một phòng học có 420 ghế ngồi được xếp theo từng hàng và số ghế ở mỗi hàng đều bằng nhau..
Trang 1PHÒNG GD&ĐT QUẬN NAM TỪ LIÊM
NĂM HỌC 2021-2022
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 (2,0 điểm)
Cho hai biểu thức:
x P
4 2
x Q
với x0;x và 4 x1;x 9
1) Tính giá trị của Q khi x 25.
2) Rút gọn biểu thức P
3) Đặt A P Q . Tìm các giá trị nguyên của x để A 1
Câu 2 (2,5 điểm)
1) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một phòng học có 420 ghế ngồi được xếp theo từng hàng và số ghế ở mỗi hàng đều bằng nhau Nếu
số hàng tăng thêm 1 và số ghế mỗi hàng tăng thêm 2 thì trong phòng sẽ có 480 ghế Hỏi ban đầu trong phòng có bao nhiêu hàng và mỗi hàng có bao nhiêu ghế?
2) Trái Đất, hành tinh của chúng ta đang sống có dạng hình cầu có bán kính là 6370 km Biết rằng
29% diện tích bề mặt Trái Đất không bị bao phủ bởi nước (bao gồm núi, sa mạc, cao nguyên, đồng bằng và các địa hình khác) Tính diện tích bề mặt Trái Đất, không bị bao phủ bởi nước, lấy
3,14
Câu 3 (2,0 điểm)
1) Giải phương trình: 3x4 x210 0
2) Cho phương trình: x2 mx m 1 0 1 Tìm m để phương trình 1
có hai nghiệm phân biệt
1; 2
x x thỏa mãn x1 x2 3
Câu 4 (3,0 điểm) Cho O và dây BC cố định Trên cung lớn BC lấy điểm A sao cho AB AC Gọi
, ,
D E F lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ , , A B C đến các cạnh , , BC CA AB
1) Chứng minh tứ giác AEDB nội tiếp.
2) Tia AD và BE cắt đường tròn O
lần lượt tại M và N CMR: DE MN //
3) CMR: FC là tia phân giác của góc DFE và đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF luôn đi qua
1 điểm cố định khi A di động trên cung lớn BC
Câu 5 (0,5 điểm) Cho các số thực dương , x y thỏa mãn điều kiện xy x y x y
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x y
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2HƯỚNG DẪN
Câu 1 (2,0 điểm)
Cho hai biểu thức:
x P
4 2
x Q
với x0;x và 4 x1;x 9
1) Tính giá trị của Q khi x 25.
2) Rút gọn biểu thức P
3) Đặt A P Q . Tìm các giá trị nguyên của x để A 1
Lời giải
1) Tính giá trị của Q khi x 25.
Thay x (thoả mãn điều kiện) vào biểu thức M ta được:25
25 2 25
Vậy khi x thì 25
7 5
M
b) Rút gọn biểu thức P
Điều kiện: với x0;x4
x P
2 2
x x
2
x x
x N
x
với x0;x 4
Trang 3
A P Q
Do x nguyên nên x 1;2;3
Vậy x 1;2;3
thì A 1
Câu 2 (2,5 điểm)
1) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình
Một phòng học có 420 ghế ngồi được xếp theo từng hàng và số ghế ở mỗi hàng đều bằng nhau Nếu
số hàng tăng thêm 1 và số ghế mỗi hàng tăng thêm 2 thì trong phòng sẽ có 480 ghế Hỏi ban đầu trong phòng có bao nhiêu hàng và mỗi hàng có bao nhiêu ghế?
2) Trái Đất, hành tinh của chúng ta đang sống có dạng hình cầu có bán kính là 6370 km Biết rằng
29% diện tích bề mặt Trái Đất không bị bao phủ bởi nước (bao gồm núi, sa mạc, cao nguyên, đồng bằng và các địa hình khác) Tính diện tích bề mặt Trái Đất, không bị bao phủ bởi nước, lấy
3,14
Hướng dẫn
1) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình
Gọi số hàng ghế ban đầu là x ( hàng) với x *
Khi đó số ghế ban đầu của mỗi hàng là
420
x ( ghế).
Số hàng ghế tăng 1 hàng là: x 1 (hàng)
Số ghế mỗi hàng tăng 2 ghế là:
420 2
Vì số hàng tăng thêm 1 và số ghế mỗi hàng tăng thêm 2 thì trong phòng sẽ có 480 ghế nên
x
420
x
420
x
Trang 414 15
x
x
Nếu x 14 thì có 14 hàng Khi đó mỗi hàng có: 420 : 14 30 cái ghế
Nếu x 15 thì có 14 hàng Khi đó mỗi hàng có: 420 : 14 28 cái ghế
2) Bài toán thực tế
Diện tích xung quanh bề mặt Trái Đất: S xq 2R2.3,14.6370 40003,6 km2
Câu 3 (2,0 điểm)
1) Giải phương trình: 3x4 x210 0
2) Cho phương trình: x2 mx m 1 0 1 Tìm m để phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt
1; 2
x x thỏa mãn x1 x2 3
Lời giải 1) Giải phương trình: 3x4 x210 0
3x x 10 0
2 2
2 0
x x
2 2
5 3 2
x
Vậy phương trình có tập nghiệm là: S 2
2) Cho phương trình: x2 mx m 1 0 1 Tìm m để phương trình 1
có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1; 2 x1 x2 3
Phương trình có m2 4(m 1)m24m 4 m22 0 m
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 0 m2
Trang 5Áp dụng hệ thức Viet có x x1 2 m1
Ta có
x x
x1 x2 2 9
x1 x22 2x x1 2 2 x x1 2 9
2
Xét TH1: m 1 m Thay vào pt (*) có 1 m 1
m m m
5( )
m TM
Xét TH2: m 1 m 1 m Thay vào pt (*) có 1
m m m
m
3(L) 3(TM)
m
m
Kết hợp điều kiện m Vậy 2 m 1, 3
là giá trị cần tìm
Câu 4 (3,0 điểm) Cho O
và dây BC cố định Trên cung lớn BC lấy điểm A sao cho AB AC Gọi , ,
D E F lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ , , A B C đến các cạnh , , BC CA AB
1) Chứng minh tứ giác AEDB nội tiếp.
2) Tia AD và BE cắt đường tròn O lần lượt tại M và N CMR: DE MN// .
3) CMR: FC là tia phân giác của góc DFE và đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF luôn đi qua
1 điểm cố định khi A di động trên cung lớn BC
Lời giải
Trang 6E
D
O
A
1) Chứng minh tứ giác AEDB nội tiếp.
Tứ giác AEDB có: AEBADB90 (ADBC CF; AB) tứ giác AEDB nội tiếp đường tròn đường kính AB
2) Tia AD và BE cắt đường tròn O lần lượt tại M và N CMR: DE MN //
M
N
F
E
D
O
A
Tứ giác AEDB nội tiếp BED BAD (hai góc nội tiếp cùng chắn AD );
Mà BAD BNM (hai góc nội tiếp cùng chắn BM );
BED BNM BAD
, mà hai góc này ở vị trí đồng vị DE MN//
3) CMR: FC là tia phân giác của góc DFE và đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF luôn đi
qua 1 điểm cố định khi A di động trên cung lớn BC
Trang 7M M
F
E
D
O
Tứ giác BFEC có: BFC BEC90GT tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn đường kính
Tương tự tứ giác AFDC có: AFC ADC 90GT tứ giác AFDC nội tiếp đường tròn
đường kính AC DFC DAC (hai góc nội tiếp cùng chắn DC );
Mà EBC DAC (cùng phụ với BCA ) EFC DFC EBCDAC FC
là tia phân giác
của DFE
Gọi M là trung điểm của BC M cố định, ta chứng minh tứ giác MDFE nội tiếp, thật vậy:
M là trung điểm của BC EM là trung tuyến của BEC vuông tại
2
BC
E EM MB MC MEC
cân tại M MEC MCE
DME MEC MCE MCE
Mặt khác tứ giác BFEC nội tiếp AFE MCE (cùng bù với BFE ); tứ giác AFDC nội tiếp
BFD MCE
Mà AFE BFD DFE 180 DME DFE 180 tứ giác MDFE nội tiếp.
Vậy khi điểm A di động trên cung lớn BC thì đường tròn ngoại tiếp DEF luôn đi qua trung
điểm M của BC cố định.
Câu 5 (0,5 điểm) Cho các số thực dương , x y thỏa mãn điều kiện xy x y x y
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x y
Lời giải Cách 1:
Vì x0,y 0 nên xy 0 hay xy x y 0 x y 0 xy
Trang 8Với x y 0, xy x y x y
2
2
x y
xy x y x y xy
x y
Ta có
2
2
2
4
x y
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si có:
Hay P2 4P P4
Dấu “=” xảy ra
2
2
4
x y
x y
2 2
x
x y
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 4, đạt được khi
x y
Cách 2:
Ta có xy x y x y xy x y 2 x y 2
2 2
2 1 4 2 16 4
16
Dấu “=” xảy ra
x
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 4, đạt được khi
x y