Cho hình chữ nhật, nếu tăng độ dài mỗi cạnh của nó lên 1cm thì diện tích của hình chữ nhật tăng thêm 2 13cm.. Nếu giảm chiều dài đi 2cm, chiều rộng đi 1cm thì diện tích hình chữ nhật sẽ
Trang 1UBND THỊ XÃ SƠN TÂY
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
LỚP 9 NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: TOÁN (20/4/2021)
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1 :(2 điểm) Cho hai biểu thức:
2 2
x A x
và
4
x B
x
với x 0, x 4 a) Tính giá trị của biểu thức A khi x 25.
b) Chứng minh
1 2
x B x
c) Đặt P A B . Tìm giá trị của x để P P
Bài 2 :(1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.
Cho hình chữ nhật, nếu tăng độ dài mỗi cạnh của nó lên 1cm thì diện tích của hình chữ nhật tăng thêm
2
13cm Nếu giảm chiều dài đi 2cm, chiều rộng đi 1cm thì diện tích hình chữ nhật sẽ giảm 15cm2
Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đã cho
Bài 3 :(2 điểm)
1) Giải hệ phương trình
4
5
2) Cho phương trình x2 2mx m 2 m ( m là tham số)1 0
a) Giải phương trình với m 3
b) Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x , 1 x thỏa mãn 2 x1 x2 5
Bài 4 :(3,5 điểm)
1) Có một chai đựng nước như hình vẽ Bạn An đo được đường kính đáy chai bằng 6cmvà lượng nước
trong chai cao 9cm Tính thể tích lượng nước trong chai.
2) Cho đường tròn O R;
có đường kính AB Trên nửa đường tròn lấy 2điểm M E, khác A B (M, thuộc cung nhỏ AE) AM cắt BE tại C , AEcắt BM tại D
a) Chứng minh: Tứ giác CMDE nội tiếp.
b) Gọi CD cắt ABtại H Chứng minh rằng: BE BC BH BA Từ đó suy ra: BE BC AM AC. . không đổi khi M và Edi động trên nửa đường tròn.
c) Chứng minh các tiếp tuyến của đường tròn tại Mvà E cắt nhau tại một điểm trên CD
Bài 5 : (0,5 điểm) Cho hai số thực dương a , b thỏa mãn a b 1
Trang 2Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
P
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Bài 1: (2 điểm) Cho hai biểu thức:
2 2
x A x
và
4
x B
x
với x0, x4 a) Tính giá trị của biểu thức A khi x 25
b) Chứng minh
1 2
x B x
c) Đặt P A B . Tìm giá trị của x để P P
Lời giải
a) Thay x 25 (thỏa mãn điều kiện) vào A ta có:
25 2 5 2 3
5 2 7
25 2
A
Vậy với x 25 thì
3 7
A
b) Với x0, x4
4
x B
x
2
2
x x
1 2
x x
Vậy
1 2
x B x
với x0, x4 (đpcm)
Trang 4c)
P A B
1
2
x
x
Do x0, x 4 x 0 x 2 2 0 (2)
Từ (1) và (2) x 1 0 x 1 x 1
Kết hợp với điều kiện x0, x 4 0 x 1
Vậy với 0 x 1 thì P P
Bài 2: (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.
Cho hình chữ nhật, nếu tăng độ dài mỗi cạnh của nó lên 1cm thì diện tích của hình chữ nhật
tăng thêm 13cm2 Nếu giảm chiều dài đi 2cm, chiều rộng đi 1cm thì diện tích hình chữ nhật
sẽ giảm 15cm2 Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đã cho.
Lời giải
Gọi chiều dài hình chữ nhật là x (Đơn vị cm, điều kiện x 0)
Gọi chiều rộng hình chữ nhật là y (Đơn vị cm, điều kiện y )0
Diện tích hình chữ nhật là x y. (cm )2
Nếu tăng độ dài mỗi cạnh của nó lên 1cm thì diện tích của hình chữ nhật tăng thêm 13cm2 nên ta có phương trình
x1 y1 xy13 (1)
Nếu giảm chiều dài đi 2 cm , chiều rộng đi 1cm thì diện tích hình chữ nhật sẽ giảm 15cm nên2
ta có phương trình
x 2 y1 xy15 (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ
12
2 17
x y
x y
7 5
x tm
y tm
Vậy chiều dài của hình chữ nhật là 7cm, chiều rộng hình chữ nhật là 5cm
Bài 3: (2 điểm)
1) Giải hệ phương trình
4
5
2) Cho phương trình x22mx m 2 m ( m là tham số)1 0
a) Giải phương trình với m 3
Trang 5b) Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x ,1 x thỏa mãn 2 x1 x2 5
Lời giải
1) Đặt
1 1 1 2
a
x
b
y
x1; y 2
Phương trình đã cho trở thành:
Trả về ẩn ban đầu, ta được
1 1
1
1 2
x
y y
Kết hợp với điều kiện, ta có x y ; 2; 1 là nghiệm của hệ phương trình đã cho
2)
a) Với m 3 thì phương trình đã cho trở thành x26x 5 0
Phương trình có a b c 1 6 5 0 nên phương trình có một nghiệm x ; nghiệm còn1 1
c
x
a
b) Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x ,1 x khi và chỉ khi 2 ' 0
1 0
m
1
m
Theo hệ thức Vi-et ta có:
2
1 2
2
b
a
c
a
Theo đề bài ta có x1 x2 5
x x x x
x1 x22 4x x1 2 25
4m 4 25
Trang 64m 21
21 4
m
Kết hợp với điều kiện m 1 ta có
21 4
m
là giá trị thỏa yêu cầu bài toán
Bài 4: (3,5 điểm)
1) Có một chai đựng nước như hình vẽ Bạn An đo được đường kính đáy chai bằng 6cmvà
lượng nước trong chai cao 9cm Tính thể tích lượng nước trong chai.
2) Cho đường tròn O R;
có đường kính AB Trên nửa đường tròn lấy 2điểm M E, khác ,
A B (M thuộc cung nhỏ AE) AM cắt BE tại C , AEcắt BM tại D.
a) Chứng minh: Tứ giác CMDE nội tiếp.
b) Gọi CD cắt ABtại H Chứng minh rằng: BE BC BH BA. . Từ đó suy ra:
BE BC AM AC không đổi khi M và Edi động trên nửa đường tròn
c) Chứng minh các tiếp tuyến của đường tròn tại M và E cắt nhau tại một điểm trên CD
Lời giải
1) Theo bài ra ta có bán kính đáy của chai nước hình trụ r6cm và đường cao của nước trong chai là h9cm
Thể tích của nước trong chai là: V r h2 .6 9 324 (2 cm3)
2)
a) Ta có : AMB 900( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) CMD 900
900
AEB ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) CED 900
Xét tứ giác CMED có: CMD CED 1800
Mà CMD CED là 2 góc đối nhau Tứ giácCMED nội tiếp. ,
b) Dễ thấy H là trực tâm ABC CH là đường cao của ABC CH AB
Trang 7Xét BDHvà BAM có:
ABM chung BHD BMA
BD BH
BD BM BA BH
BA BM
Xét BDE và BCM có:
CBM chung
BDE BCM BED BMC
∽
BE BD
BE BC BM BD
BM BC
Từ (1)và (2) BE BC BA BH. . (3)
Xét ADH và ABEcó:
EAB chung
ADH ABE AHD AEB
∽
AD AH
AD AE AB AH
AB AE
Từ (3)và (4) BE BC AM AC BA BH AB AH. . . . AB BH AH.( )AB2
c) Xét AMBvuông tại M có MO là đường trung tuyến OBM OMB
hay OMB ABM (5)
Vì tứ giác AMDHnội tiếp MAH MDFhay MAB MDF (6)
Xét CMD vuông tại M MFlà đường trung tuyến MF FD MFDcân tại F
FMD MDF
Từ (6) và (7) MAH FMD hay MAB FMD (8)
Mà MAB ABM 90 (9)0
Lại có: MOB cân tại O ABM BMO(10)
Trang 8Từ (8),(9) và (10) FMD BMO 900 MFlà tiếp tuyến của ( )O
Chứng minh tương tự: EFlà tiếp tuyến của ( )O tiếp tuyến tại M E, của ( )O cắt nhau tại
điểm F thuộc CD
Cách 2
Giả sử 2 tiếp tuyến tại M và Ecủa ( )O cắt nhau tại F
Ta có:
2
FO FMO OHF M F E H O I
Xét ( )I có: FHM FBM
Và ME MF ME MF FME FHM
Xét ( )O có:
2s
F ME MB E đ M E
Suy ra: FBM MBE
Tứ giác HMCB nội tiếp MHD MHC MBC MBE
Do đó: MHD FHM H D E, , thẳng hàng F thuộc CD
Bài 5: (0,5 điểm) Cho hai số thực dương a , b thỏa mãn a b 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
P
Lời giải
Ta có:
P
b a a b
(Vì
1 1
1
a b
a 1 b 1
ab
1
ab a b
ab
2 1
ab
(Vì a b 1)
Vì a , b là các số thực dương Áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có:
4
a b
ab ab
ab
Trang 9Vậy P 1 2.4 9
Dấu " " xảy ra
1
a b
a b
a b
Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng 9 khi
1 2
a b