ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 2 NĂM HỌC 2022 2023 I Phần trắc nghiệm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 a b a b a b a b C C B C B B C B II Phần tự luận Câu 5 (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm 326 + 148 = 474 285 67 = 2[.]
Trang 1ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 2- NĂM HỌC 2022- 2023
I Phần trắc nghiệm
II Phần tự luận
Câu 5 (1 điểm) Mỗi ý đúng : 0,5 điểm:
326 + 148 = 474 285 - 67 = 212
Câu 6 (1 điểm) Mỗi ý đúng : 0,5 điểm
- HS không tính kết quả trừ 0,25 điểm
2 x 9 < 5 x 4 414 < 400 + 27
18 20 427
Câu 7 (1 điểm) Mỗi ý đúng : 0,5 điểm:
a 40 : 5 x 2 b 158kg + 224kg - 57kg
= 8 x 2 = 382kg – 57kg
= 16 = 325kg
Câu 8: (1 điểm)
- Trả lời đúng và đáp số đúng: 0,5 điểm
- Phép tính đúng: 0,5 điểm
- Viết sai hoặc thiếu đơn vị trừ 0,25 điểm Bài giải
Khu vườn nhà Hoa có số cây vải là:
345 + 108 = 453 (cây)
Đáp số: 453 cây vải
Câu 9 (1 điểm)
Số liền trước số lớn nhất có ba chữ số là: 998 (0,25 điểm)
Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98 (0,25 điểm)
Hiệu của hai số là: (0,5 điểm)
998 – 98 = 900 Đáp số: 900
Trang 2Câu 10 (1 điểm) Mỗi câu đúng: 0,5 điểm
a 125 + 154 + 136 – 25 – 36 – 54
= (125 - 25) + (154 - 54) + (136 - 36) (0,25 điểm)
= 100 + 100 + 100 (0,25 điểm)
= 300
b 26 + 35 + 74 + 65 + 100
= (26 + 74) + (35 + 65) + 100 (0,25 điểm)
= 100 + 100 + 100 (0,25 điểm)
= 300
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA Môn: Toán- Lớp 2 – Cuối năm học 2022- 2023
STT
Chủ đề, mạch kiến
thức
Số câu Câu số
Số điểm
Mức 1
Nhận biết
Mức 2
Hiểu
Mức 3
Vận dụng Tổng cộng
Trang 3Số điểm 1,5
đ 2đ 1đ 2 đ 2 đ 5 đ
2 Hình học và đo
3 Một số yếu tố
thống kê và xác
suất
Số câu Câu số 2b
Số điểm 0,5
4 Giải toán có lời
văn: Bài toán liên
quan đến phép
cộng, phép trừ
trong phạm vi
1000
🎊