ạnh ết phương trình ủa biểu thức ABC... Vi t ph ng trình ti p tuy n c a đ ng tròn C: ết phương trình ương trình: ết phương trình ết phương trình ủa biểu thức ường trung tuyến kẻ tư
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (NĂM HỌC 2018 – 2019)
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
I ĐẠI SỐ (6,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a)
2 2
x x b) x2 x 12 3 x
Câu 2 (1,0 điểm) Giải hệ bất phương trình
2 2
Câu 3 (1,0 điểm) Cho bất phương trình (1 m x) 2 2(m 1)x3m 1 0 Tìm điều kiện của tham số m để bất phương trình có tập hợp nghiệm là R
Câu 4 (1,0 điểm) Cho cotx và 4 2 x .
Tính các giá trị lượng giác còn lại của x
Câu 5 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC không phải tam giác vuông Chứng minh rằng:
tanAtanBtanC tan tan tan A B C
II HÌNH HỌC (4,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có CA3,CB5,C 120 0 Tính độ dài cạnh AB
và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Câu 2 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, Cho tam giác ABC có ( 1;2), (3; 1), (5;4).A B C
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
b) Tính diện tích tam giác ABC.
Câu 3 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn ( ) :C x2 y2 4x6y 12 0.
Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C), biết tiếp tuyến này song song với đường thẳng ( ) : 3 x 4y 7 0
HẾT
-ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN KHỐI 10
I ĐẠI SỐ (6 điểm)
Câu 1a) (1 điểm) Giải bất phương trình
2 2
Tìm đúng nghiệm các nhị thức và tam thức……… (0.25đ)
……… (0.25đ)
Kết luận đúng nghiệm của BPT là
2 1
3 2 5
x x x
(hoặc kết luận tập nghiệm của BPT là 1;2 2 5;
3
S
Câu 1b) (1 điểm) Giải bất phương trình
x x x
2
12 3
x
5
3
x
x
(hoặc kết luận tập nghiệm của bất phương trình là S ; 5 3; ) … (0.25đ)
Câu 2 (1 điểm) Giải hệ bất phương trình
2 2
Trang 32
1
2
7
2
(hoặc kết luận tập nghiệm của bất phương trình là
S
) ………….……….… (0.5đ)
Câu 3 (1 điểm) Bất phương trình (1 m x) 2 2(m 1)x3m 1 0 có tập nghiệm là R
2
(1 m x) 2(m 1)x 3m 1 0, x (1)
Trường hợp m :1
2
(1) 0x 0x 2 0, x R
Vậy giá trị m = 1 thỏa yêu cầu bài toán .……….……… (0.25đ) Trường hợp m :1
2
(1)
1
1 2
2 1
m
m m
KL: Bất phương trình đã cho có tập nghiệm là R
1
1
……… (0.25đ)
Câu 4 (1 điểm) Cho cotx và 4 2 x .
Tính các giá trị lượng giác còn lại của x
tan
x
x
……….……….… (0.25đ)
sin
17
x
……….……….… (0.25đ)
Vì 2 x
nên
17
17
x x
……… ……….… (0.25đ)
4 17 cos sin cot
17
x x x
……… ……….… (0.25đ)
Câu 5 (1 điểm) Cho tam giác ABC không phải tam giác vuông Chứng minh rằng:
tanAtanBtanC tan tan tan A B C
Có A B C A B C tan(A B ) tan( C) ……….… (0.25đ)
Trang 4tan tan
tan
1 tan tan
C
tanA tanB tanC tan tan tanA B C tanA tanB tanC tan tan tanA B C
II HÌNH HỌC (4 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Cho tam giác ABC có CA3,CB5,C 120 0 Tính độ dài cạnh AB và bán
kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC
AB CA CB CA CB C ……… …….….… (0.25đ)
7
AB
Tính được
15 2
p
và
15 3 4
S
3
2
S
r
p
……… ……….….… (0.25đ)
Câu 2a (1 điểm).
1 VTCP của AB là AB (4; 3)
1 VTPT của AB là n (3;4).
……….….… (0.25đ)
AB qua ( 1;2)A ……… ……….… … (0.25đ) Tìm được phương trình tổng quát của AB là 3x4y 5 0 ………….………….… … (0.5đ)
Câu 2b (1 điểm).
Tính được AB 5 ……… ……….… … (0.25đ) Chiều cao kẻ từ C là
26 ( , )
5
c
h d C AB
………(0.25đ) 1
2
S AB h
……….……….… … (0.25đ+0,25)
Câu 3 (1 điểm)
(C) có tâm là (2; 3),I bán kính R = 5 .……….… … (0.25đ) Gọi (D) là tiếp tuyến cần tìm.Vì ( ) //( )D nên ( ) : 3D x 4y m 0 (m7)
(D) là tiếp tuyến của (C) d I D ,( ) R m18 25 ……….… … (0.25đ)
7 ( )
43 ( )
Vậy ( ) : 3D x 4y 43 0. .……… ……….… … (0.25đ)
Trang 6MA TRẬN ĐỀ THI – MÔN TOÁN KHỐI 10 HK 2 (2018 -2019)
Chủ đề-Mạch KTKN
ĐẠI SỐ Bất phương
trình
1
1
1
1
1
1
3
3
Hệ bất phương trình 1 1
1 1
Lượng giác
1
1
1
1
2
2
Tổng phần đại số 1
1
3
3
2
2
6
6
HÌNH HỌC Hệ thức lượng trong tam giác 1 1
1 1
Phương trình đường thẳng 1
0.5 1
0,5
1
1,0 3
1
Phương trình đường tròn 1 1
Tổng phần hình học 1
1,5 2
1,5
1
1,0 4
4,0 TỔNG 2
2,5 5
4, 5 2
2
1
1
10
10
Trang 7
S GIÁO D C VÀ ÀO T O Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÀO TẠO ẠO KI M TRA ỂM TRA H C K II _N M H C 2018-2019 ỌC KỲ II _NĂM HỌC 2018-2019 Ỳ II _NĂM HỌC 2018-2019 ĂM HỌC 2018-2019 ỌC KỲ II _NĂM HỌC 2018-2019
THÀNH PHỐ H CHÍ MINH Ồ CHÍ MINH Môn: TOÁN L P 10 _ BAN C B N ỚP 10 _ BAN CƠ BẢN Ơ BẢN ẢN
TR ƯỜNG THPT TRẦN VĂN GIÀU NG THPT TR N V N GIÀU ẦN VĂN GIÀU ĂM HỌC 2018-2019 Hình th c: T lu n ức: Tự luận ự luận ận
Th i gian: 90 phút ời gian: 90 phút
Câu 1: ( 2 i m) điểm) ểm)
a) Gi i h b t ph ng trình: ải hệ bất phương trình: ệ bất phương trình: ất phương trình: ương trình:
2 2 3 0 2
0 1
x x
b) Gi i b t ph ng trình:ải hệ bất phương trình: ất phương trình: ương trình: x22x 8 6 3x
Câu 2: ( 1.5 i m) điểm) ểm)
Tìm m đ ph ng trình: ể phương trình: ương trình: mx2−(2 m−1) x +m−3=0 có hai nghi m d ng phân bi t.ệ bất phương trình: ương trình: ệ bất phương trình:
Câu 3: ( 1.5 i m) điểm) ểm)
Cho tan x 2 Tính giá tr c a bi u th c ị của biểu thức ủa biểu thức ể phương trình: ức
2
sin x cos x A
sin x sin x cos x
Câu 4: ( 1 i m) điểm) ểm)
Ch ng minh:ức
1 sin x cos x sin 2x
2
Câu 5: (2 i m) điểm) ểm)
a) Trong m t ph ng t a đ Oxy, cho tam giác ABC có A(-5;1), B(0;3), C(1;0).Vi t ph ng trìnhết phương trình ương trình:
t ng quát đ ng trung tuy n k t B.ổng quát đường trung tuyến kẻ từ B ường trung tuyến kẻ từ B ết phương trình ẻ từ B ừ B
b) Vi t ph ng trình đ ng th ng d bi t nó song song ết phương trình ương trình: ường trung tuyến kẻ từ B ết phương trình ∆ :−2 x−3 y +4=0 và cách M(1;-1) m t kho ng b ng ải hệ bất phương trình: ằng √13
Câu 6: (1 i m) điểm) ểm)
Cho tam giác ABC có A = 600, b = 8, c = 5 Tính c nh ạnh a, di n tích ệ bất phương trình: S, đ ng cao ường trung tuyến kẻ từ B h a và bán kính đ ng tròn ngo i ti p c a ường trung tuyến kẻ từ B ạnh ết phương trình ủa biểu thức ABC.
Câu 7: (1 i m) điểm) ểm)
Trang 8Vi t ph ng trình ti p tuy n c a đ ng tròn (C): ết phương trình ương trình: ết phương trình ết phương trình ủa biểu thức ường trung tuyến kẻ từ B x2 y2 6x2y 6 0 t i đi m M ạnh ể phương trình:
có tung đ yM = -1
Ghi chú: H c sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm ử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm ụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm c s d ng tài li u Giám th coi thi không gi i thích gì thêm ệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm ị coi thi không giải thích gì thêm ải thích gì thêm.
MA TR N Đ KI M TRA H C KÌ II ẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Ề KIỂM TRA HỌC KÌ II ỂM TRA HỌC KÌ II ỌC KÌ II TOÁN 10
NĂM H C 2018 - 2019 ỌC KÌ II
C p đấp độ ộ
Tên
Ch đ ủ đề ề
(n i dung, ộ
ch ng…)ương…)
Nh n bi tận biết ết Thông hi uểu V n d ngận biết ụng
C p đ th pấp độ ộ ấp độ C p đ caoấp độ ộ
Dấu của nhị
thức bậc nhất
Câu I.2
Dấu của tam
thức bậc hai
IV.1 Các hệ thức
lượng trong tam
giác và giải tam
giác
Câu IV.2
Cung và góc
lượng giác
Công thức
lượng giác
Câu II.1 Câu
II.2
Phương pháp
toạ độ trong
mặt phẳng
Chú thích:
a) Đ đề ư c thi t k v i t l : 10% nh n bi t + 30% thông hi u + 50% v n d ng th p + 10% ết ết ỷ lệ: 10% nhận biết + 30% thông hiểu + 50% vận dụng thấp + 10% ệ: 10% nhận biết + 30% thông hiểu + 50% vận dụng thấp + 10% ận biết ết ểu ận biết ụng ấp độ
v n d ng cao T t c đ u t lu n.ận biết ụng ấp độ ả đều tự luận ề ự luận ận biết
b) C u trúc bài có: 4 câuấp độ
Trang 9S GIÁO D C & ĐÀO T O TP.HCMỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM ỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM ẠO TP.HCM
TRƯỜNG TH, THCS VÀ THPTNG TH, THCS VÀ THPT
ANH QU CỐC
Đ KI M TRA H C KỲ II Ề KIỂM TRA HỌC KÌ II ỂM TRA HỌC KÌ II ỌC KÌ II NĂM H C 2018 - 2019ỌC KÌ II Môn: TOÁN – Kh i: 10ối: 10
Th i gian làm bài: 90 phút ời gian làm bài: 90 phút
(Không k th i gian giao đ ) ể thời gian giao đề) ời gian giao đề) ề) (Đ g m 01 trang) ề) ồm 01 trang)
Câu 1: (3.0 đi m) ể thời gian giao đề)
1) Xét dấu biểu thức: f x( ) x24x5
2) Giải các bất phương trình:
3 1 1 2
Câu 2: (3.0 đi m) ể thời gian giao đề)
1) Tính các giá trị lượng giác của góc , biết
3 sin
5
và 2
2) Rút gọn biểu thức:
Câu 3: (2.0 đi m) ể thời gian giao đề) Cho ba điểm A(-3; -1), B(2; 2) và C(-1; -2)
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
b) Tính khoảng cách từ C đến đường thẳng AB.
c) Viết phương trình đường tròn tâm C tiếp xúc với đường thẳng AB.
Câu 4: (2.0 đi m) ể thời gian giao đề)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II CHÍNH THỨC
Trang 101 Cho phương trình mx2 2( m 2) x m 3 0
Xác định các giá trị m để phương trình có hai nghiệm thỏa : x1 x2 x x1 2 2
2 Giải tam giác ABC biết rằng BC = 24cm, B 40 ,0 C 500.
-
HẾT - Thí sinh không được sử dụng tài liệu tham khảo trong kì thi.
- Giám thi coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:………. Số báo danh:………
Chữ ký GT 1:………. Chữ ký GT 2:………
TRƯỜNG THPT PHƯỚC LONG
TỔ TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI HỌC KỲ II_NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Toán – Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: ………
Câu 1 (2 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a) (3x 2)(2x 2 x 15) 0 b) x2 7x 8 6 x
Câu 2 (1 điểm) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình sau vô nghiệm:
2
x 2(m 1)x m 31 0
Câu 3 (2 điểm)
a) Cho
1 cos
10
và
3
2 2
Tính sin , tan và cot
b) Cho tan và 2
3 2
Tính giá trị của biểu thức P 2sin cos
Câu 4 (1 điểm) Chứng minh đẳng thức: sin x cos x 2sin x 14 4 2
Câu 5 (1 điểm) Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến số x:
Trang 11sin x.cos x.cos 2x.cos8x P
(2cos 4x 1)sin4x
Câu 6 (2 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 2), B(– 3;4) và đường
tròn (C): (x 2) 2 (y 2) 2 49
a) Viết phương trình đường tròn (C’) có đường kính AB
b) Viết phương trình đường thẳng d, biết rằng d qua A và cắt đường tròn (C) theo một dây cung có độ dài ngắn nhất
Câu 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elip (E):
2 2
1
16 12 Hãy xác định tiêu điểm và tính tiêu cự, độ dài các trục của elip
Hết
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ II_NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN TOÁN 10
điểm 1a (3x 2)(2x 2 x 15) 0
Bảng xét dấu:
Bất phương trình có nghiệm:
2
3 x
3 5 x 2
0,5
0,5
Trang 12x 6 0
x 7x 8 x 12x x36
x 6
44
5 44
x
5
0,5
0,5
2
2
x 2(m 1)x m 31 0, x R
a 1 0
' m m 30 0
6 m 5
0,25 0,5 0,25
3a
sin 0 3
2
cot 0
sin
cos
* cot
0,5 0,25 0,25
3b
2
sin 0 3
cos 0 2
5
2
* sin tan cos
5 4
*P 2sin cos
5
0,5 0,25 0,25
sin x cos x 2sin x 1
VT (sin x cos x)(sin x cos x)
sin x cos x sin x (1 sin x) 2sin x 1 VP
0,25 0,25 0,5
Trang 132
sin x.cos x.cos 2x.cos8x P
(2cos 4x 1)s in4x sin x.cos x.cos 2x.cos8x cos8x.2sin 2x.cos 2x sin x.cos x 1
2sin 2x 4
0,5
0,5
6a A(1; 2), B(– 3;4)
Trung điểm I của đoạn AB là: I(– 1;3)
AB ( 4;2) AB 2 5
(C’) có tâm I(– 1;3) và bán kính
AB
2
(C') : (x 1) (y 3) 5
0,25 0,25 0,25 0,25
6b (C) : (x 2) 2(y 2) 2 49
(C) có tâm K( 2; 2) và bán kính R = 7
KA (3; 4) KA 5 R
, vậy điểm A nằm trong đường tròn (C)
Mọi đường thẳng qua A đều phải cắt (C) tại hai điểm phân biệt
Đường thẳng d, qua A và cắt (C) theo dây cung CD Gọi H là trung điểm của CD, ta
có KH CD tại H
CD 2CH KC KH 49 KH
Do đó CD nhỏ nhất KH lớn nhất, mà KH KA (dấu “=” xảy ra khi A trùng H)
tức là KA d tại A
Vậy d qua A(1;2) và có VTPT KA (3; 4)
d: 3x + 4y – 11 = 0
0,25
0,25
0,25 0,25
16 12
Ta có:
2 2 2
a 16
b 12
F ( 2;0) , F (2;0)
1,0