UBND HUYỆN KIẾN THỤY PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2 Năm học 2021 – 2022 số câu, câu số, số điểm kiểm tra trong các tiết ôn tập c
Trang 1TẠO Năm học 2021 – 2022
Số câu
Số điểm Câu số
Mức 1
Nhận biết
Mức 2
Hiểu
- Đặt tính và thực hiện phép tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Tia số Số liền trước, số liền sau
- Nhận biết, đọc tên tứ giác
- Điểm.Đoạn thẳng Đường thẳng, đường cong, đường gấp khúc
- Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
UBND HUYỆN KIẾN THỤY
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2
Năm học 2021 – 2022
số câu, câu số,
số điểm
kiểm tra trong các tiết ôn tập cuối học kỳ I.
- Xác định được nội dung của bài đọc
Trang 2- Xác định được những chi tiết trong bài đọc Số điểm 2 0,5
- Tìm, hiểu một số từ ngữ chỉ sự vật, chỉ hoạt
động về các chủ đề về trường học, gia đình
- Tìm các bộ phận hoặc đặt câu kiểu câu Ai làm
gì? Ai là gì? Ai thế nào?
- Câu yêu cầu đề nghị
Tổng phần đọc hiểu và kiến thức Tiếng Việt
Viết một đoạn văn có khoảng 35 đến 40 chữ, đoạn viết không nằm trong bài đã viết chính tả ở học kỳ I:
TLV Viết đoạn văn kể về gia đình, nhà trường
PHÒNG GD&ĐT KIẾN THỤY KIỂM TRA HỌC KỲ I- TIẾNG VIỆT 2
Trang 3TRƯỜNG TH THUẬN THIÊN NĂM HỌC: 2021-2022
Thời gian: 40 phút
Họ và tên:……… Lớp:………
I Trắc nghiệm ( 7 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1.(M1-1đ)
a.Kết quả của phép tính 8 + 4 là:
b.Kết quả của phép tính 13 - 9 là:
Câu 2.(M1-1đ)
a.Số liền sau của 99 là:
A 97 B 98 C 99 D 100
b.Trong phép tính : 65 – 47 = 18 số 47 được gọi là:
A.Hiệu B Số trừ C Số bị trừ
Câu 3 (M2-1đ)
a Các số tròn chục nhỏ hơn 35 là:
A 10; 20; 30 B 40; 50; 60 C 30; 40; 50
b.Số liền trước số nhỏ nhất có hai chữ số là:
Câu 4: (M2-1đ)
a.Số thích hợp viết vào chỗ chấm cho đúng thứ tự: 90 ; … ; … ; 87 là:
A 91; 92 B 88; 89 C 89; 88 D 98 ; 97
b.Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 8 + 5 ….15
Câu 5: (M2-1đ)
a.Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
a) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
Câu 6 (M1-1đ)
a.Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 1 dm = ….cm
a.Con cá cân năng bao nhiêu kg ?
A 2kg B.3 kg C 4kg
Trang 4Câu 7 (M2-0,5đ)
a.(M3-0,5đ) Trên hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng ?
b Hình bên có :
A.Có 3 hình tứ giác, 1 hình tamgiác.
B.Có 4.hình tam giác, 2 hình tam giác.
C.Có 2 hình tứ giác, 3 hình tam giác.
II Tự luận (3 điểm)
Câu 8 (M2-1đ):Đặt tính rồi tính :
85 - 17 100- 34 48 + 23 69-35
Câu 9 (M2-1đ):Nam có 16 quyển truyện, Nam cho Hải 7 quyển truyện Hỏi Nam còn bao
nhiêu quyển truyện?
Trang 5Câu 10 Tìm tổng của hai số biết số hạng thứ nhất là số liền sau của 15 và số hạng thứ hai là
số liền trước của số bé nhất có hai chữ số
Bài giải
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM CHẤM TOÁN 2 KỲ I (2021 – 2022)
Câu 8 :(1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5điểm Đặt tính đúng 0,25 điểm Tính đúng 0,25điểm
Câu 9 :(1 điểm)
Bài giải
Nam còn lại số quyển sách là: (0,5 điểm)
16 + 7 = 9(quyển ) (0,25 điểm)
Trang 6Đáp số : 9 quyển sách (0,25 điểm)
Câu 10 :(1 điểm)
- Số hạng thứ nhất là : 16
- Số hạng thứ hai là : 9
Tổng của hai số là :
16 + 9 = 25
Đáp số : 25
PHÒNG GD&ĐT KIẾN THỤY KIỂM TRA HỌC KỲ I- TIẾNG VIỆT 2
TRƯỜNG TH THUẬN THIÊN NĂM HỌC: 2021-2022
Thời gian: 90 phút
Họ và tên:……… Lớp:………
I Kiểm tra đọc hiểu và kiến thức Tiếng Việt: (6 điểm) ( 40 phút )
Em hãy đọc thầm đoạn văn sau:
Vẽ chân dung mẹ
Mẹ đi làm chưa về, Đông rất nhớ mẹ, em thầm nghĩ: “ Con đếm từ 1 đến 3 là mẹ phải về đấy nhé! ” Đông giơ bàn tay ra và bắt đầu đếm Đông đếm xong mà mẹ vẫn chưa về Đông nhớ mẹ quá! “ Mình sẽ vẽ chân dung mẹ ” Đông vẽ một vòng tròn rõ to rồi hôn lên vòng tròn đó và khẽ bảo: “ Đây là mặt mẹ đấy ” Đông vẽ tiếp hai vòng tròn nhỏ lên vòng tròn to
đó, rồi hôn lên hai cái vòng và khẽ bảo “ Đây là hai mắt của mẹ” Đông vẽ tiếp đôi môi của
mẹ, vừa vẽ xong thì nghe thấy tiếng gõ cửa: “Mẹ đây, con yêu của mẹ ” Đông mở cửa và reo lên “ Mẹ !” Em ôm lấy cổ mẹ: “ Mẹ, con đếm đến 3 mà mẹ vẫn chưa về Con hôn lên mắt
mẹ thì mẹ về ngay ” Nói xong Đông hôn tiếp lên má mẹ.
Trang 7(Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất )
Câu 1 Bé Đông vẽ chân dung mẹ trong hoàn cảnh nào? ( 0,5đ) M1
A.Bé đang tập đếm thì nhớ đến mẹ B.Mẹ đi làm chưa về và bé rất nhớ mẹ
C.Bé được mẹ tặng hộp màu mới
Câu 2: Nhớ mẹ bé Đông đã làm gì? (0,5 đ) M1
A Khóc B Gọi mẹ C Vẽ chân dung mẹ
Câu 3: Đông đã làm gì để thể hiện tình yêu mẹ của mình ? (1 đ) M1
A Em ôm lấy cổ mẹ B Hôn tiếp lên má mẹ C Cả hai đáp án trên
Câu 4 Việc làm của bé Đông cho ta biết điều gì ? (0,5 đ) M2
………
Câu 5 Theo em, mẹ bé Đông cảm thấy thế nào trước việc làm của bé? (0,5 đ) – M3
Câu 6: Gạch bỏ một từ không thuộc nhóm từ chỉ hoạt động trong dãy từ sau (0,5đ)-M1
Vẽ, đọc, viết, hoa hồng, đi học, quét nhà
Câu 7: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau? (0,5đ) - M1
Hai mẹ con Ốc Sên đi dạo trong vườn.
Câu 8 : “ Lan và Huệ là đôi bạn thân.” thuộc mẫu câu nào? (1đ) - M2
A Ai làm gì? B Ai là gì? C Ai thế nào?
Câu 9: Bạn ngồi bên cạnh nói chuyện trong giờ học Em yêu cầu(đề nghị) bạn giữ trật
tự để nghe cô giáo giảng bài (0,5) – M2
Câu 10: Đặt 1 câu theo mẫu Ai thế nào? để nói về đặc điểm của một em bé? (0,5đ) – M3
II KIỂM TRA VIẾT
1.Chính tả : ( 3 điểm ) ( 15 phút )
Hạt giống nhỏ
Có hạt giống nhỏ nằm yên trên một quả đồi Một buổi sáng, từ hạt giống nhỏ nhú lên một cái chồi non bé tẹo Nhờ gió, nước mát và hơi ấm mặt trời, chồi non vươn mình, lớn dần thành cây non
2 Tập làm văn ( 35 phút – 7điểm)
Đề bài : Em hãy viết một đoạn văn ngắn( 4- 5 câu) kể về một việc em đã làm thể hiện sự quan tâm, chăm sóc ông bà
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT
1 Đọc hiểu:
Câu 1: B Mẹ đi làm chưa về và bé rất nhớ mẹ ( 0,5 điểm)
Câu 2: C Vẽ chân dung mẹ.( 0,5 điểm)
Câu 3: C Cả hai đáp án trên.( 1 điểm)
Câu 4: Bé rất yêu quý mẹ của mình (0,5đ)
Trang 8Câu 5: HS trả lời theo ý hiểu ( vui, sung sướng, xúc động, ) ( 0,5điểm) Câu 6: từ « hoa hồng »( 0,5đ)
Câu 7: Hai mẹ con Ốc Sên làm gì? ( 0,5 điểm)
Câu 8: Ai là gì? ( 1 điểm)
Câu 9: Đặt đúng câu yêu cầu ( 0,5đ)
Câu 10: : Em bé rất xinh/ Em bé rất đáng yêu/ Em bé trắng hồng/ ( 0,5đ)
2 Chính tả ( 3điểm)
- Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ :0,5đ
- Đúng tốc độ, đúng chính tả 2đ
- Trình bày sạch đẹp :0,5đ
- Lưu ý :1 lỗi trừ 0.25đ
3 Tập làm văn ( 7 điểm)
+Nội dung: 3.5đ
-HS viết được đoạn văn gồm các ý theo đúng yêu cầu nêu trong đề bài +Kĩ năng: 3.5đ
- Kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 0.5đ
- Kĩ năng dùng từ, đặt câu, diễn đạt: 2,5 đ
- Sáng tạo: 0.5đ